Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353530-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210350343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 10:11:00 đến ngày 2021-04-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,037,007,314 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,2551 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,6316 100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN
1 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,0181 tấn
2 Tháo tấm lợp tôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,2054 100m2
3 Tháo dỡ trần nhựa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 169,8112 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 80,64 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 216,0883 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 71,91 m2
7 Phá dỡ móng các loại, móng đá Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,704 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,9902 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,7801 m3
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 404,2985 m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 39,15 m2
12 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 33,6 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 219,2017 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38,1584 m2
15 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2967 tấn
16 Tháo dỡ hệ thống ống nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 Công
17 Tháo dỡ phần điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 Công
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,051 m3
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,3384 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,4014 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,7706 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,6066 m3
23 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,5568 m3
24 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,1808 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,452 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1092 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0476 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1044 100m2
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,8598 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,9855 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,529 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,2693 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,9487 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,1585 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0648 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0764 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1311 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0877 100m2
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0864 100m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1231 100m2
41 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6135 tấn
42 Gia công xà gồ thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,4668 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 74,418 m2
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6135 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,6916 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,9565 100m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,339 100m2
48 Tấm úp nóc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 287,789 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 298,4915 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,21 m2
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 69,952 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 575,578 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 673,2998 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 75,66 m2
56 Cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 75,66 m2
57 Hoa sắt cửa sổ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,52 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 298,909 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 213,99 m2
60 Thi công trần bằng tấm nhựa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 232,49 m2
61 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2467 100m2
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2467 100m2
63 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 360 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 390 m
67 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27 bộ
68 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
69 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
70 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
71 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
72 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
73 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
74 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 37 cái
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
76 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
78 Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
79 Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
80 Băng dính cách điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
81 Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 200 cái
82 Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 70 cái
83 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
84 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
85 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
86 Thép treo cáp D=4mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
87 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
88 Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bình
89 Hộp đựng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
90 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m
93 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
94 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
95 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
96 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
97 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
98 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
99 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
100 Măng sông PPR-PN10 D32 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
101 Măng sông PPR-PN10 D25 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
102 Măng sông PPR-PN10 D20 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
103 Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
104 Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
105 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
106 Măng sông đầu ren trong D32 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
107 Măng sông đầu ren trong D25 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
108 Măng sông đầu ren trong D20 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 62 bộ
109 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
110 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
111 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
112 Lắp đặt hộp đựng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
113 Vòi đồng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
114 Chậu bếp + Vòi rửa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 47,9993 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,623 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,9583 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,816 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,221 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 68,9687 m3
7 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,614 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,7 m3
9 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,847 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,757 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5355 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,344 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0065 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1398 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1084 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,063 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0714 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1344 100m2
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 44,7295 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,896 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,3584 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,1 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0175 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1208 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0455 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2399 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2429 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3881 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,8658 m3
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4031 m3
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0795 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0741 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0279 tấn
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0255 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1792 100m2
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1303 100m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3092 100m2
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,51 100m2
40 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30,87 m2 cấu kiện
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,16 m2
42 Cửa nhựa lõi thép chịu lực kính đơn ( Kính mờ 5 ly ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,71 m2
43 Cửa sổ lõi thép chịu lực kính đơn ( Kính mờ 5 ly ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,16 m2
44 Khóa treo Việt Tiệp, khuy khóa cửa đi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
45 Phụ kiện cửa nhựa lõi thộp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
46 Hoa sắt cửa sổ vuông đặc 12x12 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,16 m2
47 Chốt cửa các loại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
48 Gia công xà gồ thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4871 tấn
49 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,282 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6236 tấn
51 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4027 tấn
52 Bu lụng M14x250 - Liờn kết thộp gúc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
53 Bu lụng M12 - Liờn kết xà gồ mỏi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,4328 100m2
55 Tôn úp nóc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 41,3 m
56 Thi công trần bằng tấm nhựa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 97,7152 m2
57 G/c lắp đặt lưới chắn rỏc trờn mỏi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
58 Phễu thu nước trờn mỏi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
60 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
62 ông tràn D=32 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 191,65 m2
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,712 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50,64 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,72 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 241,09 m2
68 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,46 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28,7 m
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 311,442 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 233,83 m2
72 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,7 m2
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 130,8692 m2
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,48 m2
75 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,009 m2
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m
77 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
79 Lắp đặt dây đơn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 125 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 115 m
84 Dây thép tráng kẽm D 3,5, treo cỏp đầu vào Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
85 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
86 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
87 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
88 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 m
89 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
90 Bảng điện để nổi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 bảng
91 Xà đún điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cỏi
92 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
93 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
94 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
95 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
96 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
97 Vớt M4 x 40 + nở D6 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 265 bộ
98 Băng dính điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cuộn
99 Tủ điện vỏ tôn dày 3mm đựng ATOMAT tổng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
100 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,628 m3
101 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,786 m3
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,608 m3
103 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,28 m3
104 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 78,72 m2
105 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,4 m2
106 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,7672 m3
107 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,146 tấn
108 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1105 100m2
109 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
D HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, SÂN KHẤU, KÈ ĐÁ
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 72,8 m2
2 Di chuyển, lắp dựng mái che sân khấu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25 Công
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 36,44 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,28 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,24 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,9 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,16 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,375 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,35 m2
10 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,9 m2
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,8605 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,88 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0624 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 84,455 m2
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,2 m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,375 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,62 m3
24 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2232 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,253 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,231 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0207 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 100m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,6 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,7 m2
32 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 39,3 m2
33 Hàng rào hoa sắt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,29 m3
34 Hoa sắt cổng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 m2
35 Lõi thép trụ cổng L50x50x5 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 23,29 m2
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 41,15 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 41,15 m3
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 411,5 m2
40 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.11E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->