Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường tiểu học thị trấn Mậu A (Điểm trường tổ dân phố 7), thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210341802-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường tiểu học thị trấn Mậu A (Điểm trường tổ dân phố 7), thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210341601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 13:49:00 đến ngày 2021-04-10 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,548,231,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG
1 Phần nền móng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 53,8975 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 2,1559 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 18,7144 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 74,0731 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 2,7668 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,3317 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định hiện hành 1,0126 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,7509 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 2,8886 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định hiện hành 2,7212 tấn
12 Xây móng bằng gạch BT M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 27,4 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,6268 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,4206 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1107 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,7897 tấn
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 20,5523 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,6539 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 7,3036 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 4,6151 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 68,3 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Theo quy định hiện hành 34,15 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 17,67 m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,6354 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0489 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0465 tấn
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 47 cái
28 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 9,4883 m3
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 19,6928 m2
30 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,9668 100m3
31 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,98 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,9536 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,9536 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 12,922 m3
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,1674 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,5881 m3
37 Lát đá mặt đường lên, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,5808 m2
38 Nhân công đánh nhám mặt nền Theo quy định hiện hành 1 Công
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 29,7405 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 29,7405 m2
41 Phần kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 12,4347 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,1591 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,4139 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,8541 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,4617 tấn
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 31,98 m2
48 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 31,98 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 quay lên Theo quy định hiện hành 24,25 m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 61,0888 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành 5,493 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 5,6838 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 7,28 tấn
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 568,3712 m2
55 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 568,3712 m2
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,1182 100m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 113,772 m2
58 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 66,674 m2
59 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 97,88 m
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 97,88 m
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 12,1968 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 18,8412 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 12,6495 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,3284 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,848 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,624 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 5,2203 tấn
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 9,24 m2
69 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 9,24 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 46,8 m2
71 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 46,8 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 quay lên Theo quy định hiện hành 1,668 m2
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,9454 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 1,0043 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1675 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,411 tấn
77 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 35,1652 m2
78 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 35,1652 m2
79 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 94,116 m
80 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 26,3484 m2
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,5105 m3
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,1893 100m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0726 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,1306 tấn
85 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 18,928 m2
86 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 18,928 m2
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 0,117 m3
88 Xây móng bằng gạch BT M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,1701 m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,3001 m3
90 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0273 100m2
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0085 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0528 tấn
93 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,472 m2
94 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 1,472 m2
95 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 465 m
96 Phần thân mái Theo quy định hiện hành 0 0
97 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 3,7162 m3
98 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 49,0945 m3
99 Xây cột trụ bằng gạch BT M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 8,9939 m3
100 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 3,7402 m3
101 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 49,9485 m3
102 Xây cột trụ bằng gạch BT M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 3,8333 m3
103 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 284,556 m2
104 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 284,556 m2
105 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 67,821 m2
106 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 67,821 m2
107 Tấm nhựa ngăn khu vệ sinh Theo quy định hiện hành 34,2 m2
108 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,64 m2
109 Khung giá inox bàn chậu rửa Theo quy định hiện hành 2 Bộ
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành 0,2508 m3
111 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,1004 100m2
112 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,1412 m3
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,326 m3
114 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 426,41 m2
115 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 426,41 m2
116 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 423,17 m2
117 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 423,17 m2
118 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 178,653 m2
119 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 178,653 m2
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 1,8171 m3
121 Đắp cát nền bục giảng Theo quy định hiện hành 6,1782 m3
122 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 471,5308 m2
123 Đắp cát bệ tiểu Theo quy định hiện hành 1,1302 m3
124 Độn xốp tôn nền khu vệ sinh tầng 2 Theo quy định hiện hành 23,3996 m2
125 Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng vật liệu màng POLYME 3 lớp Theo quy định hiện hành 23,3996 m2
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 1,17 m3
127 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 55,1812 m2
128 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,7295 m3
129 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 2,02 m3
130 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 34,0504 m2
131 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 34,0504 m2
132 Inox làm lan can hành lang Theo quy định hiện hành 397,2168 kg
133 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT M75, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,8366 m3
134 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 24,674 m2
135 Thép Inox làm lan can cầu thang Theo quy định hiện hành 69,8246 kg
136 Trụ đỡ tay vịn lan can Theo quy định hiện hành 1 Cái
137 Thang nhôm lên mái Theo quy định hiện hành 1 Bộ
138 Cửa lên mái có nắp tôn + khoá Theo quy định hiện hành 1 Bộ
139 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 35,04 m
140 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 6,1248 m3
141 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 6,9981 m3
142 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 40,02 m2
143 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 15,66 m2
144 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 2,6796 m3
145 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,2436 100m2
146 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,9906 tấn
147 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,9906 tấn
148 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 3,1799 100m2
149 Tôn úp nóc trên mái Theo quy định hiện hành 50,92 M
150 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 5,9098 100m2
151 Phần cửa Theo quy định hiện hành 0 0
152 Sản xuất cửa nhôm hệ 2 cánh Theo quy định hiện hành 42,768 m2
153 Phụ kiện Theo quy định hiện hành 12 Bộ
154 Sản xuất cửa nhôm hệ 1 cánh Theo quy định hiện hành 9,792 m2
155 Phụ kiện Theo quy định hiện hành 4 Bộ
156 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh Theo quy định hiện hành 66,096 m2
157 Phụ kiện Theo quy định hiện hành 36 Bộ
158 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh Theo quy định hiện hành 3,84 m2
159 Phụ kiện Theo quy định hiện hành 8 Bộ
160 Sản xuất cửa vách kính hôm hệ Theo quy định hiện hành 17,1 m2
161 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định hiện hành 0,9055 tấn
162 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 69,936 m2
163 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 69,936 m2
164 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 94,9576 m2
165 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 94,9576 m2
166 Bể tự hoại Theo quy định hiện hành 0 0
167 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 0,1741 100m3
168 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,3522 m3
169 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 0,9698 m3
170 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 1,2638 m3
171 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0185 100m2
172 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1698 tấn
173 Xây bể chứa bằng gạch BT M100, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,3349 m3
174 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,8491 m3
175 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0354 100m2
176 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0838 tấn
177 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy Theo quy định hiện hành 2 cấu kiện
178 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 6 cái
179 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 5 m3
180 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 2,1875 m3
181 Xây bể chứa bằng gạch BT M100, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 0,75 m3
182 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,0175 100m3
B ĐIỆN THU SÉT + CẤP THOÁT NƯỚC
1 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Con sơn đón điện chữ U 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 Bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 24 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 4 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định hiện hành 9 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 12 cái
7 Móc quạt trần Theo quy định hiện hành 12 Cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 36 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo quy định hiện hành 36 cái
11 Mặt 1 hạt Theo quy định hiện hành 14 Cái
12 Mặt 2 hạt Theo quy định hiện hành 12 Cái
13 Mặt 3 hạt Theo quy định hiện hành 12 Cái
14 Đế âm đơn Theo quy định hiện hành 38 Cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo quy định hiện hành 2 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo quy định hiện hành 6 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo quy định hiện hành 6 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 7 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 56 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 58 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 292 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 672 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 442 m
25 Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 Theo quy định hiện hành 1 Cái
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành 6 hộp
27 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 663 Cái
28 Tủ điện âm tường E4FC2/4LA Theo quy định hiện hành 6 Cái
29 Thu sét Theo quy định hiện hành 0 0
30 Gia công kim thu sét dài 1,5m Theo quy định hiện hành 6 cái
31 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Theo quy định hiện hành 6 cái
32 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo quy định hiện hành 96 m
33 Thép bản hàn chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 22,9613 kg
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 1,17 m2
35 Nhân công lắp dựng thép bản Theo quy định hiện hành 2 Công
36 Bật đỡ dây trên mái + dây xuống fi 10 Theo quy định hiện hành 96 cái
37 Sứ nhồi vữa xm50# giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 6 bộ
38 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo quy định hiện hành 43 m
39 Bù giá thép 12-14 Theo quy định hiện hành 13,76 kg
40 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 8 cọc
41 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 4 điểm
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 0,38 m
43 Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp III Theo quy định hiện hành 20,64 m3
44 San lấp KL đào Theo quy định hiện hành 20,64 m3
45 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định hiện hành 2 cái
46 Bình bột chữa cháy MFZ Theo quy định hiện hành 4 bình
47 Bình khí C02 MT Theo quy định hiện hành 4 bình
48 Cấp thoát nước Theo quy định hiện hành 0 0
49 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo quy định hiện hành 0,15 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Theo quy định hiện hành 0,61 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo quy định hiện hành 0,22 100m
52 Lắp đặt cút PPR D50 Theo quy định hiện hành 6 cái
53 Lắp đặt cút PPR D25 Theo quy định hiện hành 28 cái
54 Lắp đặt cút PPR D20 Theo quy định hiện hành 22 cái
55 Lắp đặt tê PPR D50 Theo quy định hiện hành 2 cái
56 Lắp đặt tê PPR D25 Theo quy định hiện hành 1 cái
57 Lắp đặt tê PPR D20 Theo quy định hiện hành 4 cái
58 Lắp đặt tê PPR D50x25 Theo quy định hiện hành 2 cái
59 Lắp đặt tê PPR D25x20 Theo quy định hiện hành 14 cái
60 Lắp đặt côn PPR D50x25 Theo quy định hiện hành 2 cái
61 Lắp đặt côn PPR D25x20 Theo quy định hiện hành 4 cái
62 Lắp đặt zen trong D20 Theo quy định hiện hành 22 cái
63 Lắp đặt van khóa PPR D50 Theo quy định hiện hành 1 cái
64 Lắp đặt van khóa PPR D25 Theo quy định hiện hành 1 cái
65 Lắp đặt van khóa PPR D20 Theo quy định hiện hành 4 cái
66 Van phao tự động Theo quy định hiện hành 1 Cái
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 15 m
68 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
69 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 6 bộ
70 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 6 cái
71 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 12 bộ
72 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 4 cái
73 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 4 cái
74 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 4 cái
75 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định hiện hành 4 cái
76 Lắp đặt ống nhựa D= 100mm Theo quy định hiện hành 0,5 100m
77 Lắp đặt ống nhựa D=60mm Theo quy định hiện hành 0,36 100m
78 Lắp đặt ống nhựa D= 40mm Theo quy định hiện hành 0,06 100m
79 Lắp đặt cút nhựa D110 mm Theo quy định hiện hành 22 cái
80 Lắp đặt cút nhựa D60 mm Theo quy định hiện hành 18 cái
81 Lắp đặt cút nhựa D40 mm Theo quy định hiện hành 8 cái
82 Lắp đặt tê nhựa D110 mm Theo quy định hiện hành 12 cái
83 Lắp đặt tê nhựa D60 mm Theo quy định hiện hành 6 cái
84 Lắp đặt tê nhựa D110x60 mm Theo quy định hiện hành 4 cái
85 Lắp đặt tê nhựa D60x42 mm Theo quy định hiện hành 4 cái
86 Lắp đặt côn nhựa D60x42 mm Theo quy định hiện hành 2 cái
87 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 8 cái
C NHÀ BAN GIÁM HIỆU 2 TẦNG + NHÀ HIỆU BỘ
1 Phần nền móng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 1,0483 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 68,0198 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 2,7627 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 24,2884 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 95,6584 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 3,6891 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,4423 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0304 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định hiện hành 1,2904 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,9727 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 4,0744 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định hiện hành 3,5735 tấn
14 Xây móng bằng gạch BT M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 35,2856 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 6,7245 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,6113 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1738 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,138 tấn
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 39,9579 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,9654 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 13,6648 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 8,3898 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 121,32 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Theo quy định hiện hành 60,66 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 33,06 m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,4196 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,1092 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,104 tấn
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 105 cái
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 30,3888 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 30,3888 m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 6,9608 m3
33 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 27,3844 m2
34 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 1,2843 100m3
35 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 1,2053 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 1,3634 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,3634 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 21,4808 m3
39 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 55,2622 m2
40 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,3348 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,1762 m3
42 Lát đá mặt đường lên, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 11,1616 m2
43 Nhân công đánh nhám mặt nền Theo quy định hiện hành 2 Công
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 32,121 m2
45 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 32,121 m2
46 Phần kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0.0
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 16,94 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 14,0338 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 2,7104 100m2
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,4638 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,0456 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,9365 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 5,8973 tấn
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 84,768 m2
55 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 84,768 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,78 m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,7353 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,7305 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1406 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,2526 tấn
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 22,416 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 27,384 m2
63 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 27,384 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 82,8 m
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,5105 m3
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,1893 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0726 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,1306 tấn
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 18,928 m2
70 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 18,928 m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 0,117 m3
72 Xây móng bằng gạch BT M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,1701 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 11,7114 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,089 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,4033 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 2,4038 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,0301 tấn
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 51,464 m2
79 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 51,464 m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 76,2765 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 7,2262 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 8,4528 tấn
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành 6,2876 m3
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,3973 100m2
85 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 710,5106 m2
86 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 710,5106 m2
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 161,2616 m2
88 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 164,2016 m2
89 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 125,06 m
90 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 125,06 m
91 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 604,68 m
92 Phần thân mái Theo quy định hiện hành 0 0
93 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,8796 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 65,4047 m3
95 Xây cột trụ bằng gạch BT M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,9166 m3
96 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,8796 m3
97 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 58,6847 m3
98 Xây cột trụ bằng gạch BT M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,9166 m3
99 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 347,2532 m2
100 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 347,2532 m2
101 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 58,215 m2
102 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 58,215 m2
103 Tấm nhựa ngăn khu vệ sinh Theo quy định hiện hành 32,311 m2
104 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,8 m2
105 Khung giá inox bàn chậu rửa Theo quy định hiện hành 2 Bộ
106 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1.097,537 m2
107 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 1.097,537 m2
108 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 46,112 m2
109 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 46,112 m2
110 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 585,6178 m2
111 Độn xốp tôn nền khu vệ sinh tầng 2 Theo quy định hiện hành 16,8324 m2
112 Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng vật liệu màng POLYME 3 lớp Theo quy định hiện hành 16,8324 m2
113 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 33,913 m2
114 Inox làm lan can hành lang Theo quy định hiện hành 567,1231 kg
115 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT M75, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,8366 m3
116 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 24,674 m2
117 Thép Inox làm lan can cầu thang Theo quy định hiện hành 69,8246 kg
118 Trụ đỡ tay vịn lan can Theo quy định hiện hành 1 Cái
119 Thang nhôm lên mái Theo quy định hiện hành 1 Bộ
120 Cửa lên mái có nắp tôn + khoá Theo quy định hiện hành 1 Bộ
121 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 35,04 m
122 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 3,3911 m3
123 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 6,5364 m3
124 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 42,978 m2
125 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 12,15 m2
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 3,3911 m3
127 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,3083 100m2
128 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 1,1254 tấn
129 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 1,1254 tấn
130 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 3,9007 100m2
131 Tôn úp nóc trên mái Theo quy định hiện hành 58,69 M
132 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 7,4621 100m2
133 Phần cửa Theo quy định hiện hành 0 0
134 Sản xuất cửa nhôm hệ 2 cánh Theo quy định hiện hành 64,152 m2
135 Phụ kiện Theo quy định hiện hành 18 Bộ
136 Sản xuất cửa nhôm hệ 1 cánh Theo quy định hiện hành 7,2 m2
137 Phụ kiện Theo quy định hiện hành 4 Bộ
138 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh Theo quy định hiện hành 60,048 m2
139 Phụ kiện Theo quy định hiện hành 28 Bộ
140 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh Theo quy định hiện hành 3,84 m2
141 Phụ kiện Theo quy định hiện hành 8 Bộ
142 Sản xuất cửa vách kính hôm hệ Theo quy định hiện hành 15,232 m2
143 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định hiện hành 0,8485 tấn
144 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 63,888 m2
145 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 63,888 m2
146 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 88,769 m2
147 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 88,769 m2
148 Bể tự hoại Theo quy định hiện hành 0 0
149 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 0,1741 100m3
150 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,3522 m3
151 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 0,9698 m3
152 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 1,2638 m3
153 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0185 100m2
154 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1698 tấn
155 Xây bể chứa bằng gạch BT M100, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,3349 m3
156 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,0139 m3
157 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0425 100m2
158 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0838 tấn
159 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy Theo quy định hiện hành 2 cấu kiện
160 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 6 cái
161 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 5 m3
162 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 2,1875 m3
163 Xây bể chứa bằng gạch BT M100, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 0,75 m3
164 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,0175 100m3
D ĐIỆN THU SÉT + CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BAN GIÁM HIỆU 2 TẦNG + NHÀ HIỆU BỘ
1 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Con sơn đón điện chữ U 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 Bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 24 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 16 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định hiện hành 11 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 18 cái
7 Móc quạt trần Theo quy định hiện hành 18 Cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 50 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo quy định hiện hành 78 cái
11 Mặt 1 hạt Theo quy định hiện hành 16 Cái
12 Mặt 2 hạt Theo quy định hiện hành 30 Cái
13 Mặt 3 hạt Theo quy định hiện hành 18 Cái
14 Đế âm đơn Theo quy định hiện hành 64 Cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo quy định hiện hành 2 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo quy định hiện hành 10 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo quy định hiện hành 10 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 11 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 68 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 58 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 5 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 532 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 875 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 643 m
26 Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 Theo quy định hiện hành 1 Cái
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành 10 hộp
28 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 965 Cái
29 Tủ điện âm tường E4FC2/4LA Theo quy định hiện hành 10 Cái
30 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định hiện hành 2 cái
31 Bình bột chữa cháy MFZ Theo quy định hiện hành 4 bình
32 Bình khí C02 MT Theo quy định hiện hành 4 bình
33 Thu sét Theo quy định hiện hành 0 0.0
34 Gia công kim thu sét dài 1,5m Theo quy định hiện hành 6 cái
35 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Theo quy định hiện hành 6 cái
36 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo quy định hiện hành 131 m
37 Thép bản hàn chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 22,9613 kg
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 1,17 m2
39 Nhân công lắp dựng thép bản Theo quy định hiện hành 2 Công
40 Bật đỡ dây trên mái + dây xuống fi 10 Theo quy định hiện hành 131 cái
41 Sứ nhồi vữa xm50# giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 6 bộ
42 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo quy định hiện hành 55 m
43 Bù giá thép 12-14 Theo quy định hiện hành 17,6 kg
44 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 10 cọc
45 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 6 điểm
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 0,56 m
47 Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp III Theo quy định hiện hành 26,4 m3
48 San lấp KL đào Theo quy định hiện hành 26,4 m3
49 Cấp thoát nước Theo quy định hiện hành 0 0.0
50 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo quy định hiện hành 0,08 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Theo quy định hiện hành 0,55 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo quy định hiện hành 0,28 100m
53 Lắp đặt cút PPR D50 Theo quy định hiện hành 3 cái
54 Lắp đặt cút PPR D25 Theo quy định hiện hành 15 cái
55 Lắp đặt cút PPR D20 Theo quy định hiện hành 28 cái
56 Lắp đặt tê PPR D50x25 Theo quy định hiện hành 1 cái
57 Lắp đặt tê PPR D25x20 Theo quy định hiện hành 22 cái
58 Lắp đặt côn PPR D50x25 Theo quy định hiện hành 1 cái
59 Lắp đặt côn PPR D25x20 Theo quy định hiện hành 4 cái
60 Lắp đặt zen trong D20 Theo quy định hiện hành 28 cái
61 Lắp đặt van khóa PPR D50 Theo quy định hiện hành 1 cái
62 Lắp đặt van khóa PPR D25 Theo quy định hiện hành 1 cái
63 Van phao tự động Theo quy định hiện hành 1 Cái
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 15 m
65 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 4 bộ
67 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 4 cái
68 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 4 bộ
69 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 8 bộ
70 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo quy định hiện hành 8 bộ
71 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 4 cái
72 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 4 cái
73 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 4 cái
74 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định hiện hành 4 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 0,26 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,41 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo quy định hiện hành 0,04 100m
78 Lắp đặt cút nhựa D110 mm Theo quy định hiện hành 12 cái
79 Lắp đặt cút nhựa D60 mm Theo quy định hiện hành 25 cái
80 Lắp đặt cút nhựa D40 mm Theo quy định hiện hành 4 cái
81 Lắp đặt tê nhựa D110 mm Theo quy định hiện hành 8 cái
82 Lắp đặt tê nhựa D60 mm Theo quy định hiện hành 7 cái
83 Lắp đặt tê nhựa D110x60 mm Theo quy định hiện hành 14 cái
84 Lắp đặt côn nhựa D110x60 mm Theo quy định hiện hành 2 cái
85 Lắp đặt côn nhựa D60x42 mm Theo quy định hiện hành 2 cái
86 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 4 cái
87 Thoát nước ngoài nhà Theo quy định hiện hành 0 0.0
88 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Theo quy định hiện hành 1,08 100m
89 Lắp đặt cút nhựa HDPE D= 89mm Theo quy định hiện hành 15 cái
90 Lắp đặt tê nhựa HDPE D= 89mm Theo quy định hiện hành 1 cái
91 Đào đất chôn ống, sâu Theo quy định hiện hành 25,92 m3
92 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo quy định hiện hành 12,96 m3
93 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,0864 100m3
E PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy Theo quy định hiện hành 3,9204 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy Theo quy định hiện hành 107,2304 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định hiện hành 65,52 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành 3,6499 m3
5 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành 387,2736 m2
6 Tháo dỡ trần Theo quy định hiện hành 298,62 m2
7 Đào xúc nền máy, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 1,3893 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 2,6373 100m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành 2,6373 100m3
F THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Theo quy định hiện hành 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8223465E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.96E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.583.761.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->