Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường tiểu học thị trấn Mậu A (Điểm trường tổ dân phố 7), thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210341802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường tiểu học thị trấn Mậu A (Điểm trường tổ dân phố 7), thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 13:49:00 đến ngày 2021-04-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,548,231,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG | |||
| 1 | Phần nền móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 53,8975 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 2,1559 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 18,7144 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 74,0731 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 2,7668 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,3317 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 1,0126 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,7509 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,8886 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 2,7212 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch BT M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 27,4 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,6268 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,4206 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1107 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,7897 | tấn |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 20,5523 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,6539 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 7,3036 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,6151 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 68,3 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 34,15 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 17,67 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,6354 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0489 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0465 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 47 | cái |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 9,4883 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 19,6928 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,9668 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,98 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,9536 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,9536 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 12,922 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,1674 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,5881 | m3 |
| 37 | Lát đá mặt đường lên, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,5808 | m2 |
| 38 | Nhân công đánh nhám mặt nền | Theo quy định hiện hành | 1 | Công |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 29,7405 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 29,7405 | m2 |
| 41 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 12,4347 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,1591 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,4139 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,8541 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,4617 | tấn |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 31,98 | m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 31,98 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 quay lên | Theo quy định hiện hành | 24,25 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 61,0888 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 5,493 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 5,6838 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 7,28 | tấn |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 568,3712 | m2 |
| 55 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 568,3712 | m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,1182 | 100m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 113,772 | m2 |
| 58 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 66,674 | m2 |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 97,88 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 97,88 | m |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 12,1968 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 18,8412 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 12,6495 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,3284 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,848 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,624 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 5,2203 | tấn |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,24 | m2 |
| 69 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 9,24 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 46,8 | m2 |
| 71 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 46,8 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 quay lên | Theo quy định hiện hành | 1,668 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,9454 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 1,0043 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1675 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,411 | tấn |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 35,1652 | m2 |
| 78 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 35,1652 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 94,116 | m |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 26,3484 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,5105 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,1893 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0726 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,1306 | tấn |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 18,928 | m2 |
| 86 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 18,928 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,117 | m3 |
| 88 | Xây móng bằng gạch BT M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,1701 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,3001 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0273 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0085 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0528 | tấn |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,472 | m2 |
| 94 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 1,472 | m2 |
| 95 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 465 | m |
| 96 | Phần thân mái | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,7162 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 49,0945 | m3 |
| 99 | Xây cột trụ bằng gạch BT M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 8,9939 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,7402 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 49,9485 | m3 |
| 102 | Xây cột trụ bằng gạch BT M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 3,8333 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 284,556 | m2 |
| 104 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 284,556 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 67,821 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 67,821 | m2 |
| 107 | Tấm nhựa ngăn khu vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 34,2 | m2 |
| 108 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,64 | m2 |
| 109 | Khung giá inox bàn chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,2508 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,1004 | 100m2 |
| 112 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,1412 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,326 | m3 |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 426,41 | m2 |
| 115 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 426,41 | m2 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 423,17 | m2 |
| 117 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 423,17 | m2 |
| 118 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 178,653 | m2 |
| 119 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 178,653 | m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 1,8171 | m3 |
| 121 | Đắp cát nền bục giảng | Theo quy định hiện hành | 6,1782 | m3 |
| 122 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 471,5308 | m2 |
| 123 | Đắp cát bệ tiểu | Theo quy định hiện hành | 1,1302 | m3 |
| 124 | Độn xốp tôn nền khu vệ sinh tầng 2 | Theo quy định hiện hành | 23,3996 | m2 |
| 125 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng vật liệu màng POLYME 3 lớp | Theo quy định hiện hành | 23,3996 | m2 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 1,17 | m3 |
| 127 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 55,1812 | m2 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,7295 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,02 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 34,0504 | m2 |
| 131 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 34,0504 | m2 |
| 132 | Inox làm lan can hành lang | Theo quy định hiện hành | 397,2168 | kg |
| 133 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,8366 | m3 |
| 134 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 24,674 | m2 |
| 135 | Thép Inox làm lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 69,8246 | kg |
| 136 | Trụ đỡ tay vịn lan can | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 137 | Thang nhôm lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 138 | Cửa lên mái có nắp tôn + khoá | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 139 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 35,04 | m |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 6,1248 | m3 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 6,9981 | m3 |
| 142 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 40,02 | m2 |
| 143 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 15,66 | m2 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 2,6796 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,2436 | 100m2 |
| 146 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,9906 | tấn |
| 147 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,9906 | tấn |
| 148 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 3,1799 | 100m2 |
| 149 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 50,92 | M |
| 150 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 5,9098 | 100m2 |
| 151 | Phần cửa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 152 | Sản xuất cửa nhôm hệ 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 42,768 | m2 |
| 153 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 12 | Bộ |
| 154 | Sản xuất cửa nhôm hệ 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 9,792 | m2 |
| 155 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ |
| 156 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 66,096 | m2 |
| 157 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 36 | Bộ |
| 158 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 3,84 | m2 |
| 159 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 8 | Bộ |
| 160 | Sản xuất cửa vách kính hôm hệ | Theo quy định hiện hành | 17,1 | m2 |
| 161 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định hiện hành | 0,9055 | tấn |
| 162 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 69,936 | m2 |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 69,936 | m2 |
| 164 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 94,9576 | m2 |
| 165 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 94,9576 | m2 |
| 166 | Bể tự hoại | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 167 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,1741 | 100m3 |
| 168 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,3522 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,9698 | m3 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 1,2638 | m3 |
| 171 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0185 | 100m2 |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1698 | tấn |
| 173 | Xây bể chứa bằng gạch BT M100, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,3349 | m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,8491 | m3 |
| 175 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0354 | 100m2 |
| 176 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0838 | tấn |
| 177 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Theo quy định hiện hành | 2 | cấu kiện |
| 178 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 179 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 5 | m3 |
| 180 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 2,1875 | m3 |
| 181 | Xây bể chứa bằng gạch BT M100, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,75 | m3 |
| 182 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,0175 | 100m3 |
| B | ĐIỆN THU SÉT + CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Con sơn đón điện chữ U 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 7 | Móc quạt trần | Theo quy định hiện hành | 12 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định hiện hành | 36 | cái |
| 11 | Mặt 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 14 | Cái |
| 12 | Mặt 2 hạt | Theo quy định hiện hành | 12 | Cái |
| 13 | Mặt 3 hạt | Theo quy định hiện hành | 12 | Cái |
| 14 | Đế âm đơn | Theo quy định hiện hành | 38 | Cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 56 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 58 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 292 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 672 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 442 | m |
| 25 | Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 6 | hộp |
| 27 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 663 | Cái |
| 28 | Tủ điện âm tường E4FC2/4LA | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 29 | Thu sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 30 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 32 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 96 | m |
| 33 | Thép bản hàn chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 22,9613 | kg |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 1,17 | m2 |
| 35 | Nhân công lắp dựng thép bản | Theo quy định hiện hành | 2 | Công |
| 36 | Bật đỡ dây trên mái + dây xuống fi 10 | Theo quy định hiện hành | 96 | cái |
| 37 | Sứ nhồi vữa xm50# giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo quy định hiện hành | 43 | m |
| 39 | Bù giá thép 12-14 | Theo quy định hiện hành | 13,76 | kg |
| 40 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 8 | cọc |
| 41 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 4 | điểm |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,38 | m |
| 43 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 20,64 | m3 |
| 44 | San lấp KL đào | Theo quy định hiện hành | 20,64 | m3 |
| 45 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 46 | Bình bột chữa cháy MFZ | Theo quy định hiện hành | 4 | bình |
| 47 | Bình khí C02 MT | Theo quy định hiện hành | 4 | bình |
| 48 | Cấp thoát nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo quy định hiện hành | 0,61 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 0,22 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 28 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 22 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê PPR D50x25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn PPR D50x25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt zen trong D20 | Theo quy định hiện hành | 22 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 66 | Van phao tự động | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa D= 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,5 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa D=60mm | Theo quy định hiện hành | 0,36 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa D= 40mm | Theo quy định hiện hành | 0,06 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa D110 mm | Theo quy định hiện hành | 22 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa D60 mm | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa D40 mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa D110 mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa D60 mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa D110x60 mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa D60x42 mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa D60x42 mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| C | NHÀ BAN GIÁM HIỆU 2 TẦNG + NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phần nền móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 1,0483 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 68,0198 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 2,7627 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 24,2884 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 95,6584 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 3,6891 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,4423 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0304 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 1,2904 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,9727 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 4,0744 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 3,5735 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch BT M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 35,2856 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 6,7245 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,6113 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1738 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,138 | tấn |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 39,9579 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,9654 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 13,6648 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 8,3898 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 121,32 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 60,66 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 33,06 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,4196 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1092 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,104 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 105 | cái |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 30,3888 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 30,3888 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 6,9608 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,3844 | m2 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 1,2843 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,2053 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,3634 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,3634 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 21,4808 | m3 |
| 39 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 55,2622 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,3348 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,1762 | m3 |
| 42 | Lát đá mặt đường lên, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 11,1616 | m2 |
| 43 | Nhân công đánh nhám mặt nền | Theo quy định hiện hành | 2 | Công |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 32,121 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 32,121 | m2 |
| 46 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 16,94 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 14,0338 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 2,7104 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,4638 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,0456 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,9365 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 5,8973 | tấn |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 84,768 | m2 |
| 55 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 84,768 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,78 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,7353 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,7305 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1406 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,2526 | tấn |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 22,416 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,384 | m2 |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 27,384 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 82,8 | m |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,5105 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,1893 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0726 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,1306 | tấn |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 18,928 | m2 |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 18,928 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,117 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng gạch BT M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,1701 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,7114 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,089 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,4033 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,4038 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,0301 | tấn |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 51,464 | m2 |
| 79 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 51,464 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 76,2765 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 7,2262 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 8,4528 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 6,2876 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,3973 | 100m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 710,5106 | m2 |
| 86 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 710,5106 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 161,2616 | m2 |
| 88 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 164,2016 | m2 |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 125,06 | m |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 125,06 | m |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 604,68 | m |
| 92 | Phần thân mái | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,8796 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 65,4047 | m3 |
| 95 | Xây cột trụ bằng gạch BT M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,9166 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,8796 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 58,6847 | m3 |
| 98 | Xây cột trụ bằng gạch BT M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,9166 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 347,2532 | m2 |
| 100 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 347,2532 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 58,215 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 58,215 | m2 |
| 103 | Tấm nhựa ngăn khu vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 32,311 | m2 |
| 104 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,8 | m2 |
| 105 | Khung giá inox bàn chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1.097,537 | m2 |
| 107 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 1.097,537 | m2 |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 46,112 | m2 |
| 109 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 46,112 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 585,6178 | m2 |
| 111 | Độn xốp tôn nền khu vệ sinh tầng 2 | Theo quy định hiện hành | 16,8324 | m2 |
| 112 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng vật liệu màng POLYME 3 lớp | Theo quy định hiện hành | 16,8324 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 33,913 | m2 |
| 114 | Inox làm lan can hành lang | Theo quy định hiện hành | 567,1231 | kg |
| 115 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,8366 | m3 |
| 116 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 24,674 | m2 |
| 117 | Thép Inox làm lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 69,8246 | kg |
| 118 | Trụ đỡ tay vịn lan can | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 119 | Thang nhôm lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 120 | Cửa lên mái có nắp tôn + khoá | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 35,04 | m |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,3911 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 6,5364 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 42,978 | m2 |
| 125 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 12,15 | m2 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 3,3911 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,3083 | 100m2 |
| 128 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 1,1254 | tấn |
| 129 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 1,1254 | tấn |
| 130 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 3,9007 | 100m2 |
| 131 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 58,69 | M |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 7,4621 | 100m2 |
| 133 | Phần cửa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 134 | Sản xuất cửa nhôm hệ 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 64,152 | m2 |
| 135 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 18 | Bộ |
| 136 | Sản xuất cửa nhôm hệ 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 7,2 | m2 |
| 137 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ |
| 138 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 60,048 | m2 |
| 139 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 28 | Bộ |
| 140 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 3,84 | m2 |
| 141 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 8 | Bộ |
| 142 | Sản xuất cửa vách kính hôm hệ | Theo quy định hiện hành | 15,232 | m2 |
| 143 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định hiện hành | 0,8485 | tấn |
| 144 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 63,888 | m2 |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 63,888 | m2 |
| 146 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 88,769 | m2 |
| 147 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 88,769 | m2 |
| 148 | Bể tự hoại | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 149 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,1741 | 100m3 |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,3522 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,9698 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 1,2638 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0185 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1698 | tấn |
| 155 | Xây bể chứa bằng gạch BT M100, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,3349 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,0139 | m3 |
| 157 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0425 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0838 | tấn |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Theo quy định hiện hành | 2 | cấu kiện |
| 160 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 161 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 5 | m3 |
| 162 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 2,1875 | m3 |
| 163 | Xây bể chứa bằng gạch BT M100, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,75 | m3 |
| 164 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,0175 | 100m3 |
| D | ĐIỆN THU SÉT + CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BAN GIÁM HIỆU 2 TẦNG + NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Con sơn đón điện chữ U 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 7 | Móc quạt trần | Theo quy định hiện hành | 18 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định hiện hành | 78 | cái |
| 11 | Mặt 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 16 | Cái |
| 12 | Mặt 2 hạt | Theo quy định hiện hành | 30 | Cái |
| 13 | Mặt 3 hạt | Theo quy định hiện hành | 18 | Cái |
| 14 | Đế âm đơn | Theo quy định hiện hành | 64 | Cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 68 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 58 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 5 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 532 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 875 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 643 | m |
| 26 | Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 10 | hộp |
| 28 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 965 | Cái |
| 29 | Tủ điện âm tường E4FC2/4LA | Theo quy định hiện hành | 10 | Cái |
| 30 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 31 | Bình bột chữa cháy MFZ | Theo quy định hiện hành | 4 | bình |
| 32 | Bình khí C02 MT | Theo quy định hiện hành | 4 | bình |
| 33 | Thu sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 34 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 36 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 131 | m |
| 37 | Thép bản hàn chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 22,9613 | kg |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 1,17 | m2 |
| 39 | Nhân công lắp dựng thép bản | Theo quy định hiện hành | 2 | Công |
| 40 | Bật đỡ dây trên mái + dây xuống fi 10 | Theo quy định hiện hành | 131 | cái |
| 41 | Sứ nhồi vữa xm50# giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo quy định hiện hành | 55 | m |
| 43 | Bù giá thép 12-14 | Theo quy định hiện hành | 17,6 | kg |
| 44 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 10 | cọc |
| 45 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 6 | điểm |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,56 | m |
| 47 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 26,4 | m3 |
| 48 | San lấp KL đào | Theo quy định hiện hành | 26,4 | m3 |
| 49 | Cấp thoát nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo quy định hiện hành | 0,55 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 0,28 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 28 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê PPR D50x25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 22 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn PPR D50x25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt zen trong D20 | Theo quy định hiện hành | 28 | cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 63 | Van phao tự động | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,26 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,41 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo quy định hiện hành | 0,04 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa D110 mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa D60 mm | Theo quy định hiện hành | 25 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa D40 mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa D110 mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa D60 mm | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa D110x60 mm | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa D110x60 mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa D60x42 mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 87 | Thoát nước ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 1,08 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D= 89mm | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D= 89mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 91 | Đào đất chôn ống, sâu | Theo quy định hiện hành | 25,92 | m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định hiện hành | 12,96 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,0864 | 100m3 |
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Theo quy định hiện hành | 3,9204 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Theo quy định hiện hành | 107,2304 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 65,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 3,6499 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 387,2736 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo quy định hiện hành | 298,62 | m2 |
| 7 | Đào xúc nền máy, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 1,3893 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 2,6373 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 2,6373 | 100m3 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8223465E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.96E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.583.761.700 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi