Gói thầu: Sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210346053-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý đường bộ II
Tên gói thầu Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210240356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 15:23:00 đến ngày 2021-04-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,593,961,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn Km146+924 - Km158+800
1 Sửa chữa mặt đường BTN bị hư hỏng cục bộ trong phạm vi thảm tăng cường Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 4.225,675 m2
2 Sửa chữa mặt đường láng nhựa bị hư hỏng trong phạm vi thảm tăng cường Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 506 m2
3 Đào khuôn đất cấp 2 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 520,0952 m3
4 Đắp lề bằng vật liệu cào bóc mặt đường Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 238,1898 m3
5 Đắp cát đầm chặt hoàn trả móng rãnh Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 63,7855 m3
6 Đắp đất K95 hoàn trả móng rãnh Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 123,0903 m3
7 Vét hữu cơ Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 96,1876 m3
8 Vuốt lề, rãnh gia cố bằng BTXM M200 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 72,9676 m3
9 Vuốt lề bằng BTNC 19 dày trung bình 3cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 610,41 m2
10 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 610,41 m2
11 Cào bóc lớp BTN dày trung bình 2.5cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 697,8 m2
12 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 14.273,9615 m2
13 Thảm BTNC 19 dày 6,39cm (bao gồm cả lớp bù vênh dày 1,39cm) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 14.273,9615 m2
14 Vuốt nối đường ngang BTN, BTXM Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 135,12 m2
15 Lề bê tông xi măng phạm vi rãnh Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 365,0525 m2
16 Đào bỏ, hoàn trả sân gia cố nhà dân Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 109 m
17 Đào bỏ BTXM rãnh dân tự xây Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 54,56 m3
18 Đào bỏ, hoàn trả đường ngang Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 3 m3
19 Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 349 m
20 Cửa xả Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 2 CX
21 Gia cố lề phạm vi tường hộ lan mềm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 1.082,06 m2
22 Dán phản quang cọc tiêu Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 12 cọc
23 Bổ sung, thay thế cọc tiêu bị hư hỏng Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 3 cọc
24 Bọc phản quang cột Km (từ Km147-Km179) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 11 cột
25 Bọc phản quang cọc H Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 1 cột
26 Vạch sơn Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 234,895 m2
B Đoạn Km171+00 - Km179+00
1 Sửa chữa mặt đường BTN bị hư hỏng cục bộ trong phạm vi thảm tăng cường Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 6.353,1 m2
2 Đào khuôn đất cấp 2 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 5,903 m3
3 Đắp lề bằng vật liệu cào bóc mặt đường Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 390,159 m3
4 Vét hữu cơ Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 255,1048 m3
5 Vuốt lề, rãnh gia cố bằng BTXM M200 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 156,5776 m3
6 Ván khuôn gỗ nâng thành rãnh Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 521,9252 m2
7 Cào bóc lớp BTN dày trung bình 2.5cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 293,6 m2
8 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 14.759,0428 m2
9 Thảm BTNC 19 dày 6,39cm (bao gồm cả lớp bù vênh dày 1,39cm) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 14.759,0428 m2
10 Lề bê tông xi măng phạm vi rãnh Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 32,14 m2
11 Sửa chữa lề bê tông xi măng bị hư hỏng Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 14,4 m2
12 Sửa chữa rãnh dọc BTXM bị hư hỏng hoàn toàn Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 5 m
13 Sửa chữa rãnh dọc BTXM bị hư hỏng thành trong Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 20 m
14 Gia cố lề phạm vi tường hộ lan mềm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 1.013,2 m2
15 Dán phản quang cọc tiêu Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 45 cọc
16 Bổ sung, thay thế cọc tiêu bị hư hỏng Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 2 cọc
17 Bọc phản quang cột Km (từ Km147-Km179) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 22 cột
18 Vạch sơn Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 145,39 m2
C Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5166/QĐ-TCĐBVN ngày 3010/2020 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88909415E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7781883E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. + Hạng mục thi công: Thi công mặt đường bằng bê tông nhựa; Thi công rãnh thoát nước dọc. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.815.772.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.631.545.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->