Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công XL+ thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210323315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Hai Riêng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: Thi công XL+ thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210323296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 17:37:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,198,107,951 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP (bao gồm: Thi công, cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 2,954 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 21,583 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 6,407 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 18,994 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,562 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,709 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,925 | 100m2 |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,431 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 0,549 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 13,54 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,36 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 1,392 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,299 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,867 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,335 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 17,201 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Theo chương V (E-HSMT) | 0,531 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V (E-HSMT) | 4,624 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,106 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,64 | tấn |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,872 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 10,163 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,293 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 1,33 | tấn |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 1,225 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 10,585 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,721 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép sàn mái đk > 10mm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,118 | tấn |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 1,928 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,776 | m3 |
| 31 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,128 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,159 | tấn |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,522 | 100m2 |
| 34 | Xây tường gạch ống 9x9x19 câu gạch thẻ 5x9x19, chiều cao | Theo chương V (E-HSMT) | 33,463 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 4,467 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 2,317 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 0,745 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch thông gió 40x40 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,76 | m2 |
| 39 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,88 | m2 |
| 40 | Ngâm nước ximăng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 64,5 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Theo chương V (E-HSMT) | 112,38 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 68,98 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 42,39 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V (E-HSMT) | 6,63 | m2 |
| 45 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V (E-HSMT) | 1,92 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 23,754 | m2 |
| 47 | Gia công lan can | Theo chương V (E-HSMT) | 0,057 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 2,36 | m2 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo chương V (E-HSMT) | 0,626 | tấn |
| 50 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,123 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V (E-HSMT) | 0,626 | tấn |
| 52 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V (E-HSMT) | 0,123 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x2,5 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,767 | tấn |
| 54 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) | 1,48 | 100m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 119,255 | m2 |
| 56 | Sơn cửa kính bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 44,31 | m2 |
| 57 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 23,754 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 167,706 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 10,81 | m2 |
| 60 | Ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm | Theo chương V (E-HSMT) | 41,92 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x60cm (cắt từ gạch 60x60) | Theo chương V (E-HSMT) | 8,202 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x25 (cắt từ gạch 25x40) | Theo chương V (E-HSMT) | 2,62 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 19,73 | m2 |
| 64 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 21,395 | m2 |
| 65 | Lát gạch lá nem 20x20 | Theo chương V (E-HSMT) | 25,76 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 38,32 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 29,12 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 19,554 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 188,377 | m2 |
| 70 | Trát lanh tô vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 20,116 | m2 |
| 71 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 102,71 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 141,85 | m |
| 73 | Kẻ roon tường | Theo chương V (E-HSMT) | 76,4 | m |
| 74 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo chương V (E-HSMT) | 13,107 | m2 |
| 75 | Làm trần bằng tấm nhựa có khung xương | Theo chương V (E-HSMT) | 124,96 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 194,964 | m2 |
| 77 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 203,378 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 277,282 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 412,882 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V (E-HSMT) | 3,538 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,333 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,056 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,034 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 86 | Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước mái | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| B | PHẦN SÂN BÊ TÔNG (bao gồm: Thi công, cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,854 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Theo chương V (E-HSMT) | 3,504 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V (E-HSMT) | 5,136 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,285 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 12,76 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 0,677 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,408 | m2 |
| 8 | Kẻ roon sân bê tông 2x2m2 | Theo chương V (E-HSMT) | 117,19 | m2 |
| C | PHẦN CẤP ĐIỆN (bao gồm: Thi công, cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1P-50A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 60x80 | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 100x100 | Theo chương V (E-HSMT) | 13 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 384 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 54 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x6,0mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 80 | m |
| 15 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 15mm (máng nhựa chiều rộng 15mm) | Theo chương V (E-HSMT) | 190 | m |
| 16 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm (máng nhựa chiều rộng 27mm) | Theo chương V (E-HSMT) | 26 | m |
| 17 | Lắp đặt bộ sứ - 2 sứ | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | sứ |
| 18 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bình |
| 19 | Lắp đặt bình bột chữa cháy 8kg | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bình |
| 20 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy bằng mica | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ (bao gồm: Thi công, cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 3,256 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Theo chương V (E-HSMT) | 3,233 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,035 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 0,079 | m3 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,012 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) | 0,001 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,001 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 9 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,76 | m2 |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,115 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,295 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| E | PHẦN CỔNG TƯỜNG RÀO (bao gồm: Thi công, cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,54 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,937 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,392 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,059 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,005 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,024 | tấn |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,36 | m3 |
| 10 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,941 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,479 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 1,865 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 0,563 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,576 | m3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,059 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,056 | tấn |
| 17 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,267 | m3 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,119 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,037 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | cái |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 22,562 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,989 | m2 |
| 23 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 28,035 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | m |
| 25 | Đắp bảng trang trí chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,68 | m2 |
| 26 | Đắp vữa tạo dốc đầu trụ rào A M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8 | m2 |
| 27 | Kẻ roon trụ cổng | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | md |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 59,218 | m2 |
| 29 | Ốp đá bóc màu đen kt100x200 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,268 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 0,122 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 3,947 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V (E-HSMT) | 8,085 | m2 |
| 33 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 6,86 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,023 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7 | m3 |
| 36 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 2,061 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,723 | m3 |
| 38 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,028 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,174 | tấn |
| 40 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,25 | 100m2 |
| 41 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,058 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,063 | tấn |
| 43 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép giằng móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,072 | 100m2 |
| 44 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,095 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,095 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,907 | m3 |
| 47 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 20,371 | m3 |
| 48 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,745 | m3 |
| 49 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,065 | tấn |
| 50 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,224 | 100m2 |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo chương V (E-HSMT) | 23 | cái |
| 52 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,963 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,576 | m3 |
| 54 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,038 | tấn |
| 55 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,06 | 100m2 |
| 56 | Đắp vữa chân lưới tường rào B vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,508 | m2 |
| 57 | Lắp dựng rào lưới B40 cao 1,5m | Theo chương V (E-HSMT) | 48,24 | md |
| F | PHẦN HẦM TỰ HOẠI (bao gồm: Thi công, cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo chương V (E-HSMT) | 9,007 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,226 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,261 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chương V (E-HSMT) | 0,489 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,017 | tấn |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,675 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,338 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 14,318 | m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,007 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,004 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,003 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,03 | 100m |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC (bao gồm: Thi công, cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,045 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,271 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,054 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu rút nhựa đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu rút nhựa đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt co răng đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa đk 34 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa đk 27 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,114 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,238 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,054 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| H | PHẦN SAN NỀN (bao gồm: Thi công, cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp III | Theo chương V (E-HSMT) | 4,909 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo chương V (E-HSMT) | 4,909 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi | Theo chương V (E-HSMT) | 4,909 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,909 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Công trình tương tự được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Hợp đồng là Công trình Dân dụng: Có kết cấu khung bê tông cốt thép, có cổng, tường rào và sân bê tông. Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 1.000.000.000VND. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥1.000.000.000VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng Công trình Dân dụng: Có kết cấu khung bê tông cốt thép, có cổng, tường rào, sân bê tông và giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 1.000.000.000VND. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản nêu trên của gói thầu đang xét; (Nếu là nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải có hợp đồng thi công công trình tương tự như trên và có giá trị tương ứng với tỉ lệ phần trăm đảm nhận trong thỏa thuận liên danh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi