Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công XL+ thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210323315-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Hai Riêng
Tên gói thầu Gói thầu số 01XL: Thi công XL+ thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210323296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 17:37:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,198,107,951 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (bao gồm: Thi công, cung cấp và lắp đặt)
1 Đào móng chiều rộng Theo chương V (E-HSMT) 2,954 100m3
2 Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT) 21,583 m3
3 Bê tông lót móng rộng Theo chương V (E-HSMT) 6,407 m3
4 Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT) 18,994 m3
5 SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V (E-HSMT) 0,562 tấn
6 SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V (E-HSMT) 0,709 tấn
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột Theo chương V (E-HSMT) 0,925 100m2
8 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo chương V (E-HSMT) 4,431 m3
9 Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT) 0,549 m3
10 Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 Theo chương V (E-HSMT) 13,54 m3
11 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo chương V (E-HSMT) 0,36 tấn
12 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo chương V (E-HSMT) 1,392 tấn
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng Theo chương V (E-HSMT) 1,299 100m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 2,867 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) 0,335 100m3
16 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 Theo chương V (E-HSMT) 17,201 m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h Theo chương V (E-HSMT) 0,531 m3
18 Bê tông cột tiết diện Theo chương V (E-HSMT) 4,624 m3
19 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V (E-HSMT) 0,106 tấn
20 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V (E-HSMT) 0,64 tấn
21 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT) 0,872 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo chương V (E-HSMT) 10,163 m3
23 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V (E-HSMT) 0,293 tấn
24 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V (E-HSMT) 1,33 tấn
25 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT) 1,225 100m2
26 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo chương V (E-HSMT) 10,585 m3
27 SXLD cốt thép sàn mái đk Theo chương V (E-HSMT) 0,721 tấn
28 SXLD cốt thép sàn mái đk > 10mm, cao Theo chương V (E-HSMT) 0,118 tấn
29 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT) 1,928 100m2
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 Theo chương V (E-HSMT) 2,776 m3
31 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo chương V (E-HSMT) 0,128 tấn
32 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Theo chương V (E-HSMT) 0,159 tấn
33 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V (E-HSMT) 0,522 100m2
34 Xây tường gạch ống 9x9x19 câu gạch thẻ 5x9x19, chiều cao Theo chương V (E-HSMT) 33,463 m3
35 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT) 4,467 m3
36 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT) 2,317 m3
37 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT) 0,745 m3
38 Xây tường gạch thông gió 40x40 M50 Theo chương V (E-HSMT) 1,76 m2
39 Xây tường gạch thông gió 20x20 M50 Theo chương V (E-HSMT) 2,88 m2
40 Ngâm nước ximăng 2 nước Theo chương V (E-HSMT) 64,5 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... Theo chương V (E-HSMT) 112,38 m2
42 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo chương V (E-HSMT) 68,98 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt Theo chương V (E-HSMT) 42,39 m2
44 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo chương V (E-HSMT) 6,63 m2
45 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo chương V (E-HSMT) 1,92 m2
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V (E-HSMT) 23,754 m2
47 Gia công lan can Theo chương V (E-HSMT) 0,057 tấn
48 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V (E-HSMT) 2,36 m2
49 Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo chương V (E-HSMT) 0,626 tấn
50 Gia công giằng mái thép Theo chương V (E-HSMT) 0,123 tấn
51 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V (E-HSMT) 0,626 tấn
52 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo chương V (E-HSMT) 0,123 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x2,5 Theo chương V (E-HSMT) 0,767 tấn
54 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) 1,48 100m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 119,255 m2
56 Sơn cửa kính bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 44,31 m2
57 Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 23,754 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 Theo chương V (E-HSMT) 167,706 m2
59 Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 vữa M75 Theo chương V (E-HSMT) 10,81 m2
60 Ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm Theo chương V (E-HSMT) 41,92 m2
61 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x60cm (cắt từ gạch 60x60) Theo chương V (E-HSMT) 8,202 m2
62 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x25 (cắt từ gạch 25x40) Theo chương V (E-HSMT) 2,62 m2
63 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 Theo chương V (E-HSMT) 19,73 m2
64 Láng granitô cầu thang Theo chương V (E-HSMT) 21,395 m2
65 Lát gạch lá nem 20x20 Theo chương V (E-HSMT) 25,76 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V (E-HSMT) 38,32 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo chương V (E-HSMT) 29,12 m2
68 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 Theo chương V (E-HSMT) 19,554 m2
69 Trát xà dầm vữa M75 Theo chương V (E-HSMT) 188,377 m2
70 Trát lanh tô vữa M75 Theo chương V (E-HSMT) 20,116 m2
71 Trát trần vữa M75 Theo chương V (E-HSMT) 102,71 m2
72 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo chương V (E-HSMT) 141,85 m
73 Kẻ roon tường Theo chương V (E-HSMT) 76,4 m
74 Miết mạch tường đá loại lồi Theo chương V (E-HSMT) 13,107 m2
75 Làm trần bằng tấm nhựa có khung xương Theo chương V (E-HSMT) 124,96 m2
76 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo chương V (E-HSMT) 194,964 m2
77 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo chương V (E-HSMT) 203,378 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 277,282 m2
79 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 412,882 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V (E-HSMT) 3,538 100m2
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V (E-HSMT) 0,333 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V (E-HSMT) 0,056 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V (E-HSMT) 0,034 100m
84 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V (E-HSMT) 9 cái
85 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Theo chương V (E-HSMT) 9 cái
86 Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước mái Theo chương V (E-HSMT) 9 cái
B PHẦN SÂN BÊ TÔNG (bao gồm: Thi công, cung cấp và lắp đặt)
1 Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT) 0,854 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế Theo chương V (E-HSMT) 3,504 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V (E-HSMT) 5,136 m3
4 Bê tông lót móng rộng Theo chương V (E-HSMT) 0,285 m3
5 Bê tông nền đá 1x2 M250 Theo chương V (E-HSMT) 12,76 m3
6 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT) 0,677 m3
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo chương V (E-HSMT) 6,408 m2
8 Kẻ roon sân bê tông 2x2m2 Theo chương V (E-HSMT) 117,19 m2
C PHẦN CẤP ĐIỆN (bao gồm: Thi công, cung cấp và lắp đặt)
1 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
2 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng Theo chương V (E-HSMT) 8 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chương V (E-HSMT) 10 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V (E-HSMT) 13 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) 10 cái
6 Lắp đặt cầu chì 5A Theo chương V (E-HSMT) 18 cái
7 Lắp đặt quạt trần Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
8 Lắp đặt tủ điện Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
9 Lắp đặt aptomat 1P-50A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 60x80 Theo chương V (E-HSMT) 18 hộp
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 100x100 Theo chương V (E-HSMT) 13 hộp
12 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x1,5mm2 Theo chương V (E-HSMT) 384 m
13 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x2,5mm2 Theo chương V (E-HSMT) 54 m
14 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x6,0mm2 Theo chương V (E-HSMT) 80 m
15 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 15mm (máng nhựa chiều rộng 15mm) Theo chương V (E-HSMT) 190 m
16 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm (máng nhựa chiều rộng 27mm) Theo chương V (E-HSMT) 26 m
17 Lắp đặt bộ sứ - 2 sứ Theo chương V (E-HSMT) 1 sứ
18 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg Theo chương V (E-HSMT) 1 bình
19 Lắp đặt bình bột chữa cháy 8kg Theo chương V (E-HSMT) 1 bình
20 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy bằng mica Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
21 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
D PHẦN ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ (bao gồm: Thi công, cung cấp và lắp đặt)
1 Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT) 3,256 m3
2 Đắp cát móng đường ống Theo chương V (E-HSMT) 3,233 m3
3 Bê tông lót móng rộng Theo chương V (E-HSMT) 0,035 m3
4 Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT) 0,079 m3
5 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V (E-HSMT) 0,012 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo chương V (E-HSMT) 0,001 100m2
7 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo chương V (E-HSMT) 0,001 tấn
8 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
9 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo chương V (E-HSMT) 1,76 m2
10 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chương V (E-HSMT) 30 m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V (E-HSMT) 0,115 100m
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V (E-HSMT) 0,295 100m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
E PHẦN CỔNG TƯỜNG RÀO (bao gồm: Thi công, cung cấp và lắp đặt)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V (E-HSMT) 1,54 m3
2 Đào móng chiều rộng Theo chương V (E-HSMT) 0,035 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) 0,05 100m3
4 Bê tông lót móng rộng Theo chương V (E-HSMT) 0,937 m3
5 Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT) 0,392 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột Theo chương V (E-HSMT) 0,059 100m2
7 SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V (E-HSMT) 0,005 tấn
8 SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V (E-HSMT) 0,024 tấn
9 Bê tông nền đá 1x2 M250 Theo chương V (E-HSMT) 0,36 m3
10 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 Theo chương V (E-HSMT) 2,941 m3
11 Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao Theo chương V (E-HSMT) 0,479 m3
12 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT) 1,865 m3
13 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT) 0,563 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo chương V (E-HSMT) 0,576 m3
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 0,059 100m2
16 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V (E-HSMT) 0,056 tấn
17 Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo chương V (E-HSMT) 0,267 m3
18 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc cột Theo chương V (E-HSMT) 0,119 100m2
19 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk Theo chương V (E-HSMT) 0,037 tấn
20 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chương V (E-HSMT) 30 cái
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo chương V (E-HSMT) 22,562 m2
22 Trát xà dầm vữa M75 Theo chương V (E-HSMT) 7,989 m2
23 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo chương V (E-HSMT) 28,035 m2
24 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo chương V (E-HSMT) 6 m
25 Đắp bảng trang trí chiều dày trát 2cm vữa M75 Theo chương V (E-HSMT) 1,68 m2
26 Đắp vữa tạo dốc đầu trụ rào A M75 Theo chương V (E-HSMT) 0,8 m2
27 Kẻ roon trụ cổng Theo chương V (E-HSMT) 12 md
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 59,218 m2
29 Ốp đá bóc màu đen kt100x200 Theo chương V (E-HSMT) 7,268 m2
30 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V (E-HSMT) 0,122 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 3,947 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V (E-HSMT) 8,085 m2
33 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V (E-HSMT) 6,86 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) 0,023 100m3
35 Bê tông lót móng rộng Theo chương V (E-HSMT) 0,7 m3
36 Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT) 2,061 m3
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo chương V (E-HSMT) 0,723 m3
38 SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V (E-HSMT) 0,028 tấn
39 SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V (E-HSMT) 0,174 tấn
40 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột Theo chương V (E-HSMT) 0,25 100m2
41 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V (E-HSMT) 0,058 tấn
42 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V (E-HSMT) 0,063 tấn
43 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép giằng móng Theo chương V (E-HSMT) 0,072 100m2
44 Đào móng chiều rộng Theo chương V (E-HSMT) 0,095 100m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) 0,095 100m3
46 Bê tông lót móng rộng Theo chương V (E-HSMT) 1,907 m3
47 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 Theo chương V (E-HSMT) 20,371 m3
48 Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo chương V (E-HSMT) 0,745 m3
49 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk Theo chương V (E-HSMT) 0,065 tấn
50 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Theo chương V (E-HSMT) 0,224 100m2
51 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo chương V (E-HSMT) 23 cái
52 Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT) 0,963 m3
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo chương V (E-HSMT) 0,576 m3
54 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V (E-HSMT) 0,038 tấn
55 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép giằng Theo chương V (E-HSMT) 0,06 100m2
56 Đắp vữa chân lưới tường rào B vữa M75 Theo chương V (E-HSMT) 1,508 m2
57 Lắp dựng rào lưới B40 cao 1,5m Theo chương V (E-HSMT) 48,24 md
F PHẦN HẦM TỰ HOẠI (bao gồm: Thi công, cung cấp và lắp đặt)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo chương V (E-HSMT) 9,007 m3
2 Bê tông lót móng rộng Theo chương V (E-HSMT) 0,226 m3
3 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo chương V (E-HSMT) 2,261 m2
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Theo chương V (E-HSMT) 0,489 100m2
5 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo chương V (E-HSMT) 0,017 tấn
6 Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 1,675 m3
7 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 0,338 m3
8 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
9 Quét nước ximăng 2 nước Theo chương V (E-HSMT) 14,318 m2
10 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 0,007 100m3
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V (E-HSMT) 0,004 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V (E-HSMT) 0,01 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V (E-HSMT) 0,003 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V (E-HSMT) 0,03 100m
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC (bao gồm: Thi công, cung cấp và lắp đặt)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V (E-HSMT) 0,045 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V (E-HSMT) 0,271 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V (E-HSMT) 0,054 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V (E-HSMT) 5 cái
8 Lắp đặt khâu rút nhựa đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
9 Lắp đặt khâu rút nhựa đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
10 Lắp đặt co răng đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
11 Lắp đặt van nhựa đk 34 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
12 Lắp đặt van nhựa đk 27 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 Theo chương V (E-HSMT) 3 bộ
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 Theo chương V (E-HSMT) 1 bể
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V (E-HSMT) 0,114 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V (E-HSMT) 0,238 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V (E-HSMT) 0,054 100m
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
20 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
21 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
22 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
23 Lắp đặt chậu xí xổm Theo chương V (E-HSMT) 3 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
25 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V (E-HSMT) 2 bộ
26 Lắp đặt phễu thu D100 Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
H PHẦN SAN NỀN (bao gồm: Thi công, cung cấp và lắp đặt)
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp III Theo chương V (E-HSMT) 4,909 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Theo chương V (E-HSMT) 4,909 100m3
3 Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi Theo chương V (E-HSMT) 4,909 100m3
4 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) 4,909 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Công trình tương tự được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Hợp đồng là Công trình Dân dụng: Có kết cấu khung bê tông cốt thép, có cổng, tường rào và sân bê tông. Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 1.000.000.000VND. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥1.000.000.000VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng Công trình Dân dụng: Có kết cấu khung bê tông cốt thép, có cổng, tường rào, sân bê tông và giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 1.000.000.000VND. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản nêu trên của gói thầu đang xét; (Nếu là nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải có hợp đồng thi công công trình tương tự như trên và có giá trị tương ứng với tỉ lệ phần trăm đảm nhận trong thỏa thuận liên danh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->