Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị cho trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210416252-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế và Xây dựng Tây Đô
Tên gói thầu Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị cho trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210416197
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách đã giao Trung tâm bồi dưỡng chính trị năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 10:42:00 đến ngày 2021-04-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,072,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Ốp gỗ trang trí 18,5 M2 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2 Khẩu hiệu ĐCS Việt Nam Quang vinh muôn năm 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3 Chữ “Trung tâm chính trị huyện tủa chùa ” 2 Bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4 Bộ cờ, búa liềm 1 Bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5 Rèm cửa 15,4 M2 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6 Bàn hội trường 20 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7 Ghế hội trường 40 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8 Tủ tài liệu 2 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9 Giá sách thư viên liên hoàn 2 khoang 2 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10 Giá sách thư viện liên hoàn 4 khoang 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11 Ghế băng phòng 4 Băng Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12 Ti vi 55inch loại Smart 2 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13 Giá treo ti vi 55 inch 2 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14 Máy chiếu 2 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15 Dây cáp VGA dài 15m 2 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16 Giá treo máy chiếu 2 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17 Màn chiếu điện điều khiển từ xa 2 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18 Dây điện 2x 0,7mm 40 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19 Ghen nhựa 40x20 + Phụ kiện 40 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20 Cammera 10 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21 Đầu ghi hình camera 16 kênh 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22 Đầu nối tín hiệu 20 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23 Ổ cứng 2TB 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24 Cáp đồng trục liền với dây điện nguồn 400 Mét Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25 Màn hình hiển thị 55inch loại Smart 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26 Giá treo ti vi 55 inch 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27 Attomat 30A 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28 Dây mạng 10 Mét Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29 Dây HDMI 3 mét 1 Dây Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
30 Ổ cắm điện 6 lỗ 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
31 Ghen nhựa 40 x 60 + phụ kiện 1 Mét Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
32 Rèm vải cửa đi 20 M2 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
33 Loa 2 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34 Cục đẩy 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
35 Vang số 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
36 Bàn mixer 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
37 Bộ phụ kiện lắp đặt gồm: dây loa + rắc kết nối + dây míc… 1 Bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
38 Micro không dây 2 Bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
39 Micro hội trường có dây 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
40 Tủ đựng thiết bị 16U 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có Đại lý ủy quyền, trung tâm hoặc cửa hàng đại diện tại khu vực Tây Bắc (trường hợp nhà thầu không nằm trong khu vực) và phải có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu quan hệ đối tác với nhà thầu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->