Gói thầu: Gói thầu số 04- Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210335706-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ VĂN BÁN
Tên gói thầu Gói thầu số 04- Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210335597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 16:07:00 đến ngày 2021-03-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,747,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp III cùng loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1PHẦN MÓNG:Mô tả kỹ thuật theo chương V0m3
2Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V271,34321m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9071m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3083m3
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,8143100m2
6Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1002tấn
7Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,62tấn
8Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5163m3
9Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3311100m2
10Lắp dựng cốt thép, dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4199tấn
11Lắp dựng cốt thép, dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3661tấn
12Xây móng bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9781m3
13Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0714m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5916100m3
15Bê tông, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8018m3
16Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V16,1791m2
17PHẦN THÂN:Mô tả kỹ thuật theo chương V0m3
18Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5434m3
19Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,2403100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0494tấn
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V161cấu kiện
23Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9938m3
24Ván khuôn lanh tô,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3245100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1237tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1155tấn
27Bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5768m3
28Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2432100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1608tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5288tấn
31Khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V161 lỗ khoan
32Keo Ramset G5 cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7729lọ 650ml
33Máy nén khí điêzen 540m3/h để thổi các lỗ khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
34Công vệ sinh các lỗ khoan bê tông bằng máy nén khíMô tả kỹ thuật theo chương V3,5công
35Bơm keo vào các lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V16lỗ
36Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8718m3
37Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1466100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6447tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7457tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9889tấn
41Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8168m3
42Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,4551100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8005tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
45Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1783m3
46Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,2446100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1846tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0891tấn
49Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V77,6229m3
50Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6936m3
51Xây cột, trụ bằng gạch, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3566m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
53Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7321tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7321tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V187,2721m2
56Lợp mái che tường bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,2931100m2
57Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V41,684md
58PHẦN HOÀN THIỆN:Mô tả kỹ thuật theo chương V0m3
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 500 x 500 mmMô tả kỹ thuật theo chương V279,4943m2
60Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 300x300mm, chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V16,0944m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mMô tả kỹ thuật theo chương V79,716m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V360,4091m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V596,426m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V137,502m2
65Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V352,0407m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,854m2
67Đắp trang trí chân, đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V12mặt
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V497,9111m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.019,3207m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài,Mô tả kỹ thuật theo chương V4,717100m2
71Lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V57,6752kg
72Bản ma lan canMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
73Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V9,5199m2
74Cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
75Cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
76Cửa sổ mở trượt 4 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
77Cửa sổ mở trượt 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
78Cửa sổ mở hất 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
79Vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,608m2
80Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8074tấn
81Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V48,24m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,38611m2
83Tủ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
85Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
86Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
87Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,61m3
88Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V19,6m3
89Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
90Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
91Bù thép fi 16 dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V24,99kg
92Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,571m2
94Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
95Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
98Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
99Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
100Lắp đặt đèn vuông 300x300, 24WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
101Lắp đặt đèn 20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
102Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
104Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
105Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
106Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
109Tủ điện 3-5 MODULMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
110Tủ điện 500x350x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt các automat 2P - 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt các automat 2P - 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt các automat 2P -25AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
114Lắp đặt các automat 1P -16AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
120Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
121Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
122Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V61m3
123Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
124Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
125Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100 m
126Cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
127Tê nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Van 1 chiều HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Van khóa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Rắc co HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
133Vật tư đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1
134Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
135Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Chếch nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Măng sông PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Van khóa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Rắc co PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Côn nhựa PPR fi 50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Ống nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
144Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
145Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Măng sông nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Van khóa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Van gạt fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
150Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
151Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
152Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Xifong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
156Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
157Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
158Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
159Van tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
160Ống nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
161Tê nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
162Cút góc nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
163Chếch nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Côn nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
165Y nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V0cái
166Nút bịt nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V0cái
167Ống nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
168Tê nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
169Cút góc nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
170Chếch nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Côn nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Y nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0cái
173Nút bịt nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0cái
174Ống nhựa PVC fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
175Cút góc nhựa PVC fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Ống nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
177Tê nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V0cái
178Cút góc nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
179Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
180Đào đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,2591m3
181Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9321m3
182Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
183Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302tấn
184Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8034m3
185Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0914100m2
186Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
187Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0803tấn
188Xây gạch, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4516m3
189Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100,Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3334m2
190Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V29,46m2
191Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V29,46m2
192Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5568m2
193Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6528m3
194Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0875100m2
195Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0442tấn
196Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
197Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,7039m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH SỐ 1
1PHẦN MÓNG:Mô tả kỹ thuật theo chương V0m3
2Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,69491m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9689m3
4Xây móng bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4921m3
5Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8918m3
6Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V21,1383m3
11Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4835m3
12Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
13PHẦN THÂN:Mô tả kỹ thuật theo chương V0m3
14Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1958m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0374100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
18Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1405m3
19Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m2
20Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6896m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2381100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0418tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2526tấn
25Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8098m3
26Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6303100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3218m3
29Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9138m3
30Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1129tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1129tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,79041m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3692100m2
34Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V18,91md
35PHẦN HOÀN THIỆN:Mô tả kỹ thuật theo chương V0m
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V19,8074m2
37Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8074m2
38Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 300x300mm, XMMô tả kỹ thuật theo chương V57,1475m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,0571m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,847m2
41Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5066m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,728m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V17,094m2
44Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6972m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m
46Vét lõm trang trí trườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,312md
47Đắp trang trí tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10hình
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V112,941m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V141,4252m2
50PHẦN CỬA:Mô tả kỹ thuật theo chương V0m
51Cửa đi khuôn thép hộp tráng kẽm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8m2
52Cửa đi khuôn nhôm kính 5ly (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m2
53Cửa sổ mở hất nhôm kính dày 5 ly (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16,4m2
55PHẦN ĐIỆN:Mô tả kỹ thuật theo chương V0m3
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
57Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Tủ điện 3-5 MODULMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt các automat 2P -25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt các automat 1P -16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
62Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
63Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
64Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9100 m
65RÃNH CHÔN ỐNG NƯỚC :Mô tả kỹ thuật theo chương V0m3
66Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31m3
67Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
68PHẦN CẤP NƯỚC LÊN TÉC (HDPE):Mô tả kỹ thuật theo chương V0m3
69Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m
70Cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
71Tê nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Van 1 chiều HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Van khóa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Rắc co HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
77Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79PHẦN CẤP NƯỚC (PPR):Mô tả kỹ thuật theo chương V0m3
80Ống nhựa PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
81Tê nhựa PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Cút góc nhựa PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
83Chếch nhựa PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Măng sông PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Van khóa PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Van gạt fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Rắc co PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Côn nhựa PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Ống nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
91Tê nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
92Cút góc nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
93Măng sông nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Van gạt fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
96Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
98Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
99Xifong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
101Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
102Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
103PHẦN THOÁT NƯỚC (PVC):Mô tả kỹ thuật theo chương V0m3
104Ống nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
105Tê nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
106Cút góc nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
107Chếch nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Ống nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
109Tê nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
110Cút góc nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
111Chếch nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Côn nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
113Ống nhựa PVC fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
114Cút góc nhựa PVC fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Ống nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
116Cút góc nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
117Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
118BỂ PHỐT:Mô tả kỹ thuật theo chương V0m3
119Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,2591m3
120Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9321m3
121Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302tấn
123Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8034m3
124Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0914100m2
125Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0803tấn
127Xây gạch, vữa XM M75, PCB4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4516m3
128Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3334m2
129Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,46m2
130Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V29,46m2
131Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5568m2
132Bê tông M200, đá 1xMô tả kỹ thuật theo chương V0,6528m3
133Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0875100m2
134Gia công, lắp đặt cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0442tấn
135Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
136Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,7039m3
137CHE BƠM:Mô tả kỹ thuật theo chương V0m3
138Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049m3
139Xây tường bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1687m3
140Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0245m3
141Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0063100m2
142Gia công, lắp đặt cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0013tấn
143Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH SỐ 2
1PHẦN MÓNG:Mô tả kỹ thuật theo chương V0m3
2Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,78331m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,567m3
4Xây móng bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7505m3
5Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4046m3
6Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7732m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1612100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0341tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2664tấn
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V17,1785m3
11Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8106m3
12Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3761m3
13PHẦN THÂN:Mô tả kỹ thuật theo chương V0m3
14Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3245m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0642100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
19Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0841m3
20Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302100m2
21Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7793m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2406100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0749tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2412tấn
26Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,304m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4864100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3321tấn
29Xây tường bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V20,064m3
30Xây tường bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6416m3
31Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1447tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1447tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,2481m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4214100m2
35Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V20,788md
36PHẦN HOÀN THIỆN:Mô tả kỹ thuật theo chương V0m3
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V15,542m2
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V15,542m2
39Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 300x300mm, chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V44,6238m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V72,9667m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Mô tả kỹ thuật theo chương V101,6547m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7232m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,Mô tả kỹ thuật theo chương V87,88m2
44Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V10,637m2
45Trát trần, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V45,7272m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V112,2917m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V133,6072m2
49PHẦN CỬA:Mô tả kỹ thuật theo chương V0m3
50Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,32m2
51Cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính an toàn day 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
52PHẦN ĐIỆN:Mô tả kỹ thuật theo chương V0m3
53Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Tủ điện 3-5 MODULMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt các automat 2P -16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
59Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
60RÃNH CHÔN ỐNG NƯỚC :Mô tả kỹ thuật theo chương V0m3
61Đào móng -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,51m3
62Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m3
63PHẦN CẤP NƯỚC LÊN TÉC (HDPE):Mô tả kỹ thuật theo chương V0m3
64Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,62100 m
65Cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
66Tê nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Van 1 chiều HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Van khóa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Rắc co HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
72PHẦN CẤP NƯỚC (PPR):Mô tả kỹ thuật theo chương V0m3
73Ống nhựa PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
74Tê nhựa PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Cút góc nhựa PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
76Chếch nhựa PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Măng sông PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Van khóa PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Van gạt fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Rắc co PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Côn nhựa PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
84Tê nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
85Cút góc nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
86Măng sông nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Van gạt fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
91Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Xifong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
95Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96PHẦN THOÁT NƯỚC (PVC):Mô tả kỹ thuật theo chương V0m3
97Ống nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
98Tê nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
99Cút góc nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
100Chếch nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Ống nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
102Tê nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Cút góc nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
104Chếch nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Côn nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Ống nhựa PVC fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
107Cút góc nhựa PVC fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Ống nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
109Cút góc nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
110Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
111BỂ PHỐT:Mô tả kỹ thuật theo chương V0m3
112Đào đất - Cấp đất III (TC 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2591m3
113Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9321m3
114Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
115Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302tấn
116Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8034m3
117Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0914100m2
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0803tấn
120Xây gạch vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4516m3
121Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3334m2
122Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,46m2
123Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V29,46m2
124Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5568m2
125Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6528m3
126Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0875100m2
127Gia công, lắp đặt cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0442tấn
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
129Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,7039m3
D HẠNG MỤC: NHÀ CẦU
1PHẦN MÓNG:Mô tả kỹ thuật theo chương V0m3
2Đào đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,87121m3
3Bê tông lót, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4987m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5419m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0523100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1016tấn
8Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8369m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0761100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0964tấn
12Xây bậc tam cấp bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,559m3
13Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,0587m3
14Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9776m3
15Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V10,998m2
16PHẦN THÂN:Mô tả kỹ thuật theo chương V0m3
17Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2068m3
18Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0395100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0142tấn
20Bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4326m3
21Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2605100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1844tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3655m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0404tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2616tấn
28Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8294m3
29Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2415100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1315tấn
31Xây tường gạch, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6025m3
32Xây tường bằng gạch, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5511m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2808m3
34Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,872m2
35PHẦN HOÀN THIỆN:Mô tả kỹ thuật theo chương V0m3
36Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch KT 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,776m2
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,528m2
38Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,7984m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,476m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9552m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,824m2
42Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0796m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6624m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,3m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,742m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,36m
47Lắp dựng dàn giáoMô tả kỹ thuật theo chương V0,6627100m2
E HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, HÀNG RÀO
1San gạt mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
2BỒN CÂY:Mô tả kỹ thuật theo chương V0m3
3Đào đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V41,5551m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3145m3
5Xây bồn hoa bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V38,0921m3
6Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,6375m3
7Ốp tường trụ, cột - bằng gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V155,3334m2
8SÂN LÁT GẠCH TERAZZO 400x400mm (1402M2):Mô tả kỹ thuật theo chương V0m2
9Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V70,1m3
10Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V140,2m3
11Thi công khe co giãn chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V56,0810m
12Lát gạch Terazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.402m2
13SÂN BÊ TÔNG (751,09M2):Mô tả kỹ thuật theo chương V0m2
14Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V37,5545m3
15Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V75,109m3
16Thi công khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V30,043610m
17SÂN ĐƯỜNG VÀO CỔNG (239M2):Mô tả kỹ thuật theo chương V0m2
18Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,95m3
19Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V47,8m3
20Thi công khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V9,5610m
21RÃNH THOÁT NƯỚC:Mô tả kỹ thuật theo chương V0m3
22Đào đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,01081m3
23Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,368m3
24Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6734m3
25Xây rãnh thoát nước bằng gạch vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,919m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9179m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,74m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27m2
29Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8056m3
30Gia công, lắp đặt cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3137tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,7053100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1011cấu kiện
33ĐƯỜNG BẬC CỔNG VÀO:Mô tả kỹ thuật theo chương V0m
34Đào móng đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,19941m3
35Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8346m3
36Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5571m3
37Xây móng bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M50,Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4254m3
38Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1142m3
39Lát gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,9713m2
40TƯỜNG RÀO:Mô tả kỹ thuật theo chương V0m
41Đào đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V34,91681m3
42Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6541m3
43Xây móng bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9817m3
44Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4986m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2089m3
46Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2308100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1003tấn
49Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,114m3
50Xây tường bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9671m3
51Xây tường bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,656m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,515m2
53Đắp mũ tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V54,95md
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,515m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp III cùng loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.32
3 Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết2
2 Máy hàn điện Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết1
3 Ô tô tự đổ Sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kểm còn hiệu lực1
4 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết2
5 Máy vận thăng Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->