Gói thầu: Gói thầu số 04- Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210335706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ VĂN BÁN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04- Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210335597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 16:07:00 đến ngày 2021-03-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,747,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp III cùng loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | PHẦN MÓNG: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,3432 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9071 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3083 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8143 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1002 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5163 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3311 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép, dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4199 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép, dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3661 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9781 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0714 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5916 | 100m3 |
| 15 | Bê tông, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8018 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1791 | m2 |
| 17 | PHẦN THÂN: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5434 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2403 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9938 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3245 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5768 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2432 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5288 | tấn |
| 31 | Khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Keo Ramset G5 cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7729 | lọ 650ml |
| 33 | Máy nén khí điêzen 540m3/h để thổi các lỗ khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 34 | Công vệ sinh các lỗ khoan bê tông bằng máy nén khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | công |
| 35 | Bơm keo vào các lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | lỗ |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8718 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1466 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6447 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7457 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9889 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8168 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4551 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8005 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1783 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2446 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1846 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6229 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6936 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3566 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7321 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7321 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,272 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2931 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,684 | md |
| 58 | PHẦN HOÀN THIỆN: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 500 x 500 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,4943 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 300x300mm, chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0944 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,716 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,4091 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,426 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,502 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,0407 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,854 | m2 |
| 67 | Đắp trang trí chân, đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mặt |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,9111 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.019,3207 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,717 | 100m2 |
| 71 | Lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6752 | kg |
| 72 | Bản ma lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 73 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5199 | m2 |
| 74 | Cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 75 | Cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 76 | Cửa sổ mở trượt 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 77 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 78 | Cửa sổ mở hất 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 79 | Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,608 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8074 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,24 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3861 | 1m2 |
| 83 | Tủ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 85 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 86 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 87 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | 1m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m3 |
| 89 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 90 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 91 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,99 | kg |
| 92 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 1m2 |
| 94 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 98 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn vuông 300x300, 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 109 | Tủ điện 3-5 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Tủ điện 500x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 2P - 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 2P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 2P -25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1P -16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 121 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 122 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1m3 |
| 123 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100 m |
| 126 | Cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 127 | Tê nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Van 1 chiều HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Van khóa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Rắc co HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 133 | Vật tư đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Chếch nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Măng sông PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Van khóa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Rắc co PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Côn nhựa PPR fi 50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Ống nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Măng sông nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Van khóa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Van gạt fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Xifong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 157 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 159 | Van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 160 | Ống nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 161 | Tê nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 162 | Cút góc nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 163 | Chếch nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Côn nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Y nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 166 | Nút bịt nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 167 | Ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 168 | Tê nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 169 | Cút góc nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 170 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Côn nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Y nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 173 | Nút bịt nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 174 | Ống nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 175 | Cút góc nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Ống nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 177 | Tê nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 178 | Cút góc nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Đào đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,259 | 1m3 |
| 181 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9321 | m3 |
| 182 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 183 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 184 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8034 | m3 |
| 185 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0914 | 100m2 |
| 186 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | tấn |
| 188 | Xây gạch, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4516 | m3 |
| 189 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3334 | m2 |
| 190 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,46 | m2 |
| 191 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,46 | m2 |
| 192 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5568 | m2 |
| 193 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6528 | m3 |
| 194 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | 100m2 |
| 195 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 196 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 197 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7039 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH SỐ 1 | |||
| 1 | PHẦN MÓNG: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6949 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9689 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4921 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8918 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1383 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4835 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 13 | PHẦN THÂN: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1405 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6896 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2381 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2526 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8098 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6303 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3218 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9138 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1129 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1129 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7904 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3692 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,91 | md |
| 35 | PHẦN HOÀN THIỆN: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8074 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8074 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 300x300mm, XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1475 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,0571 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,847 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5066 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,728 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,094 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6972 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m |
| 46 | Vét lõm trang trí trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,312 | md |
| 47 | Đắp trang trí tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hình |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,941 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,4252 | m2 |
| 50 | PHẦN CỬA: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 51 | Cửa đi khuôn thép hộp tráng kẽm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 52 | Cửa đi khuôn nhôm kính 5ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 53 | Cửa sổ mở hất nhôm kính dày 5 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 55 | PHẦN ĐIỆN: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Tủ điện 3-5 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 2P -25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1P -16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 63 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100 m |
| 65 | RÃNH CHÔN ỐNG NƯỚC : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 66 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1m3 |
| 67 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 68 | PHẦN CẤP NƯỚC LÊN TÉC (HDPE): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 70 | Cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 71 | Tê nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Van 1 chiều HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Van khóa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Rắc co HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 77 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | PHẦN CẤP NƯỚC (PPR): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 80 | Ống nhựa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 81 | Tê nhựa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Cút góc nhựa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Chếch nhựa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Măng sông PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Van khóa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Van gạt fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Rắc co PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Côn nhựa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Ống nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 91 | Tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 92 | Cút góc nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 93 | Măng sông nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Van gạt fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Xifong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | PHẦN THOÁT NƯỚC (PVC): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 104 | Ống nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 105 | Tê nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 106 | Cút góc nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 107 | Chếch nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 109 | Tê nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Cút góc nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 111 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Côn nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Ống nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 114 | Cút góc nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Ống nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 116 | Cút góc nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | BỂ PHỐT: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 119 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,259 | 1m3 |
| 120 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9321 | m3 |
| 121 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 123 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8034 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0914 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | tấn |
| 127 | Xây gạch, vữa XM M75, PCB4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4516 | m3 |
| 128 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3334 | m2 |
| 129 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,46 | m2 |
| 130 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,46 | m2 |
| 131 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5568 | m2 |
| 132 | Bê tông M200, đá 1x | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6528 | m3 |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | 100m2 |
| 134 | Gia công, lắp đặt cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7039 | m3 |
| 137 | CHE BƠM: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 138 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 139 | Xây tường bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1687 | m3 |
| 140 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | m3 |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | 100m2 |
| 142 | Gia công, lắp đặt cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | tấn |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH SỐ 2 | |||
| 1 | PHẦN MÓNG: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7833 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,567 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7505 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4046 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7732 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1612 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2664 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1785 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8106 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3761 | m3 |
| 13 | PHẦN THÂN: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3245 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 19 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0841 | m3 |
| 20 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7793 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2406 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2412 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,304 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4864 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3321 | tấn |
| 29 | Xây tường bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,064 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6416 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,248 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4214 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,788 | md |
| 36 | PHẦN HOÀN THIỆN: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,542 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,542 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 300x300mm, chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6238 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9667 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6547 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7232 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,88 | m2 |
| 44 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,637 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7272 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,2917 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,6072 | m2 |
| 49 | PHẦN CỬA: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 50 | Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | m2 |
| 51 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính an toàn day 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 52 | PHẦN ĐIỆN: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Tủ điện 3-5 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 2P -16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 60 | RÃNH CHÔN ỐNG NƯỚC : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 61 | Đào móng -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | 1m3 |
| 62 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 63 | PHẦN CẤP NƯỚC LÊN TÉC (HDPE): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100 m |
| 65 | Cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 66 | Tê nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Van 1 chiều HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Van khóa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Rắc co HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 72 | PHẦN CẤP NƯỚC (PPR): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 73 | Ống nhựa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 74 | Tê nhựa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Cút góc nhựa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 76 | Chếch nhựa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Măng sông PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Van khóa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Van gạt fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Rắc co PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Côn nhựa PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 84 | Tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 85 | Cút góc nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 86 | Măng sông nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Van gạt fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Xifong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | PHẦN THOÁT NƯỚC (PVC): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 97 | Ống nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 98 | Tê nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 99 | Cút góc nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 100 | Chếch nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 102 | Tê nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Cút góc nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Côn nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Ống nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 107 | Cút góc nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Ống nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 109 | Cút góc nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | BỂ PHỐT: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 112 | Đào đất - Cấp đất III (TC 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,259 | 1m3 |
| 113 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9321 | m3 |
| 114 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 116 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8034 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0914 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | tấn |
| 120 | Xây gạch vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4516 | m3 |
| 121 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3334 | m2 |
| 122 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,46 | m2 |
| 123 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,46 | m2 |
| 124 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5568 | m2 |
| 125 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6528 | m3 |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | 100m2 |
| 127 | Gia công, lắp đặt cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7039 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU | |||
| 1 | PHẦN MÓNG: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 2 | Đào đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8712 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4987 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5419 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0523 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8369 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | tấn |
| 12 | Xây bậc tam cấp bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,559 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0587 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9776 | m3 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,998 | m2 |
| 16 | PHẦN THÂN: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2068 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4326 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2605 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1844 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3655 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2616 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8294 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2415 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | tấn |
| 31 | Xây tường gạch, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6025 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5511 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2808 | m3 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m2 |
| 35 | PHẦN HOÀN THIỆN: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 36 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,776 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,528 | m2 |
| 38 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7984 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,476 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9552 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,824 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0796 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6624 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,742 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,36 | m |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6627 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, HÀNG RÀO | |||
| 1 | San gạt mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 2 | BỒN CÂY: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 3 | Đào đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,555 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3145 | m3 |
| 5 | Xây bồn hoa bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0921 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6375 | m3 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,3334 | m2 |
| 8 | SÂN LÁT GẠCH TERAZZO 400x400mm (1402M2): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,2 | m3 |
| 11 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,08 | 10m |
| 12 | Lát gạch Terazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.402 | m2 |
| 13 | SÂN BÊ TÔNG (751,09M2): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 14 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5545 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,109 | m3 |
| 16 | Thi công khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0436 | 10m |
| 17 | SÂN ĐƯỜNG VÀO CỔNG (239M2): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 18 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,95 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8 | m3 |
| 20 | Thi công khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,56 | 10m |
| 21 | RÃNH THOÁT NƯỚC: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 22 | Đào đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0108 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,368 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6734 | m3 |
| 25 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,919 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9179 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,74 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8056 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3137 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7053 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | 1cấu kiện |
| 33 | ĐƯỜNG BẬC CỔNG VÀO: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 34 | Đào móng đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1994 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8346 | m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5571 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4254 | m3 |
| 38 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1142 | m3 |
| 39 | Lát gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9713 | m2 |
| 40 | TƯỜNG RÀO: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 41 | Đào đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9168 | 1m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6541 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9817 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4986 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2089 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2308 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1003 | tấn |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,114 | m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9671 | m3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,656 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,515 | m2 |
| 53 | Đắp mũ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,95 | md |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,515 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp III cùng loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết | 2 |
| 5 | Máy vận thăng | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi