Gói thầu: SC-01 2021: Thi công xây dựng cải tạo cổng, hàng rào, nhà bảo vệ tiếp giáp đường Lê Lợi và đường Nguyễn Du

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210323909-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương
Tên gói thầu SC-01 2021: Thi công xây dựng cải tạo cổng, hàng rào, nhà bảo vệ tiếp giáp đường Lê Lợi và đường Nguyễn Du
Số hiệu KHLCNT 20210323858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển sự nghiệp và nguồn thu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 17:05:00 đến ngày 2021-03-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,296,035,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CỔNG, HÀNG RÀO MẶT ĐƯỜNG LÊ LỢI VÀ NHÀ BẢO VỆ
1 Phá dỡ hàng rào song sắt quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,6922 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1285 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 162,582 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6471 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6471 100 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,4803 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,99 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,99 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8061 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0162 100m3
12 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3641 m3
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,6007 m3
14 Đắp đầu cột trụ cổng quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
15 Sản xuất lắp đặt Dầm thép vào tường I150 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2585 Tấn
16 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,104 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,386 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0416 Tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1247 Tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,261 100m2
21 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,922 m3
22 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70,9313 m3
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,636 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 94,47 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,1 m2
26 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic kích thước 400x200mm quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,588 m2
27 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 178,206 m2
28 Gia công hàng rào song sắt quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 99,78 m2
29 Lắp dựng lan can sắt quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuậ 100,308 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 99,78 m2
31 SXLD cổng đẩy xếp vật liệu hợp Kim Nhôm Bọc Inox Model 155-Y (hoặc loại tương đương). KT cổng: (7,8*1,7) quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,8 m2
32 Hệ thống đầu máy chạy không ray bao gồm: Cao su chịu mài mòn PA; Tua bin điện; Thiết bị chống rung động; Hệ thống điều khiển không tiếp điểm; Công tắc hành trình cảm ứng; Thiết bị bảo hộ bằng cảm ứng nhiệt; Thiết bị li hợp không số quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
33 Chi phí vận chuyển quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
34 Bảng điện tử quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
35 Nhân công lắp đặt quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,3089 m3
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1631 100m3
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tôn nền cao 300mm) quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,044 100m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4682 m3
40 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,8476 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1258 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 Tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1603 Tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1933 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5034 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0114 Tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0859 Tấn
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0915 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9444 100m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2381 Tấn
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2861 100 m2
52 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,266 m3
53 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,6848 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,5556 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,0306 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,672 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,152 m2
58 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,5556 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78,8546 m2
60 Gia công xà gồ thép quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0197 Tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0197 Tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2545 m2
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp chống nóng quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,184 100 m2
64 Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38mm quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,98 m2
65 Gia công lắp đặt cửa sổ mở trượt, khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38mm quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6052 m2
66 Gia công lắp đặt cửa sổ mở hất, khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38mm quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7128 m2
67 Gia công lắp đặt vách kính cố định, khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38mm quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5924 m2
68 Lắp đặt hộp điện phòng chứa 4 Aptomat quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hộp
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
70 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
71 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
72 Lắp đặt ổ cắm đôi quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
74 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
75 Lắp đặt đèn led ốp trần 18-220v quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
76 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
77 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
78 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
79 Lắp đặt ống nhựa PVC, D27mm quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC, D21mm quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
81 Lắp đặt máy điều hoà Điều hòa Daikin 9000BTU 1 inverter gas R32 hoặc tương đương quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Máy
82 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
83 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
84 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
85 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
86 Đào đất mầu bồn hoa quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,88 m3
87 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,4842 m3
88 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7836 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7836 100m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,56 m3
91 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,389 m3
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79,8 m2
93 Lát đá xanh 100x100x50mm quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,6 m2
94 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79,8 m2
95 Bó vỉa hè đá xanh 18x22x100mm, vữa XM mác 75 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
96 Chữ Inox hộp mạ đồng gắn tường kích thước cao 640mm, dày 40mm quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41 Chữ cái
97 Chữ Inox hộp mạ đồng gắn tường kích thước cao 440mm, dày 30mm quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Chữ cái
98 Biển đồng gắn cột đồng đúc nguyên khối kết hợp khắc chữ theo bản vẽ thiết kế quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
B HẠNG MỤC 2: HÀNG RÀO MẶT ĐƯỜNG NGUYỄN DU
1 Phá dỡ hàng rào song sắt quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,88 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,6504 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3265 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3265 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,2706 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3681 Tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1044 Tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7344 100m2
9 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,6912 m3
10 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,4344 m3
11 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,0258 m3
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 229,08 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 99,48 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 94,332 m2
15 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic kích thước 400x200mm quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 160,08 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 422,892 m2
17 Gia công hàng rào song sắt quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 254,91 m2
18 Lắp dựng lan can sắt quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 254,91 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 254,91 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->