Gói thầu: SC-01 2021: Thi công xây dựng cải tạo cổng, hàng rào, nhà bảo vệ tiếp giáp đường Lê Lợi và đường Nguyễn Du
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210323909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Điều dưỡng Phục hồi chức năng Trung ương |
| Tên gói thầu | SC-01 2021: Thi công xây dựng cải tạo cổng, hàng rào, nhà bảo vệ tiếp giáp đường Lê Lợi và đường Nguyễn Du |
| Số hiệu KHLCNT | 20210323858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp và nguồn thu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 17:05:00 đến ngày 2021-03-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,296,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CỔNG, HÀNG RÀO MẶT ĐƯỜNG LÊ LỢI VÀ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,6922 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1285 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162,582 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6471 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6471 | 100 m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4803 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8061 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0162 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3641 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6007 | m3 |
| 14 | Đắp đầu cột trụ cổng | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Sản xuất lắp đặt Dầm thép vào tường I150 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2585 | Tấn |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,104 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0416 | Tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1247 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,922 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,9313 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,636 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,47 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic kích thước 400x200mm | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,588 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 178,206 | m2 |
| 28 | Gia công hàng rào song sắt | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,78 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuậ | 100,308 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,78 | m2 |
| 31 | SXLD cổng đẩy xếp vật liệu hợp Kim Nhôm Bọc Inox Model 155-Y (hoặc loại tương đương). KT cổng: (7,8*1,7) | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 32 | Hệ thống đầu máy chạy không ray bao gồm: Cao su chịu mài mòn PA; Tua bin điện; Thiết bị chống rung động; Hệ thống điều khiển không tiếp điểm; Công tắc hành trình cảm ứng; Thiết bị bảo hộ bằng cảm ứng nhiệt; Thiết bị li hợp không số | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 33 | Chi phí vận chuyển | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Bảng điện tử | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 35 | Nhân công lắp đặt | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3089 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1631 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tôn nền cao 300mm) | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4682 | m3 |
| 40 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8476 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1258 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | Tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1603 | Tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1933 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5034 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0114 | Tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0859 | Tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0915 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9444 | 100m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2381 | Tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2861 | 100 m2 |
| 52 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,266 | m3 |
| 53 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6848 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,5556 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,0306 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,672 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,152 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,5556 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,8546 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | Tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | Tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2545 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp chống nóng | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100 m2 |
| 64 | Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38mm | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 65 | Gia công lắp đặt cửa sổ mở trượt, khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38mm | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6052 | m2 |
| 66 | Gia công lắp đặt cửa sổ mở hất, khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38mm | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7128 | m2 |
| 67 | Gia công lắp đặt vách kính cố định, khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38mm | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5924 | m2 |
| 68 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa 4 Aptomat | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 75 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18-220v | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D27mm | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D21mm | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 81 | Lắp đặt máy điều hoà Điều hòa Daikin 9000BTU 1 inverter gas R32 hoặc tương đương | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 82 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 84 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 85 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 86 | Đào đất mầu bồn hoa | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,88 | m3 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4842 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7836 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7836 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,56 | m3 |
| 91 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,389 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,8 | m2 |
| 93 | Lát đá xanh 100x100x50mm | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,8 | m2 |
| 95 | Bó vỉa hè đá xanh 18x22x100mm, vữa XM mác 75 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 96 | Chữ Inox hộp mạ đồng gắn tường kích thước cao 640mm, dày 40mm | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | Chữ cái |
| 97 | Chữ Inox hộp mạ đồng gắn tường kích thước cao 440mm, dày 30mm | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chữ cái |
| 98 | Biển đồng gắn cột đồng đúc nguyên khối kết hợp khắc chữ theo bản vẽ thiết kế | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| B | HẠNG MỤC 2: HÀNG RÀO MẶT ĐƯỜNG NGUYỄN DU | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,88 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6504 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3265 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3265 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2706 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3681 | Tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1044 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7344 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6912 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4344 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0258 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 229,08 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,48 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,332 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic kích thước 400x200mm | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160,08 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 422,892 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào song sắt | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 254,91 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 254,91 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 254,91 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi