Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục nhà điều hành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210308969-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm ứng dụng và Thông tin khoa học công nghệ
Tên gói thầu Thi công xây dựng các hạng mục nhà điều hành
Số hiệu KHLCNT 20210240724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, vốn bộ khoa học công nghệ và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 17:53:00 đến ngày 2021-03-15 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,607,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 234,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III( Đào thủ công 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,088 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III( Đào máy 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4179 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III( Đào thủ công 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5317 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6182 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,8447 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3584 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1658 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2308 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,7929 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7147 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0523 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5488 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3756 tấn
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,409 1m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7275 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4879 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7824 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1702 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8654 tấn
21 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,1153 m3
22 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5848 m3
23 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6536 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3966 100m3
25 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7385 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7385 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III( Vận chuyển 4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7385 100m3/1km
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III( Vận chuyển tiếp 2km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7385 100m3/1km
29 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,9639 m3
30 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,967 m2
31 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,5387 m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,64 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,64 m2
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4551 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7223 100m2
36 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2968 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 1cấu kiện
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5435 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,646 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0191 tấn
42 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,779 m3
43 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7037 100m2
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,952 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3561 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7026 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,9679 m3
48 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7586 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1001 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9502 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,083 tấn
52 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,1547 m3
53 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6335 100m2
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8336 tấn
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7942 tấn
56 Bê tông cầu thang máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8136 m3
57 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1791 100m2
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4565 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8678 tấn
60 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,0473 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,7204 m3
62 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,3105 m3
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4825 m3
64 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,268 tấn
65 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,048 tấn
66 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4987 tấn
67 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5084 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0071 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,8672 1m2
70 Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2425 100m2
71 Ngói úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,596 md
72 Máng sối INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,608 md
73 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,0789 m2
74 Lát gạch đất nung - Kích thước gạch 300x300 mm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,4814 m2
75 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5565 m3
76 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,2548 m2
77 Lát đá granit bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,268 m2
78 Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.809,1796 m2
79 Lát nền, sàn gạch chống trơn - Kích thước gạch 300x300 mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6604 m2
80 Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 300x600 mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,898 m2
81 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 558,624 m2
82 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 964,4053 m2
83 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.451,721 m2
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.153,5722 m2
85 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.266,14 m2
86 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,6512 m2
87 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5331 m2
88 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,1513 m2
89 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,6844 m2
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,6844 m2
91 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 964,4053 m2
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.899,1272 m2
93 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,208 m
94 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251 m
95 Đắp trang trí thợ B4/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254 công
96 Vách ngăn Compact khu vệ sinh ( bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9543 m2
97 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,939 100m2
98 sán xuất khung giá đỡ INOX cho bàn chậu rửa ( bao gồm cả công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,993 kg
99 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3638 m2
100 Sản xuất, lắp dựng lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,888 md
101 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lanh bằng kính cường lực dày 10mm tay vịn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,852 m2
102 Gia công, lắp đặt kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
103 bản lề sàn Austdoor ( hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 kẹp vuông trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Kẹp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Kẹp L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Kẹp ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
108 khóa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 Tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,92 m2
111 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,48 m2
112 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
113 Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 m2
114 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,552 m2
115 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,196 m2
116 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0163 m2
117 Sản xuất vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,2977 m2
118 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,036 tấn
119 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,82 m2
120 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,3997 1m2
121 Đầu phát Wifi 3 ăng ten Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
122 Switch chia mạng planet 16Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
123 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
124 Ổ cắm mạng Wall plate rj45, hạt mạng AMP Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Bộ
125 Cáp mạng Cat 6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 890 m
126 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
127 Tủ mạng FAMRACK 10U + giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
129 Lắp đặt dây cáp quang, ≤ 4 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
130 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng tuyp 80w Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
131 Lắp đặt đèn led panel 600 x 600, 40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
132 Lắp đặt đèn led D110, 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
133 Lắp đặt đèn led vuông 300x300; 24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
134 Đèn compac 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
135 Lắp đặt quạt thông gió 40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
136 Lắp đặt quạt thông gió trên tường( quạt KM40S1; 200W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
137 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
138 móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
139 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
140 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
141 Công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
142 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
143 Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
144 Tủ điện 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Tủ điện 500x350x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Lắp đặt các automat 3 pha 225A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
148 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Lắp đặt các automat 3 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
150 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
152 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
153 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.845 m
154 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.292 m
155 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
156 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 m
157 Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
158 Lắp đặt dây dẫn 3x70+1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
159 Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
160 Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.565 m
161 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 hộp
162 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 10m
163 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
164 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
165 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
166 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
167 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
168 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,5 1m3
169 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2813 m3
170 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,25 m2
171 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
172 dải lớp ni lon bóa hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
173 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4922 100m3
174 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100 m
175 Cút góc, cút nối nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
176 Tê nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
177 Rắc co HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
178 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
179 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
180 Van phao tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
181 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
182 Cụm đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
184 Tê nhựa f1 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
185 Cút góc nhựa+ cút nối fi 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
186 Chếch nhựa fi110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
187 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
188 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
189 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
191 Tê nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
192 Cút góc nhựa + cút nối fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
193 Chếch nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
194 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
195 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
196 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
197 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
198 Cút góc+ cút nối nhựa fi 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
199 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
200 Cút góc fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
201 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
202 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
203 Tê nhựa fi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
204 Cút góc fi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
205 Chếch nhựa fi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
206 Măng sông fi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
207 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
208 Rắc co fi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
209 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
210 Cút góc nhựa đầu 1 ren fi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
211 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
212 Tê nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
213 Cút góc nhự fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
214 Măng sông fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
215 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
216 Van gạt fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
217 Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
218 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
219 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
220 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
221 Xifon chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
222 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
223 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
224 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
225 Dây cấp xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
226 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
227 Van tiểu nam cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
228 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 100m
229 Cầu INOX chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
230 Cút góc nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
231 Chếch nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
232 Đai INOX giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 322 cái
233 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
234 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
235 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
236 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
237 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,08 1m3
238 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3808 100m3
239 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
240 Bù dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,92 kg
241 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
242 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cọc
243 Đo kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
244 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 quả
245 Vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
246 Chân bật D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
247 Kẹp tiếp địa mạ thiếc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
248 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,656 1m3
249 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2662 100m3
250 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,664 m3
251 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0493 m3
252 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
253 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0812 tấn
254 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0694 100m2
255 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
256 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0882 100m2
257 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 tấn
258 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9684 m3
259 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,204 m2
260 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,088 m2
261 Đánh màu tường bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,088 m2
262 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
263 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3344 m3
264 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2082 100m2
265 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
266 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1cấu kiện
267 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,112 m3
B HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Máy bơm điện Q=25L/S; H=30M, P=37W. chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Máy bơm DIEZEN Q=25L/S; H=30m (Bơm DIESEL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Máy bơm điện Q=4L/S; H=32M, P=4W. chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Tủ điện máy bơm, dây, phụ kiện trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
5 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
6 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Bộ tiêu lệnh nội qui phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Hộp để vòi, dây chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Hộp để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Cuộn vòi D50, đầu nối, lăng phun ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Bình tích áp 100 lít 16bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
13 Bồn mồi nước 200l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
14 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Chiếc
15 Bình chữa cháy MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
16 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Đầu đấu nối, dây chữa cháy, lăng phun Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
18 Trụ chữa cháy 2 cửa D65+ hộp lăng phun Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Trụ tiếp nước 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III( Đào thủ công 5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 1m3
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III( Đào máy 95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7296 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 100m3
23 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
24 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
25 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,892 1m2
29 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
30 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
38 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Rắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
50 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
51 Co gang BB phi 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 BU đực gang BU-BE phi 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt rọ hút D100 cho bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
58 Lắp đặt rọ hút D50 cho bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
59 Trung tâm báo cháy 16 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt hộp để tổ hợp chuông - đèn - nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Chiếc
61 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
62 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
63 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
64 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
65 Lắp đặt đèn hướng thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
66 Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn gắn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
67 Lắp đặt đèn sự cố tích điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
68 Lắp đặt điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
69 hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
70 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
71 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy2x 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.228 m
72 Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 5x 2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
73 Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 20x 2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
74 Ống nhựa cứng luồn dây fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 960 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
76 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn fi 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
C HẠNG MỤC: BỒN HOA, SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7654 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5537 m3
3 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4754 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4124 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3416 m2
6 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Kích thước gạch 150x150 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3688 m2
7 Đắp đất màu vào bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2275 m3
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m3
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II( Đào thủ công 5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0569 1m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II( Đào máy 95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1908 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9484 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5885 100m2
5 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9747 100m2
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,955 tấn
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0732 tấn
8 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0772 m3
9 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,0242 m3
10 Băng cản nước Sika P.V.C Waterbar V32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,11 m2
12 Đánh màu tường bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,7192 m2
13 Ống thông khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Thang lên xuống bể Inox SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 kg
15 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m2
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8019 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6095 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6095 100m3/1km
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0125 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0473 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1393 tấn
7 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9248 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9566 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 m2
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0572 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 100m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0041 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5318 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0916 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0568 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5757 m3
27 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1104 m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1104 m2
29 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4624 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,86 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,49 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,86 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
35 Sản xuất cửa khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
36 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5875 1m2
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5875 m2
39 Bản lề goong Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Khóa cửa đi +then nganh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Móc khóa cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Rơ le, đồng hồ, đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Tủ điện 3-5MODU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt các automat 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
52 Dây điện PCV/CU/XPLE 3x25+1x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
53 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
55 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt chếch nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt cút nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Đai inox giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
60 Cút góc fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.341E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.122E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->