Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục nhà điều hành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210308969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm ứng dụng và Thông tin khoa học công nghệ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục nhà điều hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210240724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, vốn bộ khoa học công nghệ và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 17:53:00 đến ngày 2021-03-15 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,607,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 234,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III( Đào thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,088 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III( Đào máy 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4179 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III( Đào thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5317 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6182 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,8447 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3584 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1658 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2308 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7929 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7147 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0523 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5488 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3756 | tấn |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,409 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7275 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4879 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7824 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1702 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8654 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1153 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5848 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6536 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3966 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7385 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7385 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III( Vận chuyển 4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7385 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III( Vận chuyển tiếp 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7385 | 100m3/1km |
| 29 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,9639 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,967 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5387 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,64 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,64 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4551 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7223 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2968 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | 1cấu kiện |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5435 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,646 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0191 | tấn |
| 42 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,779 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7037 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,952 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3561 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7026 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,9679 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7586 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1001 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9502 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,083 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,1547 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6335 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8336 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7942 | tấn |
| 56 | Bê tông cầu thang máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8136 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1791 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4565 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8678 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,0473 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7204 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3105 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4825 | m3 |
| 64 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,268 | tấn |
| 65 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4987 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5084 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0071 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,8672 | 1m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2425 | 100m2 |
| 71 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,596 | md |
| 72 | Máng sối INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,608 | md |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,0789 | m2 |
| 74 | Lát gạch đất nung - Kích thước gạch 300x300 mm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4814 | m2 |
| 75 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5565 | m3 |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,2548 | m2 |
| 77 | Lát đá granit bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,268 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.809,1796 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Kích thước gạch 300x300 mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6604 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 300x600 mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,898 | m2 |
| 81 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,624 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964,4053 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.451,721 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.153,5722 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.266,14 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,6512 | m2 |
| 87 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5331 | m2 |
| 88 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,1513 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,6844 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,6844 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964,4053 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.899,1272 | m2 |
| 93 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,208 | m |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | m |
| 95 | Đắp trang trí thợ B4/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | công |
| 96 | Vách ngăn Compact khu vệ sinh ( bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9543 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,939 | 100m2 |
| 98 | sán xuất khung giá đỡ INOX cho bàn chậu rửa ( bao gồm cả công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,993 | kg |
| 99 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3638 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,888 | md |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lanh bằng kính cường lực dày 10mm tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,852 | m2 |
| 102 | Gia công, lắp đặt kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 103 | bản lề sàn Austdoor ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | kẹp vuông trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Kẹp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Kẹp L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Kẹp ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 108 | khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,92 | m2 |
| 111 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,48 | m2 |
| 112 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 113 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m2 |
| 114 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,552 | m2 |
| 115 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,196 | m2 |
| 116 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0163 | m2 |
| 117 | Sản xuất vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,2977 | m2 |
| 118 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,036 | tấn |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,82 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,3997 | 1m2 |
| 121 | Đầu phát Wifi 3 ăng ten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 122 | Switch chia mạng planet 16Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Ổ cắm mạng Wall plate rj45, hạt mạng AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 125 | Cáp mạng Cat 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 127 | Tủ mạng FAMRACK 10U + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 129 | Lắp đặt dây cáp quang, ≤ 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 130 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng tuyp 80w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn led panel 600 x 600, 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn led D110, 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn led vuông 300x300; 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 134 | Đèn compac 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt thông gió 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường( quạt KM40S1; 200W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 138 | móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 141 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 143 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 144 | Tủ điện 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Tủ điện 500x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 3 pha 225A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.845 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.292 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.565 | m |
| 161 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 162 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 10m |
| 163 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 164 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 165 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 166 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 167 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 168 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5 | 1m3 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2813 | m3 |
| 170 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,25 | m2 |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 172 | dải lớp ni lon bóa hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 173 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4922 | 100m3 |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100 m |
| 175 | Cút góc, cút nối nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 176 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Rắc co HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 182 | Cụm đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 184 | Tê nhựa f1 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 185 | Cút góc nhựa+ cút nối fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 186 | Chếch nhựa fi110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 191 | Tê nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 192 | Cút góc nhựa + cút nối fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 193 | Chếch nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 198 | Cút góc+ cút nối nhựa fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 200 | Cút góc fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 203 | Tê nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 204 | Cút góc fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Chếch nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Măng sông fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Rắc co fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Cút góc nhựa đầu 1 ren fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 212 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 213 | Cút góc nhự fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 214 | Măng sông fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 216 | Van gạt fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 217 | Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 218 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 220 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 221 | Xifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 222 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 223 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 225 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 226 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 227 | Van tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | 100m |
| 229 | Cầu INOX chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 230 | Cút góc nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 231 | Chếch nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 232 | Đai INOX giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | cái |
| 233 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 235 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 236 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 237 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,08 | 1m3 |
| 238 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3808 | 100m3 |
| 239 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 240 | Bù dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,92 | kg |
| 241 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 242 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 243 | Đo kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 244 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | quả |
| 245 | Vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 246 | Chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 247 | Kẹp tiếp địa mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 248 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,656 | 1m3 |
| 249 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2662 | 100m3 |
| 250 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m3 |
| 251 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0493 | m3 |
| 252 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 253 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | tấn |
| 254 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | 100m2 |
| 255 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 256 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | 100m2 |
| 257 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 258 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9684 | m3 |
| 259 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,204 | m2 |
| 260 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,088 | m2 |
| 261 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,088 | m2 |
| 262 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 263 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3344 | m3 |
| 264 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2082 | 100m2 |
| 265 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 266 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 267 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,112 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm điện Q=25L/S; H=30M, P=37W. chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm DIEZEN Q=25L/S; H=30m (Bơm DIESEL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm điện Q=4L/S; H=32M, P=4W. chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện máy bơm, dây, phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bộ tiêu lệnh nội qui phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Hộp để vòi, dây chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Hộp để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Cuộn vòi D50, đầu nối, lăng phun ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bình tích áp 100 lít 16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 13 | Bồn mồi nước 200l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 15 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Đầu đấu nối, dây chữa cháy, lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 18 | Trụ chữa cháy 2 cửa D65+ hộp lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Trụ tiếp nước 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III( Đào thủ công 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III( Đào máy 95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7296 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,892 | 1m2 |
| 29 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 51 | Co gang BB phi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | BU đực gang BU-BE phi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt rọ hút D100 cho bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 58 | Lắp đặt rọ hút D50 cho bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 59 | Trung tâm báo cháy 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp để tổ hợp chuông - đèn - nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 61 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn hướng thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn gắn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn sự cố tích điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 68 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 69 | hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy2x 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.228 | m |
| 72 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 5x 2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 73 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 20x 2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 74 | Ống nhựa cứng luồn dây fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn fi 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| C | HẠNG MỤC: BỒN HOA, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7654 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5537 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4754 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4124 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3416 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Kích thước gạch 150x150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3688 | m2 |
| 7 | Đắp đất màu vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2275 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II( Đào thủ công 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0569 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II( Đào máy 95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1908 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9484 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5885 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9747 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0732 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0772 | m3 |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0242 | m3 |
| 10 | Băng cản nước Sika P.V.C Waterbar V32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,11 | m2 |
| 12 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,7192 | m2 |
| 13 | Ống thông khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Thang lên xuống bể Inox SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | kg |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8019 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6095 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6095 | 100m3/1km |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0125 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1393 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9248 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9566 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5318 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0568 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5757 | m3 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1104 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1104 | m2 |
| 29 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4624 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,86 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,49 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,86 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5875 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5875 | m2 |
| 39 | Bản lề goong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Khóa cửa đi +then nganh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Móc khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Rơ le, đồng hồ, đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Tủ điện 3-5MODU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 52 | Dây điện PCV/CU/XPLE 3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 55 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Đai inox giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 60 | Cút góc fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.341E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.122E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi