Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 10:23:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,020,490,859 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,300,000 VNĐ ((Ba mươi triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,7796 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 4,416 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 22,24 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,244 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,545 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 12,138 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,58 | 100m2 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,498 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất dư đi đổ phạm vi 1km, đất cấp II | 0,282 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất dư đi đổ phạm vi 4km, đất cấp II | 0,282 | 100m3/km | |
| 11 | Vận chuyển đất dư đi đổ phạm vi 10km, đất cấp II | 0,282 | 100m3/km | |
| 12 | Đào đất đà kiềng, đất cấp II | 3,702 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,275 | m3 | |
| 14 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 8,966 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 0,962 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 6,41 | m3 | |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,41 | m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 22,256 | m3 | |
| 19 | Bê tông dầm sàn, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) | 18,19 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm sàn, chiều cao | 1,941 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) | 31,92 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,847 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông lanh tô, bệ cửa, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,928 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, bệ cửa, tấm đan | 0,962 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 7,402 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,662 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,053 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,426 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,186 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,192 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 1,04 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,602 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,609 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép | 0,395 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép | 2,689 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,493 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,799 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,278 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,397 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,279 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,901 | tấn | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | 89,673 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | 2,476 | m3 | |
| 44 | Xây tường hộp gen gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | 7,08 | m3 | |
| 45 | Xây tường hộp gen gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | 2,549 | m3 | |
| 46 | Xây bậc thang, tam cấp bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao | 4,252 | m3 | |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600 | 81,72 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Thạch anh 100x600 | 26,17 | m2 | |
| 49 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường | 35,125 | m2 | |
| 50 | Trát cầu thang trước khi láng đá mài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 58,19 | m2 | |
| 51 | Láng granitô cầu thang | 58,19 | m2 | |
| 52 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch Ceramic nhám 300x300 | 18,92 | m2 | |
| 53 | Láng tạo dốc nền sàn vệ sinh, chiều dày trung bình 2 cm, vữa XM mác 75 | 18,92 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn phòng gạch Thạch anh nhám 600x600 | 316,515 | m2 | |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp | 32,4 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng lưới thép mắt cáo tăng cường góc tường, dầm | 240,6 | m | |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 392,362 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 529,082 | m2 | |
| 59 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 230,136 | m2 | |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 87,99 | m2 | |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 265,15 | m2 | |
| 62 | Láng tạo dốc sàn mái, sê nô, chiều dày trung bình 2 cm, vữa XM mác 75 | 133,04 | m2 | |
| 63 | Trát lanh tô, bệ cửa, vữa XM mác 75 | 61,988 | m2 | |
| 64 | Trát đáy lanh tô, bệ cửa, vữa XM mác 75 | 35,92 | m2 | |
| 65 | Đắp gờ chỉ cản nước, vữa XM mác 75 | 37,9 | m | |
| 66 | Khoét chỉ âm 10x20, vữa XM mác 75 | 148,4 | m | |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 143,78 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 392,362 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 502,912 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 681,184 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.184,095 | m2 | |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 392,362 | m2 | |
| 73 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở, cửa sổ 2 cánh lùa , cửa bật ở trên khung sắt kính dày 6,38mm | 30,8 | m2 | |
| 74 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở, cửa bật ở trên khung sắt kính dày 6,38mm | 9,72 | m2 | |
| 75 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 6,38mm | 12,64 | m2 | |
| 76 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh lùa , cửa bật ở trên khung sắt kính mờ dày 6,38mm | 38,88 | m2 | |
| 77 | Cung cấp hoa sắt cửa | 47,396 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng cửa các loại | 92,04 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 47,396 | m2 | |
| 80 | CCLD khóa tay nắm gạt | 9 | bộ | |
| 81 | CCLD khóa tay nắm tròn | 8 | bộ | |
| 82 | CCLD lam nhôm 50x50x1,2 trang trí sơn tĩnh điện màu đen | 57,2 | m | |
| 83 | CCLD cửa nhôm lùa tủ bếp hệ 700, lamri nhôm + phụ kiện | 6,93 | m2 | |
| 84 | CCLD tủ bếp treo nhôm kính 5ly+ phụ kiện | 4 | md | |
| 85 | Cung cấp lan can cầu thang, tay vịn inox 304 fi 60 | 18,612 | m2 | |
| 86 | Cung cấp lan can hành lang tay vịn sắt hộp 50x100x1,4, thanh chống 40x40x1,2 cao 250 | 88,75 | m | |
| 87 | Lắp dựng lan can | 107,362 | m2 | |
| 88 | CCLD mái trượt khung sắt | 6,444 | m2 | |
| 89 | CCLD trần tole lạnh, khung xương thép hộp (bao gồm nhân công và vật tư hoàn thiện) | 19,58 | m2 | |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 168,15 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,423 | 100m2 | |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,082 | 100m2 | |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn nổi 1,2m, bóng led 1x18W | 24 | bộ | |
| 2 | Đèn nổi 1,2m, bóng led 2x18W | 24 | bộ | |
| 3 | Lắp cần đèn vươn xa 1,5m | 4 | cần đèn | |
| 4 | Lắp đèn led cao áp 100W | 4 | bộ | |
| 5 | Quạt điện - Quạt trần cánh thép 1,4m | 12 | cái | |
| 6 | Quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 | 4 | cái | |
| 7 | Dimmer mặt đôi | 5 | cái | |
| 8 | Dimmer mặt đơn | 2 | cái | |
| 9 | Công tắc mặt đơn | 5 | cái | |
| 10 | Công tắc mặt đôi | 12 | cái | |
| 11 | Công tắc 2 chiều mặt đơn | 3 | cái | |
| 12 | Ổ cắm điện loại đôi 16A | 33 | cái | |
| 13 | Đế âm công tắc, ổ cắm | 53 | bảng | |
| 14 | Đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 15 | Đồng hồ - Ampe kế | 1 | cái | |
| 16 | Rơ le E/F | 1 | cái | |
| 17 | Rơ le O/F | 1 | cái | |
| 18 | CCLĐ đèn báo pha | 3 | cái | |
| 19 | Kéo rải dây đồng trần 70mm² | 60 | m | |
| 20 | Cọc tiếp địa þ16 dài 2400mm | 8 | cọc | |
| 21 | Chốt giữ dây đồng trần | 8 | Cái | |
| 22 | Mối hàn hóa nhiệt | 8 | Mối | |
| D | Thiết bị đóng ngắt | |||
| 1 | MCCB 3P 50A 18kA | 1 | cái | |
| 2 | MCCB 3P 40A 10kA | 1 | cái | |
| 3 | MCB 3P 32A 10kA | 6 | cái | |
| 4 | MCB 2P 40A 10kA | 2 | cái | |
| 5 | MCB 2P 32A 6kA | 6 | cái | |
| 6 | MCB 2P 25A 6kA | 10 | cái | |
| 7 | MCB 2P 20A 10kA | 3 | cái | |
| 8 | MCB 1P 20A 10kA | 2 | cái | |
| 9 | MCB 1P 16A 6kA | 16 | cái | |
| 10 | MCB 1P 10A 6kA | 2 | cái | |
| 11 | Tủ điện âm tường 4 đường | 6 | tủ | |
| 12 | Tủ điện âm tường 6 đường | 4 | tủ | |
| 13 | Tủ điện âm tường 12 đường | 2 | tủ | |
| 14 | Tủ điện 600x800x250, busbar , phụ kiện | 1 | tủ | |
| E | Cáp điện | |||
| 1 | Dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 1.300 | m | |
| 2 | Dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 664 | m | |
| 3 | Dây điện, loại dây CVV 3x2,5 mm2 | 12 | m | |
| 4 | Dây điện đơn, loại dây CV 1x4mm2 | 340 | m | |
| 5 | Dây điện, loại dây CXV 3x4mm2 | 90 | m | |
| 6 | Dây đơn, loại dây CV 1x6mm2 | 500 | m | |
| 7 | Dây đơn, tiết diện CV 1x8mm2 | 310 | m | |
| 8 | Dây điện đơn, loại dây CXV 1x16mm2 | 450 | m | |
| 9 | Dây điện đơn, loại dây E CV 1x16mm2 | 58 | m | |
| 10 | Dây đơn, tiết diện E CV 4mm2 | 90 | m | |
| 11 | Ống HDPE Ø65/50 | 1,5 | 100m | |
| 12 | Ống nhựa PVC D42 | 75 | m | |
| 13 | Ống nhựa PVC D20 | 510 | m | |
| 14 | Ống nhựa PVC D25 | 490 | m | |
| 15 | Ống nhựa PVC D32 | 270 | m | |
| F | Mương cáp 190m | |||
| 1 | Đào kênh mương, máy đào, đất cấp II | 1,064 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 49,4 | m3 | |
| 3 | Rải gạch thẻ đánh dấu mương cáp | 38 | m2 | |
| 4 | Rải băng đánh dấu mương cáp | 190 | m | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,428 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót tái lập nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 7,6 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 15,2 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất dư đi đổ phạm vi 1km | 0,636 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất dư đi đổ phạm vi 4km tiếp theo | 0,636 | 100m3/km | |
| 10 | Vận chuyển đất dư đi đổ phạm vi 10km tiếp theo | 0,636 | 100m3/km | |
| G | Bãi tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, máy đào, đất cấp II | 0,032 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,032 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót tái lập nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,2 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,4 | m3 | |
| H | Điện nhẹ | |||
| 1 | CCLD tổng đài điện thoại 3 trung kế 6 máy nhánh | 1 | bộ | |
| 2 | Ổ cắm điện thoại | 5 | cái | |
| 3 | Đế âm tường | 5 | bảng | |
| 4 | Hộp nối cáp điện thoại 20 đôi | 1 | hộp | |
| 5 | Dây điện thoại 2Px0,5 mm2 | 250 | m | |
| 6 | Ổ cắm internet | 6 | cái | |
| 7 | Switch hub 16P | 1 | cái | |
| 8 | Cáp mạng CAT 6e chống nhiễu | 430 | m | |
| 9 | Ống nhựa PVC D32 | 80 | m | |
| 10 | Ống nhựa PVC D20 | 380 | m | |
| 11 | Bộ lưu điện UPS 1KVA | 1 | bộ | |
| 12 | Giếng tiếp địa | 1 | cái | |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần 70mm2 | 30 | m | |
| 14 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 15 | Tủ điện 600x400 sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| I | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: Cụm bơm cấp nước |
|||
| 1 | CCLĐ tủ điều khiển bơm cấp nước | 1 | tủ | |
| 2 | CCLĐ bơm điện Q=15m3, H=25m | 1 | cái | |
| 3 | Luppe D49 nối ren | 1 | cái | |
| 4 | Van 2 chiều D49 nối ren | 2 | cái | |
| 5 | Van 1 chiều D49 nối ren | 1 | cái | |
| 6 | Y lọc D49 nối ren | 1 | cái | |
| 7 | Mối nối mềm chống rung D49 | 2 | cái | |
| 8 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 9 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 10 | Đồng hồ đo áp lực 0-15kg/cm2 | 1 | cái | |
| 11 | Rắc co D49 | 2 | cái | |
| 12 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 13 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 14 | Ống uPVC D168mm dày 7,3mm PN9 | 0,08 | 100m | |
| 15 | Ống uPVC D140mm dày 5,0mm PN9 | 0,26 | 100m | |
| 16 | Y uPVC D140/90 | 8 | cái | |
| 17 | Côn nhựa uPVC D140/90 | 1 | cái | |
| 18 | Co lơi nhựa uPVC D140 | 3 | cái | |
| 19 | Nút thông tắc D140 | 1 | cái | |
| 20 | Lavabo | 6 | bộ | |
| 21 | Vòi rửa lavabo | 6 | bộ | |
| 22 | Van góc D21 | 6 | cái | |
| 23 | CCLD dây cấp nước lạnh D21 | 6 | cái | |
| 24 | Gương soi 600x800 | 6 | cái | |
| 25 | Chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 26 | Vòi rửa xí | 4 | cái | |
| 27 | Tê inox D21 có van | 4 | cái | |
| 28 | Hộp đựng giấy | 4 | cái | |
| 29 | Chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 30 | Van góc xả tiểu tự động | 1 | cái | |
| 31 | Vòi rửa đồng D20 (phòng vệ sinh) | 2 | bộ | |
| 32 | Vòi tắm hương sen | 4 | bộ | |
| 33 | Chậu rửa inox 2 ngăn | 1 | bộ | |
| 34 | Vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 35 | Ống uPVC D49 dày 2,4mm PN9 | 0,38 | 100m | |
| 36 | Ống uPVC D34 dày 2mm PN9 | 0,08 | 100m | |
| 37 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm PN12 | 0,58 | 100m | |
| 38 | Van khóa đồng D34 | 2 | cái | |
| 39 | Nối ren ngoài D34 | 4 | cái | |
| 40 | Van đồng D27 | 2 | cái | |
| 41 | Nối ren ngoài D27 | 4 | cái | |
| 42 | Tê giảm uPVC 49/34 | 1 | cái | |
| 43 | Tê giảm uPVC 49/27 | 1 | cái | |
| 44 | Tê giảm uPVC D34/27 | 3 | cái | |
| 45 | Tê uPVC D34 | 1 | cái | |
| 46 | Tê uPVC D27 | 9 | cái | |
| 47 | Côn giảm uPVC D34/27 | 2 | cái | |
| 48 | Co 90 uPVC D34 | 2 | cái | |
| 49 | Co 90 uPVC D27 | 12 | cái | |
| 50 | Tê giảm ren trong uPVC D27/21 | 3 | cái | |
| 51 | Cút giảm ren trong uPVC D27/21 | 15 | cái | |
| 52 | Nút bịt khóa ren D21 | 18 | cái | |
| J | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: Thoát nước | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đất cấp II | 0,96 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,01 | 100m3 | |
| 3 | Ống uPVC D114 dày 4,9mm PN9 | 0,23 | 100m | |
| 4 | Tê giảm uPVC D114/60 | 1 | cái | |
| 5 | Y uPVC D114 | 11 | cái | |
| 6 | Co 45 uPVC D114 | 8 | cái | |
| 7 | Nút thông tắc D114 | 1 | cái | |
| 8 | Y giảm uPVC D114/60 | 2 | cái | |
| 9 | Côn nhựa uPVC D114/60 | 1 | cái | |
| 10 | Co 90 uPVC D114 | 4 | cái | |
| 11 | Ống uPVC D90 dày 3,8mm | 1,43 | 100m | |
| 12 | Y uPVC D90 | 14 | cái | |
| 13 | Y giảm uPVC D90/60 | 5 | cái | |
| 14 | Co 90 uPVC D90 | 11 | cái | |
| 15 | Co 45 uPVC D90 | 29 | cái | |
| 16 | Tê cong uPVC D90/60 | 2 | cái | |
| 17 | Tê giảm uPVC D90/60 | 1 | cái | |
| 18 | Côn giảm uPVC D90/60 | 1 | cái | |
| 19 | Co 90 uPVC D60 | 6 | cái | |
| 20 | Côn giảm uPVC D60/34 | 7 | cái | |
| 21 | Nút thông tắc D90 | 1 | cái | |
| 22 | Ống uPVC D60 dày 2,8mm PN9 | 0,42 | 100m | |
| 23 | Y uPVC D60 | 5 | cái | |
| 24 | Tê uPVC D60 | 3 | cái | |
| 25 | Co 45 uPVC D60 | 10 | cái | |
| 26 | CCLD xi phông D60 | 8 | cái | |
| 27 | Phễu thu ĐK 100mm | 8 | cái | |
| 28 | Ống uPVC D34 dày 2mm PN9 | 0,04 | 100m | |
| 29 | CCLD xi phông D34 cho tiểu nam và lavabo | 7 | cái | |
| 30 | Cầu chắn rác D100 | 10 | cái | |
| 31 | Nối ren trong D90 | 10 | cái | |
| 32 | Cung cấp lắp đặt thép neo ống C75x50x5 | 2 | M | |
| 33 | CCLĐ bu lông U12 | 6 | Cái | |
| 34 | CCLĐ bu lông U16 | 2 | Cái | |
| 35 | CCLĐ bu lông nở M10 | 4 | Cái | |
| 36 | CCLĐ bu lông nở M12 | 6 | Cái | |
| 37 | CCLĐ ty treo D10 | 4 | Cái | |
| 38 | CCLĐ ty treo D12 | 6 | Cái | |
| 39 | CCLĐ đai treo D60 | 4 | Cái | |
| 40 | CCLĐ đai treo D90 | 3 | Cái | |
| 41 | CCLĐ đai treo D114 | 3 | Cái | |
| 42 | CCLD bình chữa cháy CO2 5kg | 6 | Bình | |
| 43 | CCLD bình chữa cháy ABC 6kg | 6 | Bình | |
| 44 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 6 | Cái | |
| 45 | Kệ để bình chữa cháy | 6 | Cái | |
| K | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: Hầm tự hoại 5m3, giếng thấm | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào, đất cấp II | 0,427 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,144 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất dư đi đổ phạm vi 1km, đất cấp II | 0,283 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất dư đi đổ phạm vi 4km, đất cấp II | 0,283 | 100m3/km | |
| 5 | Vận chuyển đất dư đi đổ phạm vi 10km, đất cấp II | 0,283 | 100m3/km | |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,735 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | 0,051 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,77 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | 8,264 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 26 | m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,132 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,288 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 11 | cấu kiện | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | 0,063 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | 0,083 | tấn | |
| 16 | Cút nhựa uPVC D150 | 3 | cái | |
| 17 | CCLD bể tách mở inox 600x400x400 | 1 | cái | |
| 18 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm PN12 | 0,2 | 100m | |
| 19 | Tê uPVC D27 | 2 | cái | |
| 20 | Co 90 uPVC D27 | 8 | cái | |
| 21 | Van khóa D27 | 5 | cái | |
| L | ĐẬP PHÁ, THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Đập phá, tháo dỡ công trình cũ (trọn gói) | 117 | 1m2 | |
| M | SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH | |||
| 1 | Băm nhám bề mặt nền sân | 70 | 1m2 | |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (BT thương phẩm) | 3,5 | m3 | |
| 3 | Xóa nhám, cắt joint nền sân | 70 | m2 | |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | 0,5 | 100 m2/lần | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.53E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.06E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Điều kiện năng lực hoạt động: - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp, trong đó có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. * Ghi chú: - Nhà thầu có thể kê khai năng lực tài chính theo khoản 2.1 và 2.2 trong 3 năm 2018 – 2020 (nếu có). Trường hợp nhà thầu có số năm thành lập ít hơn số năm theo yêu cầu của E-HSMT thì doanh thu được tính trên số năm mà nhà thầu thành lập nhưng phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về giá trị theo E-HSMT. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: Tiêu chí 2. Năng lực tài chính: - Nhà thầu phải nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020) và có kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng một trong các tài liệu sau để chứng minh: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm gần nhất (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020) được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật. + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020). + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử trong 03 năm (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020) (Nhà thầu đóng dấu và chịu trách nhiệm các thông báo được tải từ mạng về). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020). + Báo cáo kiểm toán của 03 năm (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020). + Nhà thầu nộp bản chụp được nhà thầu sao y và chịu trách nhiệm hóa đơn xuất cho từng năm đối với các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã và đang thực hiện. Tiêu chí 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Bản chụp có sao y công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình và chứng chỉ năng lực hoạt động. - Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh, nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần nhà thầu thực hiện. - Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ, thì phải kèm xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ. - Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực nêu trên nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu và khi nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi