Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Phường Phú Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210339140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 12:53:00 đến ngày 2021-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,638,917,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HẠ GIẢI | |||
| B | HẠ GIẢI ĐỀN BÀ CHÚA LÍNH | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,598 | m |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | con |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,764 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7502 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3154 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5012 | m3 |
| 7 | Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3158 | m2 |
| C | HẠ GIẢI TẢ HÀNH LANG | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,864 | m |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3045 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8761 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7598 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1731 | m3 |
| 7 | Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4575 | m2 |
| D | HẠ GIẢI HỮU HÀNH LANG | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,07 | m |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,025 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6161 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9797 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6873 | m3 |
| 7 | Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,0555 | m2 |
| E | HẠ GIẢI TẢ GÁC CHUÔNG | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,094 | m |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | con |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7568 | m2 |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1863 | m2 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7572 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9872 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4801 | m3 |
| 8 | Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4795 | m2 |
| 9 | Hạ giải cột đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| F | HẠ GIẢI HỮU GÁC CHUÔNG | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,644 | m |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | con |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,119 | m2 |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,741 | m2 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2985 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3811 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,629 | m3 |
| 8 | Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,08 | m2 |
| 9 | Thu gom, di chuyển đồ thờ (5 nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | công |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,7592 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, 19km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,7592 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: ĐỀN BÀ CHÚA LÍNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| H | PHẦN GỖ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,361 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,391 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | m3 |
| 6 | Khối lượng gỗ ván dong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,203 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,594 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,489 | m2 |
| 14 | Khối lượng gỗ ván gió, ván ngạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch - nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | m3 |
| 18 | Khối lượng gỗ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - Nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,546 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản - nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,548 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép - nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,046 | m2 |
| 22 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,87 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,728 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,946 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,414 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | m3 |
| 27 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hệ khung |
| 28 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ vì |
| I | PHẦN NỀ NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,832 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm, trát bờ nóc bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,729 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hiện vật |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,57 | m2 |
| 5 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,508 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,415 | m3 |
| 7 | Tu bổ phục hổi chân tảng đá kích thước 390x390x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Tu bổ phục hổi chân tảng đá kích thước 370x370x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| J | PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,791 | 100m2 |
| 2 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: ĐỀN BÀ CHÚA LÍNH - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,255 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,649 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, 10km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,658 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,071 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,265 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,477 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,701 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,38 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,319 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,035 | m3 |
| 27 | Gạch gốm hoa chanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | viên |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,545 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,387 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,932 | m2 |
| 31 | Khóa cửa D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Khóa cửa D5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Bản lề cửa D5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,791 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: TẢ HÀNH LANG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| M | PHẦN GỖ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | m3 |
| 7 | Khối lượng gỗ ván dong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,478 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi xà dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,005 | m2 |
| 14 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,339 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,195 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 19 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hệ khung |
| 20 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ vì |
| N | PHẦN NỀ NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,292 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm, trát bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,041 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hiện vật |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,566 | m2 |
| 5 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,088 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 7 | Tu bổ phục hổi chân tảng đá kích thước 390x390x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| O | PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | 100m2 |
| 2 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| P | HẠNG MỤC: TẢ HÀNH LANG - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,374 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, 15km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,006 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,636 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,646 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,551 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,935 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,859 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,25 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,109 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| Q | HẠNG MỤC: HỮU HÀNH LANG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| R | PHẦN GỖ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | m3 |
| 7 | Khối lượng gỗ ván dong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,478 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi xà dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,005 | m2 |
| 14 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,339 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,195 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 19 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hệ khung |
| 20 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ vì |
| S | PHẦN NỀ NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,292 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm, trát bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,041 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hiện vật |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,566 | m2 |
| 5 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,088 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 7 | Tu bổ phục hổi chân tảng đá kích thước 390x390x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| T | PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | 100m2 |
| 2 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| U | HẠNG MỤC: HỮU HÀNH LANG - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,374 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, 15km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,006 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,636 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,646 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,551 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,935 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,859 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,25 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,109 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| V | HẠNG MỤC: TẢ GÁC CHUÔNG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| W | PHẦN GỖ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,814 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | m3 |
| 8 | Khối lượng gỗ ván dong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,377 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | m3 |
| 11 | Khối lượng gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi cầu thang - nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,883 | m2 |
| 13 | Khối lượng gỗ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi lan can - phần nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,318 | m2 |
| 15 | Khối lượng gỗ ô thoáng cổ diêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi ô thoáng cổ diêm - phần nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,168 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, mái hạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, mái thượng, trên 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, mái hạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, mái thượng, trên 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản, dưới 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản, trên 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật, mái hạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật, mái thượng, trên 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,278 | m2 |
| 26 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,074 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,357 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,058 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,089 | m3 |
| 31 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hệ khung |
| 32 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ vì |
| X | PHẦN NỀ NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,49 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm, bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,872 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hiện vật |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | m2 |
| 5 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | con |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,276 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,237 | m2 |
| 8 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,367 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | m3 |
| 10 | Tu bổ phục hổi chân tảng đá cột gỗ 510x510x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Gia công, lắp đặt cột đá, cột kt 230x230x2076 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 12 | Đấu cột đá 405x405x224 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Tu bổ phục chân tảng cột đá 425x425x163 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| Y | PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,587 | 100m2 |
| 2 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 3 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao mỗi 1,2 m tăng thêm so với độ cao 3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| Z | HẠNG MỤC: TẢ GÁC CHUÔNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9783 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,958 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2392 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2392 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, 15km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2392 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0112 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6502 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6917 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3014 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2612 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8724 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3859 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3138 | m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5868 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4199 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8398 | 100m2 |
| AA | HẠNG MỤC: HỮU GÁC CHUÔNG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| AB | PHẦN GỖ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,814 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | m3 |
| 7 | Khối lượng gỗ ván dong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,377 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | m3 |
| 10 | Khối lượng gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi cầu thang - nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,883 | m2 |
| 12 | Khối lượng gỗ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi lan can - phần nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,318 | m2 |
| 14 | Khối lượng gỗ ô thoáng cổ diêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi ô thoáng cổ diêm - phần nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,168 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, mái hạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, mái thượng, trên 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, mái hạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, mái thượng, trên 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản, dưới 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản, trên 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật, mái hạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật, mái thượng, trên 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,278 | m2 |
| 25 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,074 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,357 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,058 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,089 | m3 |
| 30 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hệ khung |
| 31 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ vì |
| AC | PHẦN NỀ NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,49 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm, bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,872 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hiện vật |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | m2 |
| 5 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | con |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,276 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, độ cao >4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,237 | m2 |
| 8 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,367 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | m3 |
| 10 | Tu bổ phục hổi chân tảng đá cột gỗ 510x510x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Gia công lắp đặt cột đá, cột kt 230x230x2076 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 12 | Đấu cột đá 405x405x224 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Tu bổ phục hồi cột đá+đế cột đá 425x425x163 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| AD | PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,587 | 100m2 |
| 2 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 3 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao mỗi 1,2 m tăng thêm so với độ cao 3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| AE | HẠNG MỤC: HỮU GÁC CHUÔNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9783 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,958 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2392 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2392 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2392 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0112 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6502 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6917 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3014 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2612 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8724 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3859 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3138 | m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5868 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4199 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8398 | 100m2 |
| AF | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,68 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,08 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,76 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,76 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,418 | m2 |
| AG | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐIỆN | |||
| AH | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+ 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| AI | ĐIỆN ĐỀN BÀ CHÚA LÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| AJ | ĐIỆN TẢ HÀNH LANG | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| AK | ĐIỆN HỮU HÀNH LANG | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| AL | ĐIỆN TẢ GÁC CHUÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| AM | ĐIỆN HỮU GÁC CHUÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| AN | HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE | |||
| AO | NHÀ BAO CHE 01 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,47 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,157 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, 15km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,577 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | tấn |
| 20 | Bu lông neo M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3 | m |
| 23 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,682 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,2 | m2 |
| AP | NHÀ BAO CHE 02 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,427 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, 15km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,683 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 18 | Bu lông neo M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m |
| 21 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,8 | m2 |
| AQ | NHÀ BAO CHE 03 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, 15km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,262 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | tấn |
| 20 | Bu lông neo M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m |
| 23 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,255 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,2 | m2 |
| AR | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép đen D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép đen D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van xả khí, van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 900x600x180 (2 búa, 1 kìm, 2 chăn, 1 xà beng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | m3 |
| 11 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m; 16Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 20 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 10m |
| 21 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m3 |
| 22 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 26 | Lát gạch hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 27 | Băng tan cuốn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cuộn |
| 28 | Đay cuốn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kg |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 30 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Kg |
| AS | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AT | Lắp đặt tổ hợp báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ hộp tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Hộp chia ngả PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Cút PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Măng xông PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 15 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 16 | Công đấu nối căn chỉnh, cài đặt hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| AU | Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và chỉ lối thoát nạn | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt Hộp chia ngả PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Cút PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Măng xông PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Cái |
| 10 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9906294E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.791E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng Xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.289.604.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
27.868.812.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi