Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356140-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Phường Phú Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210339140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 12:53:00 đến ngày 2021-04-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,638,917,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ GIẢI
B HẠ GIẢI ĐỀN BÀ CHÚA LÍNH
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,598 m
2 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
3 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,764 m2
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7502 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3154 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5012 m3
7 Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,3158 m2
C HẠ GIẢI TẢ HÀNH LANG
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,864 m
2 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
3 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,3045 m2
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8761 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7598 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1731 m3
7 Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,4575 m2
D HẠ GIẢI HỮU HÀNH LANG
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,07 m
2 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
3 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,025 m2
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6161 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9797 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6873 m3
7 Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,0555 m2
E HẠ GIẢI TẢ GÁC CHUÔNG
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,094 m
2 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 con
3 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7568 m2
4 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1863 m2
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7572 m3
6 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9872 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4801 m3
8 Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4795 m2
9 Hạ giải cột đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
F HẠ GIẢI HỮU GÁC CHUÔNG
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,644 m
2 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 con
3 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,119 m2
4 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,741 m2
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2985 m3
6 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3811 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,629 m3
8 Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,08 m2
9 Thu gom, di chuyển đồ thờ (5 nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 công
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,7592 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, 19km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,7592 m3
G HẠNG MỤC: ĐỀN BÀ CHÚA LÍNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
H PHẦN GỖ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,05 m3
2 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,361 m3
3 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 m3
4 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,391 m3
5 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,751 m3
6 Khối lượng gỗ ván dong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,203 m2
8 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 m3
9 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,927 m3
10 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,594 m3
11 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
13 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,489 m2
14 Khối lượng gỗ ván gió, ván ngạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
15 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch - nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,825 m2
16 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 m3
17 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,527 m3
18 Khối lượng gỗ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,917 m3
19 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - Nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,546 m2
20 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản - nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,548 m2
21 Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép - nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,046 m2
22 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,87 m2
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,728 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,946 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,414 m3
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 m3
27 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hệ khung
28 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ vì
I PHẦN NỀ NGÕA
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,832 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm, trát bờ nóc bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,729 m2
3 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hiện vật
4 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,57 m2
5 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,508 m2
6 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,415 m3
7 Tu bổ phục hổi chân tảng đá kích thước 390x390x140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Tu bổ phục hổi chân tảng đá kích thước 370x370x140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
J PHẦN DÀN GIÁO
1 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,791 100m2
2 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 100m2
K HẠNG MỤC: ĐỀN BÀ CHÚA LÍNH - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,255 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,132 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,649 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, 10km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,658 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
12 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,071 m3
14 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,265 m3
15 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,477 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 tấn
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,701 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,38 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,319 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
24 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 m3
26 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,035 m3
27 Gạch gốm hoa chanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 viên
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,545 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,387 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,932 m2
31 Khóa cửa D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Khóa cửa D5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Bản lề cửa D5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,791 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 100m2
L HẠNG MỤC: TẢ HÀNH LANG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
M PHẦN GỖ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,956 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 m3
3 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 m3
4 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 m3
5 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,377 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 m3
7 Khối lượng gỗ ván dong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,478 m2
9 Tu bổ, phục hồi xà dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 m3
10 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
11 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
13 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,005 m2
14 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,339 m2
15 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,825 m3
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,195 m3
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 m3
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 m3
19 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hệ khung
20 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ vì
N PHẦN NỀ NGÕA
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,292 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm, trát bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,041 m2
3 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hiện vật
4 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,566 m2
5 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,088 m2
6 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
7 Tu bổ phục hổi chân tảng đá kích thước 390x390x140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
O PHẦN DÀN GIÁO
1 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,349 100m2
2 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 100m2
P HẠNG MỤC: TẢ HÀNH LANG - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,97 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,374 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, 15km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 100m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,006 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
12 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,709 m3
14 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,636 m3
15 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,646 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,992 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,551 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,465 m3
22 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,935 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
25 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,859 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,25 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,109 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,349 100m2
31 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 100m2
Q HẠNG MỤC: HỮU HÀNH LANG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
R PHẦN GỖ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,956 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 m3
3 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 m3
4 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 m3
5 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,377 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 m3
7 Khối lượng gỗ ván dong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,478 m2
9 Tu bổ, phục hồi xà dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 m3
10 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
11 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
13 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,005 m2
14 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,339 m2
15 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,825 m3
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,195 m3
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 m3
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 m3
19 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hệ khung
20 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ vì
S PHẦN NỀ NGÕA
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,292 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm, trát bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,041 m2
3 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hiện vật
4 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,566 m2
5 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,088 m2
6 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
7 Tu bổ phục hổi chân tảng đá kích thước 390x390x140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
T PHẦN DÀN GIÁO
1 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,349 100m2
2 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 100m2
U HẠNG MỤC: HỮU HÀNH LANG - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,97 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,374 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, 15km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 100m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,006 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
12 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,709 m3
14 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,636 m3
15 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,646 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,992 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,551 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,465 m3
22 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,935 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
25 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,859 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,25 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,109 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,349 100m2
31 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 100m2
V HẠNG MỤC: TẢ GÁC CHUÔNG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
W PHẦN GỖ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 m3
2 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 m3
3 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 m3
4 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 m3
5 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,442 m3
6 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,814 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 m3
8 Khối lượng gỗ ván dong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 m3
9 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,377 m2
10 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,049 m3
11 Khối lượng gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 m3
12 Tu bổ, phục hồi cầu thang - nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,883 m2
13 Khối lượng gỗ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
14 Tu bổ, phục hồi lan can - phần nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,318 m2
15 Khối lượng gỗ ô thoáng cổ diêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
16 Tu bổ, phục hồi ô thoáng cổ diêm - phần nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,168 m2
17 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, mái hạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
18 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, mái thượng, trên 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 m3
19 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, mái hạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 m3
20 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, mái thượng, trên 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 m3
21 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản, dưới 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,094 m3
22 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản, trên 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 m3
23 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật, mái hạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
24 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật, mái thượng, trên 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
25 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,278 m2
26 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,074 m2
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,357 m3
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,416 m3
29 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,058 m3
30 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,089 m3
31 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hệ khung
32 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ vì
X PHẦN NỀ NGÕA
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,49 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm, bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,872 m2
3 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hiện vật
4 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 m2
5 Lắp dựng các con thú khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 con
6 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,276 m2
7 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,237 m2
8 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,367 m2
9 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,166 m3
10 Tu bổ phục hổi chân tảng đá cột gỗ 510x510x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Gia công, lắp đặt cột đá, cột kt 230x230x2076 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
12 Đấu cột đá 405x405x224 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Tu bổ phục chân tảng cột đá 425x425x163 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
Y PHẦN DÀN GIÁO
1 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,587 100m2
2 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m2
3 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao mỗi 1,2 m tăng thêm so với độ cao 3,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m2
Z HẠNG MỤC: TẢ GÁC CHUÔNG - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9783 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,958 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2392 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2392 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, 15km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2392 100m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0988 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0112 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0516 tấn
12 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0877 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6502 m3
14 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6917 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0634 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3014 tấn
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2612 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8724 m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3859 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3138 m3
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5868 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4199 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8398 100m2
AA HẠNG MỤC: HỮU GÁC CHUÔNG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
AB PHẦN GỖ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 m3
3 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 m3
4 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,442 m3
5 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,814 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 m3
7 Khối lượng gỗ ván dong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,377 m2
9 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,049 m3
10 Khối lượng gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 m3
11 Tu bổ, phục hồi cầu thang - nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,883 m2
12 Khối lượng gỗ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
13 Tu bổ, phục hồi lan can - phần nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,318 m2
14 Khối lượng gỗ ô thoáng cổ diêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
15 Tu bổ, phục hồi ô thoáng cổ diêm - phần nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,168 m2
16 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, mái hạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
17 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, mái thượng, trên 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 m3
18 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, mái hạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 m3
19 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, mái thượng, trên 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 m3
20 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản, dưới 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,094 m3
21 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản, trên 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 m3
22 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật, mái hạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
23 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật, mái thượng, trên 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
24 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,278 m2
25 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,074 m2
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,357 m3
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,416 m3
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,058 m3
29 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,089 m3
30 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hệ khung
31 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ vì
AC PHẦN NỀ NGÕA
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,49 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm, bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,872 m2
3 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hiện vật
4 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 m2
5 Lắp dựng các con thú khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 con
6 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,276 m2
7 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, độ cao >4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,237 m2
8 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,367 m2
9 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,166 m3
10 Tu bổ phục hổi chân tảng đá cột gỗ 510x510x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Gia công lắp đặt cột đá, cột kt 230x230x2076 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
12 Đấu cột đá 405x405x224 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Tu bổ phục hồi cột đá+đế cột đá 425x425x163 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
AD PHẦN DÀN GIÁO
1 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,587 100m2
2 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m2
3 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao mỗi 1,2 m tăng thêm so với độ cao 3,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m2
AE HẠNG MỤC: HỮU GÁC CHUÔNG - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9783 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,958 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2392 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2392 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2392 100m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0988 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0112 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0516 tấn
12 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0877 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6502 m3
14 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6917 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0634 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3014 tấn
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2612 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8724 m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3859 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3138 m3
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5868 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4199 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8398 100m2
AF HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,68 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,08 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,76 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,76 m3
5 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,418 m2
AG HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐIỆN
AH ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Lắp đặt dây dẫn 3x16+ 1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
8 Lắp đặt cáp 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 m
AI ĐIỆN ĐỀN BÀ CHÚA LÍNH
1 Lắp đặt hộp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
7 Lắp đặt đèn gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
10 Lắp đặt dây đơn 1x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
12 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
AJ ĐIỆN TẢ HÀNH LANG
1 Lắp đặt hộp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
8 Lắp đặt dây đơn 1x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
10 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
AK ĐIỆN HỮU HÀNH LANG
1 Lắp đặt hộp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
8 Lắp đặt dây đơn 1x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
10 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
AL ĐIỆN TẢ GÁC CHUÔNG
1 Lắp đặt hộp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
5 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
AM ĐIỆN HỮU GÁC CHUÔNG
1 Lắp đặt hộp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
5 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
AN HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE
AO NHÀ BAO CHE 01
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,47 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,157 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, 15km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
10 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,577 m3
12 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 tấn
13 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,204 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,243 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 tấn
17 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,204 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,243 tấn
20 Bu lông neo M16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 100m2
22 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3 m
23 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,682 tấn
24 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,2 m2
AP NHÀ BAO CHE 02
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,427 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, 15km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
10 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,683 m3
12 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 tấn
18 Bu lông neo M16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,958 100m2
20 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m
21 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,961 tấn
22 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,8 m2
AQ NHÀ BAO CHE 03
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, 15km tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
10 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,262 m3
12 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 tấn
13 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 tấn
17 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 tấn
20 Bu lông neo M16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,052 100m2
22 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m
23 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,255 tấn
24 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,2 m2
AR HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
2 Lắp đặt kép thép D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Lắp đặt tê thép đen D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt tê thép đen D100/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Thử áp lực đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
7 Lắp đặt van xả khí, van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
9 Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 900x600x180 (2 búa, 1 kìm, 2 chăn, 1 xà beng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4752 m3
11 Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m; 16Bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt lăng phun D13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt khớp nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
17 Lắp đặt Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt Kệ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
20 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 10m
21 Đào đất cấp 3 đặt đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m3
22 Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
26 Lát gạch hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m2
27 Băng tan cuốn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cuộn
28 Đay cuốn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Kg
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
30 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Kg
AS Hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt đế đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt thiết bị cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AT Lắp đặt tổ hợp báo cháy
1 Lắp đặt Vỏ hộp tổ hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt Nút ấn báo cháy thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Hộp đấu dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
8 Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
9 Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
10 Lắp đặt Hộp chia ngả PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
11 Lắp đặt Tê PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
12 Lắp đặt Cút PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
13 Lắp đặt Măng xông PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Cái
14 Lắp đặt Kẹp đỡ ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cái
15 Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
16 Công đấu nối căn chỉnh, cài đặt hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
AU Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và chỉ lối thoát nạn
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
3 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
4 Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
5 Lắp đặt Hộp chia ngả PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
6 Lắp đặt Tê PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
7 Lắp đặt Cút PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
8 Lắp đặt Măng xông PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
9 Lắp đặt Kẹp đỡ ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Cái
10 Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9906294E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.791E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng Xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.289.604.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.868.812.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->