Gói thầu: SCL2021-21: Cung cấp băng tải - Hệ thống BOP tổ máy S1 - DH1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210347242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SCL2021-21: Cung cấp băng tải - Hệ thống BOP tổ máy S1 - DH1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232878 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 10:17:00 đến ngày 2021-04-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,640,111,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 144,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.446E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư băng tải; các tấm bọc rulo băng tải trực tiếp cho đơn vị sử dụng cuối cùng là nhà máy công nghiệp.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 6,7 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tố nghiệp đại học trở lên chuyên ngày cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tấm cao su rãnh sọc caro | 1 | Tấm | - Kích thước: 15x1300x2200mm- Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629)- Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1)- Độ cứng: 65±5 Shore A (DIN 7619-1)- Rãnh caro: 10x8 (Profile 50)- Màu sắc: Đen - REMA PERFORMANCE GRIP 70/CN | ||
| 2 | Tấm cao su rãnh sọc caro | 3 | Tấm | - Kích thức: 15x1500x2700mm- Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629)- Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1)- Độ cứng: 65±5 Shore A (DIN 7619-1)- Rãnh caro: 10x8 (Profile 50)- Màu sắc: Đen - REMA PERFORMANCE GRIP 70/CN | ||
| 3 | Tấm cao su trơn | 1 | Tấm | - Kích thước: 15x1300x1500mm- Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629)- Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1)- Độ cứng: 65±5 Shore A (DIN 7619-1)- Màu sắc: Đen - REMA PERFORMANCEline 70/CN | ||
| 4 | Tấm cao su trơn | 1 | Tấm | - Kích thước: 15x1300x1900mm - Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629) - Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1) - Độ cứng: 65±5 Shore A (DIN 7619-1) - Màu sắc: Đen - REMA PERFORMANCEline 70/CN | ||
| 5 | Tấm cao su trơn | 10 | Tấm | Kích thước: 15x1500x1450mm - Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629) - Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1) - Độ cứng: 65±5 Shore A (DIN 7619-1) - Màu sắc: Đen - REMA PERFORMANCEline 70/CN | ||
| 6 | Tấm cao su trơn | 6 | Tấm | - Kích thức: 15x1500x2200mm - Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629) - Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1) - Độ cứng: 65±5 Shore A (DIN 7619-1) - Màu sắc: Đen - REMA PERFORMANCEline 70/CN | ||
| 7 | Băng tải B1600 ST800 5/5 | 710 | Mét | Thông số kỹ thuật (Properties) Đơn vị (Units) Giá trị (Values)Bề rộng (Belt width) (mm) 1600.0 ±16Chiều dày (Belt thickness) (mm) ≥13Chiều dày lớp trên (Top cover thickness) (mm) 5Chiều dày lớp dưới (Bottom cover thickness) (mm) 5Cao su mép ngoài (Edge rubber) (mm) 15-35mmKhối lượng băng tải (Belt weight) (kg/m) 30.8Số lượng sợi cáp (Number of cords) 151Bước cáp (Cord pitch) (mm) 10Đường kính lõi cáp (Cord diameter) (mm) Max 3.7Cấu trúc lõi cáp (Cord construction) 7x7Độ bền kéo lõi cáp (Tensile strengh of cord) (kN) ≥8.5Độ bền kéo băng tải (Tensile strengh of belt) (N/mm) ≥ 800Phủ lớp bám dính cho đai thép (Adhesion cover to carcass) (N/mm) ≥12Độ bền kéo đai tĩnh (Static Pull-out strength) (N/mm) ≥63Độ bền kéo đai tĩnh sau khi lão hóa (Static Pull-out strength after aging) (N/mm) ≥52Chất lượng phủ bề mặt (Cover quality) DIN-YĐộ bền kéo (Tensile strength) (Mpa) ≥ 20.0Độ dãn dài giới hạn (Elongation of break) (%) ≥ 400Độ bền kéo sau khi lão hóa (Tensile strength after aging) (Mpa) ≥17(173.4)Độ dãn dài giới hạn sau khi lão hóa (Elongation of break after aging) (%) ≥340Độ chống mài mòn (Abrasion resistance)(mm3) | ||
| 8 | Băng tải B1000 EP630/3 (5+3) | 32 | Mét | Thông số kỹ thuật (Properties) Đơn vị (Units) Giá trị (Values)Bề rộng (Width) (B) (mm) 1000±10.0Chiều dày (Thickness of belt) (mm) 12.2±0.4Chiều dày lớp trên (Thickness of top cover) (mm) 5Chiều dày lớp dưới (Thickness of bottom cover) (mm) 3Độ bền kéo đức định mức(Nominal breaking strength) (kN/m) ≥630Khối lượng (Weight) (kg/m) 14.56Bề rộng cao su mép ngoài (Width of belt edge) (mm) ≤15Loại polyester (Type of ply) .. EPSố lớp bố (Number of plies) .. 3Loại hỗn hợp cao su (Type of rubber compound) DIN-YKhối lượng riêng (specific density) (g/cm3) 1.13(Tỉ trọng keo mặt băng tải)Độ bền kéo (Tensile strength) (N/mm2) ≥ 18Độ dãn dài giới hạn (Elongation at break) (%) ≥ 400Độ mài mòn (Abrasion) (mm3) ≤ 150Nhiệt độ (Temperature) (deg.C) | ||
| 9 | Băng tải B1400 EP1500/5 (6+3) | 25 | Mét | Thông số kỹ thuật (Properties) Đơn vị (Units) Giá trị (Values)Bề rộng (Width) (B) (mm) 1400±14.0Chiều dày (Thickness of belt) (mm) 18Chiều dày lớp trên(Thickness of top cover) (mm) 6 Chiều dày lớp dưới (Thickness of bottom cover) (mm) 3 Độ bền kéo đức định mức(Nominal breaking strength) (kN/m) ≥ 1500Khối lượng (Weight) (kg/m) 30.9Bề rộng cao su mép ngoài (Width of belt edge) ≤15Loại polyester (Type of ply) .. EPSố lớp bố (Number of plies) .. 5Loại hỗn hợp cao su (Type of rubber compound) DIN-YKhối lượng riêng (specific density) (g/cm3) 1.13(Tỉ trọng keo mặt băng tải)Độ bền kéo (Tensile strength) (N/mm2) ≥ 20.0Độ dãn dài giới hạn (Elongation at break) (%) ≥ 400Độ mài mòn (Abrasion) (mm3) ≤ 140Nhiệt độ (Temperature) (deg.C) | ||
| 10 | Băng tải B1400 EP630/3 (5+3) | 9 | Mét | Thông số kỹ thuật (Properties) Đơn vị (Units) Giá trị (Values)Bề rộng (Width) (B) (mm) 1400±10.0Chiều dày (Thickness of belt) (mm) 12.2±0.4Chiều dày lớp trên (Thickness of top cover) (mm) 5Chiều dày lớp dưới (Thickness of bottom cover) (mm) 3Độ bền kéo đức định mức(Nominal breaking strength) (kN/m) ≥630Khối lượng (Weight) (kg/m) 14.56Bề rộng cao su mép ngoài (Width of belt edge) (mm) ≤15Loại polyester (Type of ply) .. EPSố lớp bố (Number of plies) .. 3Loại hỗn hợp cao su (Type of rubber compound) DIN-YKhối lượng riêng (specific density) (g/cm3) 1.13(Tỉ trọng keo mặt băng tải)Độ bền kéo (Tensile strength) (N/mm2) ≥ 18Độ dãn dài giới hạn (Elongation at break) (%) ≥ 400Độ mài mòn (Abrasion) (mm3) ≤ 150Nhiệt độ (Temperature) (deg.C) | ||
| 11 | Băng tải B1400-ST1000-5/5 Y 14127 | 2.350 | Mét | Thông số kỹ thuật (Properties) Đơn vị (Units) Giá trị (Values)Nominal Belt Strength (N/mm) ≥ 1000Bề rộng (Width) (B) (mm) 1400.0 ±12Chiều dày (Thickness of belt) (mm) ≥14Chiều dày lớp trên (Thickness of top cover) (mm) 5Chiều dày lớp dưới (Thickness of bottom cover) (mm) 5Cao su mép ngoài (Edge rubber) (mm) 15-35Khối lượng băng tải (Belt weight) (kg/m) 29.76Số lượng sợi cáp (Number of cords) .. Max 113Bước cáp (Cord pitch) (mm) 12.4±1.5Đường kính lõi cáp (Diameter of Steel Cord) (mm) Max 4.2Cấu trúc lõi cáp (Cord construction) 7x7Bảo vệ ăn mòn (Corrosive Protection):mạ ZNỨng suất kép đứt của lõi thép (Breaking Strength of Steel Cord) (kN) ≥ 12.9Loại hỗn hợp cao su (Type of rubber compound) DIN-YKhối lượng riêng (specific density) (g/cm3) 1.14(Tỉ trọng keo mặt băng tải)Độ bền kéo (Tensile strength) (N/mm2) ≥ 20.0 (Mpa)Độ dãn dài giới hạn (Elongation at break) (%) ≥ 400Độ mài mòn (Abrasion) (mm3) ≤ 140Nhiệt độ (Temperature) (deg.C) | ||
| 12 | Băng tải B1600 EP1500/5 x 6+3 | 319 | Mét | Thông số kỹ thuật (Properties) Đơn vị (Units) Giá trị (Values)Bề rộng (Width) (B) (mm) 1600±16.0Chiều dày (Thickness of belt) (mm) 18Chiều dày lớp trên (Thickness of top cover) (mm) 6 Chiều dày lớp dưới (Thickness of bottom cover) (mm) 3 Độ bền kéo đức định mức (Nominal breaking strength) (kN/m) ≥ 1500Khối lượng (Weight) (kg/m) 35.31Bề rộng cao su mép ngoài (Width of belt edge) ≤15Loại polyester (Type of ply) .. EPSố lớp bố (Number of plies) .. 5Loại hỗn hợp cao su (Type of rubber compound) DIN-YKhối lượng riêng (specific density) (g/cm3) 1.13(Tỉ trọng keo mặt băng tải)Độ bền kéo (Tensile strength) (N/mm2) ≥ 20.0Độ dãn dài giới hạn (Elongation at break) (%) ≥ 400Độ mài mòn (Abrasion) (mm3) ≤ 140Nhiệt độ (Temperature) (deg.C) | ||
| 13 | Băng tải lấy mẫu bề rộng B150 - dày 6mm - 6 lớp | 60 | Mét | Thông số kỹ thuật (Properties) Đơn vị (Units) Giá trị (Values)Bề rộng (Width) (B) (mm) 150±2Chiều dày (Thickness of belt) (mm) 6Số lớp bố (Number of plies) .. 6Độ bền kéo đức định mức (kN/m) ≥ 600(Nominal breaking strength) Độ dãn dài tại 10% cường lực (%) max 1.5 | ||
| 14 | Băng tải lấy mẫu thứ cấp B350 EP150x3(3+1,5) | 30 | Mét | Thông số kỹ thuật (Properties) Đơn vị (Units) Giá trị (Values)Bề rộng (Width) (B) (mm) 350±3.5Chiều dày (Thickness of belt) (mm) 8Chiều dày lớp trên (Thickness of top cover) (mm) 3Chiều dày lớp dưới (Thickness of bottom cover) (mm) 1,5Độ bền kéo đức định mức (Nominal breaking strength) (kN/m) ≥ 450Khối lượng (Weight) (kg/m) 3.68Bề rộng cao su mép ngoài (Width of belt edge) (mm) ≤15Loại polyester (Type of ply) .. EPSố lớp bố (Number of plies) .. 3Loại hỗn hợp cao su (Type of rubber compound) DIN-YKhối lượng riêng (specific density) (g/cm3) 1.13(Tỉ trọng keo mặt băng tải)Độ bền kéo (Tensile strength) (N/mm2) ≥ 20.0Độ dãn dài giới hạn (Elongation at break) (%) ≥ 400Độ mài mòn (Abrasion) (mm3) ≤ 140Nhiệt độ (Temperature) (deg.C) | ||
| 15 | Cao su non áp cáp | 88 | Kg | - Dày: 0,8mm - Intermediate rubber (tie gum), for Standard, K and HR-quality - White protection foil - Dimensions: 0,8x500x10300mm - Ref.No: 5380316 | ||
| 16 | Cao su non | 204 | Kg | - Dày: 1mmLoại nhựa (Polymer basis): IR/BR- Khối lượng riêng (Specific weight): 1.12 g/cm³- Độ cứng (Hardness): 64 Shore A (sau lưu hóa)- Lực kéo đứt (Tear resistance): 21 N/mm²- Độ giãn dài (Tear elongation): 450 %- Màu (Color): Đen (Black) | ||
| 17 | Cao su non | 253 | Kg | - Dày: 2mm: Loại nhựa (Polymer basis): IR/BR- Khối lượng riêng (Specific weight): 1.12 g/cm³- Độ cứng (Hardness): 64 Shore A (sau lưu hóa)- Lực kéo đứt (Tear resistance): 21 N/mm²- Độ giãn dài (Tear elongation): 450 %- Màu (Color): Đen (Black) | ||
| 18 | Cao su non | 325 | Kg | - Dày: 3mm: Loại nhựa (Polymer basis): IR/BR- Khối lượng riêng (Specific weight): 1.12 g/cm³- Độ cứng (Hardness): 64 Shore A (sau lưu hóa)- Lực kéo đứt (Tear resistance): 21 N/mm²- Độ giãn dài (Tear elongation): 450 %- Màu (Color): Đen (Black) | ||
| 19 | Cao su tấm | 2 | Tấm | - Kích thước: 20x340x3500mm (Độ dày+chiều rộng+chiều dài) - Vật liệu: Polyurethan - Độ cứng: 90 shore A±5 | ||
| 20 | Tấm cao su rãnh sọc caro | 1 | Tấm | - Kích thức: 15x1700x3000mm - Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629) - Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1) - Độ cứng: 65±5 Shore A (DIN 7619-1) - Rãnh caro: 10x8 (Profile 50) - Màu sắc: Đen - REMA PERFORMANCE GRIP 70/CN | ||
| 21 | Tấm cao su rãnh sọc caro | 2 | Tấm | - Kích thước: 15x1700x3250mm - Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629) - Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1) - Độ cứng: 65±5 Shore A (DIN 7619-1) - Rãnh caro: 10x8 (Profile 50) - Màu sắc: Đen - REMA PERFORMANCE GRIP 70/CN | ||
| 22 | Tấm cao su rãnh sọc caro | 1 | Tấm | - Kích thước: 15x1700x3400mm - Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629) - Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1) - Độ cứng: 65±5 Shore A (DIN 7619-1) - Rãnh caro: 10x8 (Profile 50) - Màu sắc: Đen - REMA PERFORMANCE GRIP 70/CN | ||
| 23 | Tấm cao su rãnh sọc caro | 1 | Tấm | - Kích thước: 15x1900x3250mm - Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629) - Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1) - Độ cứng: 65±5 Shore A (DIN 7619-1) - Rãnh caro: 10x8 (Profile 50) - Màu sắc: Đen - REMA PERFORMANCE GRIP 70/CN | ||
| 24 | Tấm cao su rãnh sọc caro | 2 | Tấm | - Kích thước: 15x1900x3350mm - Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629) - Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1) - Độ cứng: 65±5 Shore A (DIN 7619-1) - Rãnh caro: 10x8 (Profile 50) - Màu sắc: Đen - REMA PERFORMANCE GRIP 70/CN | ||
| 25 | Tấm cao su trơn | 2 | Tấm | - Kích thước: 15x1500x1100mm- Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629) - Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1) - Độ cứng: 65±5 Shore A (DIN 7619-1) - Màu sắc: Đen - REMA PERFORMANCEline 70/CN | ||
| 26 | Tấm cao su trơn | 4 | Tấm | -Kích thước: 15x1500x1200mm - Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629) - Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1) - Độ cứng: 65±5 Shore A (DIN 7619-1) - Màu sắc: Đen - REMA PERFORMANCEline 70/CN | ||
| 27 | Tấm cao su trơn | 2 | Tấm | - Kích thước: 15x1500x1700mm - Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629) - Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1) - Độ cứng: 65±5 Shore A (DIN 7619-1) - Màu sắc: Đen - REMA PERFORMANCEline 70/CN | ||
| 28 | Tấm cao su trơn | 2 | Tấm | - Kích thước: 15x1700x1600mm - Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629) - Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1) - Độ cứng: 65±5 Shore A (DIN 7619-1) - Màu sắc: Đen - REMA PERFORMANCEline 70/CN | ||
| 29 | Tấm cao su trơn | 2 | Tấm | - Kích thước: 15x1700x1650mm - Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629) - Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1) - Độ cứng: 65±5 Shore A (DIN 7619-1) - Màu sắc: Đen - REMA PERFORMANCEline 70/CN | ||
| 30 | Tấm cao su trơn | 4 | Tấm | - Kích thước: 15x1700x1750mm - Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629) - Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1) - Độ cứng: 65±5 Shore A (DIN 7619-1) - Màu sắc: Đen - REMA PERFORMANCEline 70/CN | ||
| 31 | Tấm cao su trơn | 4 | Tấm | - Kích thước: 15x1700x2200mm - Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629) - Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1) - Độ cứng: 65±5 Shore A (DIN 7619-1) - Màu sắc: Đen - REMA PERFORMANCEline 70/CN | ||
| 32 | Tấm cao su trơn | 2 | Tấm | - Kích thước: 15x1700x2300mm - Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629) - Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1) - Độ cứng: 65±5 Shore A (DIN 7619-1) - Màu sắc: Đen - REMA PERFORMANCEline 70/CN | ||
| 33 | Tấm cao su trơn | 1 | Tấm | - Kích thước: 15x1700x2700mm - Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629) - Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1) - Độ cứng: 65±5 Shore A (DIN 7619-1) - Màu sắc: Đen - REMA PERFORMANCEline 70/CN | ||
| 34 | Tấm cao su trơn | 3 | Tấm | - Kích thước: 15x1700x2800mm - Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629) - Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1) - Độ cứng: 65±5 Shore A (DIN 7619-1) - Màu sắc: Đen - REMA PERFORMANCEline 70/CN | ||
| 35 | Tấm cao su trơn | 3 | Tấm | - Kích thước: 15x1900x1450mm - Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629) - Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1) - Độ cứng: 65±5 Shore A (DIN 7619-1) - Màu sắc: Đen - REMA PERFORMANCEline 70/CN | ||
| 36 | Tấm cao su trơn | 2 | Tấm | - Kích thước: 15x1900x1700mm - Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629) - Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1) - Độ cứng: 65±5 Shore A (DIN 7619-1) - Màu sắc: Đen - REMA PERFORMANCEline 70/CN | ||
| 37 | Tấm cao su trơn | 9 | Tấm | - Kích thước: 15x1900x2200mm - Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629) - Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1) - Độ cứng: 65±5 Shore A (DIN 7619-1) - Màu sắc: Đen - REMA PERFORMANCEline 70/CN | ||
| 38 | Tấm cao su trơn | 2 | Tấm | - Kích thước: 15x1900x2700mm - Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629) - Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1) - Độ cứng: 65±5 Shore A (DIN 7619-1) - Màu sắc: Đen - REMA PERFORMANCEline 70/CN | ||
| 39 | Tấm cao su trơn | 3 | Tấm | - Kích thước: 15x1900x2800mm - Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629) - Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1) - Độ cứng: 65±5 Shore A (DIN 7619-1) - Màu sắc: Đen - REMA PERFORMANCEline 70/CN | ||
| 40 | Keo dán nguội | 556 | Hộp | Continental: (0,7kg/hộp) | ||
| 41 | Keo dán nóng | 13 | Thùng | SOLUTION HL-T4: (3,5kg/thùng) | ||
| 42 | Keo dán nóng | 28 | Thùng | SOLUTION STL-RF4 loại: 3,5kg/thùng | ||
| 43 | Keo lót | 278 | Hộp | PR200: (750g/hộp) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.446E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư băng tải; các tấm bọc rulo băng tải trực tiếp cho đơn vị sử dụng cuối cùng là nhà máy công nghiệp.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 6,7 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tố nghiệp đại học trở lên chuyên ngày cơ khí. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi