Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210320703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 17:32:00 đến ngày 2021-03-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,113,044,773 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤ 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | gốc |
| 3 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | bụi |
| 4 | Ủi quang tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 125,44 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108,4 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,71 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,44 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,94 | 100m3 |
| 9 | Mua sỏi đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.366,73 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,03 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,03 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,73 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,73 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 18km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,73 | 100m3 |
| 15 | Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | 100m3 |
| B | PHẦN MẶT | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,28 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,22 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,22 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C9,5 bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | 100tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,07 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,07 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 51km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,07 | 100tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,22 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,22 | 100m2 |
| 11 | Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Mua trụ biển báo D80, dài 3,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 430,97 | m2 |
| 15 | Tưới nước ủ ẩm CPĐD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | ca |
| 16 | Trộn cấp phối đá dăm bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,87 | 100m3 |
| 17 | Xúc cấp phối đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,87 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 338,72 | 10m3 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,23 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,86 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,27 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,74 | m3 |
| 7 | Cung cấp cống bê tông Þ80 vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 726,5 | m |
| 8 | Cung cấp cống bê tông Þ80 chịu lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,3 | m |
| 9 | Cung cấp cống bê tông Þ100 vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 10 | Cung cấp cống bê tông Þ100 chịu lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 11 | Cung cấp cống bê tông Þ150 vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 12 | Cung cấp cống bê tông Þ150 chịu lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 13 | Cung cấp joint cao su cống Þ80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 175,48 | cái |
| 14 | Cung cấp joint cao su cống Þ100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp joint cao su cống Þ150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 16 | Cung cấp gối cống Þ80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 374,95 | cái |
| 17 | Cung cấp gối cống Þ100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp gối cống Þ150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp ống cống bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 203,48 | cái |
| 20 | Lắp ống cống bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,83 | cái |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,27 | 100m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,14 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,21 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,55 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,51 | 100m2 |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,93 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, gối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 418,95 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn miệng hầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 175,3 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,96 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,96 | 100m3 |
| 32 | Mua hố ga năn mùi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 34 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,01 | 10 tấn/1km |
| D | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,02 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,72 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 424,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,5 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 144,04 | m3 |
| 6 | Lát gạch xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.241,96 | m2 |
| 7 | Mua, cắt ống cống trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76 | cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76 | 1cấu kiện |
| E | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76 | hố |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,55 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,69 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76 | cây |
| 5 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76 | cây |
| 7 | Cung cấp phân bò trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,44 | m3 |
| 8 | Cung cấp xơ dừa trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,44 | m3 |
| 9 | Cung cấp tro trấu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,44 | m3 |
| 10 | Cung cấp phân DAP | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,44 | kg |
| 11 | Cung cấp phân vi sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | kg |
| 12 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây, cỏ, kiểng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,44 | m3 |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn (6 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76 | cây |
| F | XÂY DỰNG PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 133,164 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,081 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,392 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,75 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,813 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,908 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,979 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,392 | m3 |
| 9 | Lát gạch đinh làm dấu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10.203,264 | Viên |
| 10 | Lắp ống nhựa HDPE xoắn 65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,59 | 100m |
| G | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng trụ thép, gang chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | trụ |
| 2 | Lắp cần đèn đơn phi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cần |
| 3 | Lắp đèn pha , cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 4 | Tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 5 | Cáp đồng trần C11mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,775 | 100m |
| 6 | CXV/DSTA 2x25mm2 cấp nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm 3x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,22 | 100m |
| 8 | Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,32 | 100m |
| 9 | Lắp bảng điện của cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | bảng |
| 10 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cột |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 12 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Làm đầu coss ép 16mm đấu dây cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37 | đầu cáp |
| 14 | Khung móng trụ đèn cao 8m sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 15 | Khung móng tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| H | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ, TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng bê tông trụ 12m ghép đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 2 | Trụ BTLT-12m ghép đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Trụ |
| 3 | Tiếp đất thiết bị tủ RMU, đầu cáp ngầm (16 cọc) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Móng tủ trung thế RMU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ trung thế 24kV 3 ngăn (RMU 4 ngăn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Hình thức trụ đấu nối 3pha (ĐN-3P) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Hình thức dừng cuối cáp ngầm (DT-CN-3P) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Hình thức trụ lắp Recloser | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Hình thức trụ đấu nối cáp ngầm có LA, LBFCO (ĐN-CN-3P) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | hố |
| 11 | Phần mương cáp ngầm trung áp (toàn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Toàn bộ |
| 12 | Dây dẫn, phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Toàn bộ |
| 13 | Nhân công +MTC (phần vận chuyển) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Toàn bộ |
| 14 | Bốc dỡ vận chuyển (Trung thế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Toàn bộ |
| 15 | Lắp đặt vật tư (Trạm biến áp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Trạm |
| 16 | Bốc dỡ vận chuyển (Trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Toàn bộ |
| I | CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HPDE D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 644 | m |
| 2 | Ống STK D114 dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA -3x95+1x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 179 | mét |
| 4 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA -3x70+1x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 537 | mét |
| 5 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 167 | kg |
| 6 | Đánh số | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | Tủ |
| 7 | Làm đầu cose ép Cu 240, 120; 95, 70, 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93 | cái |
| 8 | Ép đầu cosse Cu 240, 120; 95, 70, 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 9 | Tủ điện phân phối cho các hộ dân (trọn bộ gồm Thanh đồng+MCCB) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 10 | Tủ điện phân phối chờ cung cấp cho cơ quan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | Cáp đồng trần C25mm2: 2m/tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,38 | kg |
| 12 | Cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 13 | Đầu coss ép 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 14 | Kéo dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | M |
| 15 | Đào đất rãnh tiếp địa - Đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | m3 |
| 16 | Đắp đất rãnh tiếp địa - Đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | m3 |
| 17 | Ximăng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.477,69 | kg |
| 18 | Cát vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,398 | m3 |
| 19 | Đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,36 | m3 |
| 20 | Gỗ ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,534 | m3 |
| 21 | Bulon móng trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 22 | Đổ bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,068 | m3 |
| 23 | Đào đất móng tủ (0,8x0,4x0,56x47) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,156 | m3 |
| 24 | Gạch thẻ: V= (Lmương cáp x0,4)x68 viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8.139,6 | viên |
| 25 | Đào đất mương cáp cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 249,375 | m3 |
| 26 | Đắp đất mương cáp đất cấp 3 (Lmương cáp x 0,31x0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 107,03 | m3 |
| 27 | Đắp cát mương cáp (L mương cáp x 0,4x0,4) - trừ ống nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 168,244 | m3 |
| 28 | Gạch thẻ: V= (Lmương cáp x0,4)x68 viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.113,84 | viên |
| 29 | Đào đất mương cáp cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,48 | m3 |
| 30 | Đắp đất mương cáp đất cấp 3 (Lmương cap x 0,31x0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,28 | m3 |
| 31 | Đắp cát mương cáp (L mương cáp x 0,4x0,4) - trừ ống nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,669 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8 | m3 |
| 33 | Xây hố van, hố ga gạch thẻ 4x8x18 M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,728 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,728 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,52 | m3 |
| 36 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,19 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,683 | m3 |
| 38 | Đào móng hố rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,125 | m3 |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108,192 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0077 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4018 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 144,3648 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật tư | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | chuyến |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,14 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,5 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 10,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4 | 100m |
| 9 | Mặt bích hàn + vòng thép D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Mặt bích hàn + vòng thép D225 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=225/110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=225/160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Mặt bích hàn + vòng thép D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=160/110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=225/160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=110/110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt nắp chụp van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 23 | Ống PVC D114 (Cơi van) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,476 | m3 |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4 | 100m |
| 26 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,98 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,9 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,36 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,64 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=220mm pn6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,66 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=225mm pn10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m |
| 8 | hố ga nhựa HSE 114-225 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa pvc 45 D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa pvc D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa pvc D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt nắp hố ga nhựa D225 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa pvc D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa pvc D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | m3 |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,66 | 100m |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,71 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,58 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,62 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,81 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,69 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,71 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,73 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,93 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang D600,H30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| L | HỆ THỐNG VIỄN THÔNG THÔNG TIN - LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0257 | m3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3757 | m3 |
| 3 | Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,94 | bể |
| 4 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6958 | bể |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6958 | bể |
| 6 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 740x460x45 (vận dụng NC=50%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6958 | nắp đan |
| 7 | Đào đất bể 1 đan trên hè,rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,0881 | m3 |
| 8 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,97 | bể |
| 9 | Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8379 | bể |
| 10 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8379 | bể |
| 11 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8379 | bể |
| 12 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8379 | nắp đan |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8379 | bể |
| 14 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1306 | m3 |
| 15 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 186,3617 | m3 |
| 16 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,4725 | 100 m ống |
| 17 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống HI-3P F | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,63 | 100 m ống |
| 18 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,1113 | 100 m/ống |
| 19 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công (xem bảng phân tích khối lượng đất đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,9769 | m3 |
| 20 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 135 | m3 |
| 21 | Bốc ống nhựa các loại. Bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3664 | tấn |
| 22 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,303 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5665E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.13E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.980.000.000 VNĐ. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
23.960.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi