Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210320703-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210314419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 17:32:00 đến ngày 2021-03-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,113,044,773 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 30cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤ 30cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 gốc
3 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 41 bụi
4 Ủi quang tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 125,44 100m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 108,4 m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,71 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,44 100m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 79,94 100m3
9 Mua sỏi đỏ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3.366,73 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 81,03 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 81,03 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,73 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,73 100m3
14 Vận chuyển đất 18km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,73 100m3
15 Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13 100m3
B PHẦN MẶT
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,28 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 72,22 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 72,22 100m2
5 Sản xuất bê tông nhựa C9,5 bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 100tấn
6 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,07 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,07 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 51km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,07 100tấn
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 72,22 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 72,22 100m2
11 Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
12 Mua trụ biển báo D80, dài 3,4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
13 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 430,97 m2
15 Tưới nước ủ ẩm CPĐD Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 ca
16 Trộn cấp phối đá dăm bằng máy đào 1,25m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 33,87 100m3
17 Xúc cấp phối đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 33,87 100m3
18 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 338,72 10m3
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35,23 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26,14 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,86 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28,69 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,27 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 77,74 m3
7 Cung cấp cống bê tông Þ80 vỉa hè Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 726,5 m
8 Cung cấp cống bê tông Þ80 chịu lực Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 60,3 m
9 Cung cấp cống bê tông Þ100 vỉa hè Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 m
10 Cung cấp cống bê tông Þ100 chịu lực Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26 m
11 Cung cấp cống bê tông Þ150 vỉa hè Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 m
12 Cung cấp cống bê tông Þ150 chịu lực Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26 m
13 Cung cấp joint cao su cống Þ80 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 175,48 cái
14 Cung cấp joint cao su cống Þ100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
15 Cung cấp joint cao su cống Þ150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
16 Cung cấp gối cống Þ80 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 374,95 cái
17 Cung cấp gối cống Þ100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
18 Cung cấp gối cống Þ150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
19 Lắp ống cống bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 203,48 cái
20 Lắp ống cống bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,83 cái
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,27 100m3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,14 tấn
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,21 tấn
24 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,55 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,51 100m2
26 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,93 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, gối Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 418,95 1cấu kiện
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn miệng hầm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36 1cấu kiện
29 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 175,3 m2
30 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,96 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,96 100m3
32 Mua hố ga năn mùi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32 bộ
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32 bộ
34 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 53,01 10 tấn/1km
D PHẦN VỈA HÈ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 76,02 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 79,72 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 424,2 m3
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,5 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 144,04 m3
6 Lát gạch xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4.241,96 m2
7 Mua, cắt ống cống trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 76 cái
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 76 1cấu kiện
E TRỒNG CÂY XANH
1 Phóng hố trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 76 hố
2 Đào đất hố trồng cây xanh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 68,55 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,69 100m3
4 Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 76 cây
5 Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 76 cây
6 Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m. Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 76 cây
7 Cung cấp phân bò trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,44 m3
8 Cung cấp xơ dừa trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,44 m3
9 Cung cấp tro trấu trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,44 m3
10 Cung cấp phân DAP Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,44 kg
11 Cung cấp phân vi sinh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 38 kg
12 Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây, cỏ, kiểng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,44 m3
13 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn (6 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 76 cây
F XÂY DỰNG PHẦN NGẦM
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 133,164 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,081 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 77,392 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 92,75 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,813 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,908 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,979 100m2
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 77,392 m3
9 Lát gạch đinh làm dấu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10.203,264 Viên
10 Lắp ống nhựa HDPE xoắn 65/50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,59 100m
G LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng trụ thép, gang chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36 trụ
2 Lắp cần đèn đơn phi 60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36 cần
3 Lắp đèn pha , cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 72 bộ
4 Tiếp địa cho cột điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36 bộ
5 Cáp đồng trần C11mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,775 100m
6 CXV/DSTA 2x25mm2 cấp nguồn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,15 100m
7 Cáp ngầm 3x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,22 100m
8 Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,32 100m
9 Lắp bảng điện của cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36 bảng
10 Đánh số cột thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36 cột
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 72 cái
12 Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
13 Làm đầu coss ép 16mm đấu dây cáp ngầm cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 37 đầu cáp
14 Khung móng trụ đèn cao 8m sau khi gia công được nhúng kẽm nóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36 bộ
15 Khung móng tủ chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
H HỆ THỐNG ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ, TRẠM BIẾN ÁP
1 Móng bê tông trụ 12m ghép đôi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Móng
2 Trụ BTLT-12m ghép đôi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Trụ
3 Tiếp đất thiết bị tủ RMU, đầu cáp ngầm (16 cọc) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Bộ
4 Móng tủ trung thế RMU Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Bộ
5 Tủ trung thế 24kV 3 ngăn (RMU 4 ngăn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Bộ
6 Hình thức trụ đấu nối 3pha (ĐN-3P) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Bộ
7 Hình thức dừng cuối cáp ngầm (DT-CN-3P) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Bộ
8 Hình thức trụ lắp Recloser Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Bộ
9 Hình thức trụ đấu nối cáp ngầm có LA, LBFCO (ĐN-CN-3P) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Bộ
10 Hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9 hố
11 Phần mương cáp ngầm trung áp (toàn bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Toàn bộ
12 Dây dẫn, phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Toàn bộ
13 Nhân công +MTC (phần vận chuyển) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Toàn bộ
14 Bốc dỡ vận chuyển (Trung thế) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Toàn bộ
15 Lắp đặt vật tư (Trạm biến áp) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Trạm
16 Bốc dỡ vận chuyển (Trạm biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Toàn bộ
I CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Ống nhựa gân xoắn HPDE D114 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 644 m
2 Ống STK D114 dày 3mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 45 m
3 Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA -3x95+1x70mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 179 mét
4 Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA -3x70+1x50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 537 mét
5 Cáp đồng trần C25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 167 kg
6 Đánh số Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13 Tủ
7 Làm đầu cose ép Cu 240, 120; 95, 70, 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 93 cái
8 Ép đầu cosse Cu 240, 120; 95, 70, 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19 cái
9 Tủ điện phân phối cho các hộ dân (trọn bộ gồm Thanh đồng+MCCB) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13 cái
10 Tủ điện phân phối chờ cung cấp cho cơ quan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
11 Cáp đồng trần C25mm2: 2m/tủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,38 kg
12 Cọc tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19 bộ
13 Đầu coss ép 25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 38 cái
14 Kéo dây tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29 M
15 Đào đất rãnh tiếp địa - Đất cấp 3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9 m3
16 Đắp đất rãnh tiếp địa - Đất cấp 3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9 m3
17 Ximăng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.477,69 kg
18 Cát vàng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,398 m3
19 Đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,36 m3
20 Gỗ ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,534 m3
21 Bulon móng trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19 bộ
22 Đổ bê tông M200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,068 m3
23 Đào đất móng tủ (0,8x0,4x0,56x47) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,156 m3
24 Gạch thẻ: V= (Lmương cáp x0,4)x68 viên/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8.139,6 viên
25 Đào đất mương cáp cấp 3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 249,375 m3
26 Đắp đất mương cáp đất cấp 3 (Lmương cáp x 0,31x0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 107,03 m3
27 Đắp cát mương cáp (L mương cáp x 0,4x0,4) - trừ ống nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 168,244 m3
28 Gạch thẻ: V= (Lmương cáp x0,4)x68 viên/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.113,84 viên
29 Đào đất mương cáp cấp 3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,48 m3
30 Đắp đất mương cáp đất cấp 3 (Lmương cap x 0,31x0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,28 m3
31 Đắp cát mương cáp (L mương cáp x 0,4x0,4) - trừ ống nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,669 m3
32 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,8 m3
33 Xây hố van, hố ga gạch thẻ 4x8x18 M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,728 m3
34 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,728 m3
35 Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,52 m3
36 SXLD cốt thép tấm đan đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,19 tấn
37 Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,683 m3
38 Đào móng hố rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 39,125 m3
J PHẦN CẤP NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 108,192 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,0077 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,4018 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 144,3648 m3
5 Vận chuyển vật tư Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 chuyến
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,14 100m
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,5 đoạn ống
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 10,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,4 100m
9 Mặt bích hàn + vòng thép D110 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
10 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
11 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
12 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
13 Mặt bích hàn + vòng thép D225 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
14 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=225/110mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
15 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=225/160mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
16 Mặt bích hàn + vòng thép D160 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
17 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
18 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=160/110mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
19 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=225/160mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
20 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=110/110mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
21 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
22 Lắp đặt nắp chụp van Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
23 Ống PVC D114 (Cơi van) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6 100m
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,476 m3
25 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,4 100m
26 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,4 100m
27 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,1 100m
28 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,1 100m
29 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
K HẠNG MỤC NƯỚC THẢI
1 Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,98 100m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 84,9 m3
3 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 97,36 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,64 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=220mm pn6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,66 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=225mm pn10 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,28 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,56 100m
8 hố ga nhựa HSE 114-225 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28 cái
9 Lắp đặt cút nhựa pvc 45 D114 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28 cái
10 Lắp đặt cút nhựa pvc D114 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 56 cái
11 Lắp đặt tê nhựa pvc D114 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28 cái
12 Lắp đặt nắp hố ga nhựa D225 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28 cái
13 Lắp nút bịt nhựa pvc D114 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 78 cái
14 Lắp nút bịt nhựa pvc D160 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,25 m3
16 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,66 100m
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,71 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30,58 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,62 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,81 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,69 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,71 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,73 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,93 100m2
25 Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang D600,H30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 cái
L HỆ THỐNG VIỄN THÔNG THÔNG TIN - LIÊN LẠC
1 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,0257 m3
2 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,3757 m3
3 Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,94 bể
4 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6958 bể
5 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6958 bể
6 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 740x460x45 (vận dụng NC=50%) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6958 nắp đan
7 Đào đất bể 1 đan trên hè,rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,0881 m3
8 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,97 bể
9 Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8379 bể
10 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8379 bể
11 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8379 bể
12 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x70 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8379 nắp đan
13 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8379 bể
14 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,1306 m3
15 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 186,3617 m3
16 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,4725 100 m ống
17 Lắp ống dẫn cáp, loại ống HI-3P F Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,63 100 m ống
18 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,1113 100 m/ống
19 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công (xem bảng phân tích khối lượng đất đào) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 76,9769 m3
20 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 135 m3
21 Bốc ống nhựa các loại. Bốc lên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,3664 tấn
22 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,303 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5665E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.13E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.980.000.000 VNĐ. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->