Gói thầu: gói thầu số 02: Phần xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210461992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tân Hưng Phúc |
| Tên gói thầu | gói thầu số 02: Phần xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201281175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đảm bảo an toàn giao thông tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 16:03:00 đến ngày 2021-06-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,601,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật (được giám sát công trình đèn tín hiệu giao thông) hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, 01 chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử; 01 chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử.- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông;- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng - chiều cao nâng > 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minhchủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minhchủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông , đầm dùi - công suất: 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minhchủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minhchủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minhchủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minhchủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minhchủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép 3,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minhchủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô vận tải ≥ 2.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minhchủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đồng hồ đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minhchủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minhchủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minhchủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương V, E-HSMT | 16,08 | m3 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Chương V, E-HSMT | 160,8 | m |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 6,432 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn hdpe đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Chương V, E-HSMT | 80,4 | m |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Chương V, E-HSMT | 80,4 | m |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,0322 | 100m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Chương V, E-HSMT | 12,5973 | m3 |
| 8 | Cát nền | Chương V, E-HSMT | 12,5973 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 6,432 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,193 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 82,2 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm, vữa XM cát mịn mác 75 (gạch tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 82,2 | m2 |
| 13 | Đào rãnh thoát nước, đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 19,728 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn hdpe đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Chương V, E-HSMT | 82,2 | m |
| 15 | Băng báo hiệu cáp | Chương V, E-HSMT | 82,2 | m |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,0329 | 100m3 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Chương V, E-HSMT | 16,1674 | m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,644 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,1644 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 40,63 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,1092 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 2,95 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 26,7 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 1,0941 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn hdpe đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Chương V, E-HSMT | 52 | m |
| 26 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,2962 | 100m3 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V, E-HSMT | 190,56 | m2 |
| 28 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, Cây loại 1 | Chương V, E-HSMT | 10 | 1 cây |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển tín hiệu M16x240x240x525 | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt khung, giá đỡ, tủ điều khiển tín hiệu | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu | Chương V, E-HSMT | 9 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Pin mặt trời 150wp | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Pin mặt trời 100wp | Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khung pin mặt trời 300wp | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt khung pin mặt trời 200wp | Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt móng cột M16x240x240x525 | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt móng cột M24x1875x8 | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 4,5m | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 6.2m vươn 4m | Chương V, E-HSMT | 5 | cột |
| 12 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 6.2m vươn 6m | Chương V, E-HSMT | 3 | cột |
| 13 | Lắp đặt cần vươn 4m | Chương V, E-HSMT | 5 | cần |
| 14 | Lắp đặt cần vươn 6-8m | Chương V, E-HSMT | 3 | cần |
| 15 | Luồn dây lên cột (dây CU/PVC 4x1,5mm2) | Chương V, E-HSMT | 7,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt đèn tín hiệu chính LED 3xD300 | Chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED D300 | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tín hiệu người đi bộ LED 2xD200 | Chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED D400 | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tín hiệu mũi tên màu xanh LED D300 | Chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 21 | Kéo cáp ngầm Cu/pvc/pvc/dsta/pvc 12x1,5 mm2 trong tuyến cáp, hố ga | Chương V, E-HSMT | 2,925 | 100m |
| 22 | Luồn dây cửa cột | Chương V, E-HSMT | 132 | đầu |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Chương V, E-HSMT | 280 | đầu |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 25 | Lắp cửa cột | Chương V, E-HSMT | 17 | cửa |
| 26 | Lắp lèo đèn 3xD300 trên tay vươn | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Lắp lèo đèn đơn trên tay vơn | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cọc tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 29 | Kéo dây đồng trần M16 trong tuyến cáp, hố ga | Chương V, E-HSMT | 242,13 | m |
| C | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển đen tín hiệu | Chương V, E-HSMT | 9 | tủ |
| 2 | Phần mềm điều khiển hệ thống đèn tín hiệu | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Module cấp điện dự phòng BU-Power Module® cho đèn tín hiệu | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Phần mềm điều khiển Module cấp điện dự phòng BU-Power Module® | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Module kiểm soát chế độ hoạt động online SF-TRAL Module® | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Phần mềm điều khiển Module SF-TRAL Module® | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Module truyền thông không dây RF-Sig Module | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Phần mềm điều khiển Module truyền thông không dây RF-Sig Module® | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật (được giám sát công trình đèn tín hiệu giao thông) hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, 01 chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử; 01 chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử.- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông;- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng - chiều cao nâng > 12m | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minhchủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minhchủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông , đầm dùi - công suất: 1,5kW | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minhchủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
| 4 | Máy khoan đứng 4,5 kW | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minhchủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minhchủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minhchủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều 23 kW | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minhchủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 3,5 kW | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minhchủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
| 9 | Ô tô vận tải ≥ 2.5 tấn | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minhchủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 10 | Đồng hồ đo điện trở | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minhchủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minhchủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị thi công phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minhchủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi