Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210339542-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210335678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ cho đơn vị - Vốn kiến thiết thị chính năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 14:42:00 đến ngày 2021-04-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 984,554,898 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.476832347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95366469E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 689.188.429 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.378.376.858 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ sơ cấp nghề (lĩnh vực xây dựng)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá/bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.564,148m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.309,47m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.559,751m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.341,825m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật654,735m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.341,825m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật654,735m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,248m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,248m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật177,075m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật177,075m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật177,075m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật177,075m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m2
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
20Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
21Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật99,0721m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,763100m2
23Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,095100m2
24Sửa chữa cửa nhôm hư hỏng cửa hệ 760 (đơn giá tính theo gía VLXD quý 3 năm 2020 theo công bố số : 3968/CBG-SXD ngày 14/10/2020)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,134m2
B CỒNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật773,25m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật58,852m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật802,676m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật802,676m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật280,712m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật280,712m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,28m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,28m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,28m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,28m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,464100m2
C NHÀ ĐỂ XE CẤP CỨU
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật227,5m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật181,438m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật297,098m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật111,84m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật297,098m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật111,84m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,85m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,85m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,634m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,634m2
13Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,367100m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,367100m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,055100m2
16Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,009100m2
17Gia công cửa lưới thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
D NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,651m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,651m2
E VƯỜN THUỐC NAM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,618m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,539m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,344m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,456m3
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,219m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật77,48m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật77,48m2
8Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,68m2
9Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,68m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,68m2
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
13Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
F ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,21m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,025m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,63m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,025m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,21m3
6Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật138m
7Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,61100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
G THIẾT BỊ
1Bộ lưu điện Model: T1000Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Mô tơ kéo S-1000, YH Đài Loan nhập khẩuTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.476832347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95366469E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 689.188.429 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.378.376.858 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ sơ cấp nghề (lĩnh vực xây dựng)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá/bê tông Dùng để thi công1
2 Máy hàn Dùng để thi công1
3 Máy khoan Dùng để thi công1
4 Máy trộn 250l Dùng để thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->