Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210420991-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210420945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 16:44:00 đến ngày 2021-04-19 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,799,544,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Vét bùn, bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6177 100m3
2 Đánh cấp bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,53 m3
3 Cắt mặt đường BTXM dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
4 Phá mặt đường bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,78 m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0199 100m3
6 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9532 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3758 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6729 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,069 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4365 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,4509 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2366 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,4509 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2366 100m2
15 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7539 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7539 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7539 100tấn
18 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4714 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4714 100m3
B Cống dọc D600
1 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0953 100m3
2 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4105 100m3
3 Đất đồi lấy ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.907,71 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,1 m3
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.301 cái
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 719 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (dưới lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 710 mối nối
9 Quét nhựa đường mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.575,92 m2
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,586 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2264 100m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,59 m3
13 Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,36 m3
14 Ván khuôn móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6429 100m2
15 Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,5 m3
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,53 m2
17 Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,13 m3
18 Ván khuôn mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9565 100m2
19 Lắp đặt tấm đan hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 1cấu kiện
20 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4803 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0043 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7905 tấn
24 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6068 tấn
25 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3596 100m3
26 Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3596 100m3
C Viên bó vỉa đảo tam giác
1 Lắp đặt viên bó vỉa đảo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m
2 Bê tông bó vỉa đảo tam giác bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,42 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa đảo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1546 100m2
6 Đắp đất đảo tam giác (đất lấy ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,07 m3
D Hè phố và công tác hoàn thiện
1 Mua và lắp đặt viên bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.966 m
2 Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m
3 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4902 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1457 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,11 m3
7 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9312 100m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7015 m3
9 Lắp đặt ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 1cấu kiện
10 Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6958 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3716 tấn
13 Tấm chắn rác ghi gang G=30kg, KT: 700x240x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
14 Nhân công lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính NC 3/7, 10 cái/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 công
15 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.964,33 m2
16 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4822 100m3
17 Xây bó gáy bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,99 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,47 m2
19 Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,25 m2
20 Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,71 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9655 100m2
22 Cây Sao Đen đường kính D10-12cm, H>=3,00m Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 cây
23 Đất màu có trộn phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 m3
24 Xây viền hố trồng cây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,81 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,66 m2
E An toàn giao thông
1 Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 biển
2 Cột đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
3 Đào hố chôn cột biển báo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 m3
4 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 m3
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,98 m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 100tấn
10 Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
11 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
F Cống ngang đường
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
4 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
5 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
6 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 đoạn ống
7 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mối nối
8 Bê tông móng cống, móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,81 m3
9 Bê tông mũ và thân cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,84 m3
10 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0161 tấn
11 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1321 tấn
12 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0868 tấn
13 Ván khuôn móng hố thu, móng cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5034 100m2
14 Ván khuôn thép thân hố thu, thân cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9235 100m2
15 Xây thân hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,75 m3
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,42 m2
17 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,37 m3
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0663 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,597 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4696 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4696 100m3
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
23 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,36 m3
24 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m2
25 Lắp đặt hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
26 Bê tông hộp thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1136 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0607 tấn
29 Tấm chắn rác ghi gang G=30kg, KT: 700x240x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Nhân công lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính NC 3/7, 10 cái/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 công
31 Lắp đặt tấm chẳn rác D2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1cấu kiện
32 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0787 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1144 tấn
34 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
35 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7613 tấn
G Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế
1 Di chuyển cột điện bê tông các loại H Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 1 cột
2 Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cột
3 Đào móng cột điện, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,63 m3
4 Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,39 m3
5 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,21 m3
6 Ván khuôn móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3518 100m2
H Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng tre D7cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
5 Dây buộc phản quang D5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 công
11 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
12 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
I Điện chiếu sáng công cộng
1 Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cột
2 Móng cột BG- M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 móng
3 Tiếp địa cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
4 Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
5 Lắp đặt cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
6 Đèn LED STAR 804 công suất 100W. Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
7 Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
8 Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.218 m
9 Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
10 Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
11 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 đầu
12 Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.068 m
13 Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Đầu cốt AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
16 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
17 Đầu cốt M(2,5-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
18 Hào cáp trên lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 985 m
19 Hào cáp qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
20 Giá đỡ tủ điện CS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 đầu cáp
22 Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gán cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
23 Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
24 Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
25 Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
26 Chi phí nghiệm thu bàn giao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
27 Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.24E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là hợp đồng thi công công trình giao thông trên đường bộ đang khai thác, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa/móng cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước dọc, điện chiếu sáng công cộng (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->