Gói thầu: Xây lắp (bao gồm xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406765-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210302947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu xây dựng nông thôn mới 80% + vốn ngân sách huyện 20%.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 19:40:00 đến ngày 2021-04-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,717,409,542 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1 Ủi hoang lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,222 100m2
2 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5236 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0121 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4216 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5357 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1069 100m3
7 Mua đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.268,7259 m3
8 Vận chuyển đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.268,7259 m3
9 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,7355 100m3
10 Mua sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.742,0599 m3
11 Vận chuyển sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.742,0599 m3
12 Làm mặt đường đá 4x6 chèn sỏi lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 13,6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,0794 100m2
13 Làm mặt đường đá 4x6 chèn sỏi lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,0794 100m2
14 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,0794 100m2
15 Làm rãnh xương cá, chiều dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,74 m3
16 Bê tông mặt đường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,24 m3
17 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,55 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1232 100m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7314 100m3
2 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7609 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70Kg, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7609 100m3
4 Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,728 m3
5 Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,871 m3
6 Bê tông tường đá 1x2 vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,079 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4596 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,662 100m2
9 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 mối nối
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối nối
16 Làm cọc tiêu biển BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
17 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,48 m3
C HẠNG MỤC: PHẦN MƯƠNG DỌC
1 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2664 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5357 100m3
3 Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m3
4 Bê tông mương đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương dọc đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6162 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép mương dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,264 100m2
7 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
8 Khe co giãn mương dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m2
D HẠNG MỤC: PHẦN ĐAN
1 Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương dọc đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5695 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3168 100m2
4 Lắp cấu kiện BT đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 cái
5 Tháo dỡ cấu kiện BT đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232 cái
E HẠNG MỤC: BIỂN BÁO
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
3 Mua biển báo phản quang tròn đường kính 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
5 Mua trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D80, L=2900mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
F HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Mua biển báo phản quang tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
2 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0318 tấn
3 Dán lớp phản quang trên khun rào thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,86 m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
7 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
8 Dán lớp phản quang trên cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8855 m2
9 Dây phản quang trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.075E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.15E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->