Gói thầu: Gói thầu số 5: xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210371266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 08:50:00 đến ngày 2021-04-10 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 603,238,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Pa lăng xích kéo tay Nhật 7,5T; chiều cao nâng 5m | Theo E.HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp treo Þ14 | Theo E.HSMT | 2 | M |
| 3 | Ốc xiếc cáp | Theo E.HSMT | 2 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC: CHẾ TẠO ( chỉ tính nhân công + máy thi công) | |||
| 1 | Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ chiều rộng cống | Theo E.HSMT | 3.953 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: CỬA (chỉ tính vật liệu) | |||
| 1 | Thép tấm 12x160x430 | Theo E.HSMT | 13,37 | Kg |
| 2 | Thép tấm 12x160x310 | Theo E.HSMT | 19,28 | Kg |
| 3 | Thép tấm 12x100x240 | Theo E.HSMT | 4,67 | Kg |
| 4 | Thép tấm cong hông 6x384x3490 | Theo E.HSMT | 65,13 | Kg |
| 5 | Thép tấm 6x200x344 | Theo E.HSMT | 20,06 | Kg |
| 6 | Thép tấm 6x100x200 | Theo E.HSMT | 5,83 | Kg |
| 7 | Dập U200x80x8; l=3450 | Theo E.HSMT | 241,44 | Kg |
| 8 | Hộp ngăn kéo, D.6mm | Theo E.HSMT | 72 | Kg |
| 9 | Thép tấm 10, f180 | Theo E.HSMT | 2,62 | Kg |
| 10 | Thép tấm bao cối, D.6mm | Theo E.HSMT | 1,3 | Kg |
| 11 | Thép tấm 12x240x344 | Theo E.HSMT | 16,05 | Kg |
| 12 | Thép tấm gân D.6mm | Theo E.HSMT | 1,5 | Kg |
| 13 | Thép tấm cong đáy 6x178x2300 | Theo E.HSMT | 19,9 | Kg |
| 14 | Thép tấm 6x200x484 | Theo E.HSMT | 14,11 | Kg |
| 15 | Thép tấm 6x200x492 | Theo E.HSMT | 71,73 | Kg |
| 16 | Thép tấm 6x200x442 | Theo E.HSMT | 12,89 | Kg |
| 17 | Dập U200x80x8; l=1990 | Theo E.HSMT | 278,54 | Kg |
| 18 | Dập U200x80x8; l=2450 | Theo E.HSMT | 114,31 | Kg |
| 19 | Thép tấm 8x74x188 | Theo E.HSMT | 1,8 | Kg |
| 20 | Thép tấm 10x160x320 | Theo E.HSMT | 4,15 | Kg |
| 21 | Tai kéo cửa | Theo E.HSMT | 17 | Kg |
| 22 | Trục tai cửa f36, L=150 | Theo E.HSMT | 1,2 | Kg |
| 23 | Thép định vị f20, L=300 | Theo E.HSMT | 0,76 | Kg |
| 24 | Dập U125x61x6; l=3450 | Theo E.HSMT | 10,23 | Kg |
| 25 | Thép tấm 6x113x250 | Theo E.HSMT | 10,98 | Kg |
| 26 | Thép tấm 6x2277x3390 | Theo E.HSMT | 375,14 | Kg |
| 27 | Thép tấm 6x1932x3390 | Theo E.HSMT | 318,3 | Kg |
| 28 | Đai ốc câm M14x40 | Theo E.HSMT | 36 | bộ |
| 29 | Vít đầu chìm M14x50 | Theo E.HSMT | 36 | bộ |
| 30 | Thép tấm 6x95x3490 | Theo E.HSMT | 318,3 | Kg |
| 31 | Joang lá 8x135x3500 | Theo E.HSMT | 0,47 | m2 |
| 32 | Thép tấm 6x335x3390 | Theo E.HSMT | 55,19 | Kg |
| 33 | Vật liệu khác | Theo E.HSMT | 1 | % |
| 34 | Đá mài | Theo E.HSMT | 2.087,82 | viên |
| 35 | Que hàn | Theo E.HSMT | 2.087,82 | kg |
| 36 | Que hàn inox | Theo E.HSMT | 2.087,82 | kg |
| D | HẠNG MỤC: CHỐT CỬA (chỉ tính vật liệu) | |||
| 1 | Vít me T30x4 | Theo E.HSMT | 11 | Kg |
| 2 | Đai ốc hãm T30x4 | Theo E.HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đai ốc nâng T30x4 | Theo E.HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Nắp MĐM | Theo E.HSMT | 2,8 | Kg |
| 5 | Thân MĐM | Theo E.HSMT | 7 | Kg |
| 6 | Đế MĐM | Theo E.HSMT | 9 | Kg |
| 7 | Bàn lắc | Theo E.HSMT | 20 | Kg |
| 8 | Gân | Theo E.HSMT | 2,8 | Kg |
| 9 | Thanh quay | Theo E.HSMT | 9,6 | Kg |
| 10 | Thanh chốt | Theo E.HSMT | 220,1 | Kg |
| 11 | Bulông, đai ốc, đệm M16x90 | Theo E.HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Bạc MĐM | Theo E.HSMT | 2 | Kg |
| 13 | Chốt lắc+vòng đệm | Theo E.HSMT | 2,48 | Kg |
| 14 | Bạc chốt lắc | Theo E.HSMT | 0,48 | Kg |
| 15 | Bạc vít me | Theo E.HSMT | 0,8 | Kg |
| 16 | Chốt thanh quay | Theo E.HSMT | 4,08 | Kg |
| 17 | Trục Ø32 | Theo E.HSMT | 12 | Kg |
| 18 | Đai ốc chặn | Theo E.HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Bạc thanh quay | Theo E.HSMT | 2,16 | Kg |
| 20 | Vít hãm | Theo E.HSMT | 0,04 | Kg |
| 21 | Vật liệu khác | Theo E.HSMT | 1 | % |
| 22 | Đá mài | Theo E.HSMT | 306,34 | viên |
| 23 | Que hàn | Theo E.HSMT | 306,34 | kg |
| 24 | Que hàn inox | Theo E.HSMT | 306,34 | kg |
| E | HẠNG MỤC: Neo cối, neo chốt (chỉ tính vật liệu) | |||
| 1 | Thanh neo T27x4, l=800 | Theo E.HSMT | 33,6 | Kg |
| 2 | Đai ốc T27x4 | Theo E.HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Vòng đệm Ø 60/Ø30 d=8 | Theo E.HSMT | 1,6 | Kg |
| 4 | Thép tấm 10x320x660 | Theo E.HSMT | 34,21 | Kg |
| 5 | Thép tấm 10x90x660 | Theo E.HSMT | 28,87 | Kg |
| 6 | Thép tấm 10x90x145 | Theo E.HSMT | 8,46 | Kg |
| 7 | Vật liệu khác | Theo E.HSMT | 1 | % |
| 8 | Đá mài | Theo E.HSMT | 106,74 | viên |
| 9 | Que hàn | Theo E.HSMT | 106,74 | kg |
| 10 | Que hàn inox | Theo E.HSMT | 106,74 | kg |
| F | HẠNG MỤC: Cụm cối trên (chỉ tính vật liệu) | |||
| 1 | Thép tấm 20x240x260 | Theo E.HSMT | 10,11 | Kg |
| 2 | Thép tấm 1/2(14x120x110) | Theo E.HSMT | 0,75 | Kg |
| 3 | Thép tấm 20x240x280 | Theo E.HSMT | 10,89 | Kg |
| 4 | Ổ cối Ø 140/Ø80 x 80 | Theo E.HSMT | 7,1 | Kg |
| 5 | Thép tấm 1/2(14x110x115) | Theo E.HSMT | 0,72 | Kg |
| 6 | Thép tấm 1/2(10x70x90) | Theo E.HSMT | 0,26 | Kg |
| 7 | Ổ cối Ø 120/Ø60 x 80 | Theo E.HSMT | 5,92 | Kg |
| 8 | Thép tấm 1/2(10x70x190) | Theo E.HSMT | 0,54 | Kg |
| 9 | Thép tấm 20x180x400 | Theo E.HSMT | 11,66 | Kg |
| 10 | Thép tấm 1/2(10x40x70) | Theo E.HSMT | 0,45 | Kg |
| 11 | Bu lông M20x60+đai ốc câm + đệm | Theo E.HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Trục | Theo E.HSMT | 6,03 | Kg |
| 13 | Tấm lót Ø 120/Ø74 x 12 | Theo E.HSMT | 0,85 | Kg |
| 14 | Bạc | Theo E.HSMT | 1,1 | Kg |
| 15 | Nắp | Theo E.HSMT | 1,2 | Kg |
| 16 | Bulông M14x15 | Theo E.HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Bulông M12x15 | Theo E.HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Tấm nêm | Theo E.HSMT | 9,42 | Kg |
| 19 | Đệm hãm | Theo E.HSMT | 0,4 | Kg |
| 20 | Bulông M14x40 | Theo E.HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Vật liệu khác | Theo E.HSMT | 1 | % |
| 22 | Đá mài | Theo E.HSMT | 67,39 | viên |
| 23 | Que hàn | Theo E.HSMT | 67,39 | kg |
| 24 | Que hàn inox | Theo E.HSMT | 67,39 | kg |
| G | HẠNG MỤC: Cụm cối dưới (chỉ tính vật liệu) | |||
| 1 | Ổ cối trên cửa f145 | Theo E.HSMT | 13,4 | Kg |
| 2 | Trục f110 | Theo E.HSMT | 16,9 | Kg |
| 3 | Vật liệu khác | Theo E.HSMT | 1 | % |
| 4 | Đá mài | Theo E.HSMT | 30,3 | viên |
| 5 | Que hàn | Theo E.HSMT | 30,3 | kg |
| 6 | Que hàn inox | Theo E.HSMT | 30,3 | kg |
| H | HẠNG MỤC: Bao che cối (chỉ tính vật liệu) | |||
| 1 | Thép tấm 2x697x916 | Theo E.HSMT | 10,34 | Kg |
| 2 | Thép tấm 2x367x597 | Theo E.HSMT | 7,1 | Kg |
| 3 | Thép tấm 5x40x594 | Theo E.HSMT | 1,92 | Kg |
| 4 | Thép tấm 2x20x1115 | Theo E.HSMT | 0,36 | Kg |
| 5 | Tai giũ A, d=10 | Theo E.HSMT | 0,8 | Kg |
| 6 | Tai giũ B, d=10 | Theo E.HSMT | 1,6 | Kg |
| 7 | Bulông M10x30 | Theo E.HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Thép tròn Þ10, L=300 | Theo E.HSMT | 0,76 | Kg |
| 9 | Vật liệu khác | Theo E.HSMT | 1 | % |
| 10 | Đá mài | Theo E.HSMT | 22,89 | viên |
| 11 | Que hàn | Theo E.HSMT | 22,89 | kg |
| 12 | Que hàn inox | Theo E.HSMT | 22,89 | kg |
| I | HẠNG MỤC: Bao che chốt (chỉ tính vật liệu) | |||
| 1 | Bao che MĐM | Theo E.HSMT | 7,5 | Kg |
| 2 | Bao che neo | Theo E.HSMT | 22 | Kg |
| 3 | Ổ khóa | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bản lề f20 | Theo E.HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tai giữ A, d=10 | Theo E.HSMT | 1,6 | Kg |
| 6 | Tai giữ B, d=10 | Theo E.HSMT | 1,6 | Kg |
| 7 | Bulông M10x30 | Theo E.HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Thép tròn Þ10, L=300 | Theo E.HSMT | 0,76 | Kg |
| 9 | Vật liệu khác | Theo E.HSMT | 1 | % |
| 10 | Đá mài | Theo E.HSMT | 33,46 | viên |
| 11 | Que hàn | Theo E.HSMT | 33,46 | kg |
| 12 | Que hàn inox | Theo E.HSMT | 33,46 | kg |
| J | HẠNG MỤC: KHUNG CỬA (chỉ tính vật liệu) | |||
| 1 | Thép tấm 8x261x660 | Theo E.HSMT | 22,32 | Kg |
| 2 | Thép tấm 12x290x490 | Theo E.HSMT | 27,62 | Kg |
| 3 | Bulông M24x380+Đai ốc+đệm | Theo E.HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Dập U144x255x6; l=4014 | Theo E.HSMT | 127,58 | Kg |
| 5 | Gối tựa phụ (tôn 40) | Theo E.HSMT | 62,21 | Kg |
| 6 | Cử chặn khung | Theo E.HSMT | 24 | Kg |
| 7 | Thép tấm 6x30x2350 | Theo E.HSMT | 6,85 | Kg |
| 8 | Thép tấm 6x15x3300 | Theo E.HSMT | 4,81 | Kg |
| 9 | Joăng omega | Theo E.HSMT | 2,4 | m |
| 10 | Thép tấm 8x50x2350 | Theo E.HSMT | 15,23 | Kg |
| 11 | Thép tấm 8x50x3300 | Theo E.HSMT | 21,38 | Kg |
| 12 | Bulông M14x70+đai ốc + đệm | Theo E.HSMT | 176 | bộ |
| 13 | Joăng 6x50x2350 | Theo E.HSMT | 0,47 | m2 |
| 14 | Thép tấm 6x30x30 | Theo E.HSMT | 0,61 | kg |
| 15 | Đai ốc câm M14x40 | Theo E.HSMT | 176 | bộ |
| 16 | Joăng củ tỏi 40 | Theo E.HSMT | 6,6 | m |
| 17 | Dập U265x150x6; L=1060 | Theo E.HSMT | 29,11 | Kg |
| 18 | Thép tấm 6x259x1066 | Theo E.HSMT | 13,42 | Kg |
| 19 | Thép tấm 20x150x265 | Theo E.HSMT | 12,88 | Kg |
| 20 | Bulông M24x100+Đai ốc+đệm | Theo E.HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Dập U265x150x6;L=2160 | Theo E.HSMT | 59,31 | Kg |
| 22 | Thép tấm 6x259x2160 | Theo E.HSMT | 27,19 | Kg |
| 23 | Dập L 221x149x10;L=4014 | Theo E.HSMT | 240,6 | Kg |
| 24 | Dập U124x320x6; L=4014 | Theo E.HSMT | 149,04 | Kg |
| 25 | Dập U240x70x8; L=3700 | Theo E.HSMT | 98,84 | Kg |
| 26 | Thép tấm 6x246x3700 | Theo E.HSMT | 88,47 | Kg |
| 27 | Cụm giử cửa | Theo E.HSMT | 7 | Kg |
| 28 | Bulông M18x236+đai ốc+đệm | Theo E.HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Thép tấm 6x129x380 | Theo E.HSMT | 27,19 | Kg |
| 30 | Thép tấm 6x132x4014 | Theo E.HSMT | 25,75 | Kg |
| 31 | Thép tấm 12x120x138 | Theo E.HSMT | 3,22 | Kg |
| 32 | Thép tấm 12x138x575 | Theo E.HSMT | 7,71 | Kg |
| 33 | Thép tấm 10x138x253 | Theo E.HSMT | 5,66 | Kg |
| 34 | Thép tấm 10x138x220 | Theo E.HSMT | 9,84 | Kg |
| 35 | Thép tấm 6x138x253 | Theo E.HSMT | 3,39 | Kg |
| 36 | Thép tấm 6x59x138 | Theo E.HSMT | 0,79 | Kg |
| 37 | Thép tấm 6x132x4014 | Theo E.HSMT | 25,75 | Kg |
| 38 | Thép tấm 12x130x660 | Theo E.HSMT | 8,34 | Kg |
| 39 | Thép tấm 6x132x249 | Theo E.HSMT | 14,38 | Kg |
| 40 | Thép tấm 6x60x89 | Theo E.HSMT | 4,67 | Kg |
| 41 | Thép tấm 6x142x232 | Theo E.HSMT | 25,62 | Kg |
| 42 | Thép tấm 6x112x384 | Theo E.HSMT | 14,63 | Kg |
| 43 | Thép tấm 6x50x3700 | Theo E.HSMT | 35,96 | Kg |
| 44 | Vít chìm M14x40 | Theo E.HSMT | 76 | bộ |
| 45 | Joăng 8x200x3700 | Theo E.HSMT | 1,48 | m2 |
| 46 | Thép tấm 12x110x320 | Theo E.HSMT | 6,84 | Kg |
| 47 | Thép tấm 12x80x80 | Theo E.HSMT | 2,49 | Kg |
| 48 | Thép tấm 6x60x3550 | Theo E.HSMT | 20,7 | Kg |
| 49 | Joăng 8x120x3550 | Theo E.HSMT | 0,85 | m2 |
| 50 | Thép tấm 6x60x60 | Theo E.HSMT | 1,05 | Kg |
| 51 | Thép tấm 6x320x249 | Theo E.HSMT | 15,49 | Kg |
| 52 | Vật liệu khác | Theo E.HSMT | 1 | % |
| 53 | Đá mài | Theo E.HSMT | 1.298,2 | viên |
| 54 | Que hàn | Theo E.HSMT | 1.298,2 | kg |
| 55 | Que hàn inox | Theo E.HSMT | 1.298,2 | kg |
| K | HẠNG MUC: LẮP ĐẶT, THỬ CỬA TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt van phẳng – khối lượng van | Theo E.HSMT | 3,953 | tấn |
| 2 | Thử cửa tại công trình | Theo E.HSMT | 3,953 | tấn |
| L | HẠNG MỤC: PHÁ BÊ TÔNG KHE VAN, TRÁT VỮA CỘT | |||
| 1 | Phá bê tông kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo E.HSMT | 0,2 | M3 |
| 2 | Trát cột chiều dày trát 2cm, vữa XM Mac 100 | Theo E.HSMT | 1,25 | M2 |
| M | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ TỪ NƠI CHẾ TẠO ĐẾN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển | Theo E.HSMT | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
840.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi