Gói thầu: Gói thầu số 5: xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210371266-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
Tên gói thầu Gói thầu số 5: xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210326209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 08:50:00 đến ngày 2021-04-10 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 603,238,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Pa lăng xích kéo tay Nhật 7,5T; chiều cao nâng 5m Theo E.HSMT 1 Bộ
2 Cáp treo Þ14 Theo E.HSMT 2 M
3 Ốc xiếc cáp Theo E.HSMT 2 Bộ
B HẠNG MỤC: CHẾ TẠO ( chỉ tính nhân công + máy thi công)
1 Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ chiều rộng cống Theo E.HSMT 3.953 tấn
C HẠNG MỤC: CỬA (chỉ tính vật liệu)
1 Thép tấm 12x160x430 Theo E.HSMT 13,37 Kg
2 Thép tấm 12x160x310 Theo E.HSMT 19,28 Kg
3 Thép tấm 12x100x240 Theo E.HSMT 4,67 Kg
4 Thép tấm cong hông 6x384x3490 Theo E.HSMT 65,13 Kg
5 Thép tấm 6x200x344 Theo E.HSMT 20,06 Kg
6 Thép tấm 6x100x200 Theo E.HSMT 5,83 Kg
7 Dập U200x80x8; l=3450 Theo E.HSMT 241,44 Kg
8 Hộp ngăn kéo, D.6mm Theo E.HSMT 72 Kg
9 Thép tấm 10, f180 Theo E.HSMT 2,62 Kg
10 Thép tấm bao cối, D.6mm Theo E.HSMT 1,3 Kg
11 Thép tấm 12x240x344 Theo E.HSMT 16,05 Kg
12 Thép tấm gân D.6mm Theo E.HSMT 1,5 Kg
13 Thép tấm cong đáy 6x178x2300 Theo E.HSMT 19,9 Kg
14 Thép tấm 6x200x484 Theo E.HSMT 14,11 Kg
15 Thép tấm 6x200x492 Theo E.HSMT 71,73 Kg
16 Thép tấm 6x200x442 Theo E.HSMT 12,89 Kg
17 Dập U200x80x8; l=1990 Theo E.HSMT 278,54 Kg
18 Dập U200x80x8; l=2450 Theo E.HSMT 114,31 Kg
19 Thép tấm 8x74x188 Theo E.HSMT 1,8 Kg
20 Thép tấm 10x160x320 Theo E.HSMT 4,15 Kg
21 Tai kéo cửa Theo E.HSMT 17 Kg
22 Trục tai cửa f36, L=150 Theo E.HSMT 1,2 Kg
23 Thép định vị f20, L=300 Theo E.HSMT 0,76 Kg
24 Dập U125x61x6; l=3450 Theo E.HSMT 10,23 Kg
25 Thép tấm 6x113x250 Theo E.HSMT 10,98 Kg
26 Thép tấm 6x2277x3390 Theo E.HSMT 375,14 Kg
27 Thép tấm 6x1932x3390 Theo E.HSMT 318,3 Kg
28 Đai ốc câm M14x40 Theo E.HSMT 36 bộ
29 Vít đầu chìm M14x50 Theo E.HSMT 36 bộ
30 Thép tấm 6x95x3490 Theo E.HSMT 318,3 Kg
31 Joang lá 8x135x3500 Theo E.HSMT 0,47 m2
32 Thép tấm 6x335x3390 Theo E.HSMT 55,19 Kg
33 Vật liệu khác Theo E.HSMT 1 %
34 Đá mài Theo E.HSMT 2.087,82 viên
35 Que hàn Theo E.HSMT 2.087,82 kg
36 Que hàn inox Theo E.HSMT 2.087,82 kg
D HẠNG MỤC: CHỐT CỬA (chỉ tính vật liệu)
1 Vít me T30x4 Theo E.HSMT 11 Kg
2 Đai ốc hãm T30x4 Theo E.HSMT 2 bộ
3 Đai ốc nâng T30x4 Theo E.HSMT 2 bộ
4 Nắp MĐM Theo E.HSMT 2,8 Kg
5 Thân MĐM Theo E.HSMT 7 Kg
6 Đế MĐM Theo E.HSMT 9 Kg
7 Bàn lắc Theo E.HSMT 20 Kg
8 Gân Theo E.HSMT 2,8 Kg
9 Thanh quay Theo E.HSMT 9,6 Kg
10 Thanh chốt Theo E.HSMT 220,1 Kg
11 Bulông, đai ốc, đệm M16x90 Theo E.HSMT 4 bộ
12 Bạc MĐM Theo E.HSMT 2 Kg
13 Chốt lắc+vòng đệm Theo E.HSMT 2,48 Kg
14 Bạc chốt lắc Theo E.HSMT 0,48 Kg
15 Bạc vít me Theo E.HSMT 0,8 Kg
16 Chốt thanh quay Theo E.HSMT 4,08 Kg
17 Trục Ø32 Theo E.HSMT 12 Kg
18 Đai ốc chặn Theo E.HSMT 4 bộ
19 Bạc thanh quay Theo E.HSMT 2,16 Kg
20 Vít hãm Theo E.HSMT 0,04 Kg
21 Vật liệu khác Theo E.HSMT 1 %
22 Đá mài Theo E.HSMT 306,34 viên
23 Que hàn Theo E.HSMT 306,34 kg
24 Que hàn inox Theo E.HSMT 306,34 kg
E HẠNG MỤC: Neo cối, neo chốt (chỉ tính vật liệu)
1 Thanh neo T27x4, l=800 Theo E.HSMT 33,6 Kg
2 Đai ốc T27x4 Theo E.HSMT 8 Bộ
3 Vòng đệm Ø 60/Ø30 d=8 Theo E.HSMT 1,6 Kg
4 Thép tấm 10x320x660 Theo E.HSMT 34,21 Kg
5 Thép tấm 10x90x660 Theo E.HSMT 28,87 Kg
6 Thép tấm 10x90x145 Theo E.HSMT 8,46 Kg
7 Vật liệu khác Theo E.HSMT 1 %
8 Đá mài Theo E.HSMT 106,74 viên
9 Que hàn Theo E.HSMT 106,74 kg
10 Que hàn inox Theo E.HSMT 106,74 kg
F HẠNG MỤC: Cụm cối trên (chỉ tính vật liệu)
1 Thép tấm 20x240x260 Theo E.HSMT 10,11 Kg
2 Thép tấm 1/2(14x120x110) Theo E.HSMT 0,75 Kg
3 Thép tấm 20x240x280 Theo E.HSMT 10,89 Kg
4 Ổ cối Ø 140/Ø80 x 80 Theo E.HSMT 7,1 Kg
5 Thép tấm 1/2(14x110x115) Theo E.HSMT 0,72 Kg
6 Thép tấm 1/2(10x70x90) Theo E.HSMT 0,26 Kg
7 Ổ cối Ø 120/Ø60 x 80 Theo E.HSMT 5,92 Kg
8 Thép tấm 1/2(10x70x190) Theo E.HSMT 0,54 Kg
9 Thép tấm 20x180x400 Theo E.HSMT 11,66 Kg
10 Thép tấm 1/2(10x40x70) Theo E.HSMT 0,45 Kg
11 Bu lông M20x60+đai ốc câm + đệm Theo E.HSMT 6 bộ
12 Trục Theo E.HSMT 6,03 Kg
13 Tấm lót Ø 120/Ø74 x 12 Theo E.HSMT 0,85 Kg
14 Bạc Theo E.HSMT 1,1 Kg
15 Nắp Theo E.HSMT 1,2 Kg
16 Bulông M14x15 Theo E.HSMT 1 bộ
17 Bulông M12x15 Theo E.HSMT 4 bộ
18 Tấm nêm Theo E.HSMT 9,42 Kg
19 Đệm hãm Theo E.HSMT 0,4 Kg
20 Bulông M14x40 Theo E.HSMT 1 bộ
21 Vật liệu khác Theo E.HSMT 1 %
22 Đá mài Theo E.HSMT 67,39 viên
23 Que hàn Theo E.HSMT 67,39 kg
24 Que hàn inox Theo E.HSMT 67,39 kg
G HẠNG MỤC: Cụm cối dưới (chỉ tính vật liệu)
1 Ổ cối trên cửa f145 Theo E.HSMT 13,4 Kg
2 Trục f110 Theo E.HSMT 16,9 Kg
3 Vật liệu khác Theo E.HSMT 1 %
4 Đá mài Theo E.HSMT 30,3 viên
5 Que hàn Theo E.HSMT 30,3 kg
6 Que hàn inox Theo E.HSMT 30,3 kg
H HẠNG MỤC: Bao che cối (chỉ tính vật liệu)
1 Thép tấm 2x697x916 Theo E.HSMT 10,34 Kg
2 Thép tấm 2x367x597 Theo E.HSMT 7,1 Kg
3 Thép tấm 5x40x594 Theo E.HSMT 1,92 Kg
4 Thép tấm 2x20x1115 Theo E.HSMT 0,36 Kg
5 Tai giũ A, d=10 Theo E.HSMT 0,8 Kg
6 Tai giũ B, d=10 Theo E.HSMT 1,6 Kg
7 Bulông M10x30 Theo E.HSMT 6 bộ
8 Thép tròn Þ10, L=300 Theo E.HSMT 0,76 Kg
9 Vật liệu khác Theo E.HSMT 1 %
10 Đá mài Theo E.HSMT 22,89 viên
11 Que hàn Theo E.HSMT 22,89 kg
12 Que hàn inox Theo E.HSMT 22,89 kg
I HẠNG MỤC: Bao che chốt (chỉ tính vật liệu)
1 Bao che MĐM Theo E.HSMT 7,5 Kg
2 Bao che neo Theo E.HSMT 22 Kg
3 Ổ khóa Theo E.HSMT 1 cái
4 Bản lề f20 Theo E.HSMT 2 bộ
5 Tai giữ A, d=10 Theo E.HSMT 1,6 Kg
6 Tai giữ B, d=10 Theo E.HSMT 1,6 Kg
7 Bulông M10x30 Theo E.HSMT 6 bộ
8 Thép tròn Þ10, L=300 Theo E.HSMT 0,76 Kg
9 Vật liệu khác Theo E.HSMT 1 %
10 Đá mài Theo E.HSMT 33,46 viên
11 Que hàn Theo E.HSMT 33,46 kg
12 Que hàn inox Theo E.HSMT 33,46 kg
J HẠNG MỤC: KHUNG CỬA (chỉ tính vật liệu)
1 Thép tấm 8x261x660 Theo E.HSMT 22,32 Kg
2 Thép tấm 12x290x490 Theo E.HSMT 27,62 Kg
3 Bulông M24x380+Đai ốc+đệm Theo E.HSMT 4 bộ
4 Dập U144x255x6; l=4014 Theo E.HSMT 127,58 Kg
5 Gối tựa phụ (tôn 40) Theo E.HSMT 62,21 Kg
6 Cử chặn khung Theo E.HSMT 24 Kg
7 Thép tấm 6x30x2350 Theo E.HSMT 6,85 Kg
8 Thép tấm 6x15x3300 Theo E.HSMT 4,81 Kg
9 Joăng omega Theo E.HSMT 2,4 m
10 Thép tấm 8x50x2350 Theo E.HSMT 15,23 Kg
11 Thép tấm 8x50x3300 Theo E.HSMT 21,38 Kg
12 Bulông M14x70+đai ốc + đệm Theo E.HSMT 176 bộ
13 Joăng 6x50x2350 Theo E.HSMT 0,47 m2
14 Thép tấm 6x30x30 Theo E.HSMT 0,61 kg
15 Đai ốc câm M14x40 Theo E.HSMT 176 bộ
16 Joăng củ tỏi 40 Theo E.HSMT 6,6 m
17 Dập U265x150x6; L=1060 Theo E.HSMT 29,11 Kg
18 Thép tấm 6x259x1066 Theo E.HSMT 13,42 Kg
19 Thép tấm 20x150x265 Theo E.HSMT 12,88 Kg
20 Bulông M24x100+Đai ốc+đệm Theo E.HSMT 4 bộ
21 Dập U265x150x6;L=2160 Theo E.HSMT 59,31 Kg
22 Thép tấm 6x259x2160 Theo E.HSMT 27,19 Kg
23 Dập L 221x149x10;L=4014 Theo E.HSMT 240,6 Kg
24 Dập U124x320x6; L=4014 Theo E.HSMT 149,04 Kg
25 Dập U240x70x8; L=3700 Theo E.HSMT 98,84 Kg
26 Thép tấm 6x246x3700 Theo E.HSMT 88,47 Kg
27 Cụm giử cửa Theo E.HSMT 7 Kg
28 Bulông M18x236+đai ốc+đệm Theo E.HSMT 2 bộ
29 Thép tấm 6x129x380 Theo E.HSMT 27,19 Kg
30 Thép tấm 6x132x4014 Theo E.HSMT 25,75 Kg
31 Thép tấm 12x120x138 Theo E.HSMT 3,22 Kg
32 Thép tấm 12x138x575 Theo E.HSMT 7,71 Kg
33 Thép tấm 10x138x253 Theo E.HSMT 5,66 Kg
34 Thép tấm 10x138x220 Theo E.HSMT 9,84 Kg
35 Thép tấm 6x138x253 Theo E.HSMT 3,39 Kg
36 Thép tấm 6x59x138 Theo E.HSMT 0,79 Kg
37 Thép tấm 6x132x4014 Theo E.HSMT 25,75 Kg
38 Thép tấm 12x130x660 Theo E.HSMT 8,34 Kg
39 Thép tấm 6x132x249 Theo E.HSMT 14,38 Kg
40 Thép tấm 6x60x89 Theo E.HSMT 4,67 Kg
41 Thép tấm 6x142x232 Theo E.HSMT 25,62 Kg
42 Thép tấm 6x112x384 Theo E.HSMT 14,63 Kg
43 Thép tấm 6x50x3700 Theo E.HSMT 35,96 Kg
44 Vít chìm M14x40 Theo E.HSMT 76 bộ
45 Joăng 8x200x3700 Theo E.HSMT 1,48 m2
46 Thép tấm 12x110x320 Theo E.HSMT 6,84 Kg
47 Thép tấm 12x80x80 Theo E.HSMT 2,49 Kg
48 Thép tấm 6x60x3550 Theo E.HSMT 20,7 Kg
49 Joăng 8x120x3550 Theo E.HSMT 0,85 m2
50 Thép tấm 6x60x60 Theo E.HSMT 1,05 Kg
51 Thép tấm 6x320x249 Theo E.HSMT 15,49 Kg
52 Vật liệu khác Theo E.HSMT 1 %
53 Đá mài Theo E.HSMT 1.298,2 viên
54 Que hàn Theo E.HSMT 1.298,2 kg
55 Que hàn inox Theo E.HSMT 1.298,2 kg
K HẠNG MUC: LẮP ĐẶT, THỬ CỬA TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Lắp đặt van phẳng – khối lượng van Theo E.HSMT 3,953 tấn
2 Thử cửa tại công trình Theo E.HSMT 3,953 tấn
L HẠNG MỤC: PHÁ BÊ TÔNG KHE VAN, TRÁT VỮA CỘT
1 Phá bê tông kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo E.HSMT 0,2 M3
2 Trát cột chiều dày trát 2cm, vữa XM Mac 100 Theo E.HSMT 1,25 M2
M HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ TỪ NƠI CHẾ TẠO ĐẾN CÔNG TRÌNH
1 Chi phí vận chuyển Theo E.HSMT 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->