Gói thầu: Dịch vụ bảo trì công trình cầu Bình Triệu 1, cầu Bình Triệu 2 và 01 đơn nguyên cầu Ông Dầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210333104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Dịch vụ bảo trì công trình cầu Bình Triệu 1, cầu Bình Triệu 2 và 01 đơn nguyên cầu Ông Dầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210332997 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí duy tu giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 639 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 16:44:00 đến ngày 2021-03-25 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,623,532,293 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KHỐI LƯỢNG 9 THÁNG NĂM 2021 | * | * | 0 | |
| 2 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: | * | * | 0 | |
| 3 | Tuần tra cầu, B | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m/năm | 10.283,49 | |
| 4 | Kiểm tra thường xuyên cầu vượt sông | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | lần /m2 | 118.973,565 | |
| 5 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG VÀO CẦU: | * | * | 0 | |
| 6 | Tuần tra đường bộ, B | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | Km/năm | 4,937 | |
| 7 | Đảm bảo trật tự an toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | Km/năm | 4,937 | |
| 8 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU: | * | * | 0 | |
| 9 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | md | 441 | |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m2 | 143,7 | |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m2 | 121,2 | |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | biển | 15 | |
| 13 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu dày 4cm (đã bao gồm công tác tưới nhũ tương dính bám) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m2 | 435 | |
| 14 | Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m² | 2 | |
| 15 | Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m² | 2 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m³ | 2 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép, bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m³ | 2 | |
| 18 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m3 | 1,5 | |
| 19 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m3 | 3 | |
| 20 | Công tác đổ bê tông đá 1x2 bằng thủ công, vữa bê tông mác 300: bó vỉa, gờ chắn bánh,... | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m3 | 3 | |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép (khung hạn chế chiều cao, khung biển báo....) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | kg | 150 | |
| 22 | Vệ sinh mặt đường/ mặt cầu bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 1Km | 74,525 | |
| 23 | Vệ sinh mặt đường/ mặt cầu bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 1Km | 228,303 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải cự ly 10km bằng ô tô 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m³/10km | 20 | |
| 25 | Tưới nhũ tương dính bám / thấm bám 0,5kg/m2 bằng cơ giới - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m2 | 1.585 | |
| 26 | Dặm vá mặt đường bằng Bê tông nhựa nóng hạt mịn (không găng cúp), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m2 | 250 | |
| 27 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung (không găng cúp), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m2 | 250 | |
| 28 | Vá mặt đường bằng Bê tông nhựa nóng hạt mịn (không găng cúp), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m2 | 150 | |
| 29 | Vá mặt đường bằng Bê tông nhựa nóng hạt mịn (không găng cúp), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m2 | 250 | |
| 30 | Vá mặt đường bằng Bê tông nhựa nóng hạt mịn (không găng cúp), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m2 | 150 | |
| 31 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung (không găng cúp), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m2 | 100 | |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m² | 15,006 | |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m² | 7 | |
| 34 | Xóa vạch kẻ đường bằng máy, công nghệ mới | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m² | 1 | |
| 35 | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU: | * | * | 0 | |
| 36 | Sản xuất đế trụ đúc sẵn M200 (đế trụ biển báo, đế trụ đầu dải phân cách thép,…) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m3 | 2 | |
| 37 | BT đúc sẵn đá 1x2 M300 (đảo giao thông, DPcách,…) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m3 | 2 | |
| 38 | Gia công trụ đỡ biển báo thép ống mạ kẽm D90x(2÷4)mm các loại (chưa có vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | trụ | 2 | |
| 39 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ (có BT đá 1x2 M150 lót móng, có vữa lót và dùng đế trụ đúc sẵn) - chưa tính đế trụ đúc sẵn và đã tính đào móng | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | trụ | 2 | |
| 40 | Cung cấp thép hình tráng kẽm nhúng nóng (thép L, thép -,…) để sản xuất kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | kg | 100 | |
| 41 | Cung cấp thép hình (thép L, thép -,…) để sản xuất kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | kg | 100 | |
| 42 | Cung cấp tôn mạ kẽm dày 2mm để sản xuất kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | kg | 50 | |
| 43 | Cung cấp thép tấm để sản xuất kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | kg | 50 | |
| 44 | Cung cấp Thép hộp, thép ống tráng kẽm nhúng nóng để sản xuất kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | kg | 50 | |
| 45 | Cung cấp thép hộp, thép ống để sản xuất kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | kg | 50 | |
| 46 | Lắp dựng kết cấu thép (khung hạn chế chiều cao, khung biển báo....) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | kg | 100 | |
| 47 | Sơn sắt thép làm mới 3 lớp (1 chống rỉ + 2 sơn dầu) bằng thủ công, tại hiện trường | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m² | 10 | |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (chỉ tính công lắp đặt, tháo dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m² | 100 | |
| 49 | Lắp đặt dải phân cách bê tông, cấu kiện bê tông đúc sẵn (có trọng lượng tương đương) bằng xe cẩu (ĐM có tính nhân công ĐBGT) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 1 cấu kiện | 20 | |
| 50 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn (Ghi chú: ĐG tính cho 1 tấn/1km. Cự ly áp dụng tối đa là 20km) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | tấn/km | 200 | |
| 51 | Vận chuyển cấu kiện bê tông các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn (Ghi chú: ĐG tính cho 1 tấn/1km. Cự ly áp dụng tối đa 10km) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | tấn/km | 20 | |
| 52 | Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m³ | 3 | |
| 53 | Vận chuyển phế thải cự ly 10km bằng ô tô 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m³/10km | 3 | |
| 54 | Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m2 | 5 | |
| 55 | Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m2 | 5 | |
| 56 | Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m2 | 5 | |
| 57 | Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m2 | 5 | |
| 58 | Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m2 | 5 | |
| 59 | Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m2 | 5 | |
| 60 | Lắp đặt biển báo các loại (không áp dụng cho biển báo trên trụ cần tay vươn và giá long môn), băng rôn các loại - chưa tính vật tư, | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | cái | 15 | |
| 61 | Cung cấp, lắp cọc tiêu nhựa 250x80x750mm (kể cả Bulông tắc kê) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | cọc | 15 | |
| 62 | Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 mm: Mũi khoan ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | lỗ | 20 | |
| 63 | Lắp mới hộ lan tôn sóng các loại, bao gồm cả trụ (chưa tính vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m dài | 100 | |
| 64 | Cung cấp bulông: M5x50, M5x80, M8x30, M8x50, M8x80 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | con | 20 | |
| 65 | Cung cấp bulông: M10x120 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | con | 20 | |
| 66 | Cung cấp bulông: M16x50 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | con | 20 | |
| 67 | Cung cấp bulông: M20x150 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | con | 20 | |
| 68 | Cung cấp bộ bulông TK bung: M10x120 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | bộ | 20 | |
| 69 | Cung cấp Vít xoắn | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | con | 20 | |
| 70 | Cung cấp Tấm sóng đầu 700x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | tấm | 2 | |
| 71 | Cung cấp Tôn sóng 2320x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | tấm | 5 | |
| 72 | Cung cấp Tôn sóng 3320x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | tấm | 5 | |
| 73 | Cung cấp Trụ U 160x64, dài 1,2m mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | trụ | 6 | |
| 74 | Cung cấp trụ thép đầu dải phân cách bằng thép (có dán Màng phản quang L.IX/7887:2008) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | trụ | 4 | |
| 75 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng bu lông (Trụ đầu DPC,...), Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | bộ | 4 | |
| 76 | Cung cấp Nắp chụp nhựa D90 dùng cho trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | cái | 10 | |
| 77 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 | * | * | 0 | |
| 78 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU: | * | * | 0 | |
| 79 | Tuần tra cầu, B | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m/năm | 13.711,32 | |
| 80 | Kiểm tra thường xuyên cầu vượt sông | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | lần /m2 | 158.631,42 | |
| 81 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG VÀO CẦU: | * | * | 0 | |
| 82 | Tuần tra đường bộ, B | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | Km/năm | 6,582 | |
| 83 | Đảm bảo trật tự an toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | Km/năm | 6,582 | |
| 84 | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU: | * | * | 0 | |
| 85 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | md | 588 | |
| 86 | Vệ sinh mố cầu | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m2 | 191,6 | |
| 87 | Vệ sinh trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m2 | 121,2 | |
| 88 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | biển | 22,5 | |
| 89 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu dày 4cm (đã bao gồm công tác tưới nhũ tương dính bám) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m2 | 675 | |
| 90 | Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m² | 3 | |
| 91 | Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m² | 3 | |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m³ | 3 | |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép, bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m³ | 3 | |
| 94 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m3 | 2,25 | |
| 95 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m3 | 4,5 | |
| 96 | Công tác đổ bê tông đá 1x2 bằng thủ công, vữa bê tông mác 300: bó vỉa, gờ chắn bánh,... | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m3 | 4,5 | |
| 97 | Lắp dựng kết cấu thép (khung hạn chế chiều cao, khung biển báo....) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | kg | 225 | |
| 98 | Vệ sinh mặt đường/ mặt cầu bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 1Km | 99,367 | |
| 99 | Vệ sinh mặt đường/ mặt cầu bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 1Km | 304,403 | |
| 100 | Vận chuyển phế thải cự ly 10km bằng ô tô 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m³/10km | 30 | |
| 101 | Tưới nhũ tương dính bám / thấm bám 0,5kg/m2 bằng cơ giới - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m2 | 2.377,5 | |
| 102 | Dặm vá mặt đường bằng Bê tông nhựa nóng hạt mịn (không găng cúp), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m2 | 375 | |
| 103 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung (không găng cúp), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m2 | 375 | |
| 104 | Vá mặt đường bằng Bê tông nhựa nóng hạt mịn (không găng cúp), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m2 | 225 | |
| 105 | Vá mặt đường bằng Bê tông nhựa nóng hạt mịn (không găng cúp), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m2 | 375 | |
| 106 | Vá mặt đường bằng Bê tông nhựa nóng hạt mịn (không găng cúp), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m2 | 225 | |
| 107 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung (không găng cúp), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m2 | 150 | |
| 108 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m² | 19,824 | |
| 109 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m² | 10,5 | |
| 110 | Xóa vạch kẻ đường bằng máy, công nghệ mới | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m² | 1,5 | |
| 111 | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU: | * | * | 0 | |
| 112 | Sản xuất đế trụ đúc sẵn M200 (đế trụ biển báo, đế trụ đầu dải phân cách thép,…) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m3 | 3 | |
| 113 | BT đúc sẵn đá 1x2 M300 (đảo giao thông, DPcách,…) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m3 | 3 | |
| 114 | Gia công trụ đỡ biển báo thép ống mạ kẽm D90x(2÷4)mm các loại (chưa có vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | trụ | 3 | |
| 115 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ (có BT đá 1x2 M150 lót móng, có vữa lót và dùng đế trụ đúc sẵn) - chưa tính đế trụ đúc sẵn và đã tính đào móng | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | trụ | 3 | |
| 116 | Cung cấp thép hình tráng kẽm nhúng nóng (thép L, thép -,…) để sản xuất kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | kg | 150 | |
| 117 | Cung cấp thép hình (thép L, thép -,…) để sản xuất kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | kg | 150 | |
| 118 | Cung cấp tôn mạ kẽm dày 2mm để sản xuất kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | kg | 75 | |
| 119 | Cung cấp thép tấm để sản xuất kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | kg | 75 | |
| 120 | Cung cấp Thép hộp, thép ống tráng kẽm nhúng nóng để sản xuất kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | kg | 75 | |
| 121 | Cung cấp thép hộp, thép ống để sản xuất kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | kg | 75 | |
| 122 | Lắp dựng kết cấu thép (khung hạn chế chiều cao, khung biển báo....) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | kg | 150 | |
| 123 | Sơn sắt thép làm mới 3 lớp (1 chống rỉ + 2 sơn dầu) bằng thủ công, tại hiện trường | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m² | 15 | |
| 124 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (chỉ tính công lắp đặt, tháo dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m² | 150 | |
| 125 | Lắp đặt dải phân cách bê tông, cấu kiện bê tông đúc sẵn (có trọng lượng tương đương) bằng xe cẩu (ĐM có tính nhân công ĐBGT) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | 1 cấu kiện | 30 | |
| 126 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn (Ghi chú: ĐG tính cho 1 tấn/1km. Cự ly áp dụng tối đa là 20km) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | tấn/km | 300 | |
| 127 | Vận chuyển cấu kiện bê tông các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn (Ghi chú: ĐG tính cho 1 tấn/1km. Cự ly áp dụng tối đa 10km) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | tấn/km | 30 | |
| 128 | Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m³ | 4,5 | |
| 129 | Vận chuyển phế thải cự ly 10km bằng ô tô 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m³/10km | 4,5 | |
| 130 | Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m2 | 7,5 | |
| 131 | Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m2 | 7,5 | |
| 132 | Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m2 | 7,5 | |
| 133 | Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m2 | 7,5 | |
| 134 | Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m2 | 7,5 | |
| 135 | Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m2 | 7,5 | |
| 136 | Lắp đặt biển báo các loại (không áp dụng cho biển báo trên trụ cần tay vươn và giá long môn), băng rôn các loại - chưa tính vật tư, | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | cái | 22 | |
| 137 | Cung cấp, lắp cọc tiêu nhựa 250x80x750mm (kể cả Bulông tắc kê) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | cọc | 22 | |
| 138 | Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 mm: Mũi khoan ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | lỗ | 30 | |
| 139 | Lắp mới hộ lan tôn sóng các loại, bao gồm cả trụ (chưa tính vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | m dài | 150 | |
| 140 | Cung cấp bulông: M5x50, M5x80, M8x30, M8x50, M8x80 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | con | 30 | |
| 141 | Cung cấp bulông: M10x120 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | con | 30 | |
| 142 | Cung cấp bulông: M16x50 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | con | 30 | |
| 143 | Cung cấp bulông: M20x150 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | con | 30 | |
| 144 | Cung cấp bộ bulông TK bung: M10x120 | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | bộ | 30 | |
| 145 | Cung cấp Vít xoắn | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | con | 30 | |
| 146 | Cung cấp Tấm sóng đầu 700x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | tấm | 3 | |
| 147 | Cung cấp Tôn sóng 2320x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | tấm | 8 | |
| 148 | Cung cấp Tôn sóng 3320x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | tấm | 8 | |
| 149 | Cung cấp Trụ U 160x64, dài 1,2m mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | trụ | 9 | |
| 150 | Cung cấp trụ thép đầu dải phân cách bằng thép (có dán Màng phản quang L.IX/7887:2008) | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | trụ | 6 | |
| 151 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng bu lông (Trụ đầu DPC,...), Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | bộ | 6 | |
| 152 | Cung cấp Nắp chụp nhựa D90 dùng cho trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế phát hành cùng E-HSMT | cái | 15 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.436E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 517.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.436.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 517.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì hoặc Thi công xây dựng công trình cầu đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 2.537.000.000 VNĐ.
Các tài liệu để chứng minh (có chứng thực):
+ Bản chụp chứng thực hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì công trình cầu đường bộ;
+ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu kết quả bảo trì công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);
+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình;
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.537.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi