Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210602799-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210602664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 5465/QĐ-UBND ngày 23/12//2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa, ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 16:24:00 đến ngày 2021-06-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,939,095,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.81E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông (đường giao thông, hệ thống thoát nước cấp IV trở lên, có bản chất công việc tương đương phạm vi công việc mô tả tại chương IV đạt từ 80% trở lên). Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,35 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III lĩnh vực giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên còn hiệu lực để chứng minh). Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu và phải là lao động chính thức của Nhà thầu.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự khi tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành giao thông trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu và phải là lao động chính thức của Nhà thầu.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự khi tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu và phải là lao động chính thức của Nhà thầu.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự khi tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề thiết kế, giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ giám sát chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu và phải là lao động chính thức của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thực hiện hồ sơ thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu và phải là lao động chính thức của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng, giao thông trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật. (đội trưởng đội nề - hoàn thiện, mộc - cốp pha, sắt - cốt thép, hàn, cấp thoát nước)
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có đầy đủ danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn điện ≥ 10Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi công suất 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy kinh vĩ - máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào bóc hữu cơ, đánh cấp bằng máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,312100m3
2Đào nền đường bằng máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,814100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,312100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,312100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp38,36100m3
6Mua đất đắp nền tại mỏTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4.153,236m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km đầu tiên đường loại 5Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp415,90510m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6,5km tiếp theo đường loại 3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp415,90510m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,5km tiếp theo đường loại 5Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp415,90510m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km cuối đường loại 5Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp415,90510m³/1km
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,313100m3
12Ni lon tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.754,15m2
13Đào khuôn đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,496100m3
14Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,424100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp635,216m3
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cơ giới, đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,606100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,869100m3
3Bê tông lót M100, đá 4x6cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp66,676m3
4Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,668100m2
5Bê tông thường M200 - MươngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp100,014m3
6Xây rãnh thoát nước gạch BT, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp240,034m3
7Trát tường rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.360,19m2
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,084100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,028100m3
10Bê tông lót móng trụ, M150, PC40, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,874m3
11Ván khuôn thép móng cột, trụTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,177100m2
12Bê tông trụ, M250, PC40, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,856m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,016tấn
14Ván khuôn thép mương BTCTTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,63100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,22tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,83tấn
17Bê tông mương, BTCT, M250, PC40, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,48m3
18Khớp nối PVC ( Băng cản nước O25+vật liệu chèn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,6m
19Bơm hút nước ao (Máy bơm 250/50; 75 CV)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8ca
C CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đất đào cơ giới; đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,623100m3
2Đệm đá 4x6cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,97m3
3Ván khuôn gỗ móng, chân khay sân cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,289100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,28m3
5Ván khuôn gỗ tường cánh, tường đầu cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,218100m2
6Bê tông tường cánh, tường đầu cống đá 1x2 mác 250#Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,23m3
7Ván khuôn gỗ ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,445100m2
8Cốt thép cống D≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,377tấn
9Bê tông ống cống đá 1x2 mác 250#Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,99m3
10Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 250#Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14cái
12Quét nhựa bitum nóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40,004m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,208100m3
14Mua đất đắp nền tại mỏTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22,836m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km đầu tiên đường loại 5Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,28410m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6,5km tiếp theo đường loại 3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,28410m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,5km tiếp theo đường loại 5Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,28410m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km cuối đường loại 5Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,28410m³/1km
D HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào hố bể Bioga bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,855100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,855100m3
3Gia cố mái bể bằng tấm bạt PE/0,8Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,48100m2
4Phủ căng bạt PE/0,8 đậy bể BIOGATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp316,8m2
5Đắp chèn đất gia cố mép bạt PETheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17m3
6Ép cừ C250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp257,28m
7Nhổ cọc cừTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,573100m
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,692100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,384m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,706100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,849100m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,059100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,281tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,035tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,266tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,739m3
17Xây bể chứa bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,083m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,077100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,035tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,214tấn
21Bê tông nắp bể M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,009m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,067100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,168tấn
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp82,568m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,728m2
26Chống thấm Sika membrane, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp90,296m2
27Bơm thử ápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp36m3
28SXLD Nắp hố thăm Inox 304Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC -D150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,12100m
30Lắp đặt hệ thống bơm chìm TNT-50MB21.1 (Bao gồm phụ kiện kèm theo)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Cái
31Ép cừ C250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp216,48m
32Nhổ cọc cừTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,165100m
33Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,413100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,826m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,032100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,277100m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,045100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,126tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,026tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,189tấn
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,264m3
42Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,004m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,059100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,026tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,153tấn
46Bê tông nắp bể M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,384m3
47Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,026100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,07tấn
49Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp63,668m2
50Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,558m2
51Chống thấm Sika membrane, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp65,092m2
52Bơm thử ápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18m3
53SXLD Nắp hố thăm Inox 304Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC-D150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,06100m
55Ép cừ C250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp420,48m
56Nhổ cọc cừTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,205100m
57Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,494100m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,988m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,032100m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,026100m3
61Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,122100m2
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,087tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,037tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,27tấn
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,12m3
66Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28,116m3
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,161100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,037tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,22tấn
70Bê tông nắp bể M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,828m3
71Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,322100m2
72Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,499tấn
73Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp255,592m2
74Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp37,188m2
75Chống thấm Sika membrane, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp248,472m2
76Bơm thử ápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp150m3
77SXLD Nắp hố thăm Inox 304Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5Cái
78Ống nhựa PVC-D90, L=0,6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.81E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông (đường giao thông, hệ thống thoát nước cấp IV trở lên, có bản chất công việc tương đương phạm vi công việc mô tả tại chương IV đạt từ 80% trở lên). Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,35 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III lĩnh vực giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên còn hiệu lực để chứng minh). Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu và phải là lao động chính thức của Nhà thầu.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự khi tham gia gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông 1 có trình độ đại học chuyên ngành giao thông trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu và phải là lao động chính thức của Nhà thầu.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự khi tham gia gói thầu.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu và phải là lao động chính thức của Nhà thầu.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự khi tham gia gói thầu.32
4 Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) 1 Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề thiết kế, giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ giám sát chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu và phải là lao động chính thức của Nhà thầu.32
5 Cán bộ quản lý thực hiện hồ sơ thanh, quyết toán công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu và phải là lao động chính thức của Nhà thầu.32
6 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng, giao thông trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.32
7 Công nhân kỹ thuật. (đội trưởng đội nề - hoàn thiện, mộc - cốp pha, sắt - cốt thép, hàn, cấp thoát nước) 6 Có đầy đủ danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang sử dụng tốt3
2 Máy hàn điện ≥ 10Kw Đang sử dụng tốt2
3 Máy cắt, uốn thép Đang sử dụng tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đang sử dụng tốt2
5 Máy khoan cầm tay Đang sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang sử dụng tốt2
7 Máy đào ≤ 0,8m3 Đang sử dụng tốt1
8 Máy ủi công suất 110CV Đang sử dụng tốt1
9 Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn) Đang sử dụng tốt3
10 Máy kinh vĩ - máy thủy bình Đang sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->