Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210602799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210602664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 5465/QĐ-UBND ngày 23/12//2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 16:24:00 đến ngày 2021-06-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,939,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.81E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông (đường giao thông, hệ thống thoát nước cấp IV trở lên, có bản chất công việc tương đương phạm vi công việc mô tả tại chương IV đạt từ 80% trở lên). Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,35 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III lĩnh vực giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên còn hiệu lực để chứng minh). Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu và phải là lao động chính thức của Nhà thầu.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự khi tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành giao thông trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu và phải là lao động chính thức của Nhà thầu.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự khi tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu và phải là lao động chính thức của Nhà thầu.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự khi tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề thiết kế, giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ giám sát chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu và phải là lao động chính thức của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thực hiện hồ sơ thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu và phải là lao động chính thức của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng, giao thông trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật. (đội trưởng đội nề - hoàn thiện, mộc - cốp pha, sắt - cốt thép, hàn, cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có đầy đủ danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn điện ≥ 10Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi công suất 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy kinh vĩ - máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ, đánh cấp bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,312 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,814 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,312 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,312 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,36 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền tại mỏ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.153,236 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km đầu tiên đường loại 5 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 415,905 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6,5km tiếp theo đường loại 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 415,905 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,5km tiếp theo đường loại 5 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 415,905 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km cuối đường loại 5 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 415,905 | 10m³/1km |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,313 | 100m3 |
| 12 | Ni lon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.754,15 | m2 |
| 13 | Đào khuôn đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,496 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,424 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 635,216 | m3 |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cơ giới, đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,606 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,869 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 4x6cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66,676 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,668 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thường M200 - Mương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100,014 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước gạch BT, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 240,034 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.360,19 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng trụ, M150, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,874 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng cột, trụ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,177 | 100m2 |
| 12 | Bê tông trụ, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,856 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép mương BTCT | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,63 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,83 | tấn |
| 17 | Bê tông mương, BTCT, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,48 | m3 |
| 18 | Khớp nối PVC ( Băng cản nước O25+vật liệu chèn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,6 | m |
| 19 | Bơm hút nước ao (Máy bơm 250/50; 75 CV) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | ca |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đất đào cơ giới; đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,623 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,97 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng, chân khay sân cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,289 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường cánh, tường đầu cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,218 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường cánh, tường đầu cống đá 1x2 mác 250# | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,23 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,445 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cống D≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,377 | tấn |
| 9 | Bê tông ống cống đá 1x2 mác 250# | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,99 | m3 |
| 10 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 250# | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,004 | m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,208 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp nền tại mỏ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,836 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km đầu tiên đường loại 5 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,284 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6,5km tiếp theo đường loại 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,284 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,5km tiếp theo đường loại 5 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,284 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km cuối đường loại 5 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,284 | 10m³/1km |
| D | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào hố bể Bioga bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,855 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,855 | 100m3 |
| 3 | Gia cố mái bể bằng tấm bạt PE/0,8 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,48 | 100m2 |
| 4 | Phủ căng bạt PE/0,8 đậy bể BIOGA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 316,8 | m2 |
| 5 | Đắp chèn đất gia cố mép bạt PE | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | m3 |
| 6 | Ép cừ C250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 257,28 | m |
| 7 | Nhổ cọc cừ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,573 | 100m |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,692 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,384 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,706 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,849 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,059 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,281 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,266 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,739 | m3 |
| 17 | Xây bể chứa bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,083 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,077 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,214 | tấn |
| 21 | Bê tông nắp bể M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,009 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,067 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,168 | tấn |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 82,568 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,728 | m2 |
| 26 | Chống thấm Sika membrane, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90,296 | m2 |
| 27 | Bơm thử áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | m3 |
| 28 | SXLD Nắp hố thăm Inox 304 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC -D150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt hệ thống bơm chìm TNT-50MB21.1 (Bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 31 | Ép cừ C250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 216,48 | m |
| 32 | Nhổ cọc cừ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,165 | 100m |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,413 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,826 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,032 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,277 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,126 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,026 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,189 | tấn |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,264 | m3 |
| 42 | Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,004 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,059 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,026 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,153 | tấn |
| 46 | Bê tông nắp bể M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,384 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,026 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | tấn |
| 49 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 63,668 | m2 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,558 | m2 |
| 51 | Chống thấm Sika membrane, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65,092 | m2 |
| 52 | Bơm thử áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | m3 |
| 53 | SXLD Nắp hố thăm Inox 304 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 55 | Ép cừ C250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 420,48 | m |
| 56 | Nhổ cọc cừ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,205 | 100m |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,494 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,988 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,032 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,026 | 100m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,122 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,087 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | tấn |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,12 | m3 |
| 66 | Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,116 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,161 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | tấn |
| 70 | Bê tông nắp bể M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,828 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,322 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,499 | tấn |
| 73 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 255,592 | m2 |
| 74 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,188 | m2 |
| 75 | Chống thấm Sika membrane, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 248,472 | m2 |
| 76 | Bơm thử áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m3 |
| 77 | SXLD Nắp hố thăm Inox 304 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | Cái |
| 78 | Ống nhựa PVC-D90, L=0,6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.81E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông (đường giao thông, hệ thống thoát nước cấp IV trở lên, có bản chất công việc tương đương phạm vi công việc mô tả tại chương IV đạt từ 80% trở lên). Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,35 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III lĩnh vực giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên còn hiệu lực để chứng minh). Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu và phải là lao động chính thức của Nhà thầu.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự khi tham gia gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành giao thông trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu và phải là lao động chính thức của Nhà thầu.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự khi tham gia gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu và phải là lao động chính thức của Nhà thầu.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự khi tham gia gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề thiết kế, giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ giám sát chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu và phải là lao động chính thức của Nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý thực hiện hồ sơ thanh, quyết toán công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu và phải là lao động chính thức của Nhà thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng, giao thông trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường kèm theo. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật. (đội trưởng đội nề - hoàn thiện, mộc - cốp pha, sắt - cốt thép, hàn, cấp thoát nước) | 6 | Có đầy đủ danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Máy hàn điện ≥ 10Kw | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy ủi công suất 110CV | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn) | Đang sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy kinh vĩ - máy thủy bình | Đang sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi