Gói thầu: Lấy mẫu và lập báo cáo kết quả quan trắc môi trường năm 2021 cho Khu xử lý rác thải số 1 huyện Đại Từ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210349113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đại Từ |
| Tên gói thầu | Lấy mẫu và lập báo cáo kết quả quan trắc môi trường năm 2021 cho Khu xử lý rác thải số 1 huyện Đại Từ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210328692 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 10:31:00 đến ngày 2021-03-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 166,383,963 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mẫu nước thải tại cửa xả nước thải ra suối ba khe: Độ màu | Số lượng vị trí quan trắc: 1/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 4 | |
| 2 | Mẫu nước thải tại cửa xả nước thải ra suối ba khe: pH, lưu lượng (đầu vào và đầu ra) | Số lượng vị trí quan trắc: 1/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 4 | |
| 3 | Mẫu nước thải tại cửa xả nước thải ra suối ba khe: BOD5 | Số lượng vị trí quan trắc: 1/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 4 | |
| 4 | Mẫu nước thải tại cửa xả nước thải ra suối ba khe: COD | Số lượng vị trí quan trắc: 1/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 4 | |
| 5 | Mẫu nước thải tại cửa xả nước thải ra suối ba khe: TSS | Số lượng vị trí quan trắc: 1/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 4 | |
| 6 | Mẫu nước thải tại cửa xả nước thải ra suối ba khe: NH4+ | Số lượng vị trí quan trắc: 1/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 4 | |
| 7 | Mẫu nước thải tại cửa xả nước thải ra suối ba khe: Tổng N | Số lượng vị trí quan trắc: 1/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 4 | |
| 8 | Mẫu nước thải tại cửa xả nước thải ra suối ba khe: Tổng P | Số lượng vị trí quan trắc: 1/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 4 | |
| 9 | Mẫu nước thải tại cửa xả nước thải ra suối ba khe: As | Số lượng vị trí quan trắc: 1/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 4 | |
| 10 | Mẫu nước thải tại cửa xả nước thải ra suối ba khe: Cd | Số lượng vị trí quan trắc: 1/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 4 | |
| 11 | Mẫu nước thải tại cửa xả nước thải ra suối ba khe: Cr6+ | Số lượng vị trí quan trắc: 1/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 4 | |
| 12 | Mẫu nước thải tại cửa xả nước thải ra suối ba khe: Cr3+ | Số lượng vị trí quan trắc: 1/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 4 | |
| 13 | Mẫu nước thải tại cửa xả nước thải ra suối ba khe: Cu | Số lượng vị trí quan trắc: 1/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 4 | |
| 14 | Mẫu nước thải tại cửa xả nước thải ra suối ba khe: Pb | Số lượng vị trí quan trắc: 1/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 4 | |
| 15 | Mẫu nước thải tại cửa xả nước thải ra suối ba khe: Fe | Số lượng vị trí quan trắc: 1/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 4 | |
| 16 | Mẫu nước thải tại cửa xả nước thải ra suối ba khe: Zn | Số lượng vị trí quan trắc: 1/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 4 | |
| 17 | Mẫu nước thải tại cửa xả nước thải ra suối ba khe: Mn | Số lượng vị trí quan trắc: 1/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 4 | |
| 18 | Mẫu nước thải tại cửa xả nước thải ra suối ba khe: Ni | Số lượng vị trí quan trắc: 1/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 4 | |
| 19 | Mẫu nước thải tại cửa xả nước thải ra suối ba khe: Hg | Số lượng vị trí quan trắc: 1/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 4 | |
| 20 | Mẫu nước thải tại cửa xả nước thải ra suối ba khe: Sufua | Số lượng vị trí quan trắc: 1/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 4 | |
| 21 | Mẫu nước thải tại cửa xả nước thải ra suối ba khe: Clo dư | Số lượng vị trí quan trắc: 1/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 4 | |
| 22 | Mẫu nước thải tại cửa xả nước thải ra suối ba khe: Coliform | Số lượng vị trí quan trắc: 1/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 4 | |
| 23 | Mẫu khí thải tại ống thoát khí hố chôn lấp số 2: H2S | Số lượng vị trí quan trắc: 1/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 4 | |
| 24 | Mẫu khí thải tại ống thoát khí hố chôn lấp số 2: CH4 | Số lượng vị trí quan trắc: 1/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 4 | |
| 25 | Mẫu khí thải tại ống thoát khí hố chôn lấp số 2: NH3 | Số lượng vị trí quan trắc: 1/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 4 | |
| 26 | Mẫu khí thải tại ống thoát khí hố chôn lấp số 2: CH3SH | Số lượng vị trí quan trắc: 1/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 4 | |
| 27 | Mẫu khí khu vực xung quanh: Ồn | Số lượng vị trí quan trắc: 2/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 8 | |
| 28 | Mẫu khí khu vực xung quanh: Bụi | Số lượng vị trí quan trắc: 2/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 8 | |
| 29 | Mẫu khí khu vực xung quanh: H2S | Số lượng vị trí quan trắc: 2/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 8 | |
| 30 | Mẫu khí khu vực xung quanh: CH4 | Số lượng vị trí quan trắc: 2/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 8 | |
| 31 | Mẫu khí khu vực xung quanh: NH3 | Số lượng vị trí quan trắc: 2/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 8 | |
| 32 | Mẫu khí khu vực xung quanh: Methyl Mercaptan (CH3SH) | Số lượng vị trí quan trắc: 2/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 8 | |
| 33 | Mẫu nước mặt: pH | Số lượng vị trí quan trắc: 2/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 8 | |
| 34 | Mẫu nước mặt: BOD5 | Số lượng vị trí quan trắc: 2/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 8 | |
| 35 | Mẫu nước mặt: COD | Số lượng vị trí quan trắc: 2/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 8 | |
| 36 | Mẫu nước mặt: TSS | Số lượng vị trí quan trắc: 2/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 8 | |
| 37 | Mẫu nước mặt: NH4+-N | Số lượng vị trí quan trắc: 2/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 8 | |
| 38 | Mẫu nước mặt: Tổng N | Số lượng vị trí quan trắc: 2/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 8 | |
| 39 | Mẫu nước mặt: Tổng P | Số lượng vị trí quan trắc: 2/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 8 | |
| 40 | Mẫu nước mặt: As | Số lượng vị trí quan trắc: 2/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 8 | |
| 41 | Mẫu nước mặt: Cd | Số lượng vị trí quan trắc: 2/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 8 | |
| 42 | Mẫu nước mặt: Cr6+ | Số lượng vị trí quan trắc: 2/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 8 | |
| 43 | Mẫu nước mặt: Cr3+ | Số lượng vị trí quan trắc: 2/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 8 | |
| 44 | Mẫu nước mặt: Cu | Số lượng vị trí quan trắc: 2/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 8 | |
| 45 | Mẫu nước mặt: Pb | Số lượng vị trí quan trắc: 2/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 8 | |
| 46 | Mẫu nước mặt: Fe | Số lượng vị trí quan trắc: 2/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 8 | |
| 47 | Mẫu nước mặt: Zn | Số lượng vị trí quan trắc: 2/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 8 | |
| 48 | Mẫu nước mặt: Mn | Số lượng vị trí quan trắc: 2/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 8 | |
| 49 | Mẫu nước mặt: Ni | Số lượng vị trí quan trắc: 2/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 8 | |
| 50 | Mẫu nước mặt: Hg | Số lượng vị trí quan trắc: 2/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 8 | |
| 51 | Mẫu nước mặt: S2- | Số lượng vị trí quan trắc: 2/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 8 | |
| 52 | Mẫu nước mặt: Cl- | Số lượng vị trí quan trắc: 2/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 8 | |
| 53 | Mẫu nước mặt: Coliform | Số lượng vị trí quan trắc: 2/Số lượng mẫu/vị trí quan trắc: 1/Tần suất: 4 | Mẫu | 8 | |
| 54 | Tổng hợp viết báo cáo | Trọn gói | 1.0 | 4 | |
| 55 | Xe chuyên chở thiết bị quan trắc | Trọn gói | 1.0 | 4 | |
| 56 | Văn phòng phẩm | Trọn gói | 1.0 | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi