Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hoằng Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313196 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng quy hoạch điểm dân cư nông thôn tại thôn Nam Hạc, xã Hoằng Phong (số 77/MBQH-UBND ngày 02/10/2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 16:43:00 đến ngày 2021-03-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,186,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 947,516 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,4752 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,4752 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường + đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,2 | 1m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất Phú Nham xã Hà Ninh, huyện Hà Trung, cự ly vận chuyển L=33,0km ( 0,5km đường loại 6 k= 1,80; 0,8km đường loại 5 k= 1,50; 22,20 km đường loại 1 k= 0,57; 8,00 km đường loại 3 k=1,00; 1,50km đường lọai 5 k= 1,50 ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4.504,7066 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (0,5km đường loại 6, k= 1,80; 0,5km đường loại 5, k= 1,50) | Theo hồ sơ BCKTKT | 450,4707 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (0,3km đường loại 5, k= 1,50; 8,7km đường loại 1, k= 0,57)) | Theo hồ sơ BCKTKT | 450,4707 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (13,5 km đường loại 1 k= 0,57; 8,0 km đường loại 3 k= 1; 1,5km đường loại 5 k= 1,5) | Theo hồ sơ BCKTKT | 450,4707 | 10m³/1km |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 164,73 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,2987 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1819 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,697 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,364 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3489 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T (mua tại trạm bê tông Hoàng Tuấn cự ly vận chuyền 12 km) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3489 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3489 | 100tấn |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,364 | 100m2 |
| 18 | Vét hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,2998 | 1m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,907 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,06 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,06 | 100m3/1km |
| 22 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,86 | 1m3 |
| 23 | Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất Phú Nham xã Hà Ninh, huyện Hà Trung, cự ly vận chuyển L=33,0km ( 0,5km đường loại 6 k= 1,80; 0,8km đường loại 5 k= 1,50; 22,20 km đường loại 1 k= 0,57; 8,00 km đường loại 3 k=1,00; 1,50km đường lọai 5 k= 1,50 ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 896,2105 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (0,5km đường loại 6, k= 1,80; 0,5km đường loại 5, k= 1,50) | Theo hồ sơ BCKTKT | 89,6211 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (0,3km đường loại 5, k= 1,50; 8,7km đường loại 1, k= 0,57)) | Theo hồ sơ BCKTKT | 89,6211 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (13,5 km đường loại 1 k= 0,57; 8,0 km đường loại 3 k= 1; 1,5km đường loại 5 k= 1,5) | Theo hồ sơ BCKTKT | 89,6211 | 10m³/1km |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3277 | 100m3 |
| 28 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,2269 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6608 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,514 | 100m3 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,6713 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4358 | 100tấn |
| 33 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4358 | 100tấn |
| 34 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4358 | 100tấn |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,6713 | 100m2 |
| 36 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,42 | 1m3 |
| 37 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0798 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,084 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,084 | 100m3/1km |
| 40 | Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất Phú Nham xã Hà Ninh, huyện Hà Trung, cự ly vận chuyển L=33,0km ( 0,5km đường loại 6 k= 1,80; 0,8km đường loại 5 k= 1,50; 22,20 km đường loại 1 k= 0,57; 8,00 km đường loại 3 k=1,00; 1,50km đường lọai 5 k= 1,50 ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 45,9413 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (0,5km đường loại 6, k= 1,80; 0,5km đường loại 5, k= 1,50) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,5941 | 10m³/1km |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (0,3km đường loại 5, k= 1,50; 8,7km đường loại 1, k= 0,57)) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,5941 | 10m³/1km |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (13,5 km đường loại 1 k= 0,57; 8,0 km đường loại 3 k= 1; 1,5km đường loại 5 k= 1,5) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,5941 | 10m³/1km |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0504 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0392 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,28 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0332 | 100tấn |
| 48 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0332 | 100tấn |
| 49 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0332 | 100tấn |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,28 | 100m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,941 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40,865 | m3 |
| 3 | Nilon lót tái sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,8295 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1145 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 59,44 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 74,3 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 445,8 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,1608 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố rãnhSX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,435 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố ĐK D | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,2395 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3003 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,102 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,72 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 371 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất hoàn trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1517 | 100m3 |
| 16 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,408 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,448 | m3 |
| 18 | Nilon lót tái sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2992 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0544 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,448 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8976 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2682 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,479 | tấn |
| 24 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,52 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,136 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6112 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,72 | m3 |
| 28 | Bê tông bảo vệ tấm đan dày 6cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,36 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 27 | 1cấu kiện |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0952 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,555 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0924 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,34 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1386 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,078 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 54,144 | m2 |
| 37 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3876 | 100m2 |
| 38 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,655 | m3 |
| 39 | Cốt thép mũ mố ĐK D | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0399 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1098 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7044 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,345 | m3 |
| 43 | Vữa xi măng đệm tấm bản dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,07 | m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | 1cấu kiện |
| C | LÁT HÈ + BÓ VỈA + HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 88,699 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.773,98 | m2 |
| 3 | Lát hè bằng đá Marble Thanh Hóa KT (400x400x40)mm băm mặt, đục nhám, vát cạnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.773,98 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,5838 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,8773 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 180,1926 | m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,0788 | m3 |
| 8 | Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 87,425 | m2 |
| 9 | Đá phiến bó vỉa đã vát cạnh KT:(230x230x1000)mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 336,25 | md |
| 10 | Lăp đặt bó vỉa thẳng KT:(230x230x1000)mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 336,25 | m |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6929 | m3 |
| 12 | Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,302 | m2 |
| 13 | Đá phiến bó vỉa cong đã vát cạnh KT:(230x230x400)mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 62,7 | md |
| 14 | Lăp đặt bó vỉa thẳng KT:(230x230x400)mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 156,75 | m |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,378 | m3 |
| 16 | Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,64 | m2 |
| 17 | Đá phiến bó vỉa đã vát cạnh KT:(230x230x1000)mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | md |
| 18 | Lăp đặt bó vỉa thẳng KT:(230x230x1000)mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | m |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1661 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1661 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,443 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,0738 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,32 | m3 |
| 24 | Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,704 | m2 |
| 25 | Đá phiến hố trồng cây KT:(120x200x1200)mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 116 | viên |
| 26 | Trồng cây xoài, đường kính gốc 10-15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 29 | cây |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,75 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,7 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,49 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D75x75 mm HDPE | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D75x63 mm HDPE | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63X15mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D75/135độ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D63/135độ | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính D100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK65mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co D65 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co D50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 75x65mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D75x63mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 63mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,75 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,7 | 100m |
| 23 | Khử trùng ống nước, ĐK 100 đến đường kính D40mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,45 | 100m |
| 24 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo hồ sơ BCKTKT | 150 | m3 |
| 25 | Chi phí đấu nguồn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | h.mục |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5912 | 100m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,68 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,864 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,904 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,904 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,904 | 100m3/1km |
| 32 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,43 | 100m2 |
| 33 | Cắt mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,64 | 100m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9 | m3 |
| 35 | Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9 | m3 |
| 36 | Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9 | m3 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,192 | 100m2 |
| 38 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,92 | 10m2 |
| 39 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,48 | 100m |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,033 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,033 | 100m3/1km |
| 44 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 56 | m2 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1462 | 1m3 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1032 | 100m3 |
| 47 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2382 | m3 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8195 | m3 |
| 49 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,032 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0504 | tấn |
| 51 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,34 | tấn |
| 52 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,5851 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,976 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,24 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0456 | 100m2 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0776 | 100m3 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,661 | 1m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0563 | m3 |
| 60 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0729 | m3 |
| 61 | Bu lông êcu M16x20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Cái |
| 62 | Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Cái |
| 63 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0087 | 100m2 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0092 | 100m3 |
| E | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,256 | tấn/km |
| 2 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,256 | tấn |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,272 | 100kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6 | 10 cọc |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,82 | 100m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,32 | 100m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,65 | 100m |
| 8 | Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 9 | Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 10 | Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 11 | Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,22 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,55 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,17 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | 1 tủ |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 54,912 | m3 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,152 | 100m2 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,456 | 1000v |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 102,6 | m3 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,565 | 100m2 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,695 | 1000v |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,431 | m3 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,051 | 100m2 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,153 | 1000v |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 26 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 256 | kg |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50-0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 182 | m |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35-0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 138 | m |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25-0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 165 | m |
| 30 | Ống thép mạ F=125 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | m |
| 31 | Ống nhựa xoắn chịu lực d=110/90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 425 | m |
| 32 | Ống nhựa xoắn chịu lực d=40/30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 855 | m |
| 33 | Măng sông ống thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng S70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng S50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | |
| 36 | Đầu cốt đồng S35 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng S25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 38 | Khung móng tủ điện hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | bộ |
| 39 | ống nhựa PVC f100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cây |
| 40 | Cát đen | Theo hồ sơ BCKTKT | 159,642 | m3 |
| 41 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 376,8 | m2 |
| 42 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 11.304 | Viên |
| F | CHIẾU SÁNG VÀ XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cát đen | Theo hồ sơ BCKTKT | 32,28 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 80,7 | m2 |
| 3 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.421 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 32,28 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,807 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,421 | 1000v |
| 7 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,532 | 1m3 |
| 8 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6779 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3658 | 100m3 |
| 10 | Đào mặt đường bê tông áp pan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,255 | 100m2 |
| 11 | Đào mặt đường cấp phối | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,275 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,306 | 1m3 |
| 13 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0275 | 100m3 |
| 14 | Cát đen | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,04 | m3 |
| 15 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,1 | m2 |
| 16 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 153 | viên |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,04 | m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,051 | 100m2 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,153 | 1000v |
| 20 | Rải lớp nhựa bê tông hạt trung | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0077 | 100m2 |
| 21 | Rải lớp nhựa bê tông mịn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0026 | 100m2 |
| 22 | Rải đá răm đen | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0255 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0102 | 100m3 |
| 24 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | kg |
| 25 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,56 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0256 | 100m3 |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16-0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | m |
| 29 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,14 | 100m |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6-0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 342 | m |
| 31 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,42 | 100m |
| 32 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đèn | Theo hồ sơ BCKTKT | 81 | m |
| 33 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,081 | 100 m |
| 34 | Ống thép mạ F=48 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 17 | m |
| 35 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,17 | 100m |
| 36 | Ống nhựa xoắn chịu lực d=65/50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 311 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,11 | 100m |
| 38 | Măng sông ống thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 39 | Cột thép bát giác cần đơn 9m | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cột |
| 40 | Đèn cao áp Led Rita SL 90W | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | bộ |
| 41 | Bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | bộ |
| 42 | Cầu đấu dây 4x60A | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 43 | Aptomat 1 pha 6A | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M10-25 cho cáp vào ra và dây nối đất M10 + bulong | Theo hồ sơ BCKTKT | 72 | cái |
| 45 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cột |
| 46 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | choá |
| 47 | Dây đồng mềm M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 367 | m |
| 48 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,367 | 100 m |
| 49 | Đầu cốt đồng S25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 50 | Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 51 | Đầu cốt đồng S10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 56 | cái |
| 52 | Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,56 | 10 đầu cốt |
| 53 | Đầu cốt đồng S6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 54 | Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,18 | 10 đầu cốt |
| 55 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 157,05 | kg |
| 56 | Ống nhựa HDPE F32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | m |
| 57 | Bu lông mạ M12x55 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 58 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | bộ |
| 59 | Khung móng 4M24x300x300x675 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | bộ |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,41 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2016 | 100m2 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,529 | 1m3 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2276 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2088 | 100m3 |
| 65 | ống nhựa HDPE f65 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | m |
| 66 | Khung móng tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 67 | Trát vữa xây M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,315 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,315 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0273 | 100m2 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,716 | 1m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0151 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 73 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,48 | 1m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2048 | 100m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,096 | m2 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,16 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,76 | 100m2 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,976 | 1m3 |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0878 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0864 | 100m3 |
| 83 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,752 | 1m3 |
| 84 | Đàorãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9677 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5222 | 100m3 |
| 86 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,955 | 1m3 |
| 87 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,616 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7695 | 100m3 |
| 89 | Đào mặt đường bê tông áp pan | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,02 | 100m2 |
| 90 | Đào mặt đường cấp phối | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,485 | m3 |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,06 | 1m3 |
| 92 | Rải lớp nhựa bê tông hạt trung | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0656 | 100m2 |
| 93 | Rải lớp nhựa bê tông mịn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,068 | 100m2 |
| 94 | Rải đá răm đen | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1292 | 100m2 |
| 95 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0102 | 100m3 |
| G | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | bộ |
| 2 | Tủ chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.78E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.556E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp IV. - Hạng mục tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm bê tông nhựa), Vỉa hè , thoát nước, hệ thống điện. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo) * Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.630.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi