Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313264-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoằng Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210313196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng quy hoạch điểm dân cư nông thôn tại thôn Nam Hạc, xã Hoằng Phong (số 77/MBQH-UBND ngày 02/10/2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 16:43:00 đến ngày 2021-03-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,186,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1 Đào nền đường đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 947,516 1m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ BCKTKT 9,4752 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo hồ sơ BCKTKT 9,4752 100m3/1km
4 Đào nền đường + đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III Theo hồ sơ BCKTKT 6,2 1m3
5 Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất Phú Nham xã Hà Ninh, huyện Hà Trung, cự ly vận chuyển L=33,0km ( 0,5km đường loại 6 k= 1,80; 0,8km đường loại 5 k= 1,50; 22,20 km đường loại 1 k= 0,57; 8,00 km đường loại 3 k=1,00; 1,50km đường lọai 5 k= 1,50 ) Theo hồ sơ BCKTKT 4.504,7066 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (0,5km đường loại 6, k= 1,80; 0,5km đường loại 5, k= 1,50) Theo hồ sơ BCKTKT 450,4707 10m³/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (0,3km đường loại 5, k= 1,50; 8,7km đường loại 1, k= 0,57)) Theo hồ sơ BCKTKT 450,4707 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (13,5 km đường loại 1 k= 0,57; 8,0 km đường loại 3 k= 1; 1,5km đường loại 5 k= 1,5) Theo hồ sơ BCKTKT 450,4707 10m³/1km
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 164,73 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 31,2987 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ BCKTKT 2,1819 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ BCKTKT 1,697 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 11,364 100m2
14 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo hồ sơ BCKTKT 1,3489 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T (mua tại trạm bê tông Hoàng Tuấn cự ly vận chuyền 12 km) Theo hồ sơ BCKTKT 1,3489 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ BCKTKT 1,3489 100tấn
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ BCKTKT 11,364 100m2
18 Vét hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 15,2998 1m3
19 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ BCKTKT 2,907 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ BCKTKT 3,06 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo hồ sơ BCKTKT 3,06 100m3/1km
22 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 19,86 1m3
23 Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất Phú Nham xã Hà Ninh, huyện Hà Trung, cự ly vận chuyển L=33,0km ( 0,5km đường loại 6 k= 1,80; 0,8km đường loại 5 k= 1,50; 22,20 km đường loại 1 k= 0,57; 8,00 km đường loại 3 k=1,00; 1,50km đường lọai 5 k= 1,50 ) Theo hồ sơ BCKTKT 896,2105 m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (0,5km đường loại 6, k= 1,80; 0,5km đường loại 5, k= 1,50) Theo hồ sơ BCKTKT 89,6211 10m³/1km
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (0,3km đường loại 5, k= 1,50; 8,7km đường loại 1, k= 0,57)) Theo hồ sơ BCKTKT 89,6211 10m³/1km
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (13,5 km đường loại 1 k= 0,57; 8,0 km đường loại 3 k= 1; 1,5km đường loại 5 k= 1,5) Theo hồ sơ BCKTKT 89,6211 10m³/1km
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,3277 100m3
28 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 6,2269 100m3
29 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ BCKTKT 0,6608 100m3
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ BCKTKT 0,514 100m3
31 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 3,6713 100m2
32 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo hồ sơ BCKTKT 0,4358 100tấn
33 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ BCKTKT 0,4358 100tấn
34 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ BCKTKT 0,4358 100tấn
35 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ BCKTKT 3,6713 100m2
36 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ BCKTKT 0,42 1m3
37 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ BCKTKT 0,0798 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ BCKTKT 0,084 100m3
39 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo hồ sơ BCKTKT 0,084 100m3/1km
40 Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất Phú Nham xã Hà Ninh, huyện Hà Trung, cự ly vận chuyển L=33,0km ( 0,5km đường loại 6 k= 1,80; 0,8km đường loại 5 k= 1,50; 22,20 km đường loại 1 k= 0,57; 8,00 km đường loại 3 k=1,00; 1,50km đường lọai 5 k= 1,50 ) Theo hồ sơ BCKTKT 45,9413 m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (0,5km đường loại 6, k= 1,80; 0,5km đường loại 5, k= 1,50) Theo hồ sơ BCKTKT 4,5941 10m³/1km
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (0,3km đường loại 5, k= 1,50; 8,7km đường loại 1, k= 0,57)) Theo hồ sơ BCKTKT 4,5941 10m³/1km
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (13,5 km đường loại 1 k= 0,57; 8,0 km đường loại 3 k= 1; 1,5km đường loại 5 k= 1,5) Theo hồ sơ BCKTKT 4,5941 10m³/1km
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ BCKTKT 0,0504 100m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ BCKTKT 0,0392 100m3
46 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,28 100m2
47 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo hồ sơ BCKTKT 0,0332 100tấn
48 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ BCKTKT 0,0332 100tấn
49 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ BCKTKT 0,0332 100tấn
50 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,28 100m2
B THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 4,941 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ BCKTKT 40,865 m3
3 Nilon lót tái sinh Theo hồ sơ BCKTKT 4,8295 100m2
4 Ván khuôn móng rãnh Theo hồ sơ BCKTKT 1,1145 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 59,44 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 74,3 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 445,8 m2
8 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ BCKTKT 4,1608 100m2
9 Bê tông mũ mố rãnhSX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 33,435 m3
10 Cốt thép mũ mố ĐK D Theo hồ sơ BCKTKT 3,2395 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 1,3003 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 3,102 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 29,72 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 371 1cấu kiện
15 Đắp đất hoàn trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 1,1517 100m3
16 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 0,408 100m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ BCKTKT 2,448 m3
18 Nilon lót tái sinh Theo hồ sơ BCKTKT 0,2992 100m2
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,0544 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 2,448 m3
21 Ván khuôn thân rãnh Theo hồ sơ BCKTKT 0,8976 100m2
22 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2682 tấn
23 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,479 tấn
24 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 9,52 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,136 100m2
26 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,6112 tấn
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 2,72 m3
28 Bê tông bảo vệ tấm đan dày 6cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,36 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 27 1cấu kiện
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0952 100m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ BCKTKT 3,555 m3
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,0924 100m2
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 5,34 m3
34 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,1386 100m2
35 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 12,078 m3
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 54,144 m2
37 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ BCKTKT 0,3876 100m2
38 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 2,655 m3
39 Cốt thép mũ mố ĐK D Theo hồ sơ BCKTKT 0,0399 tấn
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,1098 100m2
41 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,7044 tấn
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 3,345 m3
43 Vữa xi măng đệm tấm bản dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 8,07 m2
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 15 1cấu kiện
C LÁT HÈ + BÓ VỈA + HỐ TRỒNG CÂY
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 88,699 m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 1.773,98 m2
3 Lát hè bằng đá Marble Thanh Hóa KT (400x400x40)mm băm mặt, đục nhám, vát cạnh Theo hồ sơ BCKTKT 1.773,98 m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 11,5838 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 18,8773 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 180,1926 m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 9,0788 m3
8 Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 87,425 m2
9 Đá phiến bó vỉa đã vát cạnh KT:(230x230x1000)mm Theo hồ sơ BCKTKT 336,25 md
10 Lăp đặt bó vỉa thẳng KT:(230x230x1000)mm Theo hồ sơ BCKTKT 336,25 m
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,6929 m3
12 Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 16,302 m2
13 Đá phiến bó vỉa cong đã vát cạnh KT:(230x230x400)mm Theo hồ sơ BCKTKT 62,7 md
14 Lăp đặt bó vỉa thẳng KT:(230x230x400)mm Theo hồ sơ BCKTKT 156,75 m
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,378 m3
16 Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 3,64 m2
17 Đá phiến bó vỉa đã vát cạnh KT:(230x230x1000)mm Theo hồ sơ BCKTKT 14 md
18 Lăp đặt bó vỉa thẳng KT:(230x230x1000)mm Theo hồ sơ BCKTKT 14 m
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ BCKTKT 0,1661 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ BCKTKT 0,1661 100m3
21 Ván khuôn đan rãnh Theo hồ sơ BCKTKT 0,443 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 11,0738 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 2,32 m3
24 Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 16,704 m2
25 Đá phiến hố trồng cây KT:(120x200x1200)mm Theo hồ sơ BCKTKT 116 viên
26 Trồng cây xoài, đường kính gốc 10-15cm Theo hồ sơ BCKTKT 29 cây
D CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,75 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm Theo hồ sơ BCKTKT 3,7 100 m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,49 100m
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
5 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D75x75 mm HDPE Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
6 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D75x63 mm HDPE Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
7 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63X15mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D75/135độ Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D63/135độ Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
10 Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính D100mm Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
11 Lắp đặt van ren, ĐK65mm Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
12 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
13 Lắp đặt rắc co D65 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
14 Lắp đặt rắc co D50 Theo hồ sơ BCKTKT 0 cái
15 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
16 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
17 Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 75x65mm Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
18 Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mm Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
19 Lắp đặt côn nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D75x63mm Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
20 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 63mm Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
21 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,75 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Theo hồ sơ BCKTKT 3,7 100m
23 Khử trùng ống nước, ĐK 100 đến đường kính D40mm Theo hồ sơ BCKTKT 5,45 100m
24 Nước xúc xả thau rửa ống Theo hồ sơ BCKTKT 150 m3
25 Chi phí đấu nguồn Theo hồ sơ BCKTKT 1 h.mục
26 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 1,5912 100m3
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 17,68 1m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ BCKTKT 0,864 100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ BCKTKT 0,904 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 0,904 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 0,904 100m3/1km
32 Lắp đặt lưới cảnh báo Theo hồ sơ BCKTKT 2,43 100m2
33 Cắt mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 14cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,64 100m
34 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ BCKTKT 1,9 m3
35 Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 1,9 m3
36 Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Theo hồ sơ BCKTKT 1,9 m3
37 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,192 100m2
38 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo hồ sơ BCKTKT 1,92 10m2
39 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,48 100m
40 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ BCKTKT 1,4 m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,4 m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ BCKTKT 0,033 100m3
43 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ BCKTKT 0,033 100m3/1km
44 Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ BCKTKT 56 m2
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 1,1462 1m3
46 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 0,1032 100m3
47 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,2382 m3
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,8195 m3
49 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,032 m3
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0504 tấn
51 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT 0,34 tấn
52 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,5851 m3
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 14,976 m2
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 10,24 m2
55 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,0456 100m2
56 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0776 100m3
57 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,661 1m3
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0563 m3
60 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0729 m3
61 Bu lông êcu M16x20 Theo hồ sơ BCKTKT 2 Cái
62 Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm) Theo hồ sơ BCKTKT 1 Cái
63 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,0087 100m2
64 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0092 100m3
E LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ BCKTKT 0,256 tấn/km
2 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 0,256 tấn
3 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,272 100kg
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo hồ sơ BCKTKT 1,6 10 cọc
5 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 1,82 100m
6 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 1,32 100m
7 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 1,65 100m
8 Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7) Theo hồ sơ BCKTKT 1,8 10 đầu cốt
9 Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7) Theo hồ sơ BCKTKT 2,4 10 đầu cốt
10 Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7) Theo hồ sơ BCKTKT 1,8 10 đầu cốt
11 Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7) Theo hồ sơ BCKTKT 0,4 10 đầu cốt
12 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Theo hồ sơ BCKTKT 4,22 100m
13 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Theo hồ sơ BCKTKT 8,55 100m
14 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,17 100m
15 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo hồ sơ BCKTKT 8 1 tủ
16 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo hồ sơ BCKTKT 54,912 m3
17 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ BCKTKT 1,152 100m2
18 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 3,456 1000v
19 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo hồ sơ BCKTKT 102,6 m3
20 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ BCKTKT 2,565 100m2
21 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 7,695 1000v
22 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo hồ sơ BCKTKT 2,431 m3
23 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ BCKTKT 0,051 100m2
24 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 0,153 1000v
25 Thí nghiệm cáp lực, điện áp = Theo hồ sơ BCKTKT 4 1sợi, 1ruột
26 Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo hồ sơ BCKTKT 256 kg
27 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50-0,4kV Theo hồ sơ BCKTKT 182 m
28 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35-0,4kV Theo hồ sơ BCKTKT 138 m
29 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25-0,4kV Theo hồ sơ BCKTKT 165 m
30 Ống thép mạ F=125 bảo vệ cáp Theo hồ sơ BCKTKT 28 m
31 Ống nhựa xoắn chịu lực d=110/90 Theo hồ sơ BCKTKT 425 m
32 Ống nhựa xoắn chịu lực d=40/30 Theo hồ sơ BCKTKT 855 m
33 Măng sông ống thép Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
34 Đầu cốt đồng S70 Theo hồ sơ BCKTKT 18 cái
35 Đầu cốt đồng S50 Theo hồ sơ BCKTKT 24
36 Đầu cốt đồng S35 Theo hồ sơ BCKTKT 18 cái
37 Đầu cốt đồng S25 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
38 Khung móng tủ điện hạ thế Theo hồ sơ BCKTKT 8 bộ
39 ống nhựa PVC f100 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cây
40 Cát đen Theo hồ sơ BCKTKT 159,642 m3
41 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo hồ sơ BCKTKT 376,8 m2
42 Gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 11.304 Viên
F CHIẾU SÁNG VÀ XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Cát đen Theo hồ sơ BCKTKT 32,28 m3
2 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo hồ sơ BCKTKT 80,7 m2
3 Gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 2.421 viên
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo hồ sơ BCKTKT 32,28 m3
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ BCKTKT 0,807 100m2
6 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 2,421 1000v
7 Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 7,532 1m3
8 Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 0,6779 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ BCKTKT 0,3658 100m3
10 Đào mặt đường bê tông áp pan Theo hồ sơ BCKTKT 0,255 100m2
11 Đào mặt đường cấp phối Theo hồ sơ BCKTKT 1,275 m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 0,306 1m3
13 Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 0,0275 100m3
14 Cát đen Theo hồ sơ BCKTKT 2,04 m3
15 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo hồ sơ BCKTKT 5,1 m2
16 Gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 153 viên
17 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo hồ sơ BCKTKT 2,04 m3
18 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ BCKTKT 0,051 100m2
19 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 0,153 1000v
20 Rải lớp nhựa bê tông hạt trung Theo hồ sơ BCKTKT 0,0077 100m2
21 Rải lớp nhựa bê tông mịn Theo hồ sơ BCKTKT 0,0026 100m2
22 Rải đá răm đen Theo hồ sơ BCKTKT 0,0255 100m2
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0102 100m3
24 Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo hồ sơ BCKTKT 32 kg
25 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 2,56 1m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0256 100m3
28 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16-0,4kV Theo hồ sơ BCKTKT 14 m
29 Rải cáp ngầm Theo hồ sơ BCKTKT 0,14 100m
30 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6-0,4kV Theo hồ sơ BCKTKT 342 m
31 Rải cáp ngầm Theo hồ sơ BCKTKT 3,42 100m
32 Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đèn Theo hồ sơ BCKTKT 81 m
33 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo hồ sơ BCKTKT 0,081 100 m
34 Ống thép mạ F=48 bảo vệ cáp Theo hồ sơ BCKTKT 17 m
35 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D Theo hồ sơ BCKTKT 0,17 100m
36 Ống nhựa xoắn chịu lực d=65/50 Theo hồ sơ BCKTKT 311 m
37 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT 3,11 100m
38 Măng sông ống thép Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
39 Cột thép bát giác cần đơn 9m Theo hồ sơ BCKTKT 9 cột
40 Đèn cao áp Led Rita SL 90W Theo hồ sơ BCKTKT 9 bộ
41 Bảng điện cửa cột Theo hồ sơ BCKTKT 9 bộ
42 Cầu đấu dây 4x60A Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
43 Aptomat 1 pha 6A Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
44 Đầu cốt đồng M10-25 cho cáp vào ra và dây nối đất M10 + bulong Theo hồ sơ BCKTKT 72 cái
45 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao Theo hồ sơ BCKTKT 9 cột
46 Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Theo hồ sơ BCKTKT 9 choá
47 Dây đồng mềm M10 Theo hồ sơ BCKTKT 367 m
48 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo hồ sơ BCKTKT 0,367 100 m
49 Đầu cốt đồng S25 Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
50 Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7) Theo hồ sơ BCKTKT 0,6 10 đầu cốt
51 Đầu cốt đồng S10 Theo hồ sơ BCKTKT 56 cái
52 Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7) Theo hồ sơ BCKTKT 0,56 10 đầu cốt
53 Đầu cốt đồng S6 Theo hồ sơ BCKTKT 18 cái
54 Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7) Theo hồ sơ BCKTKT 0,18 10 đầu cốt
55 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo hồ sơ BCKTKT 157,05 kg
56 Ống nhựa HDPE F32/25 Theo hồ sơ BCKTKT 9 m
57 Bu lông mạ M12x55 Theo hồ sơ BCKTKT 18 cái
58 Làm tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ BCKTKT 9 bộ
59 Khung móng 4M24x300x300x675 Theo hồ sơ BCKTKT 9 bộ
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 4,41 m3
61 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ BCKTKT 0,2016 100m2
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10%) Theo hồ sơ BCKTKT 2,529 1m3
63 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 0,2276 100m3
64 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ BCKTKT 0,2088 100m3
65 ống nhựa HDPE f65 Theo hồ sơ BCKTKT 18 m
66 Khung móng tủ điện Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
67 Trát vữa xây M75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,315 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT 0,315 m3
69 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ BCKTKT 0,0273 100m2
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 1,716 1m3
71 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0151 100m3
72 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo hồ sơ BCKTKT 1 tủ
73 Thí nghiệm cáp lực, điện áp = Theo hồ sơ BCKTKT 2 1sợi, 1ruột
74 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 20,48 1m3
75 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ BCKTKT 0,2048 100m3
76 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 1,096 m2
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 0,4 m3
78 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 0,16 m3
79 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ BCKTKT 3,76 100m2
80 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 0,976 1m3
81 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 0,0878 100m3
82 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0864 100m3
83 Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 10,752 1m3
84 Đàorãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 0,9677 100m3
85 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ BCKTKT 0,5222 100m3
86 Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 17,955 1m3
87 Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 1,616 100m3
88 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ BCKTKT 0,7695 100m3
89 Đào mặt đường bê tông áp pan Theo hồ sơ BCKTKT 1,02 100m2
90 Đào mặt đường cấp phối Theo hồ sơ BCKTKT 3,485 m3
91 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 3,06 1m3
92 Rải lớp nhựa bê tông hạt trung Theo hồ sơ BCKTKT 0,0656 100m2
93 Rải lớp nhựa bê tông mịn Theo hồ sơ BCKTKT 0,068 100m2
94 Rải đá răm đen Theo hồ sơ BCKTKT 0,1292 100m2
95 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0102 100m3
G CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Tủ công tơ Theo hồ sơ BCKTKT 8 bộ
2 Tủ chiếu sáng Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.78E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.556E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp IV. - Hạng mục tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm bê tông nhựa), Vỉa hè , thoát nước, hệ thống điện. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo) * Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.630.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->