Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210360344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 16:13:00 đến ngày 2021-04-05 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,835,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,613 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,866 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,543 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,245 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,789 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,214 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,147 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,343 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | 100m3 |
| 18 | Đất thừa tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m3 |
| 20 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (Loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km (Loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | 10m³/1km |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,729 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,383 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,83 | m2 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,683 | m3 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,74 | m |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,687 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,687 | m2 |
| 31 | Ốp đá bóc màu đen vào chân móng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,11 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,694 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,858 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,858 | m2 |
| B | XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,13 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,232 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,377 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,258 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,516 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,89 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,727 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,088 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,298 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,649 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,511 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,476 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,844 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,621 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,166 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,426 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,111 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,42 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | tấn |
| 30 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,769 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,659 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | tấn |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383 | cái |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 38 | SXLD bậc thang lên mái bằng thép fi 16mm sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | SXLD nắp tole của lỗ thăm mái KT: 600x600, bao gồm bản lề, móc và ổ khóa ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | SXLD tay vịn lan can bằng inox D 76 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,38 | m |
| 41 | SXLD trụ đỡ lan can bằng inox D 42 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,25 | m |
| 42 | SXLD mũ che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Gia công Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120 dày 2.0 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,149 | tấn |
| 44 | Gia công Cầu phong thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1.8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,261 | tấn |
| 45 | Gia công Li tô thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 1.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,697 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,107 | tấn |
| 47 | Sơn vị trí mối hàn liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt râu thép chôn vào bê tông liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,32 | kg |
| 49 | Lợp và chèn ngói úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,79 | viên |
| 50 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,937 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 53 | SXLD khung hoa sắt bằng thép hộp vuông 14x14x1,0 mạ kẽm chống rỉ bên trong, bên ngoài sơn hoàn thiện 03 nước màu vàng mỡ gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,54 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,168 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 807,125 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,3 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,816 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741 | m2 |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,52 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9 | m2 |
| 61 | Đắp bánh ú lan can trục A: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,39 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,39 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,5 | m |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6 | m |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,506 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,916 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch Granite KT 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,512 | m2 |
| 69 | Lát nền đá Granite khò nhám mặt, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,193 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.413,895 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,24 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 963,368 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 77 | SXLD cầu chắn rác inox D90, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 78 | Côn nhựa miệng bát D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 79 | Lơi nhựa miệng bát D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 80 | Cút nhựa miệng bát D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 81 | SXLD bass inox giữ ống thoát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| C | XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đôi 1,2m - 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 1,2m - 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn áp trần hộp vuông 170x170 - 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn áp trần hộp vuông 230x230 - 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đơn ngầm tường có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế nhựa đơn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế nhựa đôi ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đế nhựa nối dây ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 18 | Mặt nạ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 19 | Mặt nạ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Mặt nạ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Mặt nạ của hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Mặt nạ Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Bộ cùm của Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 26 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.594 | m |
| 27 | Dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.288 | m |
| 28 | Dây đơn CV 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 29 | Dây đơn CV 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 30 | Dây cáp CVV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 31 | Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 32 | Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644 | m |
| 33 | Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 34 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,5 ly, đặt âm tường, có khoá bảo vệ KT: 200x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 35 | Đinh vít, ticke nhựa, băng keo điện, co, cút, nối ống và các phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC (PHẦN CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét chủ động NLP 1100 -15, Rbv= 51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | GCLD bộ đỡ kim thu sét bằng ống thép mạ kẽm D60, dày 3mm, dài L = 8,0m sơn đỏ- trắng 03 nước: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | GCLD bộ giằng, neo trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp tôn sơn tĩnh điện bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 11 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 12 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Cáp đồng trần C70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 13 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần C70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 15 | Bass cùm ống bằng inox D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Giếng tiếp địa D60, sâu 12m, bao gồm nhân công vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | giếng |
| 17 | Các phụ kiện ống, co, lơi, sơn chống gỉ, que hàn điện ... và các vật liệu khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| E | NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,985 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,536 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,89 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,219 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,445 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,899 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,158 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m3 |
| 18 | Đất thừa tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m3 |
| 20 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (Loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 10m³/1km |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,29 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,215 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,53 | m2 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,822 | m3 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,66 | m |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,111 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,632 | m2 |
| 31 | Ốp đá bóc màu đen vào chân móng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,47 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,764 | m2 |
| 33 | Lát đá nền ram dốc đá Granite khò nhám mặt, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,336 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,308 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,308 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,462 | m2 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,878 | 1m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 100m2 |
| 42 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,243 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | m3 |
| 48 | Cấu tạo lớp lọc giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | m3 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,893 | 100m3 |
| F | NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,315 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,457 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,474 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,005 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,668 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,318 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,634 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,527 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,407 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,609 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,277 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,677 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,854 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,671 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,705 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | 1cấu kiện |
| 32 | SXLD bậc thang lên thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 33 | SXLD nắp tole của lỗ thăm mái KT: 600x600, bao gồm bản lề, móc và ổ khóa ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,194 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,093 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,904 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,285 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,8 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,772 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,74 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,188 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,753 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch Granite 300x300mm chống trượt, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,506 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,04 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch Granite KT 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,639 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,37 | m |
| 49 | Trát chỉ bảng các loại, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,26 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.713,082 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,654 | m2 |
| 52 | Gia công Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120 dày 2.0 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,881 | tấn |
| 53 | Gia công Cầu phong thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1.8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,918 | tấn |
| 54 | Gia công Li tô thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 1.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,629 | tấn |
| 55 | Sơn vị trí mối hàn liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 56 | Lắp dựng sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,428 | tấn |
| 57 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,986 | 100m2 |
| 58 | Lợp và chèn ngói úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5 | viên |
| 59 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,132 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,573 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đi kèm, chi tiết theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,563 | m2 |
| 62 | SXLD khung hoa sắt bằng thép hộp 14x14 bên ngoài sơn chống rỉ và 02 nước màu gi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,144 | m2 |
| 63 | SXLD lan can tay vịn hành lang Inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,81 | m dài |
| 64 | SXLD tay vịn bằng Inox D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,268 | m dài |
| G | NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đôi 1,2m - 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 1,2m - 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 0,6m - 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn áp trần hộp vuông 170x170 - 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế nhựa đơn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế nhựa đôi ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đế nhựa nối dây ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 18 | Mặt nạ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Mặt nạ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 20 | Mặt nạ 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Mặt nạ của hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 22 | Mặt nạ Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Bộ cùm của Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738 | m |
| 27 | Dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.139 | m |
| 28 | Dây đơn CV 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 29 | Dây đơn CV 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 30 | Dây cáp CVV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 31 | Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 32 | Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 33 | Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 34 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,5 ly, đặt âm tường, có khoá bảo vệ KT: 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 35 | Đinh vít, ticke nhựa, băng keo điện, co, cút, nối ống và các phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| H | NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu gai ren trong, ĐK D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa cửa đồng D 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa nhựa D 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa nhựa D 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa nhựa D 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa đồng D21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường (chậu lavabo 1 vòi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây cấp nước cho Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 23 | Van phao điện cho bồn nước + dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường nút xả nhấn (gồm cả van xả nhấn, xi phông tiểu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Khoan 1 giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt máy bơm nước 1 Hp, hút sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Vật liệu phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | SX, lắp đặt miệng hố thu nước bằng inox 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Vật liệu phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 51 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 52 | Bass cùm ống nhựa D90 bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| I | NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét chủ động NLP 1100 -15, bán kính bảo vệ cấp III có Rbv= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | GCLD bộ đỡ kim thu sét bằng ống thép mạ kẽm D60, dày 3mm, dài L = 5,2m sơn đỏ- trắng 03 nước: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | GCLD bộ giằng, neo trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp tôn sơn tĩnh điện bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 11 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 12 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Cáp đồng trần C70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 13 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần C70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 15 | Bass cùm ống bằng inox D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Giếng tiếp địa D60, sâu 12m, bao gồm nhân công vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | giếng |
| 17 | Các phụ kiện ống, co, lơi, sơn chống gỉ, que hàn điện ... và các vật liệu khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| J | THUẾ VÀ PHÍ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế và phí môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1753E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi