Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210360344-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210326726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 16:13:00 đến ngày 2021-04-05 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,835,758,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC (PHẦN MÓNG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,613 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,866 1m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,543 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,245 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,706 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,789 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,771 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,214 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,147 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,343 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,51 100m3
18 Đất thừa tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,292 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 100m3
20 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,305 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Loại 5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,05 10m³/1km
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (Loại 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,05 10m³/1km
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km (Loại 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,05 10m³/1km
24 Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,729 m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,383 m3
26 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,83 m2
27 Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,683 m3
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,74 m
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,687 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,687 m2
31 Ốp đá bóc màu đen vào chân móng nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,11 m2
32 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,694 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,858 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,858 m2
B XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC (PHẦN THÂN)
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,13 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,232 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,377 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,258 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,516 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,89 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,727 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,088 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,298 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,649 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,511 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,476 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,844 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,621 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,166 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,426 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,111 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,41 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,42 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m2
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,833 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1cấu kiện
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 tấn
30 Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,769 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,659 100m2
32 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,022 tấn
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 383 cái
34 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,472 m3
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 tấn
38 SXLD bậc thang lên mái bằng thép fi 16mm sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 SXLD nắp tole của lỗ thăm mái KT: 600x600, bao gồm bản lề, móc và ổ khóa ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 SXLD tay vịn lan can bằng inox D 76 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,38 m
41 SXLD trụ đỡ lan can bằng inox D 42 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,25 m
42 SXLD mũ che khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Gia công Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120 dày 2.0 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,149 tấn
44 Gia công Cầu phong thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1.8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,261 tấn
45 Gia công Li tô thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 1.4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,697 tấn
46 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,107 tấn
47 Sơn vị trí mối hàn liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
48 Sản xuất, lắp đặt râu thép chôn vào bê tông liên kết xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,32 kg
49 Lợp và chèn ngói úp nóc mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,79 viên
50 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,937 100m2
51 Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,6 m2
52 Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
53 SXLD khung hoa sắt bằng thép hộp vuông 14x14x1,0 mạ kẽm chống rỉ bên trong, bên ngoài sơn hoàn thiện 03 nước màu vàng mỡ gà Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,54 m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 584,168 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 807,125 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,3 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,816 m2
58 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 741 m2
59 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,52 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,9 m2
61 Đắp bánh ú lan can trục A: Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
62 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,39 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,39 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,5 m
65 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6 m
66 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,506 m2
67 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 755,916 m2
68 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch Granite KT 120x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,512 m2
69 Lát nền đá Granite khò nhám mặt, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,193 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.413,895 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,24 m2
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 963,368 m2
73 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 100m
74 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 100m
75 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
76 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
77 SXLD cầu chắn rác inox D90, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
78 Côn nhựa miệng bát D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
79 Lơi nhựa miệng bát D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
80 Cút nhựa miệng bát D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
81 SXLD bass inox giữ ống thoát mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
C XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đôi 1,2m - 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
5 Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 1,2m - 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt bộ đèn áp trần hộp vuông 170x170 - 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
7 Lắp đặt bộ đèn áp trần hộp vuông 230x230 - 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt ô cắm đơn ngầm tường có màn che Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
14 Lắp đặt đế nhựa đơn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 hộp
15 Lắp đặt đế nhựa đôi ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
16 Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
17 Lắp đặt đế nhựa nối dây ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
18 Mặt nạ 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
19 Mặt nạ 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Mặt nạ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Mặt nạ của hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
22 Mặt nạ Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Bộ cùm của Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
26 Dây đơn CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.594 m
27 Dây đơn CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.288 m
28 Dây đơn CV 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
29 Dây đơn CV 1x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 m
30 Dây cáp CVV 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 m
31 Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
32 Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 644 m
33 Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
34 Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,5 ly, đặt âm tường, có khoá bảo vệ KT: 200x150x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
35 Đinh vít, ticke nhựa, băng keo điện, co, cút, nối ống và các phụ kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC (PHẦN CHỐNG SÉT)
1 Lắp đặt kim thu sét chủ động NLP 1100 -15, Rbv= 51m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 GCLD bộ đỡ kim thu sét bằng ống thép mạ kẽm D60, dày 3mm, dài L = 8,0m sơn đỏ- trắng 03 nước: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 GCLD bộ giằng, neo trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp tôn sơn tĩnh điện bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 1m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
11 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
12 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Cáp đồng trần C70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
13 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần C70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
14 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
15 Bass cùm ống bằng inox D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Giếng tiếp địa D60, sâu 12m, bao gồm nhân công vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 giếng
17 Các phụ kiện ống, co, lơi, sơn chống gỉ, que hàn điện ... và các vật liệu khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn bộ
E NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN MÓNG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,985 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,536 1m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,89 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,703 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,219 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,445 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,899 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,016 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,029 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,158 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 100m3
18 Đất thừa tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100m3
20 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Loại 5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 10m³/1km
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (Loại 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 10m³/1km
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 10m³/1km
24 Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,29 m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,215 m3
26 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,53 m2
27 Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,822 m3
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,66 m
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,111 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,632 m2
31 Ốp đá bóc màu đen vào chân móng nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,47 m2
32 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,764 m2
33 Lát đá nền ram dốc đá Granite khò nhám mặt, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,336 m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,308 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,308 m2
37 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,462 m2
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,878 1m3
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 100m2
42 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,243 m3
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
46 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 m3
48 Cấu tạo lớp lọc giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 m3
49 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,893 100m3
F NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN THÂN)
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,315 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,457 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,424 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,474 m3
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,193 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 tấn
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,005 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,668 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,318 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,634 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,838 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,527 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,407 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,609 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,277 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,677 m3
19 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
22 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,854 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,248 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,671 100m2
28 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 tấn
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,705 m3
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 1cấu kiện
32 SXLD bậc thang lên thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
33 SXLD nắp tole của lỗ thăm mái KT: 600x600, bao gồm bản lề, móc và ổ khóa ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,194 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 639,093 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,904 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,285 m2
38 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,8 m2
39 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,1 m2
40 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,772 m2
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,74 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,188 m2
43 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,753 m2
44 Lát nền, sàn gạch Granite 300x300mm chống trượt, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,506 m2
45 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
46 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,04 m2
47 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch Granite KT 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,639 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,37 m
49 Trát chỉ bảng các loại, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,26 m
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.713,082 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,654 m2
52 Gia công Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120 dày 2.0 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,881 tấn
53 Gia công Cầu phong thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1.8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,918 tấn
54 Gia công Li tô thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 1.4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,629 tấn
55 Sơn vị trí mối hàn liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
56 Lắp dựng sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,428 tấn
57 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,986 100m2
58 Lợp và chèn ngói úp nóc mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,5 viên
59 Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,132 m2
60 Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,573 m2
61 Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đi kèm, chi tiết theo hồ sơ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,563 m2
62 SXLD khung hoa sắt bằng thép hộp 14x14 bên ngoài sơn chống rỉ và 02 nước màu gi Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,144 m2
63 SXLD lan can tay vịn hành lang Inox D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,81 m dài
64 SXLD tay vịn bằng Inox D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,268 m dài
G NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN)
1 Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đôi 1,2m - 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
5 Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 1,2m - 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 0,6m - 1x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt bộ đèn áp trần hộp vuông 170x170 - 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
8 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
9 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường có màn che Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
14 Lắp đặt đế nhựa đơn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 hộp
15 Lắp đặt đế nhựa đôi ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
16 Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
17 Lắp đặt đế nhựa nối dây ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
18 Mặt nạ 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Mặt nạ 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
20 Mặt nạ 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
21 Mặt nạ của hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
22 Mặt nạ Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Bộ cùm của Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Dây đơn CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 738 m
27 Dây đơn CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.139 m
28 Dây đơn CV 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 m
29 Dây đơn CV 1x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 m
30 Dây cáp CVV 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 m
31 Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
32 Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
33 Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
34 Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,5 ly, đặt âm tường, có khoá bảo vệ KT: 300x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
35 Đinh vít, ticke nhựa, băng keo điện, co, cút, nối ống và các phụ kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
H NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt đầu gai ren trong, ĐK D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt van khóa cửa đồng D 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt van khóa nhựa D 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt van khóa nhựa D 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt van khóa nhựa D 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa đồng D21) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường (chậu lavabo 1 vòi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Lắp đặt dây cấp nước cho Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
23 Van phao điện cho bồn nước + dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường nút xả nhấn (gồm cả van xả nhấn, xi phông tiểu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Khoan 1 giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
28 Sản xuất, lắp đặt máy bơm nước 1 Hp, hút sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
29 Vật liệu phụ kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 SX, lắp đặt miệng hố thu nước bằng inox 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Vật liệu phụ kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
46 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
47 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 100m
48 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
51 Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
52 Bass cùm ống nhựa D90 bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
I NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN CHỐNG SÉT)
1 Lắp đặt kim thu sét chủ động NLP 1100 -15, bán kính bảo vệ cấp III có Rbv= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 GCLD bộ đỡ kim thu sét bằng ống thép mạ kẽm D60, dày 3mm, dài L = 5,2m sơn đỏ- trắng 03 nước: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 GCLD bộ giằng, neo trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp tôn sơn tĩnh điện bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 1m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
11 Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
12 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Cáp đồng trần C70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
13 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần C70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
14 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
15 Bass cùm ống bằng inox D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Giếng tiếp địa D60, sâu 12m, bao gồm nhân công vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 giếng
17 Các phụ kiện ống, co, lơi, sơn chống gỉ, que hàn điện ... và các vật liệu khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn bộ
J THUẾ VÀ PHÍ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế và phí môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1753E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.35E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->