Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210354433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210128802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-28 15:52:00 đến ngày 2021-04-03 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,435,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên | 1 | khoản | |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 4 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | khoản | |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,938 | 100m3 |
| 2 | Sửa móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,647 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,506 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,458 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,429 | tấn |
| 7 | Bê tông thương phẩm (C.ty CP ĐT&PT Cơ sở Hạ tầng Quảng Trị hoặc tương đương), bê tông đế móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,001 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,298 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,187 | m3 |
| 10 | Xây móng bờ lô 15x20x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,999 | m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,363 | 100m2 |
| 12 | Bê tông thương phẩm (C.ty CP ĐT&PT Cơ sở Hạ tầng Quảng Trị hoặc tương đương), bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,755 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,164 | m3 |
| 14 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,502 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông thương phẩm (C.ty CP ĐT&PT Cơ sở Hạ tầng Quảng Trị hoặc tương đương), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,928 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,668 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM mác 75, xây theo tỷ lệ 70% gạch không nung (Minh Hưng hoặc tương đương) + 30% gạch nung (Minh Hưng hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,874 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM mác 75, xây theo tỷ lệ 70% gạch không nung (Minh Hưng hoặc tương đương) + 30% gạch nung (Minh Hưng hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,619 | m3 |
| 19 | Xây các chi tiết, gạch đặc 6,5x10,5x22cm (Minh Hưng hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,714 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,187 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,423 | m3 |
| 22 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,531 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,63 | 100m2 |
| 24 | Bê tông thương phẩm (C.ty CP ĐT&PT Cơ sở Hạ tầng Quảng Trị hoặc tương đương), bê tông dầm, sàn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,568 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng lan can Inox 304 | 0,651 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép, bản mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,956 | tấn |
| 27 | Bulon neo M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 28 | Bulon neo M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 29 | Bulon neo M22 | 72 | bộ | |
| 30 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hình (Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,131 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng thép giằng vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507,408 | kg |
| 32 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Bạch Tuyết hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,137 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái tôn sống vuông cách nhiệt dày 0,45ly (Việt Nhật hoặc tương đương) + ke chống bảo 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,971 | 100m2 |
| 34 | Quạt thông gió D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 35 | Lắp ống thoát nước mái + phụ kiện PVC D90 dày 2,0ly (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,9 | m |
| 36 | Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,682 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm (Best Seal B12 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,682 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 413,084 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,8 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,064 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,01 | m2 |
| 42 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,68 | m2 |
| 43 | Trát cột, lam đứng, lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,8 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 203,74 | m | |
| 45 | Lát nền đá Granit nhân tạo (Tasa - Men Sugar hoặc tương đương) KT 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,145 | m2 |
| 46 | Lát bậc tam cấp đá granit màu xanh đen (An Khê hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,48 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,52 | m2 |
| 48 | Cắt khe co giản chiều dày đường cắt 17cm | 2,24 | 100m | |
| 49 | Vệ sinh, phun bi tạo nhám nền trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,52 | m2 |
| 50 | Sơn nền nhà 2 nước lót (Best Primer 702 hoặc tương đương) + 1 nước phủ (Best Coat EP705 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,52 | 1m2 |
| 51 | Sơn kẽ vạch sân màu trắng rộng 40 (Epoxy hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,626 | 1m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót (Jotashield Primer hoặc tương đương) + 2 nước phủ (Essen ngoại thất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 572,924 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót (Majestic Primer hoặc tương đương) + 2 nước phủ (Essen nội thất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.302,713 | m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60 dày 1,2 ly (Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 55 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,68 | m2 |
| 56 | Hộp cứu hỏa (1 bình MFZ4 + 1 bình MT3 + tiêu lệnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Vách kính cố định, khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m2 |
| 58 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 59 | Cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | m2 |
| 60 | Dán giấy đề can mờ vào kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa chốt đa điểm (KinLong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 62 | Bộ phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay khóa chốt đa điểm (KinLong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 63 | Vách kính cố định, cửa nhựa lõi thép (SHIDE hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,365 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép (SHIDE hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,865 | m2 |
| 65 | Khóa đa điểm cửa sổ 1 cánh mở hất (KinLong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 66 | Thanh gia cố cửa chính, thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4ly (Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m |
| 67 | Hoa sắt bảo vệ cửa thép hộp mạ kẽm 13x26x1,2ly (Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,73 | m2 |
| 68 | Hệ khung nhôm (Luxalon 84R hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,64 | m2 |
| 69 | Bê tông nền bó vỉa, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,385 | m3 |
| 70 | Láng nền bó vỉa, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,63 | m2 |
| 71 | Trát tường bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,66 | m2 |
| 72 | Vẽ biểu tượng thể thao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 73 | Lát nền gạch Terazzo KT400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,88 | m2 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt kim thu sét CT3 mạ kẽm nhúng nóng, d=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét CT3 mạ kẽm nhúng nóng, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét CT3 mạ kẽm nhúng nóng, d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét CT3 mạ kẽm nhúng nóng, d=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 5 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=2m, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cọc |
| 6 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 7 | Sơn Bạch Tuyết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 9 | Ống gốm trang trí kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 10 | Đào rãnh tiếp đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 12 | Lắp đặt đèn bán nguyệt dài 1,2m (Duhal SDLD840 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led xương cá dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Duhal LDA240 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Đèn led ốp trần (Duhal DGC524 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn cao áp công nghiệp ánh sáng trắng (Duhal 150W-SAPB511/SAPB hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Duhal LSB-001 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa (Panasonic F-409MG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đôi (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt đế âm các loại (bao gồm trong công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
| 28 | Lắp điện SPL 04-06 modul mặt nhựa đế sắt âm tường (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ KT600x400x200, sơn tĩnh điện (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 30 | Lắp đặt automat 3 pha 50A - Icu 22 KA (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt automat 1 pha, 2P 63A (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1 pha, 2P 50A - Icu 4,5KA (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1 pha, 2P 20A - Icu 4,5KA (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 36 | Dây buộc rút CT 400x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 37 | Lắp giá đỡ đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 bộ |
| 38 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D24, L2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây tiếp địa VC 2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 40 | Kéo rải cáp đồng trần 10mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 41 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | vị trí |
| 42 | Kẹp treo dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Đầu cos dồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 44 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 45 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m3 |
| 47 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m3 |
| 49 | Xếp gạch thẻ 5x10x20cm rảnh cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | viên |
| 50 | Lắp đặt ống xoắn HDPE bảo vệ cáp điện D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100 m |
| E | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,352 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,856 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,789 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,776 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng bờ lô 10x20x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,28 | m2 |
| 8 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m3 |
| 13 | Xây tường bờ lô 15x20x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,458 | m3 |
| 14 | Láng bậc cấp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,06 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | m3 |
| 18 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m2 |
| 19 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,266 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống BTLT D400, dài 2 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 45mm (Công ty CP Bê tông Vân Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 21 | Bê tông mối nối ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 22 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mối nối |
| 23 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,678 | m3 |
| 24 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng bờ lô KT 15x20x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,905 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,523 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng chống thấm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,163 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan KT (0,6x1,2x0,1)m, bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc, vân chuyển đi đổ đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,496 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc, vận chuyển, san đầm đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,652 | 100m3 |
| G | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,634 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,27 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,913 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,737 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,524 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,545 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,724 | m3 |
| 9 | Xây móng tường bằng bờ lô 15x20x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,727 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng bờ lô 15x20x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,485 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng bờ lô 10x20x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,382 | m3 |
| 12 | Xây cột, gạch nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 13 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | 100m2 |
| 14 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,342 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,968 | m2 |
| 16 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,256 | m2 |
| 17 | Trát cột, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,9 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,04 | m |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,124 | m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng cổng chính làm bằng ống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,544 | m2 |
| 22 | Đào đất, lắp đặt ray cổng L63x63x6, đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi