Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210354433-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210128802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-28 15:52:00 đến ngày 2021-04-03 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,435,610,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên 1 khoản
3 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 khoản
4 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh 1 khoản
B XÂY LẮP
C NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,938 100m3
2 Sửa móng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,647 m3
3 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,506 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,728 100m2
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,458 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,429 tấn
7 Bê tông thương phẩm (C.ty CP ĐT&PT Cơ sở Hạ tầng Quảng Trị hoặc tương đương), bê tông đế móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,001 m3
8 Ván khuôn cổ móng, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,298 100m2
9 Bê tông cổ móng, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,187 m3
10 Xây móng bờ lô 15x20x30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,999 m3
11 Ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,363 100m2
12 Bê tông thương phẩm (C.ty CP ĐT&PT Cơ sở Hạ tầng Quảng Trị hoặc tương đương), bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,755 m3
13 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,164 m3
14 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,502 100m3
15 Bê tông thương phẩm (C.ty CP ĐT&PT Cơ sở Hạ tầng Quảng Trị hoặc tương đương), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,928 m3
16 Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,668 m3
17 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM mác 75, xây theo tỷ lệ 70% gạch không nung (Minh Hưng hoặc tương đương) + 30% gạch nung (Minh Hưng hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,874 m3
18 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM mác 75, xây theo tỷ lệ 70% gạch không nung (Minh Hưng hoặc tương đương) + 30% gạch nung (Minh Hưng hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,619 m3
19 Xây các chi tiết, gạch đặc 6,5x10,5x22cm (Minh Hưng hoặc tương đương), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,714 m3
20 Ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,187 100m2
21 Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,423 m3
22 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,531 100m2
23 Ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,63 100m2
24 Bê tông thương phẩm (C.ty CP ĐT&PT Cơ sở Hạ tầng Quảng Trị hoặc tương đương), bê tông dầm, sàn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,568 m3
25 Gia công, lắp dựng lan can Inox 304 0,651 tấn
26 Gia công, lắp dựng vì kèo thép, bản mã Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,956 tấn
27 Bulon neo M14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
28 Bulon neo M18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
29 Bulon neo M22 72 bộ
30 Gia công, lắp dựng xà gồ thép hình (Hòa Phát hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,131 tấn
31 Gia công, lắp dựng thép giằng vì kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 507,408 kg
32 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Bạch Tuyết hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 424,137 1m2
33 Lợp mái tôn sống vuông cách nhiệt dày 0,45ly (Việt Nhật hoặc tương đương) + ke chống bảo 4 cái/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,971 100m2
34 Quạt thông gió D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
35 Lắp ống thoát nước mái + phụ kiện PVC D90 dày 2,0ly (Đệ Nhất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,9 m
36 Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,682 m2
37 Quét dung dịch chống thấm (Best Seal B12 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,682 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 413,084 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,8 m2
40 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,064 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,01 m2
42 Trát dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 319,68 m2
43 Trát cột, lam đứng, lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 529,8 m2
44 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 203,74 m
45 Lát nền đá Granit nhân tạo (Tasa - Men Sugar hoặc tương đương) KT 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,145 m2
46 Lát bậc tam cấp đá granit màu xanh đen (An Khê hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,48 m2
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 379,52 m2
48 Cắt khe co giản chiều dày đường cắt 17cm 2,24 100m
49 Vệ sinh, phun bi tạo nhám nền trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 379,52 m2
50 Sơn nền nhà 2 nước lót (Best Primer 702 hoặc tương đương) + 1 nước phủ (Best Coat EP705 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 379,52 1m2
51 Sơn kẽ vạch sân màu trắng rộng 40 (Epoxy hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,626 1m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót (Jotashield Primer hoặc tương đương) + 2 nước phủ (Essen ngoại thất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 572,924 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót (Majestic Primer hoặc tương đương) + 2 nước phủ (Essen nội thất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.302,713 m2
54 Gia công, lắp dựng đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60 dày 1,2 ly (Hòa Phát hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m2
55 Đóng trần tôn lạnh dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,68 m2
56 Hộp cứu hỏa (1 bình MFZ4 + 1 bình MT3 + tiêu lệnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
57 Vách kính cố định, khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5 m2
58 Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 m2
59 Cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6 m2
60 Dán giấy đề can mờ vào kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m2
61 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa chốt đa điểm (KinLong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
62 Bộ phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay khóa chốt đa điểm (KinLong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
63 Vách kính cố định, cửa nhựa lõi thép (SHIDE hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,365 m2
64 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép (SHIDE hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,865 m2
65 Khóa đa điểm cửa sổ 1 cánh mở hất (KinLong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
66 Thanh gia cố cửa chính, thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4ly (Hòa Phát hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m
67 Hoa sắt bảo vệ cửa thép hộp mạ kẽm 13x26x1,2ly (Hòa Phát hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,73 m2
68 Hệ khung nhôm (Luxalon 84R hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,64 m2
69 Bê tông nền bó vỉa, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,385 m3
70 Láng nền bó vỉa, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,63 m2
71 Trát tường bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,66 m2
72 Vẽ biểu tượng thể thao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
73 Lát nền gạch Terazzo KT400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,88 m2
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1 Gia công, lắp đặt kim thu sét CT3 mạ kẽm nhúng nóng, d=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét CT3 mạ kẽm nhúng nóng, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
3 Kéo rải dây thép chống sét CT3 mạ kẽm nhúng nóng, d=14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
4 Kéo rải dây thép chống sét CT3 mạ kẽm nhúng nóng, d=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
5 Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=2m, mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cọc
6 Que hàn điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
7 Sơn Bạch Tuyết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
9 Ống gốm trang trí kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
10 Đào rãnh tiếp đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
11 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
12 Lắp đặt đèn bán nguyệt dài 1,2m (Duhal SDLD840 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
13 Lắp đặt đèn led xương cá dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Duhal LDA240 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
14 Đèn led ốp trần (Duhal DGC524 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
15 Lắp đặt đèn cao áp công nghiệp ánh sáng trắng (Duhal 150W-SAPB511/SAPB hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
16 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Duhal LSB-001 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
17 Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa (Panasonic F-409MG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt ô cắm đôi (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
19 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
21 Lắp đặt công tắc 3 hạt (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
27 Lắp đặt đế âm các loại (bao gồm trong công tắc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 hộp
28 Lắp điện SPL 04-06 modul mặt nhựa đế sắt âm tường (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Lắp đặt tủ KT600x400x200, sơn tĩnh điện (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
30 Lắp đặt automat 3 pha 50A - Icu 22 KA (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt automat 1 pha, 2P 63A (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
32 Lắp đặt MCB 1 pha, 2P 50A - Icu 4,5KA (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt MCB 1 pha, 2P 20A - Icu 4,5KA (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 m
36 Dây buộc rút CT 400x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 hộp
37 Lắp giá đỡ đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 1 bộ
38 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D24, L2,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
39 Kéo rải dây tiếp địa VC 2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
40 Kéo rải cáp đồng trần 10mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
41 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 vị trí
42 Kẹp treo dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
43 Đầu cos dồng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
44 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
45 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
46 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6 m3
47 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4 m3
49 Xếp gạch thẻ 5x10x20cm rảnh cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 viên
50 Lắp đặt ống xoắn HDPE bảo vệ cáp điện D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100 m
E KÈ CHẮN ĐẤT
1 Đào móng băng, thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,352 m3
2 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,856 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,789 100m2
5 Bê tông tường, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,776 m3
6 Xây tường bằng bờ lô 10x20x30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,696 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,28 m2
8 Ván khuôn giằng kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m2
9 Lắp dựng cốt thép giằng kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
10 Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,696 m3
11 Đào móng băng, thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4 m3
12 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1 m3
13 Xây tường bờ lô 15x20x30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,458 m3
14 Láng bậc cấp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,06 m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
16 Lắp dựng cốt thép dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
17 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,372 m3
18 Trát dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2 m2
19 Đào rãnh thoát nước, thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,266 m3
20 Lắp đặt ống BTLT D400, dài 2 m, một lớp thép, một đầu loe, thành ống dày 45mm (Công ty CP Bê tông Vân Phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
21 Bê tông mối nối ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
22 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 mối nối
23 Đắp đất đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,678 m3
24 Đào móng hố ga, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 m3
25 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 m3
26 Xây tường bằng bờ lô KT 15x20x30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,905 m3
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,523 m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m2
29 Quét nước xi măng chống thấm hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,163 m2
30 Sản xuất, lắp đặt tấm đan KT (0,6x1,2x0,1)m, bê tông đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
F SAN NỀN
1 Đào xúc, vân chuyển đi đổ đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,496 100m3
2 Đào xúc, vận chuyển, san đầm đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,652 100m3
G HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,634 m3
2 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,27 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,913 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,737 tấn
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,524 m3
7 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,545 100m2
8 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,724 m3
9 Xây móng tường bằng bờ lô 15x20x30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,727 m3
10 Xây tường bằng bờ lô 15x20x30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,485 m3
11 Xây tường bằng bờ lô 10x20x30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,382 m3
12 Xây cột, gạch nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,176 m3
13 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,435 100m2
14 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,342 m3
15 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,968 m2
16 Trát dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,256 m2
17 Trát cột, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,9 m2
18 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,04 m
19 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325,124 m2
21 Gia công lắp dựng cổng chính làm bằng ống thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,544 m2
22 Đào đất, lắp đặt ray cổng L63x63x6, đổ bê tông đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->