Gói thầu: Cải tạo Cửa hàng xăng dầu số 96 (Hùng Vương)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC V TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Tên gói thầu | Cải tạo Cửa hàng xăng dầu số 96 (Hùng Vương) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210231499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 12:36:00 đến ngày 2021-04-03 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,784,153,893 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành, bảo trì Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC CŨ, KHO VẬT TƯ TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. |
|||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0929 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,37 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,26 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,248 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0185 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần nhà làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,076 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8128 | tấn |
| 11 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1739 | m3 |
| 12 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,822 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8046 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8046 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8046 | 100m3 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC CỦA CHXD, KHO VẬT TƯ TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. |
|||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc |
| 3 | Phá dỡ móng đá tường rào để đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2825 | m3 |
| 4 | Phá dỡ dầm móng tường rào để đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5252 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường rào để đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,158 | m3 |
| 6 | Phá dỡ trụ tường rào để đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,009 | m3 |
| 8 | Đào dầm móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2932 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1102 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4699 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4902 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6702 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7278 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình I200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7309 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7309 | tấn |
| 23 | Lắp đặt bu lông M20x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bu lông M20x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 25 | Gia công lắp dựng ván khuôn lót móng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2159 | 100m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5464 | 100m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng ván khuôn dầm móng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4662 | 100m2 |
| 28 | Gia công lắp dựng ván khuôn cột . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 29 | Gia công lắp dựng ván khuôn dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7723 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1124 | 100m2 |
| 32 | Lót móng bằng bêtông đá 4x6 VXM M100. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,155 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,099 | m3 |
| 34 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,569 | m3 |
| 35 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 36 | Bê tông dầm, sàn mái, M250, đá 1x2 (Bêtông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,838 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,21 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4707 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9851 | m3 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2865 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2865 | m2 |
| 44 | Trát lớp hồ dầu (chống thấm) trước khi trát tường ngoài. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,634 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,634 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,156 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,23 | m2 |
| 49 | Trát chần má cửa vữa XM M75 dày 15 (mặt trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ nước đáy sênô. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,165 | m |
| 51 | Lát nền bằng gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,405 | m2 |
| 52 | Lát nền hành lang bằng gạch granite 600x600 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,165 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường bằng gạch granite 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,333 | m2 |
| 54 | Lát đá tự nhiên mép hiên và bậc cửa đi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0323 | m2 |
| 55 | Gia công khung thép bo nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 56 | Lắp đặt khung thép bo nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 57 | Sơn khung thép bo nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1165 | 1m2 |
| 58 | GCLD cửa đi 2 cánh mở khung nhôm, kính cường lực dày 8mm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 59 | GCLD cửa đi 4 cánh mở khung nhôm, kính cường lực dày 8mm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | |
| 60 | GCLD cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 8mm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 61 | GCLD cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m2 |
| 62 | GCLD Vách kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m2 |
| 63 | GCLĐ Bản lề và tay nắm cửa lề sàn 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Gia công vì kèo thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1539 | tấn |
| 65 | Lắp vì kèo thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1539 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ mái thép hộp 40x80x1,4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5187 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ mái thép hộp 40x80x1,4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5187 | tấn |
| 68 | Gia công giằng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 69 | Lắp dựng giằng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 70 | Sơn xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,472 | 1m2 |
| 71 | Lợp mái tole màu dày 0,5mm. (chồng hai mí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | 100m2 |
| 72 | Gia công máng xối Inox dày 0,7mm loại 304 của Nhật (kể cả chồng mí và bịt đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1325 | tấn |
| 73 | Lắp đặt máng xối Inox dày 0,7mm loại 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1325 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ trần bằng thép hộp 30x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1252 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1252 | tấn |
| 76 | Thi công trần bằng tấm trần 3 lớp chống nóng (tôn dày 0,2mm+PU+giấy bạc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3 | m2 |
| 77 | Thi công trần phẳng bằng tấm ximăng chịu nước ngoài trời dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 79 | Gia công lắp đặt diềm tôn mái dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | md |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt cùm chống bão (2cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 81 | Neo xà gồ với dầm mái chống bão bằng thép fi6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | kg |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,96 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,83 | m2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước màu Petrolimex K20 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,634 | m2 |
| 85 | Sơn tường trong nhà 3 nước màu Petrolimex K20 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,326 | m2 |
| 86 | Sơn vôi dầm, trần 3 nước màu trắng Petrolimex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,63 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6013 | 100m2 |
| 89 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6999 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6999 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6999 | 100m3 |
| D | NHÀ TRƯNG BÀY & KINH DOANH GAS, KHO GAS TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. |
|||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1786 | m3 |
| 3 | Khoan cột, dầm bê tông để cấy sắt dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | lỗ khoan |
| 4 | Cấy sắt dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | lỗ |
| 5 | Đào dầm móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3298 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2001 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1345 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5089 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1294 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng ván khuôn lót dầm móng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng ván khuôn dầm móng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0841 | 100m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng ván khuôn dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6536 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1664 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1293 | 100m2 |
| 19 | Lót móng bằng bêtông đá 4x6 VXM M100. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8401 | m3 |
| 21 | Bê tông dầm, sàn mái, M250, đá 1x2 (Bêtông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1528 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9633 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7339 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,905 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7568 | m3 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 29 | Trát lớp hồ dầu (chống thấm) trước khi trát tường ngoài. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,3792 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,3792 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,7792 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,36 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,64 | m2 |
| 34 | Trát chần má cửa vữa XM M75 dày 15 (mặt trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,985 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ nước đáy sênô. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,376 | m |
| 36 | Lát nền bằng gạch granite 60x60cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,8 | m2 |
| 37 | Lát nền hành lang bằng gạch granite 600x600 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,78 | m2 |
| 38 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch granite 300x600 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường bằng gạch granite 10x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3992 | m2 |
| 40 | Ốp tường bằng gạch granite 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | m2 |
| 41 | Lát đá tự nhiên mép hiên, bậc cấp và bậc cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,844 | m2 |
| 42 | Gia công khung thép bo nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | tấn |
| 43 | Lắp đặt khung thép bo nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | tấn |
| 44 | Sơn khung thép bo nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2376 | 1m2 |
| 45 | GCLD cửa đi 2 cánh mở khung nhôm, kính cường lực dày 8mm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,548 | m2 |
| 46 | GCLD cửa đi 4 cánh mở khung nhôm, kính cường lực dày 8mm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m2 |
| 47 | GCLD cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 8mm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 48 | GCLD cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m2 |
| 49 | GCLĐ Bản lề và tay nắm cửa lề sàn 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 50 | GCLD Vách kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m2 |
| 51 | Dán decal kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m2 |
| 52 | GCLD vách ngăn Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ mái thép hộp 40x80x1,4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4342 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ mái thép hộp 40x80x1,4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4342 | tấn |
| 55 | Sơn xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái tole màu dày 0,5mm. (chồng hai mí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0521 | 100m2 |
| 57 | Gia công máng xối Inox dày 0,7mm loại 304 của Nhật (kể cả chồng mí và bịt đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1971 | tấn |
| 58 | Lắp đặt máng xối Inox dày 0,7mm loại 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1971 | tấn |
| 59 | Gia công lắp đặt diềm tôn mái dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | md |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt cùm chống bão (2cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 61 | Neo xà gồ với dầm mái chống bão bằng thép fi6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3776 | kg |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,1434 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước màu Petrolimex K20 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,3792 | m2 |
| 65 | Sơn tường trong nhà 3 nước màu Petrolimex K20 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,7642 | m2 |
| 66 | Sơn vôi dầm, trần 3 nước màu trắng Petrolimex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4647 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1808 | 100m2 |
| 69 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | 100m3 |
| E | SỬA CHỮA MÁI CHE CỘT BƠM TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. |
|||
| 1 | Tháo dỡ bảng tên cửa hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9831 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ máng xối tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,931 | md |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,379 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4647 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ ống thoát nước mái fi90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,75 | md |
| 7 | Lợp mái tole màu dày 0,5mm. (chồng hai mí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9831 | 100m2 |
| 8 | Gia công máng xối Inox dày 0,7mm loại 304 của Nhật (kể cả chồng mí và bịt đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2161 | tấn |
| 9 | Lắp dựng máng xối Inox dày 0,7mm loại 304 của Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2161 | tấn |
| 10 | Thi công trần bằng tấm trần 3 lớp chống nóng (tôn dày 0,2mm+PU+giấy bạc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,379 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2175 | 100m |
| 12 | Trát lót đảo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 13 | Gia công khung thép bo viền đảo bơm bằng thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 14 | Lắp đặt khung thép bo viền đảo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 15 | Sơn khung thép bo viền đảo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt lại bảng tên cửa hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5038 | 100m2 |
| F | NỀN BÃI BÊTÔNG TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. |
|||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | gốc |
| 2 | Vệ sinh mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Cắt BT nền để thi công đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,538 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7263 | 100m2 |
| 6 | GCLD lưới thép fi8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1354 | tấn |
| 7 | GCLD ván khuôn đổ nền bêtông. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m2 |
| 8 | Đổ bêtông nền bãi đá 1x2 M250 (vữa BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,032 | m3 |
| 9 | Phụ gia đông kết nhanh R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,032 | m3 |
| 10 | Ca bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 11 | Xoa mặt nền bêtông bằng máy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,63 | m2 |
| 12 | Chia ô nền bêtông bằng máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,54 | 10m |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1854 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1854 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1854 | 100m3 |
| G | TƯỜNG RÀO BẢO VỆ - TƯỜNG NGĂN CHÁY TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. |
|||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch tạo độ nhám để liên kết với tường rào mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2483 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2235 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1171 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8479 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,115 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,895 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1 | m |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,698 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,83 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1986 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m3 |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC, XỬ LÝ NƯỚC THẢI, THIẾT BỊ WC TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. |
|||
| 1 | Cắt bê tông nền để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9149 | m3 |
| 4 | GCLD ván khuôn cho BT đúc tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,854 | m3 |
| 6 | Xây thành bể gạch thẻ 4x8x19, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,338 | m3 |
| 7 | Lấp đất móng hố, độ chặt K = 0,95. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0829 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2083 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2083 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2083 | 100m3 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | m2 |
| 12 | Trát Láng trong hố VXM M75 dày 2cm, đánh màu XMNC. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,74 | m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép đan. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | tấn |
| 14 | Gia công thép khung viền đan, hố các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thép viền hố, viền đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng ván khuôn đan đúc sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 17 | Bêtông đan đúc sẵn, đá 1x2 M200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3412 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan bêtông đúc sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 19 | Tháo dỡ tấm pallet mương thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 20 | Nạo vét, vệ sinh mương thu nước, hố XLNT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 21 | Lắp đặt lại tấm pallet mương thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 22 | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 24 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa d49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa d75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa d140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Co, tê, lơi nhựa d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt Co, tê, lơi nhựa d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 39 | Lắp đặt Co, tê, lơi nhựa d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 40 | Lắp đặt Co, tê, lơi nhựa d49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa, co nhựa, chậu nhựa 60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt Co, tê, lơi nhựa d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt Co, tê, lơi nhựa d75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co, tê, lơi nhựa d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 45 | Lắp đặt Co, tê, lơi nhựa d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt Co, tê, cút nhựa d140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa, co nhựa, chậu nhựa 140/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | PHẦN THIẾT BỊ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi kích thước 460x610 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt giá treo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tay vịn người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp lắp đặt đặt van đồng d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Cung cấp lắp đặt cút đồng gai trong 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt bộ chia vòi vệ sinh - chậu xí bệt (khóa mở bằng van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt níp bằng đồng d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt co nhựa ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt van đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 68 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt phao cơ bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt máy bơm nước loại Q=2m3/h, H=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 71 | BỂ NƯỚC NGẦM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3472 | m3 |
| 73 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4432 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 75 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 76 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 77 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn bê tông đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn bê tông thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 81 | Gia công lắp dựng cốt thép đáy móng đường kính thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | tấn |
| 82 | Gia công lắp dựng cốt thép đáy móng đường kính thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | tấn |
| 86 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,624 | m3 |
| 88 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,68 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | m2 |
| 90 | Trát dầm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | m2 |
| 91 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN- THU LÔI - TIẾP ĐỊA -AN TOÀN-TỰ ĐỘNG HÓA TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. |
|||
| 1 | HỐ ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Đào đất để xây hố cáp, r | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 3 | Lót móng hố bằng bêtông đá 4x6 VXM M100. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Xây hố cáp bằng gạch thẻ 4x8x19, VXM M75 dày 200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 5 | Trát, láng mặt trong hố cáp VXM M75 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng ván khuôn đan đúc sẵn . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 11 | Bêtông đan đá 1x2 M200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 12 | Lắp đặt đan bêtông. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | HỆ THỐNG BẢO HỘ - DÂY DẪN - TIẾP ĐỊA - TỰ ĐỘNG HÓA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 14 | Cắt nền hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 17 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE Ø32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 22 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE Ø40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 23 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 24 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 25 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE Ø85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE Ø105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 28 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn., ống nhựa chống cháy Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 29 | Kéo rãi cáp điện XLPE/PVC/PVC/CU (3x16+1x10) qua ống bảo hộ chôn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 30 | Kéo rãi cáp điện XLPE/PVC/PVC/CU (4x2,5) qua ống bảo hộ chôn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | m |
| 31 | Kéo rãi cáp tín hiệu (4x1,5) qua ống bảo hộ chôn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | m |
| 32 | Kéo rãi cáp điện PVC/PVC/CU (2x10) qua ống bảo hộ chôn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 33 | Kéo rãi cáp điện PVC/PVC/CU (1x2,5) qua ống bảo hộ chôn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 34 | Kéo rãi cáp điện PVC/PVC/CU (1x1,5) qua ống bảo hộ chôn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 35 | Kéo rãi cáp điện PVC/PVC/CU (2x2,5) qua ống bảo hộ chôn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 36 | Cáp PVC/PVC/CU (1x10) (dây liên kết đấu nối trong các tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 37 | CCLĐ Dây loa bọc kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 38 | THIẾT BỊ CÁC LOẠI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 39 | GCLD đặt tủ điện treo tường sơn tĩnh điện dày 1,5mm (400x600x220) TĐ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 40 | GCLD đặt tủ điện treo tường sơn tĩnh điện dày 1,5mm (500x700x250) TĐ2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 41 | LĐ đặt thiết chống sét cảm ứng (Thiết bị cắt lọc sét 3 pha chịu dòng tải 40W 3pha A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat 3 pha - 60A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat 3 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 46 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat 1 pha (10- 20)A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 48 | Cung cấp và và lắp đặt Đèn báo pha điện tử. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Cung cấp và và lắp đặt Đèn báo điện lưới. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Cung cấp và và lắp đặt Ray nhựa 25x45. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 51 | Cung cấp và và lắp đặt Ray nhựa 45x45. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thanh |
| 52 | Cung cấp và và lắp đặt Phím cách điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED Bulb 40W chiếu sáng MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED tube đôi 36W/220V - 1,2m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED BULB 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED Panel ốp trần 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm (đơn, đôi, ba) ngầm tường 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 59 | Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm 3 cực ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Mặt nạ 1 lỗ, 2 lỗ, 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bảng |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Đầu bấm dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Hộp chôn đơn + đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | hộp |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt ổ điện thoại, ổ mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Mặt nạ aptomát. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 66 | Chi phí đo điện trở tiếp địa của các hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: đã từng thi công cửa hàng xăng dầu có cùng loại và cấp công trình tương tự bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về điều kiện hiện trường: Quá trình thi công cửa hàng xăng dầu trong điều kiện vẫn đảm bảo cho cửa hàng hoạt động bán hàng liên tục. Có thi công nhà làm việc, mái che cột bơm. (Nhà thầu cung cấp: Bản sao hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.850.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi