Gói thầu: Cải tạo Cửa hàng xăng dầu số 96 (Hùng Vương)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355899-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC V TNHH MỘT THÀNH VIÊN
Tên gói thầu Cải tạo Cửa hàng xăng dầu số 96 (Hùng Vương)
Số hiệu KHLCNT 20210231499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 12:36:00 đến ngày 2021-04-03 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,784,153,893 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
5 Chi phí bảo hành, bảo trì Công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
B PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC CŨ, KHO VẬT TƯ
TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt.
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0929 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,37 m3
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,26 m
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,248 m2
5 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0185 100m2
9 Tháo dỡ trần nhà làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,076 m2
10 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8128 tấn
11 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1739 m3
12 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,822 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8046 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8046 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8046 100m3
C NHÀ LÀM VIỆC CỦA CHXD, KHO VẬT TƯ
TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt.
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 gốc
3 Phá dỡ móng đá tường rào để đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2825 m3
4 Phá dỡ dầm móng tường rào để đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5252 m3
5 Phá dỡ tường rào để đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,158 m3
6 Phá dỡ trụ tường rào để đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
7 Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,009 m3
8 Đào dầm móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2932 m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,1102 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4699 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1013 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4902 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
16 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0803 tấn
17 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6702 tấn
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7278 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1026 tấn
21 Gia công cột bằng thép hình I200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7309 tấn
22 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7309 tấn
23 Lắp đặt bu lông M20x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
24 Lắp đặt bu lông M20x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
25 Gia công lắp dựng ván khuôn lót móng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2159 100m2
26 Gia công lắp dựng ván khuôn móng . Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5464 100m2
27 Gia công lắp dựng ván khuôn dầm móng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4662 100m2
28 Gia công lắp dựng ván khuôn cột . Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
29 Gia công lắp dựng ván khuôn dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 100m2
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7723 100m2
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1124 100m2
32 Lót móng bằng bêtông đá 4x6 VXM M100. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,155 m3
33 Bê tông móng, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,099 m3
34 Bê tông dầm móng, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,569 m3
35 Bê tông cột M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
36 Bê tông dầm, sàn mái, M250, đá 1x2 (Bêtông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,838 m3
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,21 m3
39 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4707 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,574 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9851 m3
42 Quét dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2865 m2
43 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2865 m2
44 Trát lớp hồ dầu (chống thấm) trước khi trát tường ngoài. Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,634 m2
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,634 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,156 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,23 m2
49 Trát chần má cửa vữa XM M75 dày 15 (mặt trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,97 m2
50 Trát gờ chỉ nước đáy sênô. Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,165 m
51 Lát nền bằng gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,405 m2
52 Lát nền hành lang bằng gạch granite 600x600 chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,165 m2
53 Ốp chân tường bằng gạch granite 100x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,333 m2
54 Lát đá tự nhiên mép hiên và bậc cửa đi. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0323 m2
55 Gia công khung thép bo nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0482 tấn
56 Lắp đặt khung thép bo nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0482 tấn
57 Sơn khung thép bo nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1165 1m2
58 GCLD cửa đi 2 cánh mở khung nhôm, kính cường lực dày 8mm và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m2
59 GCLD cửa đi 4 cánh mở khung nhôm, kính cường lực dày 8mm và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4
60 GCLD cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 8mm và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m2
61 GCLD cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 m2
62 GCLD Vách kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 m2
63 GCLĐ Bản lề và tay nắm cửa lề sàn 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Gia công vì kèo thép mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1539 tấn
65 Lắp vì kèo thép mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1539 tấn
66 Gia công xà gồ mái thép hộp 40x80x1,4. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5187 tấn
67 Lắp dựng xà gồ mái thép hộp 40x80x1,4. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5187 tấn
68 Gia công giằng xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0452 tấn
69 Lắp dựng giằng xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0452 tấn
70 Sơn xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,472 1m2
71 Lợp mái tole màu dày 0,5mm. (chồng hai mí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,572 100m2
72 Gia công máng xối Inox dày 0,7mm loại 304 của Nhật (kể cả chồng mí và bịt đầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1325 tấn
73 Lắp đặt máng xối Inox dày 0,7mm loại 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1325 tấn
74 Gia công xà gồ trần bằng thép hộp 30x30x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1252 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1252 tấn
76 Thi công trần bằng tấm trần 3 lớp chống nóng (tôn dày 0,2mm+PU+giấy bạc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,3 m2
77 Thi công trần phẳng bằng tấm ximăng chịu nước ngoài trời dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
78 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m2
79 Gia công lắp đặt diềm tôn mái dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6 md
80 Cung cấp và lắp đặt cùm chống bão (2cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
81 Neo xà gồ với dầm mái chống bão bằng thép fi6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 kg
82 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,96 m2
83 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,83 m2
84 Sơn tường ngoài nhà 3 nước màu Petrolimex K20 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,634 m2
85 Sơn tường trong nhà 3 nước màu Petrolimex K20 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,326 m2
86 Sơn vôi dầm, trần 3 nước màu trắng Petrolimex (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,63 m2
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
88 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6013 100m2
89 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6999 100m3
90 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6999 100m3
91 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6999 100m3
D NHÀ TRƯNG BÀY & KINH DOANH GAS, KHO GAS
TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt.
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1786 m3
3 Khoan cột, dầm bê tông để cấy sắt dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 lỗ khoan
4 Cấy sắt dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 lỗ
5 Đào dầm móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3298 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2001 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1345 tấn
9 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1792 tấn
10 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5089 tấn
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1294 tấn
14 Gia công lắp dựng ván khuôn lót dầm móng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
15 Gia công lắp dựng ván khuôn dầm móng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0841 100m2
16 Gia công lắp dựng ván khuôn dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6536 100m2
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1664 100m2
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1293 100m2
19 Lót móng bằng bêtông đá 4x6 VXM M100. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8401 m3
21 Bê tông dầm, sàn mái, M250, đá 1x2 (Bêtông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1528 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9633 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7339 m3
24 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,83 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,905 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7568 m3
27 Quét dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 m2
28 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 m2
29 Trát lớp hồ dầu (chống thấm) trước khi trát tường ngoài. Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,3792 m2
30 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,3792 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,7792 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,36 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,64 m2
34 Trát chần má cửa vữa XM M75 dày 15 (mặt trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,985 m2
35 Trát gờ chỉ nước đáy sênô. Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,376 m
36 Lát nền bằng gạch granite 60x60cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,8 m2
37 Lát nền hành lang bằng gạch granite 600x600 chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,78 m2
38 Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch granite 300x600 chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m2
39 Ốp chân tường bằng gạch granite 10x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3992 m2
40 Ốp tường bằng gạch granite 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,52 m2
41 Lát đá tự nhiên mép hiên, bậc cấp và bậc cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,844 m2
42 Gia công khung thép bo nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1632 tấn
43 Lắp đặt khung thép bo nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1632 tấn
44 Sơn khung thép bo nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2376 1m2
45 GCLD cửa đi 2 cánh mở khung nhôm, kính cường lực dày 8mm và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,548 m2
46 GCLD cửa đi 4 cánh mở khung nhôm, kính cường lực dày 8mm và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,52 m2
47 GCLD cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 8mm và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 m2
48 GCLD cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54 m2
49 GCLĐ Bản lề và tay nắm cửa lề sàn 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
50 GCLD Vách kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1 m2
51 Dán decal kính mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1 m2
52 GCLD vách ngăn Compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
53 Gia công xà gồ mái thép hộp 40x80x1,4. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4342 tấn
54 Lắp dựng xà gồ mái thép hộp 40x80x1,4. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4342 tấn
55 Sơn xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 1m2
56 Lợp mái tole màu dày 0,5mm. (chồng hai mí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0521 100m2
57 Gia công máng xối Inox dày 0,7mm loại 304 của Nhật (kể cả chồng mí và bịt đầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1971 tấn
58 Lắp đặt máng xối Inox dày 0,7mm loại 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1971 tấn
59 Gia công lắp đặt diềm tôn mái dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 md
60 Cung cấp và lắp đặt cùm chống bão (2cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
61 Neo xà gồ với dầm mái chống bão bằng thép fi6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3776 kg
62 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,1434 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 m2
64 Sơn tường ngoài nhà 3 nước màu Petrolimex K20 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,3792 m2
65 Sơn tường trong nhà 3 nước màu Petrolimex K20 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,7642 m2
66 Sơn vôi dầm, trần 3 nước màu trắng Petrolimex (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 m2
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4647 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1808 100m2
69 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0233 100m3
70 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0233 100m3
71 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0233 100m3
E SỬA CHỮA MÁI CHE CỘT BƠM
TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt.
1 Tháo dỡ bảng tên cửa hàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9831 m2
3 Tháo dỡ máng xối tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,931 md
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,379 m2
5 Tháo dỡ tấm aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4647 100m2
6 Tháo dỡ ống thoát nước mái fi90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,75 md
7 Lợp mái tole màu dày 0,5mm. (chồng hai mí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9831 100m2
8 Gia công máng xối Inox dày 0,7mm loại 304 của Nhật (kể cả chồng mí và bịt đầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2161 tấn
9 Lắp dựng máng xối Inox dày 0,7mm loại 304 của Nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2161 tấn
10 Thi công trần bằng tấm trần 3 lớp chống nóng (tôn dày 0,2mm+PU+giấy bạc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,379 m2
11 Lắp đặt ống nhựa thoát nước d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2175 100m
12 Trát lót đảo bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
13 Gia công khung thép bo viền đảo bơm bằng thép L50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0393 tấn
14 Lắp đặt khung thép bo viền đảo bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0393 tấn
15 Sơn khung thép bo viền đảo bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 1m2
16 Lắp đặt lại bảng tên cửa hàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5038 100m2
F NỀN BÃI BÊTÔNG
TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt.
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 gốc
2 Vệ sinh mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
3 Cắt BT nền để thi công đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28 10m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,538 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7263 100m2
6 GCLD lưới thép fi8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1354 tấn
7 GCLD ván khuôn đổ nền bêtông. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m2
8 Đổ bêtông nền bãi đá 1x2 M250 (vữa BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,032 m3
9 Phụ gia đông kết nhanh R7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,032 m3
10 Ca bơm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
11 Xoa mặt nền bêtông bằng máy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,63 m2
12 Chia ô nền bêtông bằng máy cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,54 10m
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1854 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1854 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1854 100m3
G TƯỜNG RÀO BẢO VỆ - TƯỜNG NGĂN CHÁY
TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt.
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch tạo độ nhám để liên kết với tường rào mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2483 m3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0093 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0682 tấn
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m2
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2235 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1171 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8479 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,115 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,895 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1 m
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,698 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,83 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1986 100m2
17 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 100m3
H CẤP THOÁT NƯỚC, XỬ LÝ NƯỚC THẢI, THIẾT BỊ WC
TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt.
1 Cắt bê tông nền để thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
3 Đào đất hố móng, đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9149 m3
4 GCLD ván khuôn cho BT đúc tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0456 100m2
5 Bê tông móng, vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,854 m3
6 Xây thành bể gạch thẻ 4x8x19, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,338 m3
7 Lấp đất móng hố, độ chặt K = 0,95. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0829 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2083 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2083 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2083 100m3
11 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,12 m2
12 Trát Láng trong hố VXM M75 dày 2cm, đánh màu XMNC. Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,74 m2
13 Gia công lắp dựng cốt thép đan. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0538 tấn
14 Gia công thép khung viền đan, hố các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
15 Lắp dựng thép viền hố, viền đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
16 Gia công lắp dựng ván khuôn đan đúc sẵn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
17 Bêtông đan đúc sẵn, đá 1x2 M200. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3412 m3
18 Lắp đặt tấm đan bêtông đúc sẵn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
19 Tháo dỡ tấm pallet mương thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
20 Nạo vét, vệ sinh mương thu nước, hố XLNT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
21 Lắp đặt lại tấm pallet mương thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
22 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
23 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m3
24 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m3
25 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100m3
28 Lắp đặt ống nhựa d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
29 Lắp đặt ống nhựa d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
30 Lắp đặt ống nhựa d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
31 Lắp đặt ống nhựa d49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
32 Lắp đặt ống nhựa d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
33 Lắp đặt ống nhựa d75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
34 Lắp đặt ống nhựa d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 100m
35 Lắp đặt ống nhựa d114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
36 Lắp đặt ống nhựa d140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
37 Lắp đặt Co, tê, lơi nhựa d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Lắp đặt Co, tê, lơi nhựa d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
39 Lắp đặt Co, tê, lơi nhựa d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
40 Lắp đặt Co, tê, lơi nhựa d49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
41 Lắp đặt tê nhựa, co nhựa, chậu nhựa 60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
42 Lắp đặt Co, tê, lơi nhựa d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
43 Lắp đặt Co, tê, lơi nhựa d75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Lắp đặt Co, tê, lơi nhựa d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
45 Lắp đặt Co, tê, lơi nhựa d114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt Co, tê, cút nhựa d140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
47 Lắp đặt tê nhựa, co nhựa, chậu nhựa 140/114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
48 PHẦN THIẾT BỊ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
49 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Lắp đặt gương soi kích thước 460x610 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt phễu thu 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt hộp đựng giấy inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt giá treo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt tay vịn người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Cung cấp lắp đặt đặt van đồng d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Cung cấp lắp đặt cút đồng gai trong 27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
61 Cung cấp và lắp đặt bộ chia vòi vệ sinh - chậu xí bệt (khóa mở bằng van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt níp bằng đồng d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Lắp đặt vòi nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt co nhựa ống D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Lắp đặt van đồng D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
68 Lắp đặt phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt phao cơ bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt máy bơm nước loại Q=2m3/h, H=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
71 BỂ NƯỚC NGẦM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3472 m3
73 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4432 m3
74 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
75 Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 m3
76 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 m3
77 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 100m2
78 Ván khuôn bê tông đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 100m2
79 Ván khuôn bê tông thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 100m2
80 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 100m2
81 Gia công lắp dựng cốt thép đáy móng đường kính thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0881 tấn
82 Gia công lắp dựng cốt thép đáy móng đường kính thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0646 tấn
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 tấn
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
85 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0381 tấn
86 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
87 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,624 m3
88 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,68 m2
89 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,84 m2
90 Trát dầm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,35 m2
91 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m3
92 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m3
93 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m3
I HỆ THỐNG ĐIỆN- THU LÔI - TIẾP ĐỊA -AN TOÀN-TỰ ĐỘNG HÓA
TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt.
1 HỐ ĐIỆN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
2 Đào đất để xây hố cáp, r Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
3 Lót móng hố bằng bêtông đá 4x6 VXM M100. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
4 Xây hố cáp bằng gạch thẻ 4x8x19, VXM M75 dày 200. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
5 Trát, láng mặt trong hố cáp VXM M75 dày 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m3
10 Gia công, lắp dựng ván khuôn đan đúc sẵn . Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 100m2
11 Bêtông đan đá 1x2 M200. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
12 Lắp đặt đan bêtông. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 HỆ THỐNG BẢO HỘ - DÂY DẪN - TIẾP ĐỊA - TỰ ĐỘNG HÓA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
14 Cắt nền hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 10m
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
17 Lấp đất hoàn trả mặt bằng , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 100m3
21 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE Ø32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
22 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE Ø40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 m
23 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
24 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
25 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE Ø85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
26 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE Ø105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
27 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy Ø16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
28 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn., ống nhựa chống cháy Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
29 Kéo rãi cáp điện XLPE/PVC/PVC/CU (3x16+1x10) qua ống bảo hộ chôn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
30 Kéo rãi cáp điện XLPE/PVC/PVC/CU (4x2,5) qua ống bảo hộ chôn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 294 m
31 Kéo rãi cáp tín hiệu (4x1,5) qua ống bảo hộ chôn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 576 m
32 Kéo rãi cáp điện PVC/PVC/CU (2x10) qua ống bảo hộ chôn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
33 Kéo rãi cáp điện PVC/PVC/CU (1x2,5) qua ống bảo hộ chôn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
34 Kéo rãi cáp điện PVC/PVC/CU (1x1,5) qua ống bảo hộ chôn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
35 Kéo rãi cáp điện PVC/PVC/CU (2x2,5) qua ống bảo hộ chôn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
36 Cáp PVC/PVC/CU (1x10) (dây liên kết đấu nối trong các tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
37 CCLĐ Dây loa bọc kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
38 THIẾT BỊ CÁC LOẠI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
39 GCLD đặt tủ điện treo tường sơn tĩnh điện dày 1,5mm (400x600x220) TĐ3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
40 GCLD đặt tủ điện treo tường sơn tĩnh điện dày 1,5mm (500x700x250) TĐ2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
41 LĐ đặt thiết chống sét cảm ứng (Thiết bị cắt lọc sét 3 pha chịu dòng tải 40W 3pha A cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Cung cấp và Lắp đặt Aptomat 3 pha - 60A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Cung cấp và Lắp đặt Aptomat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Cung cấp và Lắp đặt Aptomat 3 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Cung cấp và Lắp đặt Aptomat 3 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
46 Cung cấp và Lắp đặt Aptomat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Cung cấp và Lắp đặt Aptomat 1 pha (10- 20)A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
48 Cung cấp và và lắp đặt Đèn báo pha điện tử. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Cung cấp và và lắp đặt Đèn báo điện lưới. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Cung cấp và và lắp đặt Ray nhựa 25x45. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thanh
51 Cung cấp và và lắp đặt Ray nhựa 45x45. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 thanh
52 Cung cấp và và lắp đặt Phím cách điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấm
53 Cung cấp, lắp đặt đèn LED Bulb 40W chiếu sáng MCCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
54 Cung cấp và lắp đặt đèn LED tube đôi 36W/220V - 1,2m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
55 Cung cấp và lắp đặt đèn LED BULB 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
56 Cung cấp và lắp đặt đèn LED Panel ốp trần 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
57 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm (đơn, đôi, ba) ngầm tường 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
59 Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm 3 cực ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
60 Cung cấp và Lắp đặt công tắc chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
61 Cung cấp và lắp đặt Mặt nạ 1 lỗ, 2 lỗ, 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 bảng
62 Cung cấp và lắp đặt Đầu bấm dây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
63 Cung cấp và lắp đặt Hộp chôn đơn + đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 hộp
64 Cung cấp và lắp đặt ổ điện thoại, ổ mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
65 Cung cấp và lắp đặt Mặt nạ aptomát. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
66 Chi phí đo điện trở tiếp địa của các hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.35E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: đã từng thi công cửa hàng xăng dầu có cùng loại và cấp công trình tương tự bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về điều kiện hiện trường: Quá trình thi công cửa hàng xăng dầu trong điều kiện vẫn đảm bảo cho cửa hàng hoạt động bán hàng liên tục. Có thi công nhà làm việc, mái che cột bơm. (Nhà thầu cung cấp: Bản sao hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->