Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Thi công Đường giao thông nông thôn xã Trung Lộc, huyện Can Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327760-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Thi công Đường giao thông nông thôn xã Trung Lộc, huyện Can Lộc
Số hiệu KHLCNT 20210327593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 16:23:00 đến ngày 2021-03-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,219,774,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH:
1 Đào hữu cơ bằng máy (đất cấp I) Mô tả KT theo chương V 7,118 100m3
2 Vét bùn bằng máy Mô tả KT theo chương V 3,51 100m3
3 Đào nền, khuôn, đánh cấp bằng máy, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 8,063 100m3
4 Đào rãnh bằng máy - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,888 100m3
5 Đắp đất K95 máy đầm 16 tấn Mô tả KT theo chương V 25,994 100m3
6 Đất đắp K95 Mô tả KT theo chương V 30,944 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn Mô tả KT theo chương V 309,436 10m³/1km
8 Điều phối đất tận dụng trên tuyến bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 500m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 1,973 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 10,628 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 6,977 100m3
11 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mô tả KT theo chương V 32,067 100m2
12 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Mô tả KT theo chương V 32,067 100m2
13 Móng cấp phối đá dăm loại II (Subase) Mô tả KT theo chương V 5,808 100m3
14 Tấm lót bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 3.872,05 m2
15 Làm khe co Mô tả KT theo chương V 1.675 m
16 Làm khe giãn Mô tả KT theo chương V 190 m
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá Dmax=40mm, PCB40 Mô tả KT theo chương V 696,969 m3
18 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 6,691 100m2
19 Tấm lót bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 5.323,52 m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá Dmax=40mm, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1.186,794 m3
B NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH:
1 Đắp đất K95 Mô tả KT theo chương V 0,963 100m3
2 Chi phí mua đất đắp K95 Mô tả KT theo chương V 1,241 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn Mô tả KT theo chương V 12,412 10m³/1km
4 Móng cấp phối đá dăm loại II (Subase) Mô tả KT theo chương V 0,299 100m3
5 Tấm lót bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 248,78 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá Dmax=40mm, PCB40 Mô tả KT theo chương V 44,78 m3
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 0,281 100m2
8 Đào đất cấp III (124cọc) Mô tả KT theo chương V 21,028 1m3
9 Đắp đất Mô tả KT theo chương V 17,236 m3
10 Bê tông móng mác M150# Mô tả KT theo chương V 5,704 m3
11 Bê tông thân cọc tiêu M200# Mô tả KT theo chương V 3,1 m3
12 Ván khuôn thân cọc tiêu Mô tả KT theo chương V 0,67 100m2
13 Cốt thép thân cọc tiêu Mô tả KT theo chương V 0,29 tấn
14 Sơn phản quang cọc tiêu Mô tả KT theo chương V 20,46 m2
15 Sơn lót trắng hai lớp cọc tiêu Mô tả KT theo chương V 89,28 m2
16 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả KT theo chương V 124 cái
C HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Đào móng cột biển báo - Cấp đất III (35 cột) Mô tả KT theo chương V 5,338 m3
2 Đắp đất Mô tả KT theo chương V 4,375 m3
3 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80, chiều dài trụ 3,39m Mô tả KT theo chương V 35 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 Mô tả KT theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả KT theo chương V 31 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 75x40cm Mô tả KT theo chương V 2 cái
7 Biển báo phản quang, biển tròn D70cm Mô tả KT theo chương V 2 cái
8 Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả KT theo chương V 31 cái
9 Biển báo phản quang, chữ nhật cạnh 75x40cm Mô tả KT theo chương V 2 cái
10 Vạch sơn gờ giảm tốc Mô tả KT theo chương V 17 m2
11 Đào đất cấp III (18 cột) Mô tả KT theo chương V 2,7 m3
12 Đắp đất Mô tả KT theo chương V 0,23 m3
13 Bê tông cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,62 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,05 m3
15 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,115 tấn
16 Sơn phản quang Mô tả KT theo chương V 17,28 m2
17 Ván khuôn thân cột Mô tả KT theo chương V 0,162 100m2
18 Ván khuôn móng cột Mô tả KT theo chương V 0,18 100m2
19 Lắp dựng cột Mô tả KT theo chương V 18 cái
D CỐNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng bằng máy, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,715 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,367 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,348 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả KT theo chương V 4,92 m3
5 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 3,93 m3
6 Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,11 m3
7 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 18,07 m3
8 Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 7,71 m3
9 Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 10,56 m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,12 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả KT theo chương V 0,294 tấn
12 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,078 tấn
13 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >10mm Mô tả KT theo chương V 0,019 tấn
14 Ván khuôn tấm bản Mô tả KT theo chương V 0,377 100m2
15 Ván khuôn móng Mô tả KT theo chương V 0,405 100m2
16 Ván khuôn tường Mô tả KT theo chương V 0,482 100m2
17 Ván khuôn xà mũ Mô tả KT theo chương V 0,132 100m2
18 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả KT theo chương V 123,9 kg
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 18 1cấu kiện
20 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy Mô tả KT theo chương V 5,97 m3
21 Phá dỡ kết cấu đá xây bằng máy Mô tả KT theo chương V 2,99 m3
22 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 8,96 m3
23 Đào móng bằng máy, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,996 100m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,544 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,452 100m3
26 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả KT theo chương V 6,73 m3
27 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 2,07 m3
28 Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,88 m3
29 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 16,39 m3
30 Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 12,43 m3
31 Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,4 m2
32 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,048 tấn
33 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả KT theo chương V 0,124 tấn
34 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,026 tấn
35 Ván khuôn tấm bản Mô tả KT theo chương V 0,142 100m2
36 Ván khuôn móng Mô tả KT theo chương V 0,236 100m2
37 Ván khuôn tường Mô tả KT theo chương V 0,622 100m2
38 Ván khuôn xà mũ Mô tả KT theo chương V 0,044 100m2
39 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả KT theo chương V 42 kg
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 6 1cấu kiện
41 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy Mô tả KT theo chương V 14,41 m3
42 Phá dỡ kết cấu đá xây bằng máy Mô tả KT theo chương V 7,2 m3
43 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 21,61 m3
44 Đào móng bằng máy, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 1,018 100m3
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,566 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,452 100m3
47 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả KT theo chương V 4,61 m3
48 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 2,45 m3
49 Quét nhựa bitum nóng Mô tả KT theo chương V 26,39 m2
50 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 22,52 m3
51 Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 7,05 m3
52 Vữa xi măng làm mối nối Mô tả KT theo chương V 0,17 m3
53 Vải địa làm mối nối Mô tả KT theo chương V 0,045 100m2
54 Xi măng trộn bi tum Mô tả KT theo chương V 0,02 m3
55 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,26 tấn
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả KT theo chương V 0,484 100m2
57 Ván khuôn móng Mô tả KT theo chương V 0,54 100m2
58 Ván khuôn tường Mô tả KT theo chương V 0,177 100m2
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 7 1cấu kiện
60 Di dời cột điện Mô tả KT theo chương V 20 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.329661E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2659322E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục chính: đường giao thông có kết cấu mặt đường làm bằng bê tông xi măng và cống thoát nước ngang có kết cấu chính làm bằng bê tông cốt thép + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) + Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.329.661.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.953.841.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.861.525.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->