Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210346273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210148859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 16:33:00 đến ngày 2021-03-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,953,519,710 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN DÂN DỤNG | |||
| B | TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| C | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | 6,7083 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4,6m góc >4,5cm, đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 404,984 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 32,0617 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 32,3557 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 116,0371 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,2138 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,044 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,2243 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 250,8122 | m3 |
| 10 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 28,0135 | m3 |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,304 | m3 |
| 12 | Trải lớp nilong lót chống mất nước xi măng | Nilong : Loại 1 | 3,7142 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 15,79 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,6215 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10,5737 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 23,4573 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 5,8201 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,098 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 47,0605 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 6,14 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 57,3736 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 6,3888 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 16,3165 | m3 |
| 24 | Bê tông lan can, gờ chắn vữa Mác 250 đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 9,7636 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 5,492 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10,0614 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,9574 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,7182 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,383 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1179 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,6104 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,7163 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,6682 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5878 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,9449 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 20mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,68 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =6mm, chiều cao ≤ 6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,7308 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính = 16mm, chiều cao ≤ 6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3,6921 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =20mm, chiều cao ≤ 6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3455 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính =6mm, chiều cao ≤ 28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 3,1967 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính = 8mm, chiều cao ≤ 28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 2,3779 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0912 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính = 6mm, chiều cao ≤ 28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,9556 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =12mm, chiều cao ≤ 6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,6716 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =14mm, chiều cao ≤ 28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,4501 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =16mm, chiều cao ≤ 28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,0139 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =18mm, chiều cao ≤ 28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0466 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =20mm, chiều cao ≤ 28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5053 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính =6mm, chiều cao ≤ 6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,279 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính =14mm, chiều cao ≤ 6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,074 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính =16mm, chiều cao ≤ 6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1136 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính =18mm, chiều cao ≤ 6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,7259 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính =6mm, chiều cao ≤ 28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,6097 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính =8mm, chiều cao ≤ 28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1568 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính =14mm, chiều cao ≤ 28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,0818 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính =16mm, chiều cao ≤ 28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,2728 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =6mm, chiều cao ≤ 6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,062 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,216 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =12mm, chiều cao ≤ 6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,417 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =6mm, chiều cao ≤ 28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,563 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =10mm, chiều cao ≤ 28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,2872 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =12mm, chiều cao ≤ 28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1179 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =14mm, chiều cao ≤ 28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0755 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính =6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,5937 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính =8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2337 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính =10mm, chiều cao ≤ 6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0275 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính =8mm, chiều cao ≤ 6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1259 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính =12mm, chiều cao ≤ 6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,8762 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính =16mm, chiều cao ≤ 6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0464 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính =18mm, chiều cao ≤ 6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0971 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính =6mm, chiều cao ≤ 28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0275 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính =8mm, chiều cao ≤ 28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1259 | tấn |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính =12mm, chiều cao ≤ 28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,8762 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính =16mm, chiều cao ≤ 28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0464 | tấn |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính =18mm, chiều cao ≤ 28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0971 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Fi 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1177 | tấn |
| 77 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13,104 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20,9988 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14,3009 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11,207 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,268 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 41,9026 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 27,0412 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16,8594 | m3 |
| 85 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,7027 | m3 |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,8317 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 664,545 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1.745,123 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 468,67 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 95,7 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 577,18 | m2 |
| 92 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 638,88 | m2 |
| 93 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 621,284 | m2 |
| 94 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 612,012 | m |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 12,6 | m2 |
| 96 | Kẻ ron tường | 27,764 | 10m | |
| 97 | Ngâm nước xi măng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 181,816 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 337,084 | m2 |
| 99 | Quét flinkote chống thấm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 155,936 | m2 |
| 100 | Quét chống thấm shellkote | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 28,8 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2.368,828 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2.148,17 | m2 |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1.244,989 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3.272,009 | m2 |
| 105 | Ốp gạch tường gạch 80x200 vữa XM Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 35,736 | m2 |
| 106 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 62,92 | m2 |
| 107 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18,16 | m2 |
| 108 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 142,72 | m2 |
| 109 | Cung cấp & lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 142,72 | m2 |
| 110 | Cung cấp & lắp dựng vách kính mày dày 4mm khung nhôm mặt tiền vữa XM Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 51,336 | m2 |
| 111 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 342 | cái |
| 112 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,8413 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 142,72 | 1m2 |
| 114 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Bulong, que hàn : Việt Nam | 1,8413 | tấn |
| 115 | Gia công lan can inox 304 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 26,764 | m2 |
| 116 | Cung cấp & lắp đặt inox 304 | Inox 304 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6147 | tấn |
| 117 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,681 | 100m2 |
| 118 | Trần frima 600x600 thành phẩm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 209,34 | M2 |
| 119 | Gia công các kết cấu thép hộp 25x25x1,2 giằng trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2556 | tấn |
| 120 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 479,68 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500 vữa XM Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 760,52 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 vữa XM Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 43,26 | m2 |
| 123 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x450 vữa XM Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 108,945 | m2 |
| 124 | Ốp gạch tường, trụ, gạch 500x500 vữa XM Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,752 | m2 |
| 125 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 36 | m2 |
| 126 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 95,544 | m2 |
| 127 | Ốp đá chẻ chân tường vữa XM Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 72,963 | m2 |
| 128 | Cung cấp & lắp trụ cầu thang inox 304 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Bộ |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Đạt an toàn lao động | 11,8104 | 100m2 |
| 130 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC phi 90 | Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,689 | 100m |
| 131 | Cung cấp & lắp đặt co PVC phi 90 | Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 48 | cái |
| 132 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC phi 27 | Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,168 | 100m |
| 133 | Cung cấp & lắp đặt quả cầu chắn rác | Loại 1 | 24 | cái |
| 134 | Cung cấp & lắp khóa tay gạt | Loại 1 | 35 | Bộ |
| D | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | 0,2004 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0713 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,968 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,08 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,874 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0804 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | cái |
| 9 | Than củi | Loại 1 | 0,0034 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0011 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0023 | 100m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5875 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,4515 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, D2cm vữa XM Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 47,094 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 4,97 | m2 |
| E | Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Đèn HQ đôi 1,2m 2x40W/220V | 55 | bộ | |
| 2 | Đèn áp trần OTP (KT=248x248mm)1-36W/220V | 27 | bộ | |
| 3 | Đèn DOWNLIGHT 11W/220V | 12 | bộ | |
| 4 | Quạt đảo | 36 | cái | |
| 5 | Quạt trần D1.2M/80W/220V | 6 | cái | |
| 6 | MCB 63A/2P/230V 300mA | 1 | cái | |
| 7 | RCCB 32A/2P/230V 100mA | 3 | cái | |
| 8 | RCCB 20A/2P/230V 100mA | 2 | cái | |
| 9 | MCB 10A/2P/230V | 6 | cái | |
| 10 | MCB 6A/2P/230V | 2 | cái | |
| 11 | Tủ điện áp tường polycacbonat 9 lỗ ra | 1 | cái | |
| 12 | Tủ điện áp tường polycacbonat 6 lỗ ra | 2 | cái | |
| 13 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 22mm2 | 125 | m | |
| 14 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 11mm2 | 403 | m | |
| 15 | Ống PVC phi 34 loại dày | 10 | m | |
| 16 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 6mm2 | 200 | m | |
| 17 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2 | 150 | m | |
| 18 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2,5mm2 | 580 | m | |
| 19 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2mm2 | 1.375 | m | |
| 20 | Cáp đồng trần C11mm2 | 14 | m | |
| 21 | Nẹp nhựa 40x60 | 125 | m | |
| 22 | Nẹp nhựa 20x40 | 70 | m | |
| 23 | Nẹp nhựa 10x20 | 345 | m | |
| 24 | Mặt đế 1 lổ + viền | 6 | cái | |
| 25 | Mặt đế 2 lổ + viền | 20 | cái | |
| 26 | Mặt đế 3 lổ + viền | 1 | cái | |
| 27 | Mặt đế 4 lổ + viền | 1 | cái | |
| 28 | Công tắc âm đơn 10A | 53 | cái | |
| 29 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu | 24 | cái | |
| 30 | Đóng cọc chống sét, cọc đã có sẵn | 3 | cọc | |
| 31 | Băng keo điện | 4 | cuộn | |
| F | Hệ thống nước ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 2 | Vòi xịt xí bệt | 12 | cái | |
| 3 | Phễu thu inox 150x150 | 12 | cái | |
| 4 | Vòi lavabo | 12 | bộ | |
| 5 | Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 12 | bộ | |
| 6 | Lavabo (inax hoặc tương đương) | 12 | bộ | |
| 7 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | 2 | bể | |
| 8 | Ống nhựa PVC D27x1,6 | 1,07 | 100m | |
| 9 | Ống nhựa PVC D60x2,3 | 1,06 | 100m | |
| 10 | Ống nhựa PVC D114x3,2 | 0,17 | 100m | |
| 11 | Ống nhựa PVC D34x2 | 1,55 | 100m | |
| 12 | Tê PVC D27 | 38 | cái | |
| 13 | Co PVC D27 | 32 | cái | |
| 14 | Co PVC D34 | 8 | cái | |
| 15 | Tê PVC D34 | 1 | cái | |
| 16 | Tê PVC D60 | 34 | cái | |
| 17 | Co nhựa PVC D60 | 22 | cái | |
| 18 | Tê nhựa PVC D114 | 12 | cái | |
| 19 | Co nhựa PVC D114 | 12 | cái | |
| 20 | Khóa 2 chiều D27 | 6 | cái | |
| 21 | Khóa 2 chiều D34 | 3 | cái | |
| 22 | Băng keo quấn đầu răng | 4 | cuộn | |
| 23 | Gương soi | 12 | cái | |
| G | NHÀ ĂN | |||
| H | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | 0,5417 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đóng cừ tràm L=(3,8m-4m) gốc >8cm, ngọn >4,2cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 29,016 | 100 m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,976 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,976 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 7,2705 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2924 | 100 m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4392 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 37,74 | m3 |
| 9 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 8,88 | m3 |
| 10 | Nilong lót chống mất nước xi măng | Nilong : Loại 1 | 1,242 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,404 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,3524 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,55 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,442 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 5,0509 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,7087 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 9,4842 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,0378 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính =6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0202 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính =10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1911 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính =12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0831 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính =14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0503 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =6mm, chiều cao ≤ 6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1864 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =12mm, chiều cao ≤ 6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0988 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =14mm, chiều cao ≤ 6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,8904 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính =6mm, chiều cao ≤ 6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0626 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính =12mm, chiều cao ≤ 6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1438 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính =14mm, chiều cao ≤ 6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,087 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính = 6mm, chiều cao ≤ 6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1958 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính = 8mm, chiều cao ≤ 6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3642 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3049 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình I200, khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3885 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện sắt thép phi 60x3,2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2899 | tấn |
| 34 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0935 | tấn |
| 35 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình V50x5 khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,4081 | tấn |
| 36 | Bulong phi 20, L=400 | Loại 1 | 16 | cái |
| 37 | Bulong phi 20, L=80 | Loại 1 | 8 | cái |
| 38 | Bulong phi 14, L=300 | Loại 1 | 112 | cái |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Que hàn : Loại 1 | 1,18 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,268 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 12,6 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 12,6 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12,4866 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,997 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,983 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18m, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,2008 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 90,278 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 92,158 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 79,21 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,305 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 70,87 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 203,8 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 207,79 | m |
| 54 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 115,96 | m |
| 55 | Ngâm nước xi măng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 26,6908 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 34,0548 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 34,0548 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 250x400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 63,68 | m2 |
| 59 | Ốp gạch gạch giả đá vữa XM Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,84 | m2 |
| 60 | Lát gạch men nhám 300x300 bậc tam cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 23,37 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch men 500x500 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 111,78 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính d5mm hệ 1000 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,91 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính d5mm hệ 1000 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,12 | m2 |
| 64 | Gia công khung trang trí inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,4 | m2 |
| 65 | Lắp đặt khung trang trí inox 304 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,098 | tấn |
| 66 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 181,888 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 283,01 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 79,0102 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 385,888 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 129,9318 | m2 |
| 71 | Trần frima 600x600 thành phẩm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 109,52 | m2 |
| 72 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp 40x80x1,8 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,2501 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Que hàn : Loại 1 | 1,25 | tấn |
| 74 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,9246 | 100 m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,2072 | 100 m2 |
| I | Hệ thống nước ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Chậu rửa chén inox 304 | 1 | bộ | |
| 2 | Vòi rửa chén inox 304 | 1 | bộ | |
| 3 | Ống nhựa PVC D27x1,6mm | 0,26 | 100 m | |
| 4 | Ống nhựa PVC D60x2,3mm | 0,27 | 100 m | |
| 5 | Tê PVC D27 | 1 | cái | |
| 6 | Co PVC D27 | 3 | cái | |
| 7 | Tê nhựa PVC D60 | 1 | cái | |
| 8 | Co nhựa PVC D60 | 4 | cái | |
| 9 | Khóa 1 chiều D27 | 1 | cái | |
| 10 | Băng keo quấn đầu răng | 1 | cuộn | |
| J | Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Đèn HQ đôi 1,2m 2x40W/220V | 12 | bộ | |
| 2 | Quạt điện, loại quạt trần D1200 | 6 | cái | |
| 3 | MCB 32A/2P/230V | 1 | cái | |
| 4 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 6mm2 | 70 | m | |
| 5 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2 | 1 | m | |
| 6 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2,5mm2 | 90 | m | |
| 7 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2mm2 | 175 | m | |
| 8 | Nẹp nhựa 20x40 | 40 | Mét | |
| 9 | Nẹp nhựa 10x20 | 45 | Mét | |
| 10 | Mặt đế 5 lổ + viền | 1 | Cái | |
| 11 | Công tắc âm đơn 10A | 5 | cái | |
| 12 | Ổ cấm đôi 3 chấu | 4 | cái | |
| 13 | Băng keo điện | 2 | cuồn | |
| K | PHẦN HẠ TẦNG | |||
| L | SÂN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| M | Sân | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 49,38 | m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 65,84 | m3 |
| 3 | Nilong chống mất nước xi măng | Nilong : Loại 1 | 8,23 | 100 m2 |
| 4 | Cắt ron 3000x3000 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13,7167 | 10 m |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤ 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,993 | tấn |
| N | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | 73,71 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | 12,9542 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | 15,34 | m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 11,796 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2532 | 100 m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 34,968 | m3 | |
| 7 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,856 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,9071 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 139,3506 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 79,824 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,156 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,284 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,6592 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,3853 | 100 m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 149 | cái |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 62 | cái |
| O | Bồn hoa, bó vỉa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | 19,74 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,58 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,144 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,425 | 100 m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,214 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 114,45 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 114,45 | m2 |
| P | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 8,19 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | 6,9155 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 9,8669 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 15,6943 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,3732 | m3 |
| 6 | Nilong lót chống mất nước xi măng | Nilong : Loại 1 | 0,6549 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,358 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,304 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,7632 | m3 |
| 10 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 5,2429 | m3 |
| 11 | Kẻ ron ram dốc | 0,6619 | 10 m | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0568 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0456 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,366 | 100 m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0378 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0158 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính =10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0486 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính =14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0375 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =6mm, chiều cao ≤ 6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0176 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =14mm, chiều cao ≤ 6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0733 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính =6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,17 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép D90x2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0859 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện sắt thép tấm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0655 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Que hàn : Loại 1 | 0,1514 | tấn |
| 25 | Bulong M20x800 | Loại 1 | 20 | Cái |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép D49x2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0811 | tấn |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép D60x2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0905 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Que hàn : Loại 1 | 0,1716 | tấn |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép C50x100x1,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3086 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Loại 1 | 0,3086 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 60,6235 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,9072 | 100 m2 |
| Q | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 2,0592 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,402 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,3418 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0172 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0122 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,5012 | m3 | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,8457 | m3 |
| 8 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,9334 | m3 |
| 9 | Nilong lót chống mất nước xi măng | Nilong : Loại 1 | 0,1552 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0216 | 100 m2 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,2174 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,52 | m2 |
| 13 | Lát gạch men nhám 400x400 bậc tam cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,3 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch men nhám 400x400-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,7484 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột-đá trang trí 80x200mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11,18 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,004 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,008 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,01 | tấn |
| 19 | Bulong L=150 phi 16 | Loại 1 | 4 | Cái |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép Thép C50x100x2,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0102 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Que hàn : Loại 1 | 0,0102 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,56 | 1m2 |
| 23 | Cung cấp cột cờ inox ( thành phẩm ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| R | CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Cây lộc vừng cao >=3m, CV gốc >=0,7m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | Cây |
| 2 | Cây bằng lăng cao >=4m CV >=0,7m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Cây |
| 3 | Cây hoàng nam cao 3m ĐK từ tán -gốc 0,5m-1m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | Cây |
| 4 | Cây sao đen cao>4m CV gốc >=30cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 47 | Cây |
| 5 | Cây thanh trà cao>=4m, CV gốc>=0,6m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 71 | Cây/90ng |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | 25,29 | M3 | |
| 8 | Đất trồng ( lớp đất để trồng cỏ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 54,584 | M3 |
| S | Thảm cỏ | |||
| 1 | Trồng cỏ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,4584 | 100M2 |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) nước máy | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 16,3752 | 100M2/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc ít hơn 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III; trong đó phải có tối thiểu thi công các hạng mục: Móng BTCT, kết cấu khung BTCT. - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 5.000.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng; - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo E-HSDT phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi