Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210346273-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210148859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 16:33:00 đến ngày 2021-03-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,953,519,710 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN DÂN DỤNG
B TRỤ SỞ LÀM VIỆC
C Phần xây dựng
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I 6,7083 100m3
2 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4,6m góc >4,5cm, đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 404,984 100m
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 32,0617 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 32,3557 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 116,0371 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,2138 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,044 100m2
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 5,2243 100m3
9 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 250,8122 m3
10 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 28,0135 m3
11 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 2,304 m3
12 Trải lớp nilong lót chống mất nước xi măng Nilong : Loại 1 3,7142 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 15,79 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,6215 100m2
15 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 10,5737 m3
16 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 23,4573 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 5,8201 100m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,098 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 47,0605 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 6,14 100m2
21 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 57,3736 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 6,3888 100m2
23 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 16,3165 m3
24 Bê tông lan can, gờ chắn vữa Mác 250 đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 9,7636 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 5,492 100m2
26 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 10,0614 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,9574 100m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,7182 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,383 100m2
30 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1179 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 8mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,6104 tấn
32 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,7163 tấn
33 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,6682 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,5878 tấn
35 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,9449 tấn
36 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 20mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,68 tấn
37 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =6mm, chiều cao ≤ 6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,7308 tấn
38 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính = 16mm, chiều cao ≤ 6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 3,6921 tấn
39 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =20mm, chiều cao ≤ 6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3455 tấn
40 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính =6mm, chiều cao ≤ 28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 3,1967 tấn
41 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính = 8mm, chiều cao ≤ 28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 2,3779 tấn
42 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0912 tấn
43 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính = 6mm, chiều cao ≤ 28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,9556 tấn
44 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =12mm, chiều cao ≤ 6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,6716 tấn
45 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =14mm, chiều cao ≤ 28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,4501 tấn
46 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =16mm, chiều cao ≤ 28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,0139 tấn
47 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =18mm, chiều cao ≤ 28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0466 tấn
48 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =20mm, chiều cao ≤ 28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,5053 tấn
49 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính =6mm, chiều cao ≤ 6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,279 tấn
50 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính =14mm, chiều cao ≤ 6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,074 tấn
51 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính =16mm, chiều cao ≤ 6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1136 tấn
52 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính =18mm, chiều cao ≤ 6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,7259 tấn
53 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính =6mm, chiều cao ≤ 28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,6097 tấn
54 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính =8mm, chiều cao ≤ 28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1568 tấn
55 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính =14mm, chiều cao ≤ 28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,0818 tấn
56 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính =16mm, chiều cao ≤ 28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,2728 tấn
57 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =6mm, chiều cao ≤ 6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,062 tấn
58 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,216 tấn
59 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =12mm, chiều cao ≤ 6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,417 tấn
60 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =6mm, chiều cao ≤ 28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,563 tấn
61 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =10mm, chiều cao ≤ 28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,2872 tấn
62 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =12mm, chiều cao ≤ 28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1179 tấn
63 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =14mm, chiều cao ≤ 28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0755 tấn
64 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính =6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,5937 tấn
65 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính =8mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2337 tấn
66 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính =10mm, chiều cao ≤ 6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0275 tấn
67 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính =8mm, chiều cao ≤ 6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1259 tấn
68 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính =12mm, chiều cao ≤ 6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,8762 tấn
69 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính =16mm, chiều cao ≤ 6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0464 tấn
70 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính =18mm, chiều cao ≤ 6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0971 tấn
71 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính =6mm, chiều cao ≤ 28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0275 tấn
72 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính =8mm, chiều cao ≤ 28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1259 tấn
73 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính =12mm, chiều cao ≤ 28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,8762 tấn
74 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính =16mm, chiều cao ≤ 28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0464 tấn
75 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính =18mm, chiều cao ≤ 28m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0971 tấn
76 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Fi 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1177 tấn
77 Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 13,104 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 20,9988 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14,3009 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 11,207 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,268 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 41,9026 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 27,0412 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 16,8594 m3
85 Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,7027 m3
86 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,8317 m3
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 664,545 m2
88 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1.745,123 m2
89 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 468,67 m2
90 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 95,7 m2
91 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 577,18 m2
92 Trát trần vữa XM Mác 75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 638,88 m2
93 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 621,284 m2
94 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 612,012 m
95 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 12,6 m2
96 Kẻ ron tường 27,764 10m
97 Ngâm nước xi măng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 181,816 m2
98 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 337,084 m2
99 Quét flinkote chống thấm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 155,936 m2
100 Quét chống thấm shellkote Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 28,8 m2
101 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 2.368,828 m2
102 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 2.148,17 m2
103 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1.244,989 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 3.272,009 m2
105 Ốp gạch tường gạch 80x200 vữa XM Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 35,736 m2
106 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 62,92 m2
107 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18,16 m2
108 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 142,72 m2
109 Cung cấp & lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 142,72 m2
110 Cung cấp & lắp dựng vách kính mày dày 4mm khung nhôm mặt tiền vữa XM Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 51,336 m2
111 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 342 cái
112 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,8413 tấn
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 142,72 1m2
114 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Bulong, que hàn : Việt Nam 1,8413 tấn
115 Gia công lan can inox 304 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 26,764 m2
116 Cung cấp & lắp đặt inox 304 Inox 304 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6147 tấn
117 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,681 100m2
118 Trần frima 600x600 thành phẩm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 209,34 M2
119 Gia công các kết cấu thép hộp 25x25x1,2 giằng trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2556 tấn
120 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 479,68 m2
121 Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500 vữa XM Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 760,52 m2
122 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 vữa XM Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 43,26 m2
123 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x450 vữa XM Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 108,945 m2
124 Ốp gạch tường, trụ, gạch 500x500 vữa XM Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6,752 m2
125 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 36 m2
126 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 95,544 m2
127 Ốp đá chẻ chân tường vữa XM Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 72,963 m2
128 Cung cấp & lắp trụ cầu thang inox 304 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 Bộ
129 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Đạt an toàn lao động 11,8104 100m2
130 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC phi 90 Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,689 100m
131 Cung cấp & lắp đặt co PVC phi 90 Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 48 cái
132 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC phi 27 Nhựa Bình Minh - Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,168 100m
133 Cung cấp & lắp đặt quả cầu chắn rác Loại 1 24 cái
134 Cung cấp & lắp khóa tay gạt Loại 1 35 Bộ
D Hầm tự hoại
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I 0,2004 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0713 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,968 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,08 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,874 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0804 tấn
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10 cái
9 Than củi Loại 1 0,0034 100m3
10 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,0011 100m3
11 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,0023 100m3
12 Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,5875 m3
13 Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,4515 m3
14 Trát tường trong, D2cm vữa XM Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 47,094 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 4,97 m2
E Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt )
1 Đèn HQ đôi 1,2m 2x40W/220V 55 bộ
2 Đèn áp trần OTP (KT=248x248mm)1-36W/220V 27 bộ
3 Đèn DOWNLIGHT 11W/220V 12 bộ
4 Quạt đảo 36 cái
5 Quạt trần D1.2M/80W/220V 6 cái
6 MCB 63A/2P/230V 300mA 1 cái
7 RCCB 32A/2P/230V 100mA 3 cái
8 RCCB 20A/2P/230V 100mA 2 cái
9 MCB 10A/2P/230V 6 cái
10 MCB 6A/2P/230V 2 cái
11 Tủ điện áp tường polycacbonat 9 lỗ ra 1 cái
12 Tủ điện áp tường polycacbonat 6 lỗ ra 2 cái
13 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 22mm2 125 m
14 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 11mm2 403 m
15 Ống PVC phi 34 loại dày 10 m
16 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 6mm2 200 m
17 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2 150 m
18 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2,5mm2 580 m
19 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2mm2 1.375 m
20 Cáp đồng trần C11mm2 14 m
21 Nẹp nhựa 40x60 125 m
22 Nẹp nhựa 20x40 70 m
23 Nẹp nhựa 10x20 345 m
24 Mặt đế 1 lổ + viền 6 cái
25 Mặt đế 2 lổ + viền 20 cái
26 Mặt đế 3 lổ + viền 1 cái
27 Mặt đế 4 lổ + viền 1 cái
28 Công tắc âm đơn 10A 53 cái
29 Ổ cắm điện đôi 3 chấu 24 cái
30 Đóng cọc chống sét, cọc đã có sẵn 3 cọc
31 Băng keo điện 4 cuộn
F Hệ thống nước ( cung cấp & lắp đặt )
1 Chậu xí bệt 12 bộ
2 Vòi xịt xí bệt 12 cái
3 Phễu thu inox 150x150 12 cái
4 Vòi lavabo 12 bộ
5 Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 12 bộ
6 Lavabo (inax hoặc tương đương) 12 bộ
7 Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 2 bể
8 Ống nhựa PVC D27x1,6 1,07 100m
9 Ống nhựa PVC D60x2,3 1,06 100m
10 Ống nhựa PVC D114x3,2 0,17 100m
11 Ống nhựa PVC D34x2 1,55 100m
12 Tê PVC D27 38 cái
13 Co PVC D27 32 cái
14 Co PVC D34 8 cái
15 Tê PVC D34 1 cái
16 Tê PVC D60 34 cái
17 Co nhựa PVC D60 22 cái
18 Tê nhựa PVC D114 12 cái
19 Co nhựa PVC D114 12 cái
20 Khóa 2 chiều D27 6 cái
21 Khóa 2 chiều D34 3 cái
22 Băng keo quấn đầu răng 4 cuộn
23 Gương soi 12 cái
G NHÀ ĂN
H Phần xây dựng
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I 0,5417 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đóng cừ tràm L=(3,8m-4m) gốc >8cm, ngọn >4,2cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 29,016 100 m
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 2,976 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,976 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 7,2705 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,2924 100 m2
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,4392 100m3
8 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 37,74 m3
9 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 8,88 m3
10 Nilong lót chống mất nước xi măng Nilong : Loại 1 1,242 100 m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,404 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,3524 100m2
13 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 2,55 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,442 100 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 5,0509 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,7087 100m2
17 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 9,4842 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,0378 100 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính =6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0202 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính =10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1911 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính =12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0831 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính =14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0503 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =6mm, chiều cao ≤ 6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1864 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =12mm, chiều cao ≤ 6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0988 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =14mm, chiều cao ≤ 6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,8904 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính =6mm, chiều cao ≤ 6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0626 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính =12mm, chiều cao ≤ 6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1438 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính =14mm, chiều cao ≤ 6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,087 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính = 6mm, chiều cao ≤ 6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1958 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính = 8mm, chiều cao ≤ 6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3642 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3049 tấn
32 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình I200, khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3885 tấn
33 Gia công cấu kiện sắt thép phi 60x3,2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2899 tấn
34 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0935 tấn
35 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình V50x5 khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,4081 tấn
36 Bulong phi 20, L=400 Loại 1 16 cái
37 Bulong phi 20, L=80 Loại 1 8 cái
38 Bulong phi 14, L=300 Loại 1 112 cái
39 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Que hàn : Loại 1 1,18 tấn
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,268 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 12,6 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 12,6 m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12,4866 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,997 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,983 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18m, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,2008 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 90,278 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 92,158 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 79,21 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,305 m2
51 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 70,87 m2
52 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 203,8 m2
53 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 207,79 m
54 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 115,96 m
55 Ngâm nước xi măng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 26,6908 m2
56 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 34,0548 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 34,0548 m2
58 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 250x400mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 63,68 m2
59 Ốp gạch gạch giả đá vữa XM Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,84 m2
60 Lát gạch men nhám 300x300 bậc tam cấp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 23,37 m2
61 Lát nền, sàn gạch men 500x500 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 111,78 m2
62 Lắp dựng cửa đi nhôm kính d5mm hệ 1000 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8,91 m2
63 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính d5mm hệ 1000 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6,12 m2
64 Gia công khung trang trí inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,4 m2
65 Lắp đặt khung trang trí inox 304 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,098 tấn
66 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 181,888 m2
67 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 283,01 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 79,0102 m2
69 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 385,888 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 129,9318 m2
71 Trần frima 600x600 thành phẩm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 109,52 m2
72 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp 40x80x1,8 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,2501 tấn
73 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Que hàn : Loại 1 1,25 tấn
74 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,9246 100 m2
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,2072 100 m2
I Hệ thống nước ( cung cấp & lắp đặt )
1 Chậu rửa chén inox 304 1 bộ
2 Vòi rửa chén inox 304 1 bộ
3 Ống nhựa PVC D27x1,6mm 0,26 100 m
4 Ống nhựa PVC D60x2,3mm 0,27 100 m
5 Tê PVC D27 1 cái
6 Co PVC D27 3 cái
7 Tê nhựa PVC D60 1 cái
8 Co nhựa PVC D60 4 cái
9 Khóa 1 chiều D27 1 cái
10 Băng keo quấn đầu răng 1 cuộn
J Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt )
1 Đèn HQ đôi 1,2m 2x40W/220V 12 bộ
2 Quạt điện, loại quạt trần D1200 6 cái
3 MCB 32A/2P/230V 1 cái
4 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 6mm2 70 m
5 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2 1 m
6 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2,5mm2 90 m
7 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2mm2 175 m
8 Nẹp nhựa 20x40 40 Mét
9 Nẹp nhựa 10x20 45 Mét
10 Mặt đế 5 lổ + viền 1 Cái
11 Công tắc âm đơn 10A 5 cái
12 Ổ cấm đôi 3 chấu 4 cái
13 Băng keo điện 2 cuồn
K PHẦN HẠ TẦNG
L SÂN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
M Sân
1 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 49,38 m3
2 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 65,84 m3
3 Nilong chống mất nước xi măng Nilong : Loại 1 8,23 100 m2
4 Cắt ron 3000x3000 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 13,7167 10 m
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤ 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,993 tấn
N Hệ thống thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp I 73,71 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I 12,9542 m3 đất nguyên thổ
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I 15,34 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 11,796 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,2532 100 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 34,968 m3
7 Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9,856 m3
8 Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,9071 m3
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 139,3506 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 79,824 m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,156 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,284 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 5,6592 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,3853 100 m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 149 cái
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 62 cái
O Bồn hoa, bó vỉa
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp I 19,74 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 6,58 m3
3 Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6,144 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,425 100 m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,214 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 114,45 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 114,45 m2
P NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp I 8,19 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp I 6,9155 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 9,8669 m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 15,6943 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,3732 m3
6 Nilong lót chống mất nước xi măng Nilong : Loại 1 0,6549 100 m2
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,358 m3
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,304 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 2,7632 m3
10 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 5,2429 m3
11 Kẻ ron ram dốc 0,6619 10 m
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0568 100 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0456 100 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,366 100 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0378 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0158 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính =10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0486 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính =14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0375 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =6mm, chiều cao ≤ 6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0176 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =14mm, chiều cao ≤ 6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0733 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính =6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,17 tấn
22 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép D90x2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0859 tấn
23 Gia công cấu kiện sắt thép tấm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0655 tấn
24 Lắp cột thép các loại Que hàn : Loại 1 0,1514 tấn
25 Bulong M20x800 Loại 1 20 Cái
26 Sản xuất vì kèo thép D49x2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0811 tấn
27 Sản xuất vì kèo thép D60x2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0905 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Que hàn : Loại 1 0,1716 tấn
29 Sản xuất xà gồ thép C50x100x1,8mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3086 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Loại 1 0,3086 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 60,6235 m2
32 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,9072 100 m2
Q CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 2,0592 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,402 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,3418 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0172 100m2
5 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0122 100m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,5012 m3
7 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,8457 m3
8 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,9334 m3
9 Nilong lót chống mất nước xi măng Nilong : Loại 1 0,1552 100 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0216 100 m2
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,2174 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 9,52 m2
13 Lát gạch men nhám 400x400 bậc tam cấp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,3 m2
14 Lát nền, sàn gạch men nhám 400x400-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,7484 m2
15 Ốp tường trụ, cột-đá trang trí 80x200mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 11,18 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,004 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,008 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,01 tấn
19 Bulong L=150 phi 16 Loại 1 4 Cái
20 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép Thép C50x100x2,5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0102 tấn
21 Lắp cột thép các loại Que hàn : Loại 1 0,0102 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,56 1m2
23 Cung cấp cột cờ inox ( thành phẩm ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 Bộ
R CÂY XANH THẢM CỎ
1 Cây lộc vừng cao >=3m, CV gốc >=0,7m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 Cây
2 Cây bằng lăng cao >=4m CV >=0,7m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 Cây
3 Cây hoàng nam cao 3m ĐK từ tán -gốc 0,5m-1m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12 Cây
4 Cây sao đen cao>4m CV gốc >=30cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 47 Cây
5 Cây thanh trà cao>=4m, CV gốc>=0,6m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 Cây
6 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 71 Cây/90ng
7 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng 25,29 M3
8 Đất trồng ( lớp đất để trồng cỏ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 54,584 M3
S Thảm cỏ
1 Trồng cỏ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,4584 100M2
2 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) nước máy Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 16,3752 100M2/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc ít hơn 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III; trong đó phải có tối thiểu thi công các hạng mục: Móng BTCT, kết cấu khung BTCT. - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 5.000.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng; - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo E-HSDT phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->