Gói thầu: Thi công công trình mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, xã An Xuyên, thành phố Cà Mau
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210317751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công công trình mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, xã An Xuyên, thành phố Cà Mau |
| Số hiệu KHLCNT | 20210310645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 09:34:00 đến ngày 2021-04-08 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,153,834,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Xây dựng mới khối hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,018 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 321,8 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 29,436 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 29,436 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,0724 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (giằng móng) | Chương V của E-HSMT | 0,706 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (giằng móng) | Chương V của E-HSMT | 0,2301 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (giằng móng) | Chương V của E-HSMT | 2,8345 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,172 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 87,3001 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1152 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,1085 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3433 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột (cổ cột) | Chương V của E-HSMT | 0,8281 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,1903 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6765 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 4,3241 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,346 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 24,036 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 2,5573 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85, tôn nền | Chương V của E-HSMT | 3,0756 | 100m3 |
| 22 | Rải bạt ni lông lót sàn nền | Chương V của E-HSMT | 4,0724 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,4516 | tấn |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 36,3277 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3098 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,3316 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5209 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng cột trệt | Chương V của E-HSMT | 1,3419 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,9558 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,9938 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,629 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,8735 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8105 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 21,01 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,3744 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,7208 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 33,382 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3421 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,5638 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,659 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,415 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,7052 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,9406 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,9512 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 28,3013 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,4584 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0122 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,2019 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 3,7479 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,6613 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4879 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 18,5366 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 12,767 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 134,3895 | m2 |
| 56 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,5463 | m3 |
| 57 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 15,7616 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 13,6408 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 11,3024 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 50,6967 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 63,5546 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,027 | m3 |
| 63 | Gia công xà gồ thép ( tính thép ) | Chương V của E-HSMT | 1,8776 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép ( tính công ) | Chương V của E-HSMT | 1,8776 | tấn |
| 65 | Lợp mái, che tường bằng tôn 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 4,2021 | 100m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 945,5043 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.058,305 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 230,464 | m2 |
| 69 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 + khung xương (trần khung nổi) | Chương V của E-HSMT | 293,32 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần khung chìm) | Chương V của E-HSMT | 88 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 433,15 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 100,6074 | m2 |
| 73 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 454,257 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 205,39 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 922,4203 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 852,915 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.218,4784 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.516,529 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.477,2844 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 61,868 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 96,308 | m2 |
| 82 | Lát đá tự nhiên khò nhám mặt | Chương V của E-HSMT | 16,53 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch -tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch đá nhám 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 94,23 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch đá 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 460,48 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch đá nhám 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 250,42 | m2 |
| 86 | bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 8,61 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 49,6 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm ( bao gồm cả khung bảo vệ) | Chương V của E-HSMT | 87,36 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng vách compact dày 12mm vệ sinh (luôn cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 21,074 | m2 |
| 90 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox 304 (ram dốc) | Chương V của E-HSMT | 9,918 | m2 |
| 91 | Lắp dựng lam nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 41,92 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng lam kính khung nhôm cầu thang | Chương V của E-HSMT | 43,76 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng lam kính khung nhôm mặt tiền sảnh | Chương V của E-HSMT | 12,88 | m2 |
| 94 | Đắp phào kép, vữa XM M75. | Chương V của E-HSMT | 574,732 | m |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM M75. | Chương V của E-HSMT | 210,2 | m |
| 96 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch gốm 60x240x9) | Chương V của E-HSMT | 117,708 | m2 |
| 97 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2808 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0779 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3284 | tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0964 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0619 | tấn |
| 104 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3751 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4298 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3628 | tấn |
| 108 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,5014 | m3 |
| 109 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1,7595 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,3905 | m3 |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,664 | m2 |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 63,912 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 63,912 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 29,664 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 93,576 | m2 |
| 116 | Tay vịn lan can inox | Chương V của E-HSMT | 19,54 | m |
| 117 | Lát nền, sàn gạch -tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch đá nhám 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 47,46 | m2 |
| 118 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,2157 | 100m3 |
| 119 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 10,5125 | 100m |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0863 | 100m3 |
| 121 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 123 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 3,692 | m3 |
| 124 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 43,6 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1177 | tấn |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0308 | 100m2 |
| 127 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,5884 | m3 |
| 128 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 130 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 133 | Đèn ốp trần led trang trí | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 138 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 ( đế âm đơn) | Chương V của E-HSMT | 61 | hộp |
| 140 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 ( đế âm đôi) | Chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (cầu thang) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp cầu chì | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 (dây E) | Chương V của E-HSMT | 76 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 147 | Cáp CV 2,5mm2 (dây E) | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.600 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 153 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 154 | Lắp kẹp xiết cáp dẫn sét vào hệ tiếp địạ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt lavabo | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 156 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt 1 vòi rửa có dây | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Chương V của E-HSMT | 2,76 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 166 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 169 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 172 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm ( Van thau ) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm ( Van thau ) | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 174 | Cầu chắn rác D90 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 175 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 176 | Máy bơm nước 2HP | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: Xây dựng nhà xe | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,9277 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,7581 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,7581 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,4805 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,419 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,1173 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,1138 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0392 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 21,063 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 210,63 | m2 |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50 | Chương V của E-HSMT | 210,63 | m2 |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình D90x3,6 | Chương V của E-HSMT | 0,4969 | tấn |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình D76x3,2 | Chương V của E-HSMT | 0,2987 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hình D60x2,1 | Chương V của E-HSMT | 1,1083 | tấn |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,1944 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,99 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,1083 | tấn |
| 18 | Bu lông M18, L = 400 | Chương V của E-HSMT | 42 | TT |
| 19 | Lợp mái, che tường bằng tôn 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 2,347 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt máng tôn | Chương V của E-HSMT | 31,8 | TT |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: Xây dựng nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1278 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >4,8m, ĐK ngọn >= 5,0cm | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0625 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,323 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0406 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0648 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0852 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0686 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0784 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0972 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1856 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0996 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,088 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0227 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0612 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,3978 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0536 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,544 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,574 | m3 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4mm | Chương V của E-HSMT | 0,0836 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0836 | tấn |
| 41 | Lợp mái, che tường bằng tôn 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,1564 | 100m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,74 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 25 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,38 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạchỐp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 25,74 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 19,26 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 32,0884 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 57,8284 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 19,26 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,608 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 4,608 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch đá 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 8,68 | m2 |
| 55 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 + khung xương | Chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt vuông 20x20 | Chương V của E-HSMT | 6,5789 | m2 |
| 58 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 60 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 62 | Đèn ốp trần led trang trí | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 ( đế âm đơn) | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Cầu chắn rác D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: Nâng cấp sân đường, bồn trồng cây | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 13,6309 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 13,6309 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,4823 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,471 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,408 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 242,268 | m2 |
| 7 | Rải bạt ni lông lót sàn nền | Chương V của E-HSMT | 13,5013 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,3542 | tấn |
| 9 | Bê tông đường, đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT | 108,0104 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 660 | m2 |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 660 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: Hàng rào | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,4566 | tấn |
| 3 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,9554 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 78,81 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 37 | 1cấu kiện |
| 6 | Kéo kẽm gai 3 ly | Chương V của E-HSMT | 929,2 | md |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ( cạo bỏ 50% diện tích) | Chương V của E-HSMT | 12,345 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn Super 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 24,69 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,666 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,2008 | m3 |
| 11 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,148 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,148 | m3 |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,25 | 100m |
| 14 | Đắp cát đệm đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0255 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0039 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,5944 | m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0343 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0031 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 26 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương V của E-HSMT | 4 | lỗ khoan |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1162 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,052 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0629 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,3144 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,1452 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,136 | m2 |
| 42 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 26,296 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 32,416 | m2 |
| 46 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0784 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V của E-HSMT | 15,24 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 15,24 | 1m2 |
| 49 | khung lưới thép B40 | Chương V của E-HSMT | 5,447 | m2 |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,8 | m |
| 51 | Lắp đặt chữ inox mạ đồng chiều cao chữ 200 | Chương V của E-HSMT | 0,692 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: Cải tạo hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30cm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,371 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Chương V của E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0196 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy hố ga , đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,343 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,9666 | m3 |
| 6 | Trát tường mương thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,132 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,75 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0235 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,2744 | m3 |
| 10 | SXLĐ cốt thép nắp hố ga, Đk | Chương V của E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 2,9484 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30cm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 63,0603 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2522 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót, đá 4x6 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,126 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,2036 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đáy mương , đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,09 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,8838 | m3 |
| 19 | Trát tường mương thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 122,095 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,54 | m2 |
| 21 | SXLĐ cốt thép nắp hố ga, Đk | Chương V của E-HSMT | 0,3549 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,2453 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,072 | m3 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 103 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Chương V của E-HSMT | 0,4944 | 100m |
| 26 | Xây tường bằng gạch đất không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,743 | m3 |
| 27 | Trát tường mương thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 68,575 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,5722 | m2 |
| 29 | Van ngăn triều composit D400 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: Cải tạo dãy nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 3,564 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ( cạo bỏ 50% diện tích) | Chương V của E-HSMT | 138,4525 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 327,185 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 327,185 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 120,33 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 106,93 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 504,8 | m2 |
| 8 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Chương V của E-HSMT | 44,4198 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 44,4198 | 1m2 |
| 10 | Phá dỡ nền | Chương V của E-HSMT | 213,86 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch đá 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 213,86 | m2 |
| H | Hạng mục: Thử tải cọc | |||
| 1 | Chi phí thử tải cọc | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.230751E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8461502E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 03 năm (2017,2018,2019) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 4.307.683.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 17.230.735.200 VND.Trong đó X=NxV. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và cấp công trình cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 17.230.735.200 VND) Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.307.683.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.230.735.200 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi