Gói thầu: Thi công công trình mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, xã An Xuyên, thành phố Cà Mau

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210317751-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
Tên gói thầu Thi công công trình mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, xã An Xuyên, thành phố Cà Mau
Số hiệu KHLCNT 20210310645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 09:34:00 đến ngày 2021-04-08 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,153,834,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Xây dựng mới khối hiệu bộ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,018 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 321,8 100m
3 Đắp cát đệm đầu cọc Chương V của E-HSMT 29,436 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 29,436 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 3,0724 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (giằng móng) Chương V của E-HSMT 0,706 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (giằng móng) Chương V của E-HSMT 0,2301 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (giằng móng) Chương V của E-HSMT 2,8345 tấn
9 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 1,172 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 87,3001 m3
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1152 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,1085 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3433 tấn
14 Ván khuôn móng cột (cổ cột) Chương V của E-HSMT 0,8281 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,1903 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6765 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 4,3241 tấn
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,346 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 24,036 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 2,5573 100m3
21 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85, tôn nền Chương V của E-HSMT 3,0756 100m3
22 Rải bạt ni lông lót sàn nền Chương V của E-HSMT 4,0724 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,4516 tấn
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 36,3277 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3098 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,3316 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5209 tấn
28 Ván khuôn móng cột trệt Chương V của E-HSMT 1,3419 100m2
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,9558 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,9938 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,629 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,8735 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,8105 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 21,01 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,3744 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,7208 tấn
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 33,382 m3
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3421 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,5638 tấn
40 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 1,659 100m2
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,415 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,7052 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,9406 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,9512 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 28,3013 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,4584 100m2
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,0122 tấn
48 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,2019 m3
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 3,7479 100m2
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,6613 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4879 tấn
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 18,5366 m3
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,616 m3
54 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 12,767 m3
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 134,3895 m2
56 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 2,5463 m3
57 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 15,7616 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 13,6408 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 11,3024 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 50,6967 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 63,5546 m3
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,027 m3
63 Gia công xà gồ thép ( tính thép ) Chương V của E-HSMT 1,8776 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép ( tính công ) Chương V của E-HSMT 1,8776 tấn
65 Lợp mái, che tường bằng tôn 0,45mm Chương V của E-HSMT 4,2021 100m2
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 945,5043 m2
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.058,305 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 230,464 m2
69 Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 + khung xương (trần khung nổi) Chương V của E-HSMT 293,32 m2
70 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần khung chìm) Chương V của E-HSMT 88 m2
71 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 433,15 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 100,6074 m2
73 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 454,257 m2
74 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, gạch 300x600mm Chương V của E-HSMT 205,39 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V của E-HSMT 922,4203 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V của E-HSMT 852,915 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 1.218,4784 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.516,529 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.477,2844 m2
80 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 61,868 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 96,308 m2
82 Lát đá tự nhiên khò nhám mặt Chương V của E-HSMT 16,53 m2
83 Lát nền, sàn gạch -tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch đá nhám 300x300mm Chương V của E-HSMT 94,23 m2
84 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch đá 600x600mm Chương V của E-HSMT 460,48 m2
85 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch đá nhám 600x600mm Chương V của E-HSMT 250,42 m2
86 bê tông gạch vỡ Chương V của E-HSMT 8,61 m3
87 Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 49,6 m2
88 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm ( bao gồm cả khung bảo vệ) Chương V của E-HSMT 87,36 m2
89 Sản xuất, lắp dựng vách compact dày 12mm vệ sinh (luôn cả phụ kiện) Chương V của E-HSMT 21,074 m2
90 Sản xuất và lắp dựng lan can inox 304 (ram dốc) Chương V của E-HSMT 9,918 m2
91 Lắp dựng lam nhôm mặt tiền Chương V của E-HSMT 41,92 m2
92 Sản xuất, lắp dựng lam kính khung nhôm cầu thang Chương V của E-HSMT 43,76 m2
93 Sản xuất, lắp dựng lam kính khung nhôm mặt tiền sảnh Chương V của E-HSMT 12,88 m2
94 Đắp phào kép, vữa XM M75. Chương V của E-HSMT 574,732 m
95 Đắp phào đơn, vữa XM M75. Chương V của E-HSMT 210,2 m
96 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch gốm 60x240x9) Chương V của E-HSMT 117,708 m2
97 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2808 100m2
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0779 tấn
99 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3284 tấn
100 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,73 m3
101 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,0964 100m2
102 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0306 tấn
103 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0619 tấn
104 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,42 m3
105 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3751 100m2
106 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4298 tấn
107 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3628 tấn
108 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,5014 m3
109 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 1,7595 m3
110 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 1,3905 m3
111 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 29,664 m2
112 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 63,912 m2
113 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 63,912 m2
114 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V của E-HSMT 29,664 m2
115 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 93,576 m2
116 Tay vịn lan can inox Chương V của E-HSMT 19,54 m
117 Lát nền, sàn gạch -tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch đá nhám 300x300mm Chương V của E-HSMT 47,46 m2
118 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,2157 100m3
119 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 10,5125 100m
120 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,0863 100m3
121 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,9 m3
122 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,9 m3
123 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 3,692 m3
124 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 43,6 m2
125 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1177 tấn
126 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0308 100m2
127 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Chương V của E-HSMT 1,5884 m3
128 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Chương V của E-HSMT 4 cái
129 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V của E-HSMT 8 hộp
130 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 48 bộ
131 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 6 bộ
132 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 8 bộ
133 Đèn ốp trần led trang trí Chương V của E-HSMT 32 bộ
134 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Chương V của E-HSMT 1 cái
135 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Chương V của E-HSMT 2 cái
136 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V của E-HSMT 9 cái
137 Lắp đặt quạt đảo trần Chương V của E-HSMT 22 cái
138 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V của E-HSMT 45 cái
139 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 ( đế âm đơn) Chương V của E-HSMT 61 hộp
140 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 ( đế âm đôi) Chương V của E-HSMT 18 hộp
141 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 45 cái
142 Lắp đặt công tắc 2 hạt (cầu thang) Chương V của E-HSMT 4 cái
143 Lắp cầu chì Chương V của E-HSMT 9 cái
144 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Chương V của E-HSMT 260 m
145 Lắp đặt dây đơn 6mm2 (dây E) Chương V của E-HSMT 76 m
146 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 600 m
147 Cáp CV 2,5mm2 (dây E) Chương V của E-HSMT 260 m
148 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.600 m
149 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Chương V của E-HSMT 700 m
150 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm Chương V của E-HSMT 700 m
151 Lắp đặt dây đơn 25mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
152 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Chương V của E-HSMT 15 m
153 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V của E-HSMT 6 cọc
154 Lắp kẹp xiết cáp dẫn sét vào hệ tiếp địạ Chương V của E-HSMT 1 bộ
155 Lắp đặt lavabo Chương V của E-HSMT 6 bộ
156 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 8 bộ
157 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 4 bộ
158 Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm Chương V của E-HSMT 12 cái
159 Lắp đặt 1 vòi rửa có dây Chương V của E-HSMT 8 bộ
160 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox Chương V của E-HSMT 8 bộ
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm Chương V của E-HSMT 0,7 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Chương V của E-HSMT 1,3 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm Chương V của E-HSMT 0,8 100m
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Chương V của E-HSMT 2,76 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
166 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 12 cái
167 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 10 cái
168 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 33 cái
169 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 12 cái
170 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 10 cái
171 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 16 cái
172 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm ( Van thau ) Chương V của E-HSMT 8 cái
173 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm ( Van thau ) Chương V của E-HSMT 10 cái
174 Cầu chắn rác D90 Chương V của E-HSMT 21 cái
175 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của E-HSMT 2 bể
176 Máy bơm nước 2HP Chương V của E-HSMT 1 cái
B HẠNG MỤC: Xây dựng nhà xe
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,9277 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 0,7581 m3
3 Bê tông lót đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,7581 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,4805 m3
5 Bê tông cột tiết diện Chương V của E-HSMT 0,419 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,1173 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT 0,1138 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT 0,0392 tấn
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 21,063 m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 210,63 m2
11 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50 Chương V của E-HSMT 210,63 m2
12 Sản xuất cột bằng thép hình D90x3,6 Chương V của E-HSMT 0,4969 tấn
13 Sản xuất cột bằng thép hình D76x3,2 Chương V của E-HSMT 0,2987 tấn
14 Sản xuất xà gồ thép hình D60x2,1 Chương V của E-HSMT 1,1083 tấn
15 Sản xuất cột bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,1944 tấn
16 Lắp dựng cột thép Chương V của E-HSMT 0,99 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,1083 tấn
18 Bu lông M18, L = 400 Chương V của E-HSMT 42 TT
19 Lợp mái, che tường bằng tôn 0,45mm Chương V của E-HSMT 2,347 100m2
20 Cung cấp và lắp đặt máng tôn Chương V của E-HSMT 31,8 TT
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm Chương V của E-HSMT 0,58 100m
22 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 8 cái
24 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 4 cái
25 Cầu chắn rác D90 Chương V của E-HSMT 4 cái
C HẠNG MỤC: Xây dựng nhà bảo vệ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1278 100m3
2 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >4,8m, ĐK ngọn >= 5,0cm Chương V của E-HSMT 7,2 100m
3 Đắp cát đệm đầu cọc Chương V của E-HSMT 0,756 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,756 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0625 tấn
6 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0086 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,323 m3
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0099 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0406 tấn
10 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,0224 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,112 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0185 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0648 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,056 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,6 m3
16 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,0852 100m3
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0162 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0686 tấn
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1056 100m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,528 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0784 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0192 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0972 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,2 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1856 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0996 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,088 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,069 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0227 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0612 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,3978 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,116 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0536 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,544 m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,784 m3
36 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2,52 m3
37 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,063 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 2,574 m3
39 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4mm Chương V của E-HSMT 0,0836 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0836 tấn
41 Lợp mái, che tường bằng tôn 0,45mm Chương V của E-HSMT 0,1564 100m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V của E-HSMT 25,74 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 7,92 m2
44 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 25 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V của E-HSMT 22,38 m2
46 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạchỐp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, gạch 300x600mm Chương V của E-HSMT 3,12 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 25,74 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 19,26 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 32,0884 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 57,8284 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 19,26 m2
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,608 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 4,608 m2
54 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch đá 600x600mm Chương V của E-HSMT 8,68 m2
55 Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 + khung xương Chương V của E-HSMT 7,84 m2
56 Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 7,68 m2
57 Lắp dựng hoa sắt vuông 20x20 Chương V của E-HSMT 6,5789 m2
58 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Chương V của E-HSMT 16 m
59 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V của E-HSMT 4 hộp
60 Lắp đặt quạt đảo trần Chương V của E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 5 bộ
62 Đèn ốp trần led trang trí Chương V của E-HSMT 2 bộ
63 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V của E-HSMT 1 cái
64 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V của E-HSMT 2 cái
65 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 ( đế âm đơn) Chương V của E-HSMT 4 hộp
66 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 80 m
67 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 70 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Chương V của E-HSMT 50 m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
70 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 1 cái
72 Cầu chắn rác D90 Chương V của E-HSMT 2 cái
D HẠNG MỤC: Nâng cấp sân đường, bồn trồng cây
1 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 13,6309 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 13,6309 100m3
3 Bê tông lót đá 4x6 mác 100 Chương V của E-HSMT 7,4823 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 2,471 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 12,408 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V của E-HSMT 242,268 m2
7 Rải bạt ni lông lót sàn nền Chương V của E-HSMT 13,5013 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 4,3542 tấn
9 Bê tông đường, đá 1x2 Mác 200 Chương V của E-HSMT 108,0104 m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 660 m2
11 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm Chương V của E-HSMT 660 m2
E HẠNG MỤC: Hàng rào
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,333 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính Chương V của E-HSMT 0,4566 tấn
3 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V của E-HSMT 2,9554 m3
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 78,81 m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 37 1cấu kiện
6 Kéo kẽm gai 3 ly Chương V của E-HSMT 929,2 md
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ( cạo bỏ 50% diện tích) Chương V của E-HSMT 12,345 m2
8 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn Super 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 24,69 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 0,666 m3
10 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,2008 m3
11 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,148 m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,148 m3
13 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,25 100m
14 Đắp cát đệm đầu cọc Chương V của E-HSMT 0,36 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,36 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0255 tấn
17 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0039 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,5944 m3
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,0343 100m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0031 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,029 tấn
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,024 100m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,12 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0348 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,101 tấn
26 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm Chương V của E-HSMT 4 lỗ khoan
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1162 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,052 m3
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0093 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0414 tấn
31 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0629 100m2
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,3144 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,056 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0178 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,049 tấn
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,56 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,024 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0074 tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,104 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 3,1452 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 34,136 m2
42 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 6,72 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 26,296 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 6,72 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 32,416 m2
46 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,0784 100m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt Chương V của E-HSMT 15,24 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 15,24 1m2
49 khung lưới thép B40 Chương V của E-HSMT 5,447 m2
50 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 12,8 m
51 Lắp đặt chữ inox mạ đồng chiều cao chữ 200 Chương V của E-HSMT 0,692 m2
F HẠNG MỤC: Cải tạo hệ thống thoát nước
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30cm, đất cấp I Chương V của E-HSMT 7,371 m3
2 Bê tông lót móng rộng Chương V của E-HSMT 0,567 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,0196 100m2
4 Bê tông đáy hố ga , đá 1x2 Mác 200 Chương V của E-HSMT 0,343 m3
5 Xây tường bằng gạch đất không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,9666 m3
6 Trát tường mương thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 20,132 m2
7 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V của E-HSMT 1,75 m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0235 100m2
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Chương V của E-HSMT 0,2744 m3
10 SXLĐ cốt thép nắp hố ga, Đk Chương V của E-HSMT 0,0244 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 2,9484 m3
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Chương V của E-HSMT 14 cái
13 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30cm, đất cấp I Chương V của E-HSMT 63,0603 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,2522 100m3
15 Bê tông lót, đá 4x6 mác 100 Chương V của E-HSMT 7,126 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,2036 100m2
17 Bê tông đáy mương , đá 1x2 Mác 200 Chương V của E-HSMT 5,09 m3
18 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,8838 m3
19 Trát tường mương thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 122,095 m2
20 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V của E-HSMT 30,54 m2
21 SXLĐ cốt thép nắp hố ga, Đk Chương V của E-HSMT 0,3549 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,2453 100m2
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Chương V của E-HSMT 4,072 m3
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Chương V của E-HSMT 103 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm Chương V của E-HSMT 0,4944 100m
26 Xây tường bằng gạch đất không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,743 m3
27 Trát tường mương thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 68,575 m2
28 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V của E-HSMT 20,5722 m2
29 Van ngăn triều composit D400 Chương V của E-HSMT 1 bộ
G HẠNG MỤC: Cải tạo dãy nhà làm việc
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V của E-HSMT 3,564 m3
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ( cạo bỏ 50% diện tích) Chương V của E-HSMT 138,4525 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V của E-HSMT 327,185 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 327,185 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 120,33 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V của E-HSMT 106,93 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 504,8 m2
8 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Chương V của E-HSMT 44,4198 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 44,4198 1m2
10 Phá dỡ nền Chương V của E-HSMT 213,86 m2
11 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch đá 600x600mm Chương V của E-HSMT 213,86 m2
H Hạng mục: Thử tải cọc
1 Chi phí thử tải cọc Chương V của E-HSMT 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.230751E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8461502E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 03 năm (2017,2018,2019) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 4.307.683.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 17.230.735.200 VND.Trong đó X=NxV. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và cấp công trình cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 17.230.735.200 VND) Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.307.683.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.230.735.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->