Gói thầu: Xây lắp (Gói thầu số 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG NGUYỄN PHI DŨNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Gói thầu số 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210238484 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ mục tiêu đầu tư XD NTM + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 18:16:00 đến ngày 2021-03-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,594,194,621 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG + BQL ẤP BẾN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,465 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 12,336 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6,828 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 117,407 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5,802 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 707,728 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 12,336 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 55,653 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 35,297 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 15,812 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 22,316 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 32,583 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 14,409 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 13,214 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,224 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,087 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,402 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,405 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,918 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,485 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6,224 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,549 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,345 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,524 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,51 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 10,472 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 10,472 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,26 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,158 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6,765 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,176 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,747 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 21,99 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5,017 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 18,954 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,55 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 64,041 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 58,649 | m3 |
| 39 | Công tác ốp gạch trang trí vào chân tường | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 70,36 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 14,3 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 (bao gồm gạch viền cao 200) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 71,8 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 35,335 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 805,233 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 825,522 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 473,05 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 106,322 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 261,3 | m2 |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 361,16 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 256,36 | m |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 27,812 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 840,672 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1.630,755 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1.666,194 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 805,233 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 82,37 | m2 |
| 56 | Lát nền sàn, kích thước gạch men nhám 300x300 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 28,88 | m2 |
| 57 | Lát nền sàn, kích thước gạch men 400x400 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 672,577 | m2 |
| 58 | CC bulong Þ24, L=600 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 32 | cái |
| 59 | Thi công trần tole lạnh | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 447,27 | m2 |
| 60 | Lợp mái che bằng tôn sóng dày 0,45mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,986 | 100m2 |
| 61 | Lợp mái ngói 10 v/m2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4,225 | 100m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 158,942 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 158,942 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 158,942 | m2 |
| 65 | CC tay vịn lan can inox Þ60 có chụp đầu | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 35 | md |
| 66 | CC inox hộp 30x30 có chụp đầu | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,12 | md |
| 67 | CC Khung sắt hộp ốp tấm hợp kim nhôm màu đỏ , chữ mica màu vàng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8,48 | m2 |
| 68 | CC tấm compact HPL dày 12mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 42,015 | m2 |
| 69 | CC cửa đi sắt kính | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 61,47 | m2 |
| 70 | CC cửa đi nhôm kính hệ 700 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 10,59 | m2 |
| 71 | CC cửa nhôm cánh lùa hệ 500 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 67,4 | m2 |
| 72 | CC song sắt bảo vệ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 67,4 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 206,86 | m2 |
| 74 | CC tay nắm + ổ khóa | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 14 | cái |
| 75 | CC cục hít chống va đập cửa | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 23 | bộ |
| 76 | CC kính 5 ly | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 61,47 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 910,515 | m2 |
| 78 | Đào đất móng băng, rộng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 12,712 | m3 |
| 79 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 12,712 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,292 | m3 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,16 | m3 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,195 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,02 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,031 | 100m2 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,718 | m3 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 12 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5,12 | m2 |
| 88 | Lớp đá 4x6 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,471 | m3 |
| 89 | Lớp cát đệm đáy giếng thấm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,502 | m3 |
| 90 | Lớp đá 1x2 giếng thấm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,471 | m3 |
| 91 | LD ống cống BTCT, L=500mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN - BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, đèn Led 300x300 vuông nổi, loại 24W. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, đèn Led 60W treo trần. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt điều tốc quạt. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 39 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(1-3 lổ) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 22 | bảng |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 61 | hộp |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 11 | bảng |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 11 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x150). | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(250x300x150). | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt điện nhựa âm tường có khả năng chứa 12 cực. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1.000 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 980 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CVV04mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CVV10mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CVV25mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CVV50mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 680 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 50Ampe. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10Ampe. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe(RCBO) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 10 | cái |
| 34 | Đóng cọc đã có sẵn. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 20 | m |
| 36 | Tiêu lệnh PCCC | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | Bộ |
| 37 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | Bình |
| 38 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | Bình |
| 39 | Kệ để bình PCCC | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | Cái |
| 40 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | trung tâm |
| 41 | Lắp đặt đầu báo khói | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,6 | 10 đầu |
| 42 | Lắp đặt đèn báo cháy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,6 | 5 đèn |
| 43 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,4 | 5 nút |
| 44 | Lắp đặt chuông báo cháy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,4 | 5 chuông |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 350 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20mm. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34mm. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,4 | 5 đèn |
| 50 | Kim thu sét NLP 1100-33 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=57m"kim cao 4m" | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 51 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm². | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 65 | m |
| 52 | Trụ STK đỡ kim thu sét +đế. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | trụ |
| 53 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cọc |
| 54 | Hộp kiểm tra. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | hộp |
| 55 | Sơn thái. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3 | hộp |
| 56 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | mối |
| 57 | Phụ kiện kẹp định vị | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 30 | cái |
| 58 | Chân trụ đỡ. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | bộ |
| 59 | Dây chằng trụ, tăng đơ. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | bộ |
| 60 | Khoan giếng 40m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,38 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,42 | 100m |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt ct nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đường kính ct 27mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 12 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 22 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 32 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8 | cái |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | cái |
| 16 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3 | cái |
| 17 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 14 | cái |
| 18 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 10 | cái |
| 19 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | cái |
| 20 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | cái |
| 21 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6 | cái |
| 22 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | cái |
| 23 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | cái |
| 27 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 18 | cái |
| 28 | Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=90mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 7 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 7 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Lavabo | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống xả dạng xi phông | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi xả nhấn tiểu nam | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | cái |
| 40 | My bơm 1.5hp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 41 | Giếng khoan D60 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt phao tự động | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d120 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 30 | cái |
| 45 | Hầm tự hoại composite 2000 lít | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | bồn |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4,032 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,08 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,448 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,504 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,599 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,037 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,031 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,321 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,321 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,625 | 100m2 |
| 11 | CC & LD máng xối tôn | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 19,4 | md |
| 12 | CC & LD thanh giăng tôn tráng kẽm, CK=500 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 11,7 | md |
| 13 | CC & LD thanh treo máng xối sắt 14x14x1, CK=500 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 17,55 | md |
| 14 | CC & LD ống PVC Þ90 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 15,232 | md |
| 15 | CC & LD bu long Þ20 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 28 | cái |
| 16 | CC & LD bản đế 300x300x8 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,63 | m2 |
| 17 | CC & LD ống STK Þ90 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 32,2 | md |
| 18 | CC & LD ống STK Þ49 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 9,66 | md |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 21,334 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ XE | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led trụ 20W. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | bảng |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CV2.5mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 30 | m |
| F | HẠNG MỤC: TRỤ CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,36 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,008 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,368 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,42 | m3 |
| 5 | Đất chở đến để đắp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,519 | m3 |
| 6 | Đất màu trồng cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,99 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,036 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,48 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,24 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,336 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,896 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 12,844 | m3 |
| 14 | Công tác ốp đá 100x200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,904 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 9,36 | m2 |
| 16 | CC & LD ống inox Þ114, dày 3.2ly | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,5 | md |
| 17 | CC & LD ống inox Þ90, dày 3.2ly | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,5 | md |
| 18 | CC & LD ống inox Þ60, dày 2.8ly | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,5 | md |
| 19 | CC & LD quả cầu inox Þ120 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | cái |
| 20 | CC & LD ròng rọc Þ60 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | cái |
| 21 | CC & LD sắt C50x100x5 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | md |
| 22 | CC & LD bulong Þ20 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC: SÂN NỀN CÂY XANH - MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 10,458 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 2 dạng rời | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1.270,172 | m3 rời |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,417 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,035 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 2 dạng rời | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,104 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,909 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 138,899 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,315 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 29,639 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 29,639 | m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 66,666 | m3 |
| 12 | Lát nền sàn kích thước gạch | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 55,68 | m2 |
| 13 | Cắt khe bê tông | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 550 | m |
| 14 | CCLĐ cống bồn cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 14 | cái |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 10,976 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 10,976 | m3 |
| 17 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 14 | cây |
| 18 | Cây Sao đen (đường kính thân >=6-8cm; chiều cao trung bình 3-4m) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 14 | cây |
| 19 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (3 tháng) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,5 | 1 cây/năm |
| 20 | Mua đất màu trồng cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,857 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,198 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6,062 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,038 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,233 | m3 |
| 25 | Công tác lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,021 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 11,193 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 184,58 | m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,406 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép > 10mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,005 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,017 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,254 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô…đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4,076 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trông lượng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 120 | cái |
| 34 | Mua ống nhựa D27 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 150,08 | m |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | đoạn ống |
| H | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,502 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6,291 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,832 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 33,149 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6,291 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,432 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 18,883 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 13,075 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,237 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,457 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,311 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,216 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,199 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,711 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6,114 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 26,262 | m3 |
| 17 | Công tác ốp gạch trang trí 100x200 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 104,612 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bảng tên | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,47 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 605,466 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8,82 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 79,807 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 587,011 | m2 |
| 23 | CC cổng sắt | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6,84 | m2 |
| 24 | CC ray sắt cổng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 10,8 | m |
| 25 | CC bánh xe sắt có ổ bi | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | cái |
| 26 | CC khung rào sắt | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 18,868 | m2 |
| 27 | Khắc lõm chữ 1mm sơn nhủ đồng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,77 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6,84 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8913E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.378E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.432.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi