Gói thầu: Gói thầu xây lắp + di chuyển cột điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405208-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + di chuyển cột điện
Số hiệu KHLCNT 20210367780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 15:51:00 đến ngày 2021-04-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,344,429,881 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY CƠI RÃNH
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cơi rãnh, chiều dày 26,18 m3
2 Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 193,8 m2
B GA THU NƯỚC LOẠI 1
1 Đào móng ga, đất cấp II 18,682 m3
2 Đào móng ga, chiều rộng móng 0,7473 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,23 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,45 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga 0,32 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 22,57 m3
7 Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 76,5 m2
8 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 13,6 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 4,95 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn 0,27 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm dan 0,98 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan 17 cấu kiện
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,93 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi 0,93 100m3/1km
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,77 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng 0,03 100m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu đá 1x2, mác 200 1,45 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn 0,06 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép 0,12 tấn
20 Lắp dựng tấm đan cửa thu nước 17 cấu kiện
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 1,7 m3
22 Trát tường cửa thu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 33,86 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cửa thu đá 1x2, mác 250 0,31 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu 0,04 100m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 0,87 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn 0,1 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,11 tấn
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông 17 cái
29 Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gang 17 cái
30 Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang 17 cái
C GA THU NƯỚC LOẠI 2
1 Đào móng ga, đất cấp II 8,72 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3488 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 4,83 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,95 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga 0,3 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 21,25 m3
7 Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 72 m2
8 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 12,8 m2
9 Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 2,99 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga 0,3 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 6,52 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn 0,76 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,73 tấn
14 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông 2,01 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông 2,01 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn 48 cấu kiện
17 Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gang 16 cái
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,73 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,73 100m3/1km
D GA THU NƯỚC LOẠI 3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 3,986 m3
2 Đào móng ga, chiều rộng móng 0,1594 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,1 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,19 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga 0,09 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 5,43 m3
7 Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 18,97 m2
8 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 3,2 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 1,28 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn 0,05 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm dan 0,25 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan 5 cấu kiện
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi 0,2 100m3/1km
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,23 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng 0,01 100m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 0,43 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn 0,02 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép 0,04 tấn
20 Lắp dựng tấm đan cửa thu nước 5 cấu kiện
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 0,5 m3
22 Trát tường cửa thu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 9,96 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cửa thu đá 1x2, mác 250 0,09 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu 0,01 100m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 0,26 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn 0,03 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,03 tấn
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông 5 cái
29 Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gang 5 cái
30 Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang 5 cái
E CỐNG THOÁT NƯỚC D600
1 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 61,1808 m3
2 Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,6118 100m3
3 Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,6118 100m3/1km
4 Đào đất cống bằng thủ công, rộng 255,7862 m3
5 Đào móng cống, chiều rộng móng 10,2315 100m3
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II 466,4 100m
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 79,688 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống 1,462 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 99,34 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống 9,343 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống 3,293 tấn
12 Lắp đặt đế cống 1.105 cái
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm 375,4 đoạn ống
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm 346 mối nối
15 Đắp đất đường cống 153,138 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 6,1255 100m3
17 Vật liệu cấp phối đất núi đắp cống, tận dụng đào 842,259 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4,3667 100m3/1km
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi 4,3667 100m3/1km
F CỐNG THOÁT NƯỚC D400
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 1,7969 m3
2 Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,018 100m3
3 Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi 0,018 100m3/1km
4 Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng 13,7332 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5493 100m3
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II 33,532 100m
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,813 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống 0,098 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 2,812 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống 0,483 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống 0,16 tấn
12 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm 76 cái
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm 27 đoạn ống
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm 22 mối nối
15 Đắp đất đường cống 10,9036 m3
16 Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,4361 100m3
17 Vật liệu cấp phối đất núi đắp cống, tận dụng đất đào 61,6053 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0936 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi 0,0936 100m3/1km
G CỬA XẢ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,692 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 0,79 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 3,16 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 0,5242 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 0,4195 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,1169 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 2km tiếp theo bằng ôtô 5T, đất cấp II 0,1169 100m3
H NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II 265,7078 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào 10,6283 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6,6427 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi 6,6427 100m3/1km
5 Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I 69,3234 m3
6 Đào hữu cơ bằng máy đào 2,7729 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,4183 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi 3,4183 100m3/1km
9 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc 40,5857 m3
10 Đào bùn bằng máy đào 3,6527 100m3
11 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4,0586 100m3
12 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi 4,0586 100m3/1km
13 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa 16,787 100m2
14 Đắp cát công trình bằng thủ công 64,16 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,5664 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công 74,72 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,9888 100m3
18 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 10,62 100m3
19 Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền 1.231,92 m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 7,545 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 7,589 100m3
22 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 50,028 100m2
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn 7,264 100tấn
24 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn 7,264 100tấn
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 50,028 100m2
26 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (tình phần ngậm đất) 45,1 100m
27 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (tình phần không ngậm đất) 16,4 100m
28 Phên nứa 656 m2
I BÓ VỈA LOẠI 1
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 26,9 m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa 1,345 100m2
3 Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 41,023 m3
4 Ván khuôn bê tông viên bó vỉa 7,599 100m2
5 Lắp đặt bó vỉa 672,5 m
J ĐAN RÃNH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 15,597 m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng đan ranh 0,624 100m2
3 Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200 9,358 m3
4 Ván khuôn bê tông viên đan rãnh 1,123 100m2
5 Lắp đặt viên đan rãnh 156 m2
K VỈA HÈ
1 Đắp đất hè bằng thủ công 446,196 m3
2 Đắp đất hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 17,8478 100m3
3 Vật liệu cấp phối đất núi đắp hè, tận dụng đất đào khuôn 50% 1.328,539 m3
4 Vật liệu cấp phối đất núi đắp hè 992,6851 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hè 0,26 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè, đá 1x2, mác 200 124,87 m3
7 Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40, vữa XM mác 75 1.248,748 m2
L BÓ VỈA LOẠI 2
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,92 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng 0,28 100m2
3 Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 1,05 m3
4 Ván khuôn bê tông viên bó vỉa 0,126 100m2
5 Lắp đặt bó vỉa 140 m
M DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Chi phí di chuyển cột điện 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->