Gói thầu: Gói thầu xây lắp + di chuyển cột điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + di chuyển cột điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 15:51:00 đến ngày 2021-04-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,344,429,881 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY CƠI RÃNH | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cơi rãnh, chiều dày | 26,18 | m3 | |
| 2 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 193,8 | m2 | |
| B | GA THU NƯỚC LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | 18,682 | m3 | |
| 2 | Đào móng ga, chiều rộng móng | 0,7473 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,23 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,45 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | 0,32 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 22,57 | m3 | |
| 7 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 76,5 | m2 | |
| 8 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 13,6 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 4,95 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | 0,27 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm dan | 0,98 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | 17 | cấu kiện | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,93 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | 0,93 | 100m3/1km | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,77 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | 0,03 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu đá 1x2, mác 200 | 1,45 | m3 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | 0,06 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép | 0,12 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng tấm đan cửa thu nước | 17 | cấu kiện | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 | 1,7 | m3 | |
| 22 | Trát tường cửa thu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,86 | m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cửa thu đá 1x2, mác 250 | 0,31 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu | 0,04 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | 0,87 | m3 | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | 0,1 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,11 | tấn | |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông | 17 | cái | |
| 29 | Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gang | 17 | cái | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang | 17 | cái | |
| C | GA THU NƯỚC LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | 8,72 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3488 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 4,83 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,95 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | 0,3 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 21,25 | m3 | |
| 7 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 72 | m2 | |
| 8 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 12,8 | m2 | |
| 9 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 2,99 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | 0,3 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | 6,52 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | 0,76 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,73 | tấn | |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | 2,01 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | 2,01 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 48 | cấu kiện | |
| 17 | Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gang | 16 | cái | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,73 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,73 | 100m3/1km | |
| D | GA THU NƯỚC LOẠI 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 3,986 | m3 | |
| 2 | Đào móng ga, chiều rộng móng | 0,1594 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,1 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,19 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | 0,09 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 5,43 | m3 | |
| 7 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,97 | m2 | |
| 8 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 3,2 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 1,28 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | 0,05 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm dan | 0,25 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | 5 | cấu kiện | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | 0,2 | 100m3/1km | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,23 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | 0,01 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | 0,43 | m3 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | 0,02 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép | 0,04 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng tấm đan cửa thu nước | 5 | cấu kiện | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 | 0,5 | m3 | |
| 22 | Trát tường cửa thu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,96 | m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cửa thu đá 1x2, mác 250 | 0,09 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu | 0,01 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | 0,26 | m3 | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | 0,03 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,03 | tấn | |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông | 5 | cái | |
| 29 | Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gang | 5 | cái | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang | 5 | cái | |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC D600 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 61,1808 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,6118 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,6118 | 100m3/1km | |
| 4 | Đào đất cống bằng thủ công, rộng | 255,7862 | m3 | |
| 5 | Đào móng cống, chiều rộng móng | 10,2315 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 466,4 | 100m | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 79,688 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | 1,462 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | 99,34 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | 9,343 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | 3,293 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt đế cống | 1.105 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | 375,4 | đoạn ống | |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | 346 | mối nối | |
| 15 | Đắp đất đường cống | 153,138 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,1255 | 100m3 | |
| 17 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp cống, tận dụng đào | 842,259 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 4,3667 | 100m3/1km | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | 4,3667 | 100m3/1km | |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC D400 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 1,7969 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,018 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | 0,018 | 100m3/1km | |
| 4 | Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng | 13,7332 | m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5493 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 33,532 | 100m | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,813 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | 0,098 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | 2,812 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | 0,483 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | 0,16 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | 76 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | 27 | đoạn ống | |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | 22 | mối nối | |
| 15 | Đắp đất đường cống | 10,9036 | m3 | |
| 16 | Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4361 | 100m3 | |
| 17 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp cống, tận dụng đất đào | 61,6053 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0936 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | 0,0936 | 100m3/1km | |
| G | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,692 | m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | 0,79 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 3,16 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 0,5242 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 0,4195 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,1169 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 2km tiếp theo bằng ôtô 5T, đất cấp II | 0,1169 | 100m3 | |
| H | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 265,7078 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | 10,6283 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 6,6427 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | 6,6427 | 100m3/1km | |
| 5 | Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | 69,3234 | m3 | |
| 6 | Đào hữu cơ bằng máy đào | 2,7729 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3,4183 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | 3,4183 | 100m3/1km | |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 40,5857 | m3 | |
| 10 | Đào bùn bằng máy đào | 3,6527 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 4,0586 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | 4,0586 | 100m3/1km | |
| 13 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 16,787 | 100m2 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 64,16 | m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,5664 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 74,72 | m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,9888 | 100m3 | |
| 18 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 10,62 | 100m3 | |
| 19 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | 1.231,92 | m3 | |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 7,545 | 100m3 | |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 7,589 | 100m3 | |
| 22 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 50,028 | 100m2 | |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | 7,264 | 100tấn | |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | 7,264 | 100tấn | |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 50,028 | 100m2 | |
| 26 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (tình phần ngậm đất) | 45,1 | 100m | |
| 27 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (tình phần không ngậm đất) | 16,4 | 100m | |
| 28 | Phên nứa | 656 | m2 | |
| I | BÓ VỈA LOẠI 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 26,9 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | 1,345 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | 41,023 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | 7,599 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | 672,5 | m | |
| J | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 15,597 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng đan ranh | 0,624 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | 9,358 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | 1,123 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt viên đan rãnh | 156 | m2 | |
| K | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp đất hè bằng thủ công | 446,196 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 17,8478 | 100m3 | |
| 3 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp hè, tận dụng đất đào khuôn 50% | 1.328,539 | m3 | |
| 4 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp hè | 992,6851 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hè | 0,26 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè, đá 1x2, mác 200 | 124,87 | m3 | |
| 7 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40, vữa XM mác 75 | 1.248,748 | m2 | |
| L | BÓ VỈA LOẠI 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,92 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,28 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | 1,05 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | 0,126 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | 140 | m | |
| M | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí di chuyển cột điện | 1 | khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi