Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210365015-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục quản lý thị trường tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210347612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 21:22:00 đến ngày 2021-04-06 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,843,736,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cổng cải tạo
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại - cánh cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4788 m2
2 Đánh rỉ trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4788 m2
3 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,41 m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4788 m2
5 Biển tên cục QLTT tỉnh ĐăK Lắk, chữ inox mạ vàng cắt CNC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5425 m2
B Nhà bảo vệ cải tạo
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,65 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,82 m2
4 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,08 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6116 m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m2
C Tường rào cải tạo
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,5495 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,155 m2
3 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,7045 m2
D Phần cạo sơn cũ Nhà làm việc
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.068,59 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,17 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.322,33 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên má vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1656 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trụ cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,3895 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,84 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 598,18 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cốn, bản thang, chiếu nghỉ, dầm cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,4101 m2
9 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.071,2733 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.429,93 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7254 100m2
12 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4928 100m2
E Cải tạo cửa
1 Sản xuất cửa nhôm hai cánh mở quay, kính an toàn dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
2 Sản xuất vách nhôm kính, kính an toàn dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,2975 m2
3 Lắp dựng vách nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,8575 m2
4 Decal dán kính mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,08 m2
F Phần lát sàn hành lang
1 Phá dỡ nền gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,42 m2
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0026 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0026 m3
4 Lát nền, sàn bằng gạch 600X600 tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,27 m2
5 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 150x600 tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,15 m2
G Cải tạo WC
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,82 m2
6 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
7 Phá dỡ nền gạch ceramic wc hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5093 m2
8 Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5093 m2
9 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6657 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6657 m3
12 Xây gạch XM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0594 m3
17 Quét lớp hồ dầu sikalatex chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6413 m2
18 Lát sàn wc bằng gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5093 m2
19 Sika latex trộn với vữa láng sênô Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 lít
20 Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,82 m2
21 Thi công thạch cao khung xương chìm chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5093 m2
22 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5093 m2
23 Sơn trần thạch cao đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5093 m2
24 Thi công lắp dựng bàn đá granite lavabo ( bao gồm cả khung thép góc 45x45x4 mạ kẽm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
H Cầu thang cải tạo
1 Phá dỡ lớp trát granitô bậc cầu thang hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,9971 m2
2 Diện tích bậc thang, chiếu nghỉ ốp đá granite hiện trạng của cầu thang 02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,5634 m2
3 Phá dỡ 40% diện tích bậc thang ốp đá granite hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6254 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1449 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1449 m3
6 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,6225 m2
I Bậc tam cấp cải tạo
1 Phá dỡ lớp đá granite tam cấp hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1796 m2
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4072 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4072 m3
4 Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1796 m2
J TRẦN THẠCH CAO PHÒNG HỘI TRƯỜNG, PHÒNG HỌP
1 Thi công trần thạch cao (trần nổi 600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,8232 m2
K PHÒNG CỤC TRƯỞNG CẢI TẠO
1 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m2
3 Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,3667 m2
4 Xây gạch XM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1054 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,14 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0678 m3
9 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,544 m2
10 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,544 m2
11 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m2
12 Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,29 m2
13 Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,536 m2
14 Thi công trần phẳng thạch cao khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1536 m2
15 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,671 m2
16 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5486 m2
17 Sơn trần thạch cao đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5486 m2
18 Ốp gỗ công nghiệp màu vàng sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,228 m2
19 Ốp lam gỗ composite màu vàng sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,59 m2
20 Sản xuất cửa nhựa lõi thép1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 m2
21 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 m2
22 Sản xuất cửa đi, cửa gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7706 m2
23 Khuôn kép cửa đi, cửa gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 md
24 Nẹp cửa hai cạnh bên cửa rộng 100, gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 md
25 Nẹp cạnh trên cửa rộng 100, gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,22 md
26 Phù điêu gỗ 80x80x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Khóa cửa vân tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
L PHÒNG PHÓ CỤC TRƯỞNG CẢI TẠO ( 3 PHÒNG )
1 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
2 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,868 m2
4 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,868 m2
5 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,9512 m2
6 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,3552 m2
7 Sơn trần thạch cao đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,3552 m2
8 Ốp lam gỗ composite màu vàng sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,032 m2
9 Sản xuất cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
10 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
M PHẦN BIỂN TÊN + LOGO CỤC QLTT TỈNH ĐẮK LẮK
1 Logo Cục QLTT bằng tấm inox mạ vàng cắt CNC, DK750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt chữ inox biển tên mạ vàng cắt CNC, chữ cao 0.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
N PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần bóng LED 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn LED đôi máng nổi 2x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 bộ
6 Lắp đặt đèn LED âm trần 600x600, 50W - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Đế âm công tắc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
11 Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 máy
12 Vệ sinh sạch sẽ lại cục nóng, cục lạnh điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
13 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường sau khi vệ sinh sạch sẽ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 máy
14 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
15 Đế âm ổ cắm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 501 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
19 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 376 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
O PHẦN ĐIỆN PHÒNG CỤC TRƯỞNG
1 Lắp đặt đèn LED âm trần 600x600, 50W - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt đèn dowlight âm trần 9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
3 Đèn led dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
4 Lắp đặt đèn dowlight đôi âm trần 2x9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt đảo chiều trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Đế âm công tắc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
P PHẦN ĐIỆN PHÒNG PHÓ CỤC TRƯỞNG ( 3 PHÒNG )
1 Lắp đặt đèn dowlight âm trần 9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
2 Đèn led dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Đế âm công tắc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
Q PHẦN THIẾT BỊ
1 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - loại âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - loại có chân chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Bộ xả xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt kệ đựng xà phòng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt thanh treo khăn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Lắp đặt bình nước nóng lạnh 30L + dây nối mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Hút bể phốt dự kiến 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
R PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
4 Lắp đặt van khóa PPR d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Lắp đặt cút 1 đầu ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
8 Lắp đặt tê 1 đầu ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt nút bịt PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
13 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
S PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
4 Lắp đặt Y đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt Y đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
11 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
12 Lắp đặt xi phông d75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
T Nhà công vụ cải tạo
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,296 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,02 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,36 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,34 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường mặt ngoài sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,45 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên đáy sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,26 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,88 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên lanh tô cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,66 m2
10 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,02 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.359,905 m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,015 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->