Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210365015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục quản lý thị trường tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210347612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 21:22:00 đến ngày 2021-04-06 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,843,736,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cổng cải tạo | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại - cánh cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4788 | m2 |
| 2 | Đánh rỉ trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4788 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,41 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4788 | m2 |
| 5 | Biển tên cục QLTT tỉnh ĐăK Lắk, chữ inox mạ vàng cắt CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5425 | m2 |
| B | Nhà bảo vệ cải tạo | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,65 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,08 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6116 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m2 |
| C | Tường rào cải tạo | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,5495 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,155 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,7045 | m2 |
| D | Phần cạo sơn cũ Nhà làm việc | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.068,59 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,17 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.322,33 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên má vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1656 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trụ cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,3895 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,84 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,18 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cốn, bản thang, chiếu nghỉ, dầm cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,4101 | m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.071,2733 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.429,93 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7254 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4928 | 100m2 |
| E | Cải tạo cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa nhôm hai cánh mở quay, kính an toàn dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 2 | Sản xuất vách nhôm kính, kính an toàn dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,2975 | m2 |
| 3 | Lắp dựng vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,8575 | m2 |
| 4 | Decal dán kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,08 | m2 |
| F | Phần lát sàn hành lang | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,42 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0026 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0026 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 600X600 tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,27 | m2 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 150x600 tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,15 | m2 |
| G | Cải tạo WC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,82 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch ceramic wc hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5093 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5093 | m2 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6657 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6657 | m3 |
| 12 | Xây gạch XM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | m3 |
| 17 | Quét lớp hồ dầu sikalatex chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6413 | m2 |
| 18 | Lát sàn wc bằng gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5093 | m2 |
| 19 | Sika latex trộn với vữa láng sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | lít |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,82 | m2 |
| 21 | Thi công thạch cao khung xương chìm chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5093 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5093 | m2 |
| 23 | Sơn trần thạch cao đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5093 | m2 |
| 24 | Thi công lắp dựng bàn đá granite lavabo ( bao gồm cả khung thép góc 45x45x4 mạ kẽm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | Cầu thang cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ lớp trát granitô bậc cầu thang hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9971 | m2 |
| 2 | Diện tích bậc thang, chiếu nghỉ ốp đá granite hiện trạng của cầu thang 02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5634 | m2 |
| 3 | Phá dỡ 40% diện tích bậc thang ốp đá granite hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6254 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1449 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1449 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6225 | m2 |
| I | Bậc tam cấp cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ lớp đá granite tam cấp hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1796 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4072 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4072 | m3 |
| 4 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1796 | m2 |
| J | TRẦN THẠCH CAO PHÒNG HỘI TRƯỜNG, PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Thi công trần thạch cao (trần nổi 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,8232 | m2 |
| K | PHÒNG CỤC TRƯỞNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3667 | m2 |
| 4 | Xây gạch XM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1054 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | m3 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,544 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,544 | m2 |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m2 |
| 13 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,536 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1536 | m2 |
| 15 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,671 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5486 | m2 |
| 17 | Sơn trần thạch cao đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5486 | m2 |
| 18 | Ốp gỗ công nghiệp màu vàng sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,228 | m2 |
| 19 | Ốp lam gỗ composite màu vàng sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,59 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa đi, cửa gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7706 | m2 |
| 23 | Khuôn kép cửa đi, cửa gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | md |
| 24 | Nẹp cửa hai cạnh bên cửa rộng 100, gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | md |
| 25 | Nẹp cạnh trên cửa rộng 100, gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | md |
| 26 | Phù điêu gỗ 80x80x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Khóa cửa vân tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | PHÒNG PHÓ CỤC TRƯỞNG CẢI TẠO ( 3 PHÒNG ) | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,868 | m2 |
| 4 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,868 | m2 |
| 5 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,9512 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,3552 | m2 |
| 7 | Sơn trần thạch cao đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,3552 | m2 |
| 8 | Ốp lam gỗ composite màu vàng sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,032 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| M | PHẦN BIỂN TÊN + LOGO CỤC QLTT TỈNH ĐẮK LẮK | |||
| 1 | Logo Cục QLTT bằng tấm inox mạ vàng cắt CNC, DK750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chữ inox biển tên mạ vàng cắt CNC, chữ cao 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| N | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần bóng LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn LED đôi máng nổi 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED âm trần 600x600, 50W - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đế âm công tắc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 11 | Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | máy |
| 12 | Vệ sinh sạch sẽ lại cục nóng, cục lạnh điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường sau khi vệ sinh sạch sẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | máy |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 15 | Đế âm ổ cắm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| O | PHẦN ĐIỆN PHÒNG CỤC TRƯỞNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED âm trần 600x600, 50W - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn dowlight đôi âm trần 2x9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt đảo chiều trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Đế âm công tắc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| P | PHẦN ĐIỆN PHÒNG PHÓ CỤC TRƯỞNG ( 3 PHÒNG ) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 2 | Đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đế âm công tắc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - loại âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - loại có chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Bộ xả xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt thanh treo khăn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bình nước nóng lạnh 30L + dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Hút bể phốt dự kiến 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| R | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van khóa PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê 1 đầu ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| S | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Y đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt xi phông d75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| T | Nhà công vụ cải tạo | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,296 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,02 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,36 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,34 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường mặt ngoài sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,45 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên đáy sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,26 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,88 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên lanh tô cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,66 | m2 |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,02 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.359,905 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,015 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi