Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210324984-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210232564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 15:18:00 đến ngày 2021-03-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,079,511,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạ tầng kỹ thuật
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,4059 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3065 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,446 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1385 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 3,6689 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,6913 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 23,998 m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 23,9403 m3
9 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc 82,496 m3
10 Đào kênh mương, chiều rộng 7,4246 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 8,2496 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 8,25 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 8,25 100m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 227,2939 m3
15 Đắp đất nền móng công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 20,4564 100m3
16 Mua đất cấp phối để đắp 2.272,9385 m3
17 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng 12,811 m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 1,153 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,2811 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,281 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 1,281 100m3
22 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III 25,15 m3
23 Đào kênh mương, chiều rộng 2,2635 100m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 42,0258 m3
25 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,7824 100m3
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 1,6161 100m3
27 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,9295 100m3
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 6,1967 100m2
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 6,197 100m2
30 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 6,197 100m2
31 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 6,197 100m2
32 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% 0,2779 100m3
33 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% 0,556 100m3
34 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm 555,9494 m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2143 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,5368 m3
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 54,473 m2
38 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 89,3 m
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,6074 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0857 100m2
41 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 267,9 cái
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 13,0125 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3128 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 2,5024 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,1612 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 32,844 m2
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0434 100m3
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 21,5654 m3
49 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K95 8 m3
50 Đất màu trồng cây 8 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,4986 m3
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,4049 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 8,5888 m2
54 Cây sang, đường kính d>=15cm đo cách gốc 1,3m, chiều cao cây từ 5-7m 16 cây
55 Cọc chống cây dài 3m 48 cọc
56 Phân bón cây 48 kg
57 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 21,1941 m3
58 Đào kênh mương, chiều rộng 1,9075 100m3
59 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 10,675 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3336 100m2
61 Nilon lót chống thấm 1,0342 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 21,35 m3
63 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 21,957 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,5307 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 5,137 m3
66 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,501 tấn
67 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,1472 tấn
68 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,318 100m2
69 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 7,2606 m3
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 163,191 m2
71 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 83,4 cái
72 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 18,15 tấn
73 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 10,5026 m3
74 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,9452 100m3
75 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 22,899 m3
76 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,0368 m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0576 100m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 2,0736 m3
79 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 4,9764 m3
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 18,4 m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,065 tấn
82 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,2489 tấn
83 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,249 tấn
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2085 100m2
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,1934 m3
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 15,48 m2
87 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,036 100m2
88 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1265 tấn
89 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,324 tấn
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 1,8 m3
91 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 4,5 tấn
92 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 10 cái
93 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 11,44 m3
94 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng 4,8 m3
95 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,048 100m3
96 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,048 100m3
97 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,048 100m3
98 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 0,048 100m3
99 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,392 m3
100 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1253 100m3
101 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,656 m3
102 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,048 100m2
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 0,0331 m3
104 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 4,22 m3
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0037 tấn
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0119 tấn
107 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0094 100m2
108 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,094 m3
109 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 40,08 m2
110 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 0,235 tấn
111 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 0,235 tấn
112 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 0,235 tấn
113 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn 5 cái
114 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 9,6 m3
115 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 12,9002 m3
116 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,161 100m3
117 Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm 8,259 m3
118 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống thoát nước 29 cái
119 Ống cống D400 29 Đoạn ống 1m
120 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 58 cái
121 Đế cống D400 58 cái
122 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống thoát nước 79,5 cái
123 Ống cống D600 79,5 Đoạn ống 1m
124 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 159 cái
125 Đế cống D600 159 cái
126 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0076 100m3
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,512 m3
128 Trát mối nối, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 8,5279 m2
129 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,8778 m3
130 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,439 100m3
131 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 4,8777 m3
132 Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm 2,539 m3
133 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0952 100m2
134 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 4,07 m3
135 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 12,741 m3
136 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 31,2922 m2
137 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1719 100m2
138 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,3262 m3
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,408 m3
140 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0949 100m2
141 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 1,9163 m3
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1588 tấn
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3555 tấn
144 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện 3 cái
145 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 cấu kiện
146 Bộ nắp ga gang 4 bộ
147 Bộ song sắt chắn rác composite 3 bộ
148 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 7 cái
149 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 10,065 m3
150 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 9,9453 m3
151 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm 0,61 100m
152 ống HDPE DN50 102,5 m
153 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm 1,025 100m
154 Mua nước thử áp lực 6,5175 lit
155 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,2651 m3
156 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,0419 100m2
157 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 0,5595 m3
158 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K90 1,706 m3
159 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0171 100m3
160 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,0171 100m3
161 Thi công lắp đặt chụp mũ van 1 cái
162 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm 1 cái
163 Lắp đặt racco đường kính 50mm 3 cái
164 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm 2 cái
165 Lắp gối đỡ ống bằng thủ công, trọng lượng 4 cái
166 Tê DN50/50 1 cái
167 Rắc co DN50 3 cái
168 Nút bịt D50 3 cái
B Điện sinh hoạt
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 19,98 m3
2 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 3x50+1x35 0,27 100m
3 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 3x25+1x16 0,396 100m
4 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35: 27 m
5 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16: 39,6 m
6 Lắp đặt đầu cáp hạ thế 3x50+1x35 1 bộ
7 Lắp đặt đầu cáp hạ thế 3x25+1x16 1 bộ
8 Đầu cốt đồng M50 3 cái
9 Đầu cốt đồng M35 1 cái
10 Đầu cốt đồng M25 3 cái
11 Đầu cốt đồng M16 1 cái
12 ống nhựa xoắn D65/50 66,6 m
13 Làm hộp nối cáp khô hạ thế TD 1 hộp
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 19,98 m3
15 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,4182 1000v
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0042 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,0252 m3
18 Sứ báo hiệu cáp 4 cái
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4 cái
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,872 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0081 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,132 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 0,432 m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0062 100m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1,2 m2
26 Lắp đặt tủ điện công tơ + tủ tổng) 3 tủ
27 Tủ điện phân phối + tủ tổng (Không gồm công tơ, át tô mát) 3 tủ
28 Lắp đặt Aptomat 3 pha 150 1 cái
29 Lắp đặt Aptomat 3 pha 100 1 cái
30 Lắp đặt Aptomat 3 pha 50 4 cái
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,375 m3
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 3,375 m3
33 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 6 cọc
34 Cung cấp cọc tiếp địa V63X63X6, L=2500 6 cọc
35 Kéo rải dây nối đất thép tròn D12,D14 14,388 kg
36 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 28,224 m3
37 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,784 100m
38 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 2x10mm2 0,9408 100m
39 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2: 94,08 m
40 ống nhựa xoắn D40/32 94,08 m
41 Lắp đặt đầu cáp 2x10 2 bộ
42 Đầu cốt đồng M10 4 cái
43 Làm hộp nối cáp khô hạ thế TD 1 hộp
44 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 28,224 m3
45 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,6536 1000v
46 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 20,851 m3
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,496 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0768 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,152 m3
50 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,344 m3
51 Lắp đặt khung móng cột thép 4 khung
52 Khung móng 4 khung
53 Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn bằng máy kết hợp thủ công 4 cột
54 Lắp bảng điện cửa cột 4 bảng
55 Luồn dây cáp ngầm lên đèn 40 m
56 Cáp lên đèn CU/PVC/PVC 2X2,5mm2: 40 m
57 Luồn cáp cửa cột 4 đầu
58 Lắp đèn cao áp cao 4 bộ
59 Cột đen bát giác liền cần H=8m 4 cái
60 Đèn Led 100W 4 cái
61 Đánh số cột đèn 4 cột
62 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,5 m3
63 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 4,5 m3
64 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 4 cọc
65 Cung cấp cọc tiếp địa V63X63X6, L=2500 4 cọc
66 Kéo rải dây nối đất thép tròn 3,7 kg
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,091 m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0113 100m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 0,105 m3
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 0,375 m2
71 Lắp giá đỡ tủ 1 cái
72 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 1 cái
73 Giá đỡ tủ điện 1 cái
74 Tủ điện chiếu sáng 1 cái
75 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1 m3
76 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,01 100m3
77 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 2 cọc
78 Cung cấp cọc tiếp địa V63X63X6, L=2500 2 cọc
79 Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x40 6,31 kg
80 Kéo rải dây nối đất thép tròn D10 1,86 kg
81 Bulong M16X45 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu, cụ thể: san nền, đường giao thông, rãnh thoát nước, cây xanh, điện…
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->