Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210324984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 15:18:00 đến ngày 2021-03-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,079,511,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,4059 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3065 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,446 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1385 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | 3,6689 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,6913 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 23,998 | m2 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 23,9403 | m3 | |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 82,496 | m3 | |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | 7,4246 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 8,2496 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 8,25 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 8,25 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 227,2939 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 20,4564 | 100m3 | |
| 16 | Mua đất cấp phối để đắp | 2.272,9385 | m3 | |
| 17 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 12,811 | m3 | |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 1,153 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,2811 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,281 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 1,281 | 100m3 | |
| 22 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | 25,15 | m3 | |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng | 2,2635 | 100m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 42,0258 | m3 | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,7824 | 100m3 | |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,6161 | 100m3 | |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,9295 | 100m3 | |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 6,1967 | 100m2 | |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 6,197 | 100m2 | |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 6,197 | 100m2 | |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 6,197 | 100m2 | |
| 32 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 0,2779 | 100m3 | |
| 33 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 0,556 | 100m3 | |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 555,9494 | m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2143 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,5368 | m3 | |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 54,473 | m2 | |
| 38 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | 89,3 | m | |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,6074 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0857 | 100m2 | |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 267,9 | cái | |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 13,0125 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3128 | 100m2 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | 2,5024 | m3 | |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,1612 | m3 | |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 32,844 | m2 | |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0434 | 100m3 | |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 21,5654 | m3 | |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K95 | 8 | m3 | |
| 50 | Đất màu trồng cây | 8 | m3 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,4986 | m3 | |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,4049 | m3 | |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 8,5888 | m2 | |
| 54 | Cây sang, đường kính d>=15cm đo cách gốc 1,3m, chiều cao cây từ 5-7m | 16 | cây | |
| 55 | Cọc chống cây dài 3m | 48 | cọc | |
| 56 | Phân bón cây | 48 | kg | |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 21,1941 | m3 | |
| 58 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,9075 | 100m3 | |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 10,675 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3336 | 100m2 | |
| 61 | Nilon lót chống thấm | 1,0342 | 100m2 | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 21,35 | m3 | |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 21,957 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5307 | 100m2 | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,137 | m3 | |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,501 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,1472 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,318 | 100m2 | |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 7,2606 | m3 | |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 163,191 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 83,4 | cái | |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 18,15 | tấn | |
| 73 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 10,5026 | m3 | |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9452 | 100m3 | |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 22,899 | m3 | |
| 76 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,0368 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0576 | 100m2 | |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 2,0736 | m3 | |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 4,9764 | m3 | |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 18,4 | m2 | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,065 | tấn | |
| 82 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,2489 | tấn | |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,249 | tấn | |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2085 | 100m2 | |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,1934 | m3 | |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,48 | m2 | |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,036 | 100m2 | |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1265 | tấn | |
| 89 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,324 | tấn | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,8 | m3 | |
| 91 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 4,5 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 10 | cái | |
| 93 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 11,44 | m3 | |
| 94 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 4,8 | m3 | |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,048 | 100m3 | |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,048 | 100m3 | |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,048 | 100m3 | |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,048 | 100m3 | |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,392 | m3 | |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1253 | 100m3 | |
| 101 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,656 | m3 | |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,048 | 100m2 | |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | 0,0331 | m3 | |
| 104 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 4,22 | m3 | |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0037 | tấn | |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0119 | tấn | |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0094 | 100m2 | |
| 108 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,094 | m3 | |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 40,08 | m2 | |
| 110 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 0,235 | tấn | |
| 111 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 0,235 | tấn | |
| 112 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 0,235 | tấn | |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 5 | cái | |
| 114 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 9,6 | m3 | |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 12,9002 | m3 | |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,161 | 100m3 | |
| 117 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | 8,259 | m3 | |
| 118 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống thoát nước | 29 | cái | |
| 119 | Ống cống D400 | 29 | Đoạn ống 1m | |
| 120 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 58 | cái | |
| 121 | Đế cống D400 | 58 | cái | |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống thoát nước | 79,5 | cái | |
| 123 | Ống cống D600 | 79,5 | Đoạn ống 1m | |
| 124 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 159 | cái | |
| 125 | Đế cống D600 | 159 | cái | |
| 126 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0076 | 100m3 | |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,512 | m3 | |
| 128 | Trát mối nối, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 8,5279 | m2 | |
| 129 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,8778 | m3 | |
| 130 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,439 | 100m3 | |
| 131 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,8777 | m3 | |
| 132 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | 2,539 | m3 | |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0952 | 100m2 | |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | 4,07 | m3 | |
| 135 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 12,741 | m3 | |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 31,2922 | m2 | |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1719 | 100m2 | |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,3262 | m3 | |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,408 | m3 | |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0949 | 100m2 | |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,9163 | m3 | |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1588 | tấn | |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3555 | tấn | |
| 144 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | 3 | cái | |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 146 | Bộ nắp ga gang | 4 | bộ | |
| 147 | Bộ song sắt chắn rác composite | 3 | bộ | |
| 148 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 7 | cái | |
| 149 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 10,065 | m3 | |
| 150 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 9,9453 | m3 | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,61 | 100m | |
| 152 | ống HDPE DN50 | 102,5 | m | |
| 153 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | 1,025 | 100m | |
| 154 | Mua nước thử áp lực | 6,5175 | lit | |
| 155 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,2651 | m3 | |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,0419 | 100m2 | |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 0,5595 | m3 | |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K90 | 1,706 | m3 | |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0171 | 100m3 | |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0171 | 100m3 | |
| 161 | Thi công lắp đặt chụp mũ van | 1 | cái | |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 1 | cái | |
| 163 | Lắp đặt racco đường kính 50mm | 3 | cái | |
| 164 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | 2 | cái | |
| 165 | Lắp gối đỡ ống bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 166 | Tê DN50/50 | 1 | cái | |
| 167 | Rắc co DN50 | 3 | cái | |
| 168 | Nút bịt D50 | 3 | cái | |
| B | Điện sinh hoạt | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 19,98 | m3 | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 3x50+1x35 | 0,27 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 3x25+1x16 | 0,396 | 100m | |
| 4 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35: | 27 | m | |
| 5 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16: | 39,6 | m | |
| 6 | Lắp đặt đầu cáp hạ thế 3x50+1x35 | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đầu cáp hạ thế 3x25+1x16 | 1 | bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | 3 | cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | 1 | cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng M25 | 3 | cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng M16 | 1 | cái | |
| 12 | ống nhựa xoắn D65/50 | 66,6 | m | |
| 13 | Làm hộp nối cáp khô hạ thế TD | 1 | hộp | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 19,98 | m3 | |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,4182 | 1000v | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0042 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0252 | m3 | |
| 18 | Sứ báo hiệu cáp | 4 | cái | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,872 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0081 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,132 | m3 | |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 0,432 | m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0062 | 100m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1,2 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt tủ điện công tơ + tủ tổng) | 3 | tủ | |
| 27 | Tủ điện phân phối + tủ tổng (Không gồm công tơ, át tô mát) | 3 | tủ | |
| 28 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 150 | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 100 | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 50 | 4 | cái | |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,375 | m3 | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 3,375 | m3 | |
| 33 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 6 | cọc | |
| 34 | Cung cấp cọc tiếp địa V63X63X6, L=2500 | 6 | cọc | |
| 35 | Kéo rải dây nối đất thép tròn D12,D14 | 14,388 | kg | |
| 36 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 28,224 | m3 | |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,784 | 100m | |
| 38 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 2x10mm2 | 0,9408 | 100m | |
| 39 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2: | 94,08 | m | |
| 40 | ống nhựa xoắn D40/32 | 94,08 | m | |
| 41 | Lắp đặt đầu cáp 2x10 | 2 | bộ | |
| 42 | Đầu cốt đồng M10 | 4 | cái | |
| 43 | Làm hộp nối cáp khô hạ thế TD | 1 | hộp | |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 28,224 | m3 | |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,6536 | 1000v | |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 20,851 | m3 | |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,496 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0768 | 100m2 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,152 | m3 | |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,344 | m3 | |
| 51 | Lắp đặt khung móng cột thép | 4 | khung | |
| 52 | Khung móng | 4 | khung | |
| 53 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn bằng máy kết hợp thủ công | 4 | cột | |
| 54 | Lắp bảng điện cửa cột | 4 | bảng | |
| 55 | Luồn dây cáp ngầm lên đèn | 40 | m | |
| 56 | Cáp lên đèn CU/PVC/PVC 2X2,5mm2: | 40 | m | |
| 57 | Luồn cáp cửa cột | 4 | đầu | |
| 58 | Lắp đèn cao áp cao | 4 | bộ | |
| 59 | Cột đen bát giác liền cần H=8m | 4 | cái | |
| 60 | Đèn Led 100W | 4 | cái | |
| 61 | Đánh số cột đèn | 4 | cột | |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,5 | m3 | |
| 63 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,5 | m3 | |
| 64 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 4 | cọc | |
| 65 | Cung cấp cọc tiếp địa V63X63X6, L=2500 | 4 | cọc | |
| 66 | Kéo rải dây nối đất thép tròn | 3,7 | kg | |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,091 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0113 | 100m2 | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | 0,105 | m3 | |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 0,375 | m2 | |
| 71 | Lắp giá đỡ tủ | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | cái | |
| 73 | Giá đỡ tủ điện | 1 | cái | |
| 74 | Tủ điện chiếu sáng | 1 | cái | |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1 | m3 | |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,01 | 100m3 | |
| 77 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 78 | Cung cấp cọc tiếp địa V63X63X6, L=2500 | 2 | cọc | |
| 79 | Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x40 | 6,31 | kg | |
| 80 | Kéo rải dây nối đất thép tròn D10 | 1,86 | kg | |
| 81 | Bulong M16X45 | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu, cụ thể: san nền, đường giao thông, rãnh thoát nước, cây xanh, điện…
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi