Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất, chất chuẩn phân tích mẫu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210360519-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất, chất chuẩn phân tích mẫu
Số hiệu KHLCNT 20210360372
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn HĐ10/HĐQTMT-DIOXINBH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 16:41:00 đến ngày 2021-04-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,024,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, hóa chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị hàng hóa cung cấp tối thiểu là: 2.000.000.000 VNĐ ( Hai tỷ đồng chẵn).(Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng bản sao công chứng).(i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 (3 x 2.000.000.000 = 6.000.0000.000VNĐ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khai gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1n-Hexan1532,5 LChai 2,5L, dùng cho HPLC
2Diclometan1432,5 LChai 2,5L, dùng cho phân tích (p.a)
3Axeton1432,5 LChai 2,5L, độ tinh khiết dùng cho phân tích (p.a)
4Toluen482,5 LChai 2,5L, độ tinh khiết dùng cho phân tích (p.a)
5Metanol122,5 LChai 2,5L, dùng cho HPLC
6Natri sunfat44kgChai 1kg, dùng cho phân tích (p.a)
7Dodecan8250 mLTheo chiêu chuẩn mã hàng, dùng cho GC.
8KOH14kgChai 1kg, dùng cho phân tích.
9Axit sufuric381 LChai 1lít, dùng cho phân tích
10Silicagel20kgHộp 1kg, dùng cho phân tích
11Oxit nhôm20kgHộp 1kg, chất hấp phụ chuyên dụng cho cột sắc ký.
12Than hoạt tính AX216GDùng để hấp phụ dioxin và các hợp chất PCB tương tự dioxin
13Axetonitrin102,5 LChai 2,5L, Dung môi sử dụng làm pha động trong sắc ký lỏng
14Dietylete102,5 LChai 2,5L, độ tinh khiết đáp ứng độ sạch cho phân tích sắc ký lỏng.
15Axít HCl21 LChai 1,0 L, dùng cố định môi trường mẫu nước và sử dụng trong phân tích lượng siêu vết
16Axít ascobic, Anh2100gLọ 100g, dùng làm hệ đệm cho phân tích nguyên tố.
17Cột SPE, Supelco5HộpHộp gồm 30 cột, thể tích 6 mL, chứa 500 mg chất hấp phụ. Cột sắc ký pha đảo sử dụng làm sạch, làm giàu các chất phân cực vừa, phân cực trong phân tích sắc ký lỏng.
18Ống hấp phụ lấy mẫu C2-BAXX-525910CáiỐng hấp phụ kích cỡ 1/4'' x 31/2 '', sử dụng lấy mẫu VOC
19Bộ chuẩn xây dựng đường chuẩn (CC1-CC5)1BộBộ dung dịch gồm 5ampul, mỗi ampul có thể tích 0,5mL
20Chất chuẩn nội (EDF-8999), 1 ampul 500 µl10AmpulDung dịch có thể tích 0,5 mL, chứa 15 chất chuẩn 13C của dioxin/furan được pha trong nonan, nồng độ mỗi chất là 100-200 ng/mL.
21Chuẩn kiểm tra đường chuẩn (EDF-4141)1AmpulDung dịch có thể tích 0,2 mL, chứa các chất chuẩn 12C, 13C của dioxin/furan được pha trong nonan, nồng độ mỗi chất là 10-200 ng/mL.
22Chuẩn 1613 calibration CS3 (EDF-9999-3)1AmpulDung dịch có thể tích 0,2 mL, chứa các chất chuẩn 12C, 13C của dioxin/furan được pha trong nonan, nồng độ mỗi chất là 10-200 ng/mL.
23Chất chuẩn làm sạch (EDF-6999-10x) 20 mL1AmpulDung dịch có thể tích 20 mL, chứa chất chuẩn 2,3,7,8-Tetrachlorodibenzo-p-dioxin 37Cl4 được pha trong nonan, nồng độ 8 ng/mL.
24Chuẩn recovery (EDF-5999), ampul 0,5 mL1AmpulDung dịch có thể tích 0,5 mL, chứa chất chuẩn 2,3,7,8-TCDD và 1,2,3,7,8,9-HxCDD được pha trong nonan, nồng độ 200 ng/mL.
25Dung dịch chuẩn pH 41100 mLChai dung dịch 100mL chứa thành phần NaOH/HCl/axít citric, dùng để chuẩn lại độ chính xác của các máy đo pH.
26Dung dịch chuẩn pH 71100 mLChai dung dịch 100mL chứa thành phần NaOH/HCl/axít citric, dùng để chuẩn lại độ chính xác của các máy đo pH.
27Dung dịch chuẩn pH 101100 mLChai dung dịch 100mL chứa thành phần NaOH/HCl/axít citric, dùng để chuẩn lại độ chính xác của các máy đo pH.
28Dung dịch chuẩn Asen1500 mLHàm lượng 1000 mg/mL trong HNO2 5%, sử dụng để xây dựng đường chuẩn phân tích Asen theo phương pháp AAS
29Chất chuẩn 2,4-diclophenoxyacetic acid (ULM-7418-1.2)11,2 mLDung dịch có thể tích 1,2 mL, hàm lượng 100 ug/mL trong dung môi Acetonitrile
30Chất chuẩn 2,4,5-triclophenoxyacetic acid (ULM-7213-1.2)11,2 mLDung dịch có thể tích 1,2 mL, hàm lượng 100 ug/mL trong dung môi Acetonitrile
31Chất chuẩn VOC (43728-1mL)11,0 mLDung dịch có thể tích 1,0 mL, nồng độ 1mg/mL, khối lượng riêng: 1.099 g/mL (20 °C)
32Cột phân tích dioxin DB-5MS (60m x 0,25 mm x 0,25µm)5CáiCột sắc ký khí mao quản có kích thước 60 m x 0,25 mm x 0,25µm.
33Filament PL02, 2 cái/pck3PckPhụ kiện cho thiết bị sắc kí khí khối phổ phân giải cao
34Non-stick Liner O-Ring, 10/PK9GóiPhụ kiện cho thiết bị sắc kí khí khối phổ phân giải cao
35Ferrule, 0,4mm ID Vespel/Graphite 85%/15% (short) 10/pk10GóiPhụ kiện cho thiết bị sắc kí khí khối phổ phân giải cao
36Ultra Inert Inlet Liner, splitless, Wool, 5/hộp6HộpỐng thủy tinh thạch anh chuyên dụng được lắp trong buồng bơm mẫu để hóa hơi mẫu từ dạng lỏng sang dạng khí trước khi đi vào cột phân tích.
37Amber crimp-top vials (125 chiếc/hộp)2HộpLọ thủy tinh đáy nhọn màu hổ phách thể tích 300µL, chất liệu siêu sạch, sử dụng chứa mẫu phân tích lượng siêu vết (125 chiếc/hộp)
38Caps and septa for vials (500 chiếc/gói)1GóiNắp lọ kèm septa chất liệu siêu sạch, sử dụng đậy lọ chứa mẫu phân tích lượng siêu vết (500 chiếc/gói)
39Syring 10 uL, 5190-149010CáiSử dụng cho bơm mẫu phân tích sắc ký, đáp ứng các chế độ bơm tự động và bơm tay, bơm lạnh và bơm nóng; đầu kim nhọn hình nón. Thể tích xi lanh 10 uL, có thang chia vạch đến 0,2uL.
40Syring 100 uL, 5190-151010CáiSử dụng cho bơm mẫu phân tích sắc ký, đáp ứng các chế độ bơm tự động và bơm tay, bơm lạnh và bơm nóng; đầu kim nhọn hình nón. Thể tích xi lanh 100 uL, có thang chia vạch đến 0,2uL.,
41Syring 250 uL, 5190-151710CáiSử dụng cho bơm mẫu phân tích sắc ký, đáp ứng các chế độ bơm tự động và bơm tay, bơm lạnh và bơm nóng; đầu kim nhọn hình nón. Thể tích xi lanh 10 uL, có thang chia vạch đến 0,2uL.
42Thuyền graphit chứa mẫu AAS1HộpBộ phận chứa mẫu gai đoạn nguyên tử hóa mẫu phân tích quang phổ
43Khí Helium 5.02ChaiKhí mang He độ tinh khiết 99.999, áp suất nén 150 bar, thể tích chai 40L, sử dụng vận hành trong quá trình tách sắc ký khí phân tích mẫu.
44Cột sắc ký Zobax Eclipse Plus C18 2,5 mm x 50mm, 1,8 micron1ChiếcCột sắc ký pha đảo 2,5 mm x 50mm, 1,8 micron chuyên dùng để phân tích hợp chất hữu cơ có độ phân cực vừa đến ít phân cực
45Bình tam giác 100 mL100CáiThiết kế độ dày thành bình đồng nhất phù hợp cho các ứng dụng nhiệt độ cao và có thể chịu lực tốt. Trên bình có thang chia vạch, dùng để pha trộn các chất lỏng trong phòng thí nghiệm. Thể tích 100mL, chất liệu thủy tinh Đức.
46Bình tam giác 250ml100CáiThiết kế độ dày thành bình đồng nhất phù hợp cho các ứng dụng nhiệt độ cao và có thể chịu lực tốt. Trên bình có thang chia vạch, dùng để pha trộn các chất lỏng trong phòng thí nghiệm thể tích 250mL, chất liệu thủy tinh Đức
47Bình cầu 250 mL, NS 29/3230CáiThiết kế độ dày thành bình đồng nhất phù hợp cho các ứng dụng nhiệt độ cao và có thể chịu lực tốt. Dùng để chiết dung môi trong phòng thí nghiệm. Thể tích 100mL, chất liệu thủy tinh Đức.
48Phễu chiết quả lê100CáiPhễu chiết cuống dài cổ mài, sử dụng chiết lỏng lỏng, có nắp đậy và khoá bằng PTFE, thể tích 1000 mL
49Bình định mức 5 ml50CáiDùng để đo lường chất lỏng, chịu được nhiệt độ và áp suất cao, thể tích 5mL
50Bình định mức 10 ml50CáiDùng để đo lường chất lỏng, chịu được nhiệt độ và áp suất cao, thể tích 10mL
51Giấy lọc Whatman Φ 90 mm6HộpGiấy lọc chuyên dụng, chất liệu xenlulozơ được dùng để lọc, gạn chất rắn ra khỏi chất lỏng, Φ 90 mm
52Giấy lọc Whatman Φ 150 mm6HộpGiấy lọc chuyên dụng, chất liệu xenlulozơ được dùng để lọc, gạn chất rắn ra khỏi chất lỏng, Φ 150 mm
53Khẩu trang 3M - 8247300CáiKhẩu trang chuyên dụng được dùng để lọc bụi, dung môi
54Găng tay nitril không bột, 50 đôi/hộp16HộpGăng tay cao su latex kỹ thuật, sử dụng thực hiện các phản ứng hóa học trong PTN.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, hóa chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị hàng hóa cung cấp tối thiểu là: 2.000.000.000 VNĐ ( Hai tỷ đồng chẵn).(Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng bản sao công chứng).(i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 (3 x 2.000.000.000 = 6.000.0000.000VNĐ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu 1 Đại học trở lên chuyên ngành hóa học33
2 Cán bộ triển khai gói thầu 1 Đại học trở lên chuyên ngành hóa học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->