Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất, chất chuẩn phân tích mẫu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210360519-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hóa chất, chất chuẩn phân tích mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210360372 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | HĐ10/HĐQTMT-DIOXINBH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 16:41:00 đến ngày 2021-04-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,024,881,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, hóa chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị hàng hóa cung cấp tối thiểu là: 2.000.000.000 VNĐ ( Hai tỷ đồng chẵn).(Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng bản sao công chứng).(i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 (3 x 2.000.000.000 = 6.000.0000.000VNĐ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | n-Hexan | 153 | 2,5 L | Chai 2,5L, dùng cho HPLC | ||
| 2 | Diclometan | 143 | 2,5 L | Chai 2,5L, dùng cho phân tích (p.a) | ||
| 3 | Axeton | 143 | 2,5 L | Chai 2,5L, độ tinh khiết dùng cho phân tích (p.a) | ||
| 4 | Toluen | 48 | 2,5 L | Chai 2,5L, độ tinh khiết dùng cho phân tích (p.a) | ||
| 5 | Metanol | 12 | 2,5 L | Chai 2,5L, dùng cho HPLC | ||
| 6 | Natri sunfat | 44 | kg | Chai 1kg, dùng cho phân tích (p.a) | ||
| 7 | Dodecan | 8 | 250 mL | Theo chiêu chuẩn mã hàng, dùng cho GC. | ||
| 8 | KOH | 14 | kg | Chai 1kg, dùng cho phân tích. | ||
| 9 | Axit sufuric | 38 | 1 L | Chai 1lít, dùng cho phân tích | ||
| 10 | Silicagel | 20 | kg | Hộp 1kg, dùng cho phân tích | ||
| 11 | Oxit nhôm | 20 | kg | Hộp 1kg, chất hấp phụ chuyên dụng cho cột sắc ký. | ||
| 12 | Than hoạt tính AX21 | 6 | G | Dùng để hấp phụ dioxin và các hợp chất PCB tương tự dioxin | ||
| 13 | Axetonitrin | 10 | 2,5 L | Chai 2,5L, Dung môi sử dụng làm pha động trong sắc ký lỏng | ||
| 14 | Dietylete | 10 | 2,5 L | Chai 2,5L, độ tinh khiết đáp ứng độ sạch cho phân tích sắc ký lỏng. | ||
| 15 | Axít HCl | 2 | 1 L | Chai 1,0 L, dùng cố định môi trường mẫu nước và sử dụng trong phân tích lượng siêu vết | ||
| 16 | Axít ascobic, Anh | 2 | 100g | Lọ 100g, dùng làm hệ đệm cho phân tích nguyên tố. | ||
| 17 | Cột SPE, Supelco | 5 | Hộp | Hộp gồm 30 cột, thể tích 6 mL, chứa 500 mg chất hấp phụ. Cột sắc ký pha đảo sử dụng làm sạch, làm giàu các chất phân cực vừa, phân cực trong phân tích sắc ký lỏng. | ||
| 18 | Ống hấp phụ lấy mẫu C2-BAXX-5259 | 10 | Cái | Ống hấp phụ kích cỡ 1/4'' x 31/2 '', sử dụng lấy mẫu VOC | ||
| 19 | Bộ chuẩn xây dựng đường chuẩn (CC1-CC5) | 1 | Bộ | Bộ dung dịch gồm 5ampul, mỗi ampul có thể tích 0,5mL | ||
| 20 | Chất chuẩn nội (EDF-8999), 1 ampul 500 µl | 10 | Ampul | Dung dịch có thể tích 0,5 mL, chứa 15 chất chuẩn 13C của dioxin/furan được pha trong nonan, nồng độ mỗi chất là 100-200 ng/mL. | ||
| 21 | Chuẩn kiểm tra đường chuẩn (EDF-4141) | 1 | Ampul | Dung dịch có thể tích 0,2 mL, chứa các chất chuẩn 12C, 13C của dioxin/furan được pha trong nonan, nồng độ mỗi chất là 10-200 ng/mL. | ||
| 22 | Chuẩn 1613 calibration CS3 (EDF-9999-3) | 1 | Ampul | Dung dịch có thể tích 0,2 mL, chứa các chất chuẩn 12C, 13C của dioxin/furan được pha trong nonan, nồng độ mỗi chất là 10-200 ng/mL. | ||
| 23 | Chất chuẩn làm sạch (EDF-6999-10x) 20 mL | 1 | Ampul | Dung dịch có thể tích 20 mL, chứa chất chuẩn 2,3,7,8-Tetrachlorodibenzo-p-dioxin 37Cl4 được pha trong nonan, nồng độ 8 ng/mL. | ||
| 24 | Chuẩn recovery (EDF-5999), ampul 0,5 mL | 1 | Ampul | Dung dịch có thể tích 0,5 mL, chứa chất chuẩn 2,3,7,8-TCDD và 1,2,3,7,8,9-HxCDD được pha trong nonan, nồng độ 200 ng/mL. | ||
| 25 | Dung dịch chuẩn pH 4 | 1 | 100 mL | Chai dung dịch 100mL chứa thành phần NaOH/HCl/axít citric, dùng để chuẩn lại độ chính xác của các máy đo pH. | ||
| 26 | Dung dịch chuẩn pH 7 | 1 | 100 mL | Chai dung dịch 100mL chứa thành phần NaOH/HCl/axít citric, dùng để chuẩn lại độ chính xác của các máy đo pH. | ||
| 27 | Dung dịch chuẩn pH 10 | 1 | 100 mL | Chai dung dịch 100mL chứa thành phần NaOH/HCl/axít citric, dùng để chuẩn lại độ chính xác của các máy đo pH. | ||
| 28 | Dung dịch chuẩn Asen | 1 | 500 mL | Hàm lượng 1000 mg/mL trong HNO2 5%, sử dụng để xây dựng đường chuẩn phân tích Asen theo phương pháp AAS | ||
| 29 | Chất chuẩn 2,4-diclophenoxyacetic acid (ULM-7418-1.2) | 1 | 1,2 mL | Dung dịch có thể tích 1,2 mL, hàm lượng 100 ug/mL trong dung môi Acetonitrile | ||
| 30 | Chất chuẩn 2,4,5-triclophenoxyacetic acid (ULM-7213-1.2) | 1 | 1,2 mL | Dung dịch có thể tích 1,2 mL, hàm lượng 100 ug/mL trong dung môi Acetonitrile | ||
| 31 | Chất chuẩn VOC (43728-1mL) | 1 | 1,0 mL | Dung dịch có thể tích 1,0 mL, nồng độ 1mg/mL, khối lượng riêng: 1.099 g/mL (20 °C) | ||
| 32 | Cột phân tích dioxin DB-5MS (60m x 0,25 mm x 0,25µm) | 5 | Cái | Cột sắc ký khí mao quản có kích thước 60 m x 0,25 mm x 0,25µm. | ||
| 33 | Filament PL02, 2 cái/pck | 3 | Pck | Phụ kiện cho thiết bị sắc kí khí khối phổ phân giải cao | ||
| 34 | Non-stick Liner O-Ring, 10/PK | 9 | Gói | Phụ kiện cho thiết bị sắc kí khí khối phổ phân giải cao | ||
| 35 | Ferrule, 0,4mm ID Vespel/Graphite 85%/15% (short) 10/pk | 10 | Gói | Phụ kiện cho thiết bị sắc kí khí khối phổ phân giải cao | ||
| 36 | Ultra Inert Inlet Liner, splitless, Wool, 5/hộp | 6 | Hộp | Ống thủy tinh thạch anh chuyên dụng được lắp trong buồng bơm mẫu để hóa hơi mẫu từ dạng lỏng sang dạng khí trước khi đi vào cột phân tích. | ||
| 37 | Amber crimp-top vials (125 chiếc/hộp) | 2 | Hộp | Lọ thủy tinh đáy nhọn màu hổ phách thể tích 300µL, chất liệu siêu sạch, sử dụng chứa mẫu phân tích lượng siêu vết (125 chiếc/hộp) | ||
| 38 | Caps and septa for vials (500 chiếc/gói) | 1 | Gói | Nắp lọ kèm septa chất liệu siêu sạch, sử dụng đậy lọ chứa mẫu phân tích lượng siêu vết (500 chiếc/gói) | ||
| 39 | Syring 10 uL, 5190-1490 | 10 | Cái | Sử dụng cho bơm mẫu phân tích sắc ký, đáp ứng các chế độ bơm tự động và bơm tay, bơm lạnh và bơm nóng; đầu kim nhọn hình nón. Thể tích xi lanh 10 uL, có thang chia vạch đến 0,2uL. | ||
| 40 | Syring 100 uL, 5190-1510 | 10 | Cái | Sử dụng cho bơm mẫu phân tích sắc ký, đáp ứng các chế độ bơm tự động và bơm tay, bơm lạnh và bơm nóng; đầu kim nhọn hình nón. Thể tích xi lanh 100 uL, có thang chia vạch đến 0,2uL., | ||
| 41 | Syring 250 uL, 5190-1517 | 10 | Cái | Sử dụng cho bơm mẫu phân tích sắc ký, đáp ứng các chế độ bơm tự động và bơm tay, bơm lạnh và bơm nóng; đầu kim nhọn hình nón. Thể tích xi lanh 10 uL, có thang chia vạch đến 0,2uL. | ||
| 42 | Thuyền graphit chứa mẫu AAS | 1 | Hộp | Bộ phận chứa mẫu gai đoạn nguyên tử hóa mẫu phân tích quang phổ | ||
| 43 | Khí Helium 5.0 | 2 | Chai | Khí mang He độ tinh khiết 99.999, áp suất nén 150 bar, thể tích chai 40L, sử dụng vận hành trong quá trình tách sắc ký khí phân tích mẫu. | ||
| 44 | Cột sắc ký Zobax Eclipse Plus C18 2,5 mm x 50mm, 1,8 micron | 1 | Chiếc | Cột sắc ký pha đảo 2,5 mm x 50mm, 1,8 micron chuyên dùng để phân tích hợp chất hữu cơ có độ phân cực vừa đến ít phân cực | ||
| 45 | Bình tam giác 100 mL | 100 | Cái | Thiết kế độ dày thành bình đồng nhất phù hợp cho các ứng dụng nhiệt độ cao và có thể chịu lực tốt. Trên bình có thang chia vạch, dùng để pha trộn các chất lỏng trong phòng thí nghiệm. Thể tích 100mL, chất liệu thủy tinh Đức. | ||
| 46 | Bình tam giác 250ml | 100 | Cái | Thiết kế độ dày thành bình đồng nhất phù hợp cho các ứng dụng nhiệt độ cao và có thể chịu lực tốt. Trên bình có thang chia vạch, dùng để pha trộn các chất lỏng trong phòng thí nghiệm thể tích 250mL, chất liệu thủy tinh Đức | ||
| 47 | Bình cầu 250 mL, NS 29/32 | 30 | Cái | Thiết kế độ dày thành bình đồng nhất phù hợp cho các ứng dụng nhiệt độ cao và có thể chịu lực tốt. Dùng để chiết dung môi trong phòng thí nghiệm. Thể tích 100mL, chất liệu thủy tinh Đức. | ||
| 48 | Phễu chiết quả lê | 100 | Cái | Phễu chiết cuống dài cổ mài, sử dụng chiết lỏng lỏng, có nắp đậy và khoá bằng PTFE, thể tích 1000 mL | ||
| 49 | Bình định mức 5 ml | 50 | Cái | Dùng để đo lường chất lỏng, chịu được nhiệt độ và áp suất cao, thể tích 5mL | ||
| 50 | Bình định mức 10 ml | 50 | Cái | Dùng để đo lường chất lỏng, chịu được nhiệt độ và áp suất cao, thể tích 10mL | ||
| 51 | Giấy lọc Whatman Φ 90 mm | 6 | Hộp | Giấy lọc chuyên dụng, chất liệu xenlulozơ được dùng để lọc, gạn chất rắn ra khỏi chất lỏng, Φ 90 mm | ||
| 52 | Giấy lọc Whatman Φ 150 mm | 6 | Hộp | Giấy lọc chuyên dụng, chất liệu xenlulozơ được dùng để lọc, gạn chất rắn ra khỏi chất lỏng, Φ 150 mm | ||
| 53 | Khẩu trang 3M - 8247 | 300 | Cái | Khẩu trang chuyên dụng được dùng để lọc bụi, dung môi | ||
| 54 | Găng tay nitril không bột, 50 đôi/hộp | 16 | Hộp | Găng tay cao su latex kỹ thuật, sử dụng thực hiện các phản ứng hóa học trong PTN. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, hóa chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị hàng hóa cung cấp tối thiểu là: 2.000.000.000 VNĐ ( Hai tỷ đồng chẵn).(Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng bản sao công chứng).(i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 (3 x 2.000.000.000 = 6.000.0000.000VNĐ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành hóa học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai gói thầu | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành hóa học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi