Gói thầu: Nạo vét rãnh thoát nước bị bồi lấp, xử lý hộ lan tôn lượn sóng bị hư hỏng đường giao thông tuyến 3; Xử lý rãnh thoát nước, mái taluy, lề đường bị hư hỏng đường TC4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210323114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY THỦY ĐIỆN ĐỒNG NAI 5 - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Nạo vét rãnh thoát nước bị bồi lấp, xử lý hộ lan tôn lượn sóng bị hư hỏng đường giao thông tuyến 3; Xử lý rãnh thoát nước, mái taluy, lề đường bị hư hỏng đường TC4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210323065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 08:21:00 đến ngày 2021-03-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,025,397,588 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. NẠO VÉT RÃNH THOÁT NƯỚC BỊ BỒI LẤP, XỬ LÝ HỘ LAN TÔN LƯỢN SÓNG BỊ HƯ HỎNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 3. | |||
| B | I. NẠO VÉT RÃNH THOÁT NƯỚC BỊ BỒI LẤP: | |||
| 1 | 1. Đào đất bị bồi lấp rãnh thoát nước đát cấp 2 | Đào đất bồi lấp rãnh thoát nước đất cấp 2 bằng thủ công (đất nguyên thổ) | 52,48 | m3 |
| 2 | 2. Vận chuyển đất | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II (đất nguyên thổ) | 0,525 | 100 m3 |
| 3 | 3. Vận chuyển đất | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,525 | 100 m3 |
| C | II. XỬ LÝ HỘ LAN TÔN LƯỢN SÓNG BỊ HƯ HỎNG: | |||
| 1 | 1. Đào đất móng băng | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III (đất nguyên thổ) | 10,37 | m3 |
| 2 | 2. Phá dở kết cấu bê tông móng trụ không cốt thép | Phá dở kết cấu bê tông móng trụ không cốt thép bằng thủ công | 5,63 | m3 |
| 3 | 3. Tháo dỡ tôn lượn sóng (tận dụng lắp lại) | Tháo dỡ tôn lượn sóng, bằng thủ công | 34 | m |
| 4 | 4. Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2, độ sụt 2÷4 | 5,63 | m3 |
| 5 | 5. Lắp đặt tôn lượn sóng | Lắp đặt tôn lượn sóng bằng thủ công | 34 | m |
| 6 | 6. Đào đất móng băng | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III (đất nguyên thổ) | 1,92 | m3 |
| 7 | 7. Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 2x4, độ sụt 2÷4 | 1,44 | m3 |
| 8 | 8. Bê tông tường hộ lan | Bê tông tường hộ lan vữa Mác 200 đá 1x2, độ sụt 2÷4 | 1,8 | m3 |
| 9 | 9. Ván khuôn móng dài | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ | 0,155 | 100m2 |
| 10 | 10. Sơn tường hộ lan | Sơn tường hộ lan 3 nước trắng đỏ | 6,44 | m2 |
| D | B. XỬ LÝ RÃNH THOÁT NƯỚC, MÁI TALUY, LỀ ĐƯỜNG BỊ HƯ HỎNG ĐƯỜNG TC4 | |||
| E | I. RÃNH THOÁT NƯỚC BỊ HƯ HỎNG | |||
| 1 | 1. Phá dỡ mương xây cũ | Phá dỡ mương xây cũ bằng máy đào 0,8m3 (đất nguyên thổ) | 1,471 | 100m3 |
| 2 | 2. Phá dỡ móng đá | Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá | 36,77 | m3 |
| 3 | 3. Đào móng công trình chiều rộng móng ≤ 6m. | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IV (đất nguyên thổ) | 1,69 | 100m3 |
| 4 | 4. Đào rãnh thoát nước | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IV (đất nguyên thổ) | 42,25 | m3 |
| 5 | 5. Xây rãnh thoát nước đá hộc | Xây rãnh thoát nước đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | 339,58 | m3 |
| F | II. XÂY TƯỜNG CHẮN CHỐNG SẠT LỞ MÁI TALUY: | |||
| 1 | 1. Đào móng công trình | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IV (đất nguyên thổ) | 0,211 | 100m3 |
| 2 | 2. Đào đất móng băng | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV (đất nguyên thổ) | 5,28 | m3 |
| 3 | 3. Bê tông lót móng | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 2x4, độ sụt 2÷4 | 4,2 | m3 |
| 4 | 4. Xây tường thẳng đá hộc | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | 36 | m3 |
| 5 | 5. Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 9,6 | m3 |
| G | III. GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG BỊ HƯ HỎNG: | |||
| 1 | 1. Đào khuôn đường, lề đường | Đào khuôn đường, lề đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV (đất nguyên thổ) | 1,315 | 100m3 |
| 2 | 2. Đào khuôn đường | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IV (đất nguyên thổ) | 14,614 | m3 |
| 3 | 3. Vận chuyển đất | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV (đất nguyên thổ) | 1,461 | 100m3 |
| 4 | 4. San đất bãi thải | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 1,461 | 100m3 |
| 5 | 5. San đầm đất | San đầm đất bằng máy đầm độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,354 | 100m3 |
| 6 | 6. Đắp cát nền móng công trình | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 31,8 | m3 |
| 7 | 7. Bê tông gia cố lề đường | Bê tông gia cố lề đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2, độ sụt 2÷4 | 114,367 | m3 |
| 8 | 8. Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | 1,525 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.538096382E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.07619276E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 717.778.312 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.435.556.624 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi