Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210318871-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210153056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 07:45:00 đến ngày 2021-03-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,320,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo quảng trường khu A
1 Phá dỡ nền gạch Block Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 40 m2
2 Phá dỡ bồn hoa xây gạch chiều dày tường Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,378 m3
3 Vệ sinh sạch bề mặt lớp trát bồn hoa, con lươn hiện trạng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 394,35 m2
4 Vệ sinh sạch bề mặt lớp trát bó vỉa, tấm đan mương thoát nước hiện trạng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 272,565 m2
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,24 m3
6 Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,24 m3
7 Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,334 m3
8 Trát bó xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5,521 m2
9 Trát, trám vá bồn hoa, con lươn, tấm đan, bó vỉa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 351,435 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 399,871 m2
11 Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 14,8 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8,88 m3
13 Lát gạch nền bằng gạch Block (gạch tận dụng) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 34 m2
14 Lát gạch nền bằng gạch Block 250x250x4 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 6 m2
15 Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,019 100m3
B Cải tạo quảng trường khu B
1 Phá dỡ nền gạch Block Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 327 m2
2 Phá dỡ bồn hoa xây gạch chiều dày tường Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3,906 m3
3 Vệ sinh sạch bề mặt lớp trát bồn hoa, con lươn hiện trạng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 347,157 m2
4 Vệ sinh sạch bề mặt lớp trát bó vỉa, tấm đan mương thoát nước hiện trạng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 191,67 m2
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,48 m3
6 Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,48 m3
7 Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3,45 m3
8 Trát bó xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 57,052 m2
9 Trát, trám vá bồn hoa, con lươn, tấm đan chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 261,101 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 404,209 m2
11 Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 11,8 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 7,08 m3
13 Lát gạch nền bằng gạch Block (gạch tận dụng) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 278 m2
14 Lát gạch nền bằng gạch Block 250x250x4 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 49 m2
15 Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,165 100m3
C Xây dựng nhà bát giác khu A
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 28,548 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,692 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3,605 m3
4 Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4,051 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 7,479 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,258 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,022 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,405 tấn
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 6,882 m3
10 Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,45 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,142 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,163 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,081 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,155 tấn
15 Đắp đất móng công trình Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,714 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,294 100m3
17 Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m3
18 Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3,63 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,974 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,353 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,098 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,091 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,359 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5,281 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,825 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, giằng lan can, tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,464 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,119 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,196 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,778 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,595 tấn
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 7,648 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,63 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,122 tấn
34 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 65 viên/m2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 78,855 m2
35 Xây tường, trụ bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,154 m3
36 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,521 m3
37 Xây tường bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 7,2 m2
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,665 m3
39 Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8,257 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 54,813 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 98,167 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 63,006 m2
43 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 19,272 m2
44 Trát bờ guột xây gạch đất nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 17,744 m2
45 Trát trang trí, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5,71 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 68,42 m
47 Cắt ron âm rộng 12, sâu 10 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 53,6 m
48 Con sơn bê tông Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
49 Đuôi bờ guột bằng bê tông KT 550x285-0, dày 60 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
50 Đỉnh mái bằng bê tông, KT: D270-100, cao 600 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
51 Lát bậc tam cấp bằng đá granit màu đen Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5,679 m2
52 Lát nền bằng đá granit màu đỏ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 11,88 m2
53 Lát nền bằng đá granit màu vàng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 30,595 m2
54 Lát mặt trụ, lan can bằng đá bazan dày 60mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 6,62 m2
55 Ốp chân trụ trang trí bằng đá granit tự nhiên màu hồng, hình tròn, KT: D480-400, cao 350 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
56 Lan can bằng đá bazan dày 60mm, khắt hình trống đồng, bông sen 1 mặt Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4,363 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 45,273 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 215,986 m2
59 Sơn giả gỗ trụ bê tông Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 27,13 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 234,129 m2
61 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,855 100m2
62 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,405 100m2
D Xây dựng nhà bát giác khu B
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 28,548 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,692 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3,605 m3
4 Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4,051 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 7,479 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,258 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,022 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,405 tấn
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 6,882 m3
10 Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,45 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,142 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,163 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,081 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,155 tấn
15 Đắp đất móng công trình Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,714 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,294 100m3
17 Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m3
18 Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3,63 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,974 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,353 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,098 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,091 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,359 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5,281 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,825 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, giằng lan can, tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,464 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,119 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,196 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,778 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,595 tấn
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 7,648 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,63 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,122 tấn
34 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 65 viên/m2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 78,855 m2
35 Xây tường, trụ bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,154 m3
36 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,521 m3
37 Xây tường bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 7,2 m2
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,665 m3
39 Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8,257 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 54,813 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 98,167 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 63,006 m2
43 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 19,272 m2
44 Trát bờ guột xây gạch đất nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 17,744 m2
45 Trát trang trí, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5,71 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 68,42 m
47 Cắt ron âm rộng 12, sâu 10 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 53,6 m
48 Con sơn bê tông Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
49 Đuôi bờ guột bằng bê tông KT 550x285-0, dày 60 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
50 Đỉnh mái bằng bê tông, KT: D270-100, cao 600 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
51 Lát bậc tam cấp bằng đá granit màu đen Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5,679 m2
52 Lát nền bằng đá granit màu đỏ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 11,88 m2
53 Lát nền bằng đá granit màu vàng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 30,595 m2
54 Lát mặt trụ, lan can bằng đá bazan dày 60mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 6,62 m2
55 Ốp chân trụ trang trí bằng đá granit tự nhiên màu hồng, hình tròn, KT: D480-400, cao 350 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
56 Lan can bằng đá bazan dày 60mm, khắt hình trống đồng, bông sen 1 mặt Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4,363 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 45,273 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 215,986 m2
59 Sơn giả gỗ trụ bê tông Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 27,13 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 234,129 m2
61 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,855 100m2
62 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,405 100m2
E Thảm bê tông nhựa đường nội bộ
1 Tưới lớp dính bám mặt đường đường nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 134,69 m2
2 Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa nóng C12,5 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 9,795 tấn
3 Rải thảm BTN C12,5 mặt đường cũ, chiều dày đã lèn ép=3cm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 134,69 m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5.808,12 m2
5 Sản xuất +vận chuyển bê tông nhựa nóng C12,5 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 148,809 tấn
6 Rải thảm BTN C12,5 mặt đường (phần bù vênh) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 61,39 m3
7 Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa nóng C12,5 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 406,902 tấn
8 Rải thảm BTN C12,5 mặt đường, chiều dày đã lèn ép=3cm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5.595,46 m2
9 Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa nóng C12,5 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 12,63 tấn
10 Rải thảm BTN C12,5 đoạn vuốt, chiều dày đã lèn ép=1,5cm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 347,35 m2
11 Khoan cấy thép D12, sâu 10cm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 208 lỗ
12 Cấy thép D12 vào lỗ khoan Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,037 tấn
13 Cấy thép D8 vào lỗ khoan Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,041 tấn
14 Ván khuôn dải phân cách Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 41,54 m2
15 Bê tông dải phân cách đá 1x2 M200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4,15 m3
16 Sơn dải phân cách 3 lớp Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 51,92 m2
17 Gia công thép góc các loại Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,022 tấn
18 Lắp đặt thép các loại Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,022 tấn
19 Sơn sắt thép các loại Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,2 m2
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 23,55 m2
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 168,02 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.482E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.96E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.625.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->