Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210318871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 07:45:00 đến ngày 2021-03-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,320,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo quảng trường khu A | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Block | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bồn hoa xây gạch chiều dày tường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 3 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp trát bồn hoa, con lươn hiện trạng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 394,35 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp trát bó vỉa, tấm đan mương thoát nước hiện trạng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 272,565 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 6 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 7 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | m3 |
| 8 | Trát bó xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,521 | m2 |
| 9 | Trát, trám vá bồn hoa, con lươn, tấm đan, bó vỉa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 351,435 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 399,871 | m2 |
| 11 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14,8 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,88 | m3 |
| 13 | Lát gạch nền bằng gạch Block (gạch tận dụng) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m2 |
| 14 | Lát gạch nền bằng gạch Block 250x250x4 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| B | Cải tạo quảng trường khu B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Block | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 327 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bồn hoa xây gạch chiều dày tường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,906 | m3 |
| 3 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp trát bồn hoa, con lươn hiện trạng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 347,157 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sạch bề mặt lớp trát bó vỉa, tấm đan mương thoát nước hiện trạng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 191,67 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 6 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 7 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,45 | m3 |
| 8 | Trát bó xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 57,052 | m2 |
| 9 | Trát, trám vá bồn hoa, con lươn, tấm đan chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 261,101 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 404,209 | m2 |
| 11 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 11,8 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,08 | m3 |
| 13 | Lát gạch nền bằng gạch Block (gạch tận dụng) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 278 | m2 |
| 14 | Lát gạch nền bằng gạch Block 250x250x4 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 49 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| C | Xây dựng nhà bát giác khu A | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 28,548 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,692 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,605 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,051 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,479 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,882 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,142 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 15 | Đắp đất móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,714 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 18 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,63 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,974 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,353 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,359 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,281 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,825 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, giằng lan can, tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,464 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,778 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,595 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,648 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,122 | tấn |
| 34 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 65 viên/m2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 78,855 | m2 |
| 35 | Xây tường, trụ bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,154 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,521 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,665 | m3 |
| 39 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,257 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 54,813 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 98,167 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 63,006 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 19,272 | m2 |
| 44 | Trát bờ guột xây gạch đất nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 17,744 | m2 |
| 45 | Trát trang trí, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,71 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 68,42 | m |
| 47 | Cắt ron âm rộng 12, sâu 10 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 53,6 | m |
| 48 | Con sơn bê tông | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 49 | Đuôi bờ guột bằng bê tông KT 550x285-0, dày 60 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 50 | Đỉnh mái bằng bê tông, KT: D270-100, cao 600 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lát bậc tam cấp bằng đá granit màu đen | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,679 | m2 |
| 52 | Lát nền bằng đá granit màu đỏ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 53 | Lát nền bằng đá granit màu vàng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30,595 | m2 |
| 54 | Lát mặt trụ, lan can bằng đá bazan dày 60mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,62 | m2 |
| 55 | Ốp chân trụ trang trí bằng đá granit tự nhiên màu hồng, hình tròn, KT: D480-400, cao 350 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Lan can bằng đá bazan dày 60mm, khắt hình trống đồng, bông sen 1 mặt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,363 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 45,273 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 215,986 | m2 |
| 59 | Sơn giả gỗ trụ bê tông | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 27,13 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 234,129 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,855 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | 100m2 |
| D | Xây dựng nhà bát giác khu B | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 28,548 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,692 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,605 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,051 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,479 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,882 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,142 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 15 | Đắp đất móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,714 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 18 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,63 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,974 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,353 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,359 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,281 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,825 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, giằng lan can, tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,464 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,778 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,595 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,648 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,122 | tấn |
| 34 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 65 viên/m2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 78,855 | m2 |
| 35 | Xây tường, trụ bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,154 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,521 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,665 | m3 |
| 39 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,257 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 54,813 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 98,167 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 63,006 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 19,272 | m2 |
| 44 | Trát bờ guột xây gạch đất nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 17,744 | m2 |
| 45 | Trát trang trí, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,71 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 68,42 | m |
| 47 | Cắt ron âm rộng 12, sâu 10 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 53,6 | m |
| 48 | Con sơn bê tông | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 49 | Đuôi bờ guột bằng bê tông KT 550x285-0, dày 60 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 50 | Đỉnh mái bằng bê tông, KT: D270-100, cao 600 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lát bậc tam cấp bằng đá granit màu đen | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,679 | m2 |
| 52 | Lát nền bằng đá granit màu đỏ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 53 | Lát nền bằng đá granit màu vàng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30,595 | m2 |
| 54 | Lát mặt trụ, lan can bằng đá bazan dày 60mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,62 | m2 |
| 55 | Ốp chân trụ trang trí bằng đá granit tự nhiên màu hồng, hình tròn, KT: D480-400, cao 350 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Lan can bằng đá bazan dày 60mm, khắt hình trống đồng, bông sen 1 mặt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,363 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 45,273 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 215,986 | m2 |
| 59 | Sơn giả gỗ trụ bê tông | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 27,13 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 234,129 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,855 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | 100m2 |
| E | Thảm bê tông nhựa đường nội bộ | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường đường nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 134,69 | m2 |
| 2 | Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa nóng C12,5 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9,795 | tấn |
| 3 | Rải thảm BTN C12,5 mặt đường cũ, chiều dày đã lèn ép=3cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 134,69 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5.808,12 | m2 |
| 5 | Sản xuất +vận chuyển bê tông nhựa nóng C12,5 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 148,809 | tấn |
| 6 | Rải thảm BTN C12,5 mặt đường (phần bù vênh) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 61,39 | m3 |
| 7 | Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa nóng C12,5 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 406,902 | tấn |
| 8 | Rải thảm BTN C12,5 mặt đường, chiều dày đã lèn ép=3cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5.595,46 | m2 |
| 9 | Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa nóng C12,5 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12,63 | tấn |
| 10 | Rải thảm BTN C12,5 đoạn vuốt, chiều dày đã lèn ép=1,5cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 347,35 | m2 |
| 11 | Khoan cấy thép D12, sâu 10cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 208 | lỗ |
| 12 | Cấy thép D12 vào lỗ khoan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 13 | Cấy thép D8 vào lỗ khoan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 14 | Ván khuôn dải phân cách | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 41,54 | m2 |
| 15 | Bê tông dải phân cách đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,15 | m3 |
| 16 | Sơn dải phân cách 3 lớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 51,92 | m2 |
| 17 | Gia công thép góc các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 23,55 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 168,02 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.482E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.625.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi