Gói thầu: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210341989-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Nhiên liệu Hàng không Việt Nam khu vực Miền Bắc
Tên gói thầu Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210333130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 09:09:00 đến ngày 2021-03-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,017,000,136 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp điện
B Phần mua vật tư
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm2 1.262 m
2 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x95 mm2 71,5 m
3 Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x50mm2 2 hộp
4 Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-95 1 hộp
5 Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) 2 hộp
6 Dây đồng mềm M-50 (đấu tiếp đất đầu cáp) 9 m
7 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 15 cái
8 Biển báo tên cáp (10x15)cm phản quang 3 cái
9 Ống chì tủ RMU-24kV loại 25A 1 bộ
10 Giá đỡ cáp dưới ao 1.803,6 kg
11 Gạch đặc 210x100x60 11.025 viên
12 Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m 1.225 m
C Lắp đặt
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 11,62 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,715 100m
3 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp 2 1 hộp nối (3 pha)
4 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 1 1 đầu cáp (3 pha)
5 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 2 1 đầu cáp (3 pha)
6 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 9 1 m
7 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,5 10 đầu cốt
8 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 4 1 bộ
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 108 10 cọc
10 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 10,431 1000v
11 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 2,318 100m2
D Phần tháo dỡ thu hồi
1 Thay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp 0,13 100m
2 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây 2,085 1km / 1dây
3 Thay cột bê tông. Chiều cao cột 8 1 cột
4 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo 2 1 bộ
5 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ 5 1 bộ
6 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ 2 1 bộ
7 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ 1 1 bộ
8 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ 4 1 bộ
9 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ 1 1 bộ
10 Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 6-10kV 3,5 10 cách điện
11 Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc 9 1 bộ cách điện
12 Thay chống sét van 1 1 bộ (3 pha)
13 Thay dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly 1 1 bộ (1 pha)
E Phần xây dựng định mức 10
F Lắp đặt ống nhựa
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm 11,71 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm 0,55 100m
G Tấm đan hộp nối cáp
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,1008 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,125 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,007 100m2
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4 cái
H Hào cáp đơn 24kV đi dưới nền đất
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 43,5 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1305 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,281 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3045 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3045 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,3045 100m3
I Hào cáp đơn 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 400,5 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 60,075 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 316,395 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,9477 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4,005 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4,005 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 4,005 100m3
J Hào cáp đơn 24kV đi dưới đường bê tông xi măng
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm 498 md
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 24,9 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 99,6 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,7047 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,245 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,245 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 1,245 100m3
K Hào cáp đơn 24kV cắt qua đường nhựa
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 44 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,88 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0495 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 7,92 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0733 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1375 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1375 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,1375 100m3
L Mương cáp đoạn giao chéo với hầm chui
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 3,5 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,525 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,135 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,175 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 1,001 m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,0446 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1274 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,175 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0319 tấn
10 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể 0,0792 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 7 cái
M Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm
1 Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa 233 viên
N Làm Mốc bê tông báo hiệu cáp;
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0613 tấn
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,8203 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1247 100m2
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 13 cái
O Phần Thí nghiệm
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 1 máy
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 2 bộ
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột 2 sợi
P Phần hoàn trả
Q Hào cáp đơn 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block
1 Móng cát vàng gia cố 8% xi măng 40,05 m3
2 Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ 400,5 m2
3 Sửa chữa lát hè bằng gạch block 400,5 m2
4 Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm 400,5 m2
R Hào cáp đơn 24kV đi dưới đường bê tông xi măng
1 Đổ bê tông tại chỗ móng trụ tiêu, cọc MLG, hè đường. Định mức hè, đường chiều dày 24,9 m3
2 Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ 124,5 m2
3 Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm 25,7715 m2
4 Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm 124,5 m2
S Hào cáp đơn 24kV cắt qua đường nhựa
1 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm 6,072 m2
2 Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm 2,277 m2
3 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, (loại C19, R19) dày 7 cm - Nhựa nhũ tương 11 m2
4 Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C19, R19) dày 7 cm 11 m2
5 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, (loại C 11 m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C 11 m2
7 Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm 11 m2
T Hoàn trả vỉa hè gạch Block đoạn từ Hầm chui đến điểm đấu búc theo yêu cầu của đô thị huyện (dài 63m, rộng 2,5m)
1 Móng cát vàng gia cố 8% xi măng 15,75 m3
2 Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ 157,5 m2
3 Sửa chữa lát hè bằng gạch block 157,5 m2
4 Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm 157,5 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0255E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.205E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây lắp - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.812.000.000 VNĐ (Hai tỷ tám trăm mười hai triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.812.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.624.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->