Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375926-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2021 16:16:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210330876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu NSTP cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 10:23:00 đến ngày 2021-04-11 16:16:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,976,839,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HÈ
1 Thu dọn mặt bằng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 56,25 100m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 56,25 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 177,3 m3
4 Phá dỡ kết cấu đá dăm nhựa cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 54,26 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 2,88 100m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 2,88 100m3
7 Đào bóc phong hóa bằng máy đào  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 3,29 100m3
8 Đào nền đường đánh cấp bằng máy đào  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 2,95 100m3
9 Đào vét bùn rác các loại bằng máy đào  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 4,08 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 31,81 100m3
11 Vật liệu cấp phối đắp nền lề đường K=0.90  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 3.019,2 m3
12 Đào khuôn đường đất cấp II bằng máy  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 1,09 100m3
13 Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ôtô tự đổ, phạm vi  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 7,37 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 7,37 100m3/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 7,37 100m3/1km
16 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 63,78 m3
17 Đào nền đường xử lý cao su bằng máy đào  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 2,23 100m3
18 Đắp cát sử lý cao su công trình bằng máy đầm đất cầm tay 7 0kg, độ chặt yêu cầu K=0,95  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,96 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,96 100m3
20 Vật liệu cấp phối đắp nền lề đường K=0.95  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 108,11 m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm xử lý cao su  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,96 100m3
22 Vận chuyển đất đào đánh cấp + đất xử lý cao su + đất đào khuôn... bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 9,01 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 9,01 100m3/1km
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 9,01 100m3/1km
25 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 15,12 100m
26 Phên tre  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 54 m2
27 Dây thép buộc  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 27 kg
28 Nhân công cuốc chân đinh mặt đường cũ  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 23 công
29 Bù trũng vá vênh mặt đường cũ cấp phối đá dăm  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 8,1954 100m3
30 Đắp khuôn đường mở mới bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 1,04 100m3
31 Vật liệu cấp phối đắp nền đường K=0.95  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 117,02 m3
32 Rải cấp phối đá dăm loại 1 mặt đường dày 18cm  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,62 100m3
33 Rải cấp phối đá dăm loại 1 mặt đường dày 15cm  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 9,23 100m3
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 58,13 100m2
35 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 58,13 100m2
36 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 1,35 100m2
37 Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 22,63 100m2
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 101,19 m3
39 Đào móng bó vỉa, đất cấp II  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 65,22 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 65,22 m3
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 2.174 cấu kiện
42 Ván khuôn đan rãnh  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 4,03 100m2
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 250  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 37,76 m3
44 Đào móng đan rãnh, đất C2  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 62,94 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 75,53 m3
46 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 4.196 cái
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 340,43 tấn
48 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 340,43 tấn
49 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 340,43 tấn
50 Bãi đúc rải cấp phối đá dăm  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,75 100m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 25 m3
52 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 25 m3
53 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,75 100m3
54 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 1 m3
55 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 1 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 4,84 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 24,2 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 53,24 m3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 484 m2
60 Lót ny lông mặt hè  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 1.458,4 m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 72,92 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hè  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,61 100m2
63 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 1.458,4 m2
64 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 11 cái
65 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 11 cái
66 Đào móng cột, đất cấp II  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 7,32 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,7 m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,04 100m2
69 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 2,44 m3
70 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 56,25 m2
71 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 23,92 m2
B THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 269,33 m3
2 Đào móng cống bằng máy, bằng máy đào  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 1,881 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 4,32 100m3
4 Vật liệu cấp phối đắp móng cống K=0.95  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 478,12 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, đá Dmax  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 15,39 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,16 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,88 100m2
8 Bê tông đế cống, đá 1x2, M200  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 6,84 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 171 cấu kiện
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 86 đoạn ống
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 4,57 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 4,57 100m3/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 4,57 100m3/1km
14 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 17,8 10m
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,95 100m3
16 Đắp cấp phối đá dăm lưng cống  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,597 100m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 8,01 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,169 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,373 100m2
20 Bê tông đế cống, đá 1x2, M200  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 3,56 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 89 cấu kiện
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 45 đoạn ống
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,69 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,9 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,048 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 2,056 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 5,066 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 15,684 m2
29 Đắp cấp phối đá dăm hố ga  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,547 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,686 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,686 100m3/1km
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,686 100m3/1km
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,38 m3
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,023 tấn
35 Ván khuôn thép đúc tấm đan M1  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,016 100m2
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 4 cấu kiện
37 Bê tông lót móng cửa thu M100 đá 4x6  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,197 m3
38 Xây tường bằng gạch không nung 60x105x220mm vữa Xm mác M75  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,219 m3
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 4,068 m2
40 Bê tông đỡ tấm chắn rác M200 đá 1x2  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,127 m3
41 Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,754 m3
42 Cốt thép cổ ga  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,044 tấn
43 Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ ga  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,068 100m2
44 Sản xuất, lắp đặt tấm chắn rác  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 4 cái
45 Lắp đặt ga gang  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 4 cái
46 Đào móng cửa xả (phần đào sâu hơn so với móng cống và chân khay), đất C2  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 3,625 m3
47 Đóng cọc tre móng cửa xả, dài 2,8m, 25cọc/m2  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 9,45 100m
48 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 1,75 m3
49 Bê tông móng, M200, PC30, đá 2x4  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 6,88 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,15 100m2
51 Xây tường đầu cửa xả, gạch không nung 60x105x220mm, vữa XM M75  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 3,459 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 15,724 m2
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,96 100m3
54 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 7,65 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,41 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 15,3 m3
57 Xây gạch không nung 60x105x220mm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 50,58 m3
58 Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 229,91 m2
59 Bê tông giằng đỉnh ga, M200, PC30, đá 1x2  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 1,73 m3
60 Ván khuôn giằng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,2 100m2
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,32 100m3
62 Vật liệu cấp phối đồi đắp móng ga  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 36,07 m3
63 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 10,62 m3
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 2,04 tấn
65 Ván khuôn vỉa hàm ếch cho ga  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,36 100m2
66 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 102 cấu kiện
67 Ghi chắn rác thép hình  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 34 cái
68 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 29,03 tấn
69 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 29,03 tấn
70 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 29,03 tấn
71 Sản xuất ván khuôn dầm chống DC  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,14 100m2
72 Sản xuất cốt thép dầm chống DC  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 2,31 tấn
73 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm chống, đá 1x2, mác 200  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 1,22 m3
74 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 34 cái
75 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 10,5 100m3
76 Ván khuôn kim loại cho tấm đan rãnh  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 5,23 100m2
77 Cốt thép tấm đan  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 9,3393 tấn
78 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 250  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 84,16 m3
79 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 125,95 m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 4,19 100m2
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 188,93 m3
82 Xây gạch không nung 60x105x220mm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 258,46 m3
83 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 1.807,2 m2
84 Ván khuôn gỗ cho đệm đan rãnh  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 7,99 100m2
85 Bê tông đổ tại chỗ cho đệm đan, đá 1x2, mác 200  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 65,23 m3
86 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 1.968 cấu kiện
87 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 31,68 m2
88 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 1,1828 100m3
89 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 9,45 m3
90 Ván khuôn bê tông móng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,504 100m2
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 18,9 m3
92 Xây gạch không nung 60x105x220mm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 84,244 m3
93 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 382,826 m2
94 Bê tông giằng đỉnh ga, M200, đá 1x2  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 12,566 m3
95 Ván khuôn giằng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 2,285 100m2
96 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,394 100m3
97 Vật liệu cấp phối đồi đắp móng ga  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 39,426 m3
98 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 15,432 m3
99 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 1,307 tấn
100 Ván khuôn vỉa hàm ếch cho ga  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 6,544 100m2
101 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 126 cấu kiện
102 Ghi chắn rác thép hình  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 42 cái
103 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 244,006 tấn
104 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 244,006 tấn
105 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 244,006 tấn
106 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,54 m3
107 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,27 m3
108 Xây gạch không nung 60x105x220mm, xây tường thẳng, chiều dày  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 1,35 m3
109 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 4,08 m2
110 Ván khuôn đan cống  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,49 100m2
111 Cốt thép đan cống  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,594 tấn
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 300  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 4,33 m3
113 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 15,42 m2
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 16,052 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,627 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 1,372 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 9,604 m3
5 Khung bulông móng 4M16x340x340x500  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 28 Cái
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 5,108 m3
7 Đào móng hào cáp điện ngầm đất cấp II bằng thủ công  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 37,656 m3
8 Đào móng hào cáp điện ngầm đất cấp II bằng máy  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 3,389 100m3
9 Đào phá kết cấu mặt đường cũ chio hào cáp qua đường  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,086 100m3
10 Đắp cát hào cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 1,293 100m3
11 Rải gạch chỉ báo cáp  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 5.305 viên
12 Rải nilon báo cáp  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 1.180 m
13 Đắp đất hoàn trả móng hào cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng đào để đắp  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 2,18 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,328 100m3
15 Kéo dải ống HDPE gân xoắn d65/50 bảo vệ cáp ngầm  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 1.190 m
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 1.363,5 m
17 Sứ báo cáp ngầm  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 59 cái
18 Lắp đặt dây cáp 2 ruột Cu/XLPE/Pvc 2x2.5mm2  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 232 m
19 Vận chuyển cột đèn, cột thép, 8m  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 28 1 cột
20 Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép 8m  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 28 1 cột
21 Kẹp treo 4x16  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 28 cái
22 Kẹp hãm 4x16  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 28 cái
23 Tấm ốp + móc F16  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 28 cái
24 Đai thép + khóa đai  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 28 cái
25 Ghíp nhôm 3 bulông A95  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 28 cái
26 Đầu cốt đồng nhôm AM16  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 28 cái
27 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 2,8 10 đầu cốt
28 Nắp bịt đầu cáp  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 28 cái
29 Ghíp IPC (bắt dây lên đèn)  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 28 cái
30 Lắp cần đèn CĐ1  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 28 1 cần đèn
31 Lắp bảng điện cửa cột  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 28 1 bảng
32 Lắp cửa cột  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 28 1 cửa
33 Đánh số cột thép  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 2,8 10 cột
34 Lắp bóng đèn LED 100W  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 28 1 lèo đèn
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 28 cái
36 Sắt mạ các loại  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 447,18 kg
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 10,44 m3
38 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 29 bộ
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 10,44 m3
40 Sắt mạ các loại  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 198,72 kg
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 2,16 m3
42 Cáp Cu/PVC 1x10mm2  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 15 m
43 Đầu cốt đồng M10  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 12 cái
44 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 1,2 10 đầu cốt
45 Ghíp tiếp xúc đồng nhôm AM25  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 6 cái
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 2,16 m3
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,343 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,017 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,044 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,152 m3
51 Ống nhựa xoắn HDPE F80/105  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 1 m
52 Ống nhựa xoắn HDPE F125/160  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 2 m
53 Đắp đất nền móng công trình  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,194 m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,001 100m3
55 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,3 100m
56 Dây cáp điện 3*10+1*6  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 30,6 m
57 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,306 100m
58 Tủ công tơ (loại 1)  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 1 cái
59 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 1 1 tủ
60 Đầu cốt đồng M70  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 2 Cái
61 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,2 10 đầu cốt
62 Đầu cốt đồng M50  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 2 cái
63 Đầu cốt đồng M35  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 2 cái
64 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp  Theo HSTK và Chương 5 YCKT 0,4 10 đầu cốt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.293E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên là tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.690.000.000 VND; Nhà thầu cung cấp gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu(với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị đã hoàn thành (với hợp đồng đã thực hiện phần lớn công việc) hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền phê duyệt quyết toán công trình tính đến trước thời điểm đóng thầu,
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.690.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->