Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210375926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2021 16:16:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu NSTP cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 10:23:00 đến ngày 2021-04-11 16:16:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,976,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HÈ | |||
| 1 | Thu dọn mặt bằng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 56,25 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 56,25 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 177,3 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu đá dăm nhựa cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 54,26 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 2,88 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 2,88 | 100m3 |
| 7 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 3,29 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường đánh cấp bằng máy đào | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 2,95 | 100m3 |
| 9 | Đào vét bùn rác các loại bằng máy đào | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 4,08 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 31,81 | 100m3 |
| 11 | Vật liệu cấp phối đắp nền lề đường K=0.90 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 3.019,2 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường đất cấp II bằng máy | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 1,09 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 7,37 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 7,37 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 7,37 | 100m3/1km |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 63,78 | m3 |
| 17 | Đào nền đường xử lý cao su bằng máy đào | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 2,23 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát sử lý cao su công trình bằng máy đầm đất cầm tay 7 0kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,96 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,96 | 100m3 |
| 20 | Vật liệu cấp phối đắp nền lề đường K=0.95 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 108,11 | m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm xử lý cao su | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,96 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đào đánh cấp + đất xử lý cao su + đất đào khuôn... bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 9,01 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 9,01 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 9,01 | 100m3/1km |
| 25 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 15,12 | 100m |
| 26 | Phên tre | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 54 | m2 |
| 27 | Dây thép buộc | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 27 | kg |
| 28 | Nhân công cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 23 | công |
| 29 | Bù trũng vá vênh mặt đường cũ cấp phối đá dăm | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 8,1954 | 100m3 |
| 30 | Đắp khuôn đường mở mới bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 1,04 | 100m3 |
| 31 | Vật liệu cấp phối đắp nền đường K=0.95 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 117,02 | m3 |
| 32 | Rải cấp phối đá dăm loại 1 mặt đường dày 18cm | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,62 | 100m3 |
| 33 | Rải cấp phối đá dăm loại 1 mặt đường dày 15cm | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 9,23 | 100m3 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 58,13 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 58,13 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 1,35 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 22,63 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 101,19 | m3 |
| 39 | Đào móng bó vỉa, đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 65,22 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 65,22 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 2.174 | cấu kiện |
| 42 | Ván khuôn đan rãnh | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 4,03 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 37,76 | m3 |
| 44 | Đào móng đan rãnh, đất C2 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 62,94 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 75,53 | m3 |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 4.196 | cái |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 340,43 | tấn |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 340,43 | tấn |
| 49 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 340,43 | tấn |
| 50 | Bãi đúc rải cấp phối đá dăm | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,75 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 25 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 25 | m3 |
| 53 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,75 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 1 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 1 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 4,84 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 24,2 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 53,24 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 484 | m2 |
| 60 | Lót ny lông mặt hè | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 1.458,4 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 72,92 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hè | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,61 | 100m2 |
| 63 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 1.458,4 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 11 | cái |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 11 | cái |
| 66 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 7,32 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,7 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,04 | 100m2 |
| 69 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 2,44 | m3 |
| 70 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 56,25 | m2 |
| 71 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 23,92 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 269,33 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy, bằng máy đào | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 1,881 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 4,32 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu cấp phối đắp móng cống K=0.95 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 478,12 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, đá Dmax | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 15,39 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,16 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,88 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đế cống, đá 1x2, M200 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 6,84 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 171 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 86 | đoạn ống |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 4,57 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 4,57 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 4,57 | 100m3/1km |
| 14 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 17,8 | 10m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,95 | 100m3 |
| 16 | Đắp cấp phối đá dăm lưng cống | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,597 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 8,01 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,169 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,373 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đế cống, đá 1x2, M200 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 3,56 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 89 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 45 | đoạn ống |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,69 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,9 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,048 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 2,056 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 5,066 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 15,684 | m2 |
| 29 | Đắp cấp phối đá dăm hố ga | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,547 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,686 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,686 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,686 | 100m3/1km |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,38 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,023 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép đúc tấm đan M1 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,016 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 4 | cấu kiện |
| 37 | Bê tông lót móng cửa thu M100 đá 4x6 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,197 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch không nung 60x105x220mm vữa Xm mác M75 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,219 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 4,068 | m2 |
| 40 | Bê tông đỡ tấm chắn rác M200 đá 1x2 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,127 | m3 |
| 41 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,754 | m3 |
| 42 | Cốt thép cổ ga | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,044 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ ga | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,068 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt tấm chắn rác | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ga gang | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 4 | cái |
| 46 | Đào móng cửa xả (phần đào sâu hơn so với móng cống và chân khay), đất C2 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 3,625 | m3 |
| 47 | Đóng cọc tre móng cửa xả, dài 2,8m, 25cọc/m2 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 9,45 | 100m |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 1,75 | m3 |
| 49 | Bê tông móng, M200, PC30, đá 2x4 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 6,88 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,15 | 100m2 |
| 51 | Xây tường đầu cửa xả, gạch không nung 60x105x220mm, vữa XM M75 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 3,459 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 15,724 | m2 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,96 | 100m3 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 7,65 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,41 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 15,3 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 60x105x220mm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 50,58 | m3 |
| 58 | Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 229,91 | m2 |
| 59 | Bê tông giằng đỉnh ga, M200, PC30, đá 1x2 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 1,73 | m3 |
| 60 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,2 | 100m2 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,32 | 100m3 |
| 62 | Vật liệu cấp phối đồi đắp móng ga | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 36,07 | m3 |
| 63 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 10,62 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 2,04 | tấn |
| 65 | Ván khuôn vỉa hàm ếch cho ga | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,36 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 102 | cấu kiện |
| 67 | Ghi chắn rác thép hình | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 34 | cái |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 29,03 | tấn |
| 69 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 29,03 | tấn |
| 70 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 29,03 | tấn |
| 71 | Sản xuất ván khuôn dầm chống DC | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,14 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất cốt thép dầm chống DC | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 2,31 | tấn |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm chống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 1,22 | m3 |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 34 | cái |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 10,5 | 100m3 |
| 76 | Ván khuôn kim loại cho tấm đan rãnh | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 5,23 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 9,3393 | tấn |
| 78 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 84,16 | m3 |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 125,95 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 4,19 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 188,93 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 60x105x220mm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 258,46 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 1.807,2 | m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ cho đệm đan rãnh | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 7,99 | 100m2 |
| 85 | Bê tông đổ tại chỗ cho đệm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 65,23 | m3 |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 1.968 | cấu kiện |
| 87 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 31,68 | m2 |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 1,1828 | 100m3 |
| 89 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 9,45 | m3 |
| 90 | Ván khuôn bê tông móng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,504 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 18,9 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 60x105x220mm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 84,244 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 382,826 | m2 |
| 94 | Bê tông giằng đỉnh ga, M200, đá 1x2 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 12,566 | m3 |
| 95 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 2,285 | 100m2 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,394 | 100m3 |
| 97 | Vật liệu cấp phối đồi đắp móng ga | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 39,426 | m3 |
| 98 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 15,432 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 1,307 | tấn |
| 100 | Ván khuôn vỉa hàm ếch cho ga | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 6,544 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 126 | cấu kiện |
| 102 | Ghi chắn rác thép hình | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 42 | cái |
| 103 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 244,006 | tấn |
| 104 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 244,006 | tấn |
| 105 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 244,006 | tấn |
| 106 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,54 | m3 |
| 107 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,27 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 60x105x220mm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 1,35 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 4,08 | m2 |
| 110 | Ván khuôn đan cống | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,49 | 100m2 |
| 111 | Cốt thép đan cống | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,594 | tấn |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 4,33 | m3 |
| 113 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 15,42 | m2 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 16,052 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,627 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 1,372 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 9,604 | m3 |
| 5 | Khung bulông móng 4M16x340x340x500 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 28 | Cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 5,108 | m3 |
| 7 | Đào móng hào cáp điện ngầm đất cấp II bằng thủ công | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 37,656 | m3 |
| 8 | Đào móng hào cáp điện ngầm đất cấp II bằng máy | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 3,389 | 100m3 |
| 9 | Đào phá kết cấu mặt đường cũ chio hào cáp qua đường | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,086 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát hào cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 1,293 | 100m3 |
| 11 | Rải gạch chỉ báo cáp | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 5.305 | viên |
| 12 | Rải nilon báo cáp | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 1.180 | m |
| 13 | Đắp đất hoàn trả móng hào cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng đào để đắp | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 2,18 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,328 | 100m3 |
| 15 | Kéo dải ống HDPE gân xoắn d65/50 bảo vệ cáp ngầm | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 1.190 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 1.363,5 | m |
| 17 | Sứ báo cáp ngầm | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 59 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột Cu/XLPE/Pvc 2x2.5mm2 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 232 | m |
| 19 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, 8m | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 28 | 1 cột |
| 20 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép 8m | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 28 | 1 cột |
| 21 | Kẹp treo 4x16 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 28 | cái |
| 22 | Kẹp hãm 4x16 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 28 | cái |
| 23 | Tấm ốp + móc F16 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 28 | cái |
| 24 | Đai thép + khóa đai | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 28 | cái |
| 25 | Ghíp nhôm 3 bulông A95 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 28 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 28 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 28 | Nắp bịt đầu cáp | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 28 | cái |
| 29 | Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 28 | cái |
| 30 | Lắp cần đèn CĐ1 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 28 | 1 cần đèn |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 28 | 1 bảng |
| 32 | Lắp cửa cột | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 28 | 1 cửa |
| 33 | Đánh số cột thép | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 2,8 | 10 cột |
| 34 | Lắp bóng đèn LED 100W | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 28 | 1 lèo đèn |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 28 | cái |
| 36 | Sắt mạ các loại | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 447,18 | kg |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 10,44 | m3 |
| 38 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 29 | bộ |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 10,44 | m3 |
| 40 | Sắt mạ các loại | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 198,72 | kg |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 2,16 | m3 |
| 42 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 15 | m |
| 43 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 12 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 45 | Ghíp tiếp xúc đồng nhôm AM25 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 6 | cái |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 2,16 | m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,343 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,017 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,044 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,152 | m3 |
| 51 | Ống nhựa xoắn HDPE F80/105 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 1 | m |
| 52 | Ống nhựa xoắn HDPE F125/160 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 2 | m |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,194 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,001 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,3 | 100m |
| 56 | Dây cáp điện 3*10+1*6 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 30,6 | m |
| 57 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,306 | 100m |
| 58 | Tủ công tơ (loại 1) | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 1 | 1 tủ |
| 60 | Đầu cốt đồng M70 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 2 | Cái |
| 61 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 62 | Đầu cốt đồng M50 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 2 | cái |
| 63 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 2 | cái |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK và Chương 5 YCKT | 0,4 | 10 đầu cốt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.293E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên là tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.690.000.000 VND; Nhà thầu cung cấp gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu(với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị đã hoàn thành (với hợp đồng đã thực hiện phần lớn công việc) hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền phê duyệt quyết toán công trình tính đến trước thời điểm đóng thầu,
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.690.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi