Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210321249-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bình Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210308920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ từ ngân sách huyện theo Quyết định số 6212/QĐ-UBND ngày 05/8/2020 của UBND huyện Triệu Sơn, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 09:05:00 đến ngày 2021-03-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,986,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,6531 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 9,1623 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III nt 2,0534 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 24,8263 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 26,3805 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,464 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,8369 tấn
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 nt 4,3571 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật nt 0,5078 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0643 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,2599 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m nt 1,0134 tấn
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 nt 99,5713 m3
14 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 nt 11,4048 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 1,0368 100m2
16 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm nt 0,1796 tấn
17 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm nt 1,4205 tấn
18 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm nt 0,061 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 nt 5,2174 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,7605 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 1,49 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 nt 25,0601 m3
23 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 nt 63,597 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 63,597 m2
B Phần kết cấu
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 nt 13,2296 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật nt 2,1827 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,2652 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 0,3797 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m nt 1,4359 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 24,1891 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 3,0516 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,7218 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 1,9483 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m nt 3,2652 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 65,923 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 5,4241 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 8,7996 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 nt 3,4034 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,4736 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,1031 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m nt 0,2163 tấn
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 2,6188 m3
19 Ván khuôn gỗ cầu thang thường nt 0,2284 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,4822 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0584 tấn
C Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 nt 127,6913 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 nt 18,0373 m3
3 Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 nt 12,6038 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 nt 5,6 m2
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 7,488 m3
6 Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6 nt 2,496 m3
7 Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 nt 11,8756 m3
8 Lát gạch bậc cầu thang nt 22,688 m2
9 Lát gạch bậc tam cấp nt 34,7775 m2
10 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 463,1392 m2
11 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 906,3217 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 229,9552 m2
13 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 22,84 m2
14 Trát dầm, vữa XM M75 nt 291,488 m2
15 Trát trần, vữa XM M75 nt 542,41 m2
16 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 55,0088 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 nt 80 m
18 Đắp phào đơn, vữa XM M75 nt 80 m
19 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 nt 54,32 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 1.589,8217 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 754,4832 m2
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0449 100m3
23 Lát nền gạch chống trượt 300x300 nt 39,0728 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm nt 459,6322 m2
25 Ốp gạch men khu WC - gạch 300x600mm nt 119,32 m2
26 Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 nt 1,7318 tấn
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp nt 149,8296 1m2
28 Lắp dựng xà gồ thép nt 1,7318 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ nt 3,045 100m2
30 Lắp đặt tôn úp nóc nt 42,64 m
31 Ke chống bão mái tôn (bao gồm phụ kiện và công lắp dựng): Tính 3 cái/m2 nt 912 cái
32 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép mạ chì kính trắng dày 5mm nt 52,65 m2
33 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép mạ chì kính trắng dày 5mm nt 16,5 m2
34 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép mạ chì kính trắng dày 5mm nt 58,14 m2
35 SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm nt 1,92 m2
36 SXLD vách kính nhựa nt 10,92 m2
37 SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt đặc vuông 14x14mm (bao gồm sơn hoàn thiện) nt 58,14 m2
38 Sản xuất lan can hành lang bằng sắt hộp, sơn tĩnh điện nt 47,1 m2
39 Lan can cầu thang - tay vịn thép hộp 60x60x2,2mm, nan thép hộp 20x40x1,8mm, sơn hoàn chỉnh nt 10,545 m2
40 Trụ cầu thang - trụ thép nt 1 trụ
41 Sản xuất, lắp dựng thang sắt fi18 lên mái nt 1 bộ
42 SXLD Nắp tôn thang mái nt 1 cái
43 Khóa nắp tôn nt 1 cái
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m nt 5,832 100m2
D Phần điện, thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng nt 28 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp nt 19 bộ
3 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt nt 1 bộ
4 Lắp đặt quạt trần nt 18 cái
5 Lắp đặt ô cắm đôi nt 60 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 3 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt nt 22 cái
8 Tủ điện tổng nt 1 cái
9 Tủ điện tầng 500x250x200 nt 2 cái
10 Tủ điện tầng 300x250x200 nt 9 cái
11 Đế âm tường nt 85 cái
12 Lắp đặt hộp nối dây nt 50 hộp
13 Lắp đặt công tắc đảo chiều nt 1 cái
14 Lắp đặt cáp điện 3x16+1x10mm2 nt 150 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 nt 80 m
16 Lắp đặt cáp 2 ruột 2x6mm2 nt 130 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 180 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 1.320 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm nt 1.320 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm nt 540 m
21 Lắp đặt Aptomat 3P 100A nt 1 cái
22 Lắp đặt Aptomat 1P 63A nt 2 cái
23 Lắp đặt Aptomat 1P 30A nt 9 cái
24 Lắp đặt Aptomat 1P 10-15A nt 18 cái
25 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 4 bộ
26 Lắp đặt xí bệt nt 4 bộ
27 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 6 bộ
28 Lắp đặt chậu tiểu nữ nt 6 bộ
E Cấp, thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm nt 1,95 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm nt 9 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm nt 0,054 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm nt 1 cái
5 Lắp đặt rắc co nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm nt 1 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48x34mm nt 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm nt 0,063 100m
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x21mm nt 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x21mm nt 1 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm nt 18 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm nt 8 cái
12 Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm nt 20 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm nt 0,22 100m
14 Lắp đặt van khóa D21 nt 2 cái
15 Máy bơm nước, kể cả đường ống cấp nt 1 cái
16 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 nt 1 bể
17 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm nt 11 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm nt 0,968 100m
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm nt 11 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm nt 0,174 100m
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm nt 2 cái
22 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm nt 2 cái
23 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm nt 2 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm nt 0,22 100m
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x34mm nt 8 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x34mm nt 4 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm nt 0,064 100m
F Phần chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m nt 6 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm nt 60 m
3 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn nt 6 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm nt 32,4 m
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 12,15 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,1215 100m3
G Phần PCCC
1 Hộp đựng bình CC nhôm kính KT: 600x500x180 nt 2 hộp
2 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy nt 2 bộ
3 Bình chữa cháy MT3 - CO2 nt 2 bình
4 Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 nt 4 bình
H Hè, rãnh thoát nước quanh nhà
1 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% KL) nt 0,2694 100m3
2 Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III (10% KL) nt 2,9928 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 nt 6,6506 m3
4 Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 nt 5,69 m3
5 Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75 nt 27,711 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 61,8879 m2
7 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 nt 3,234 m3
8 Gia công, lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đan nt 0,3388 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm nt 0,1607 tấn
10 Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg nt 154 cái
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0998 100m3
12 Bê tông nền cạnh rãnh xây, M200, đá 1x2 nt 5,665 m3
I Bể tự hoại, sân bê tông
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III nt 0,0798 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III nt 0,887 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 nt 0,704 m3
4 Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2 nt 1,0003 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,02 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,1027 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,053 tấn
8 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 nt 3,3 m3
9 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 nt 3,6504 m2
10 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 44,184 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 0,6 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,03 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,0524 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 6 1cấu kiện
15 Lắp đặt ống nhựa dài 6m, Đk 110mm nt 0,02 100m
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 nt 10,215 m3
17 Nilong lót nền nt 102,15 m2
J Hạng mục phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph nt 45,6128 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph nt 30,8335 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 4,2064 m2
4 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại nt 76,4463 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T nt 76,4463 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.479132E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.95826E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.388.871.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.777.742.000 VND là công trình dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.388.871.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.777.742.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->