Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210326559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 12:40:00 đến ngày 2021-03-19 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,579,071,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương | Theo HSTK được phê duyệt | 3.970,84 | m2 |
| 2 | Đệm cát | Theo HSTK được phê duyệt | 198,54 | m3 |
| B | Bồn cây | |||
| 1 | Bó vỉa bồn cây, bằng đá phiến 15x20x120 cm | Theo HSTK được phê duyệt | 331,2 | m |
| 2 | Bê tông lót, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,28 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố trồng cây, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,02 | m3 |
| 4 | Mua đất mầu trồng cây (cả vận chuyển và nhân công) | Theo HSTK được phê duyệt | 19,02 | m3 |
| 5 | Trồng cây sấu, có đường kính từ 12-15cm, cao 4m-4,5m (cả công trồng và chăm sóc) | Theo HSTK được phê duyệt | 69 | cây |
| C | Tường khóa vỉa | |||
| 1 | Xây bó hè gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 44,21 | m3 |
| 2 | Trát bó hè, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 114,832 | m2 |
| 3 | Đệm vữa, dày 3 cm, VXM M100, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 156,59 | m2 |
| D | Phần đào đắp | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè cũ bằng búa căn | Theo HSTK được phê duyệt | 407,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ | Theo HSTK được phê duyệt | 4,078 | 100m3 |
| 3 | Bóc phong hóa + vét bùn-đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,559 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phong hóa +vét bùn, ra bãi thải | Theo HSTK được phê duyệt | 0,559 | 100m3 |
| 5 | Đào nền vỉa hè bằng thủ công, đất C3 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,376 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường, máy đào - đất C3 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,401 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào ra bãi thải, đất C3 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,475 | 100m3 |
| 8 | Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,535 | 100m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK được phê duyệt | 785,913 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.869E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: thi công vỉa hè) cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.806 triệu đồng. Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư; * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. * Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.806.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi