Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361424-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210361176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách thị xã Đức Phổ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 14:24:00 đến ngày 2021-04-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,698,185,060 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cống thoát nước D1000
1 Đào đất hố móng đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 280,78 1 m3
2 Lấp đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,43 1 m3
3 Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 182,35 1 m3
4 Vận chuyển đất tiếp 1km(kLx1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 182,35 1 m3
5 Đệm cát dưới gối cống+ lắng cát hố móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 93,25 1 m3
6 Cống BTLT D1000 H10-XB60 (4m/đoạn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 1 đoạn
7 Cống BTLT D1000 H10-XB60 (2m/đoạn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 đoạn
8 Gối cống D1000 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 1 Cái
9 Nối ống BT bằng gioăng cao su D1000 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 1 mối nối
10 Trát vữa quanh mối nối Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 1 mối nối
11 Khấu hao VLC thép I200(1.17%+3.5%)*8.24T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,385 1 Tấn
12 Đóng cọc thép hình I200 (đoạn ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 344 1 m
13 Đóng cọc thép hình I200 (đoạn không ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,4 1 m
14 Nhổ cọc thép hình I200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 392,4 1 m
15 Khấu hao VLC thép giằng I200(1.17%)*1.837T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,021 1 Tấn
16 Lắp dựng kết cấu thép giằng I100&I200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,837 Tấn
17 Tháo dỡ kết cấu thép giằng I100 &I200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,837 Tấn
18 Khấu hao VLC thép tấm (1.17%)*8.409T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,098 1 Tấn
19 Lắp dựng và tháo dở thép tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 153,036 1 m2
B Cống hộp (3000x3000): 289.2m
1 Đào đất hố móng đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.980,95 1 m3
2 Đào đất hố móng lớp đất yếu cấp 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.064,82 1 m3
3 Đào đất hố móng cát hạt thô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 772,42 1 m3
4 V/chuyển cát đến bãi chứa 1000m đầu tiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 772,42 1 m3
5 Vận chuyển 1km tiếp theo (KL*1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 772,42 1 m3
6 Lấp đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.230,62 1 m3
7 Vận chuyển đất dư đổ xa 1000m đầu tiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5.815,15 1 m3
8 Vận chuyển đất tiếp 1km(kLx1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5.815,15 1 m3
9 Đắp cát hạt thô thay đất yếu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 722,3 1 m3
10 Lắng cát hố móng bằng cát hạt thô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 633,131 1 m3
11 Đào xúc cát lên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 772,42 1 m3
12 V/c cát từ bãi chứa đến công trình 1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 772,42 1 m3
13 Vận chuyển 1km tiếp theo (KL*1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 772,42 1 m3
14 Lắng cát hố móng bằng cát hạt thô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.154,129 1 m3
15 Đệm cát dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 109,9 1 m3
16 Lớp ni long chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.098,96 1 m2
17 BT móng thân cống M150 đá 2x4 dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 219,79 1 m3
18 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 117,2 1 m2
19 BT ống cống M300 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.191,02 1 m3
20 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7.634,88 1 m2
21 Cốt thép ống cống đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,696 1 tấn
22 Cốt thép ống cống đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,906 1 tấn
23 Cốt thép ống cống đk>18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,795 1 tấn
24 Bốc xếp, v/chuyển cống hộp (12.3T) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 241 1c/kiện
25 Lắp đặt cống hộp 3000x3000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 241 1 Đoạn
26 BT mối nối M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140,76 1 m3
27 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 869,9 1 m2
28 Khấu hao VLC thép Larsen(1.17%+3.5%)*903.998T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,217 1 Tấn
29 Đóng cọc ván thép Larsen (đoạn ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11.895 1 m
30 Đóng cọc ván thép Larsen (đoạn không ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 321,2 1 m
31 Nhổ cọc ván thép Larsen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12.216,2 1 m
32 Khấu hao VLC thép I300 (1.17%)*66.546T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,779 1 Tấn
33 Lắp dựng kết cấu thép I300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,546 Tấn
34 Tháo dỡ kết cấu thép I300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,546 Tấn
35 Khấu hao VLC thép I100 (1.17%)*2.270T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,027 1 Tấn
36 Lắp dựng kết cấu thép I100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,27 Tấn
37 Tháo dỡ kết cấu thép I100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,27 Tấn
38 ống nhựa PVC D110 dẫn xả nước hố móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 1 m
C Hố ga: 14 hố
1 Đào đất hố móng đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 657,32 1 m3
2 Lấp đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 96,09 1 m3
3 Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 561,23 1 m3
4 Vận chuyển đất tiếp 1km(kLx1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 561,23 1 m3
5 Lắng cát hố móng bằng cát hạt thô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110,88 1 m3
6 Đệm cát dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,27 1 m3
7 Lớp ni long chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122,66 1 m2
8 BT móng M150 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,7 1 m3
9 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,86 1 m2
10 BT móng, thân giếng thăm M300 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 123,25 1 m3
11 Ván khuôn thép thân Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 515,05 1 m2
12 Ván khuôn thép sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,4 1 m2
13 Gia công cốt thép đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 Tấn
14 Gia công cốt thép đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,941 Tấn
15 BT tấm đan M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,83 1 m3
16 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,94 1 m2
17 Cốt thép tấm đan đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,074 1 tấn
18 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 1 c/kiện
19 Nắp đan định hình(môi trường đô thị) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 Cái
20 Lắp các loại cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 1 c/kiện
21 Gia công cốt thép bậc thang đk=20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,608 Tấn
22 LĐ ống nhựa HDPE D280mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,85 1 m
23 LĐ co HDPE D280mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
24 Van ngăn mùi HDPE D315 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 1 Bộ
25 Lắp các loại cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 1 c/kiện
26 Khấu hao VLC thép Larsen(1.17%+3.5%)*26.699T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,247 1 Tấn
27 Đóng cọc ván thép Larsen (đoạn ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 340,12 1 m
28 Đóng cọc ván thép Larsen (đoạn không ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,68 1 m
29 Nhổ cọc ván thép Larsen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 360,8 1 m
30 Khấu hao VLC thép I300 (1.17%)*9.796T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,115 1 Tấn
31 Lắp dựng kết cấu thép I300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,796 Tấn
32 Tháo dỡ kết cấu thép I300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,796 Tấn
33 Khấu hao VLC thép I100 (1.17%)*0.208T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,002 1 Tấn
34 Lắp dựng kết cấu thép I100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,208 Tấn
35 Tháo dỡ kết cấu thép I100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,208 Tấn
36 Khấu hao VLC thép I200(1.17%+3.5%)*1.474T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,069 1 Tấn
37 Đóng cọc thép hình I200 (đoạn ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,98 1 m
38 Đóng cọc thép hình I200 (đoạn không ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,22 1 m
39 Nhổ cọc thép hình I200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,2 1 m
40 Khấu hao VLC thép giằng I200(1.17%)*0.442T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,005 1 Tấn
41 Lắp dựng kết cấu thép thanh giằng I200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,442 Tấn
42 Tháo dỡ kết cấu thép thanh giằng I200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,442 Tấn
43 Khấu hao VLC thép tấm (1.17%)*1.43T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,017 1 Tấn
44 Lắp dựng và tháo dở thép tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,028 1 m2
45 Đệm cát dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,78 1 m3
46 Lớp ni long chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,84 1 m2
47 BT móng và thân hố thu M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,47 1 m3
48 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,46 1 m2
49 Gia công cốt thép đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,307 Tấn
50 Sản xuất thép hình L(50x50x5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,095 Tấn
51 Tấm chăn rác bằng gang (42.23kg, 250KN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 Tấm
52 Bu lông D14 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56 Bộ
53 Lắp đặt tấm gang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 Cái
D Hoàn trả Bó vỉa + Vỉa hè:
1 BT bó vỉa M300 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,24 1 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 185,11 1 m2
3 Nối nối giấy dầu tẩm nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,02 1 m2
4 BT đệm M150 đá 1x2 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,95 1 m3
5 Lát gạch Terrazo (40x40x3) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 178,92 1 m2
6 BT gờ chắn biên M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,59 1 m3
7 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,02 1 m2
E Các hạng mục khác:
1 Cắt bê tông thân cống dày 30cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,4 1 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông cống hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,24 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi 1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,24 1 m3
4 Vận chuyển đất tiếp 1km(kLx1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,24 1 m3
5 Tháo dở cống ly tâm D600 (4m/đoạn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 1c/kiện
6 V/chuyển ống cống D600 1km đầu tiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,398 10 tấn/km
7 V/chuyển ống cống D600 1km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,398 10 tấn/km
8 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 1c/kiện
9 Tháo dở cống ly tâm D2000 (3m/đoạn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 1c/kiện
10 V/chuyển ống cống D2000 1km đầu tiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,141 10 tấn/km
11 V/chuyển ống cống D2000 1km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,141 10 tấn/km
12 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 1c/kiện
F Đảm bảo an toángiao thông
1 Sản xuất Tol che chắn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 1 m2
2 Sản xuất khung sắt làm sườn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,377 1 tấn
3 Bê tông chân đế M300 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 m3
4 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8 1 m2
5 Lắp dựng hàng rào tôn sóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 289,2 1 m
6 Sản xuất rào chắn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,169 1 tấn
7 Lắp dựng và tháo dở rào chắn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,169 Tấn
8 Sơn sắt thép các loại, 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,3 1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6047E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.209455518E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (có cấp thoát nước , cấp II trở lên với quy mô cống hộp lớn hơn hoặc bằng (3x3)m) và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công có giá trị >= 80% giá trị của gói thầu hoặc >= 80% giá trị hợp đồng) - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->