Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210361176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách thị xã Đức Phổ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 14:24:00 đến ngày 2021-04-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,698,185,060 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cống thoát nước D1000 | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280,78 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,43 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,35 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp 1km(kLx1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,35 | 1 m3 |
| 5 | Đệm cát dưới gối cống+ lắng cát hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,25 | 1 m3 |
| 6 | Cống BTLT D1000 H10-XB60 (4m/đoạn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1 đoạn |
| 7 | Cống BTLT D1000 H10-XB60 (2m/đoạn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 đoạn |
| 8 | Gối cống D1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | 1 Cái |
| 9 | Nối ống BT bằng gioăng cao su D1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | 1 mối nối |
| 10 | Trát vữa quanh mối nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | 1 mối nối |
| 11 | Khấu hao VLC thép I200(1.17%+3.5%)*8.24T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,385 | 1 Tấn |
| 12 | Đóng cọc thép hình I200 (đoạn ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 344 | 1 m |
| 13 | Đóng cọc thép hình I200 (đoạn không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,4 | 1 m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình I200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 392,4 | 1 m |
| 15 | Khấu hao VLC thép giằng I200(1.17%)*1.837T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 1 Tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép giằng I100&I200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,837 | Tấn |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép giằng I100 &I200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,837 | Tấn |
| 18 | Khấu hao VLC thép tấm (1.17%)*8.409T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,098 | 1 Tấn |
| 19 | Lắp dựng và tháo dở thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,036 | 1 m2 |
| B | Cống hộp (3000x3000): 289.2m | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.980,95 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất hố móng lớp đất yếu cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.064,82 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất hố móng cát hạt thô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 772,42 | 1 m3 |
| 4 | V/chuyển cát đến bãi chứa 1000m đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 772,42 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển 1km tiếp theo (KL*1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 772,42 | 1 m3 |
| 6 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.230,62 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất dư đổ xa 1000m đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.815,15 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp 1km(kLx1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.815,15 | 1 m3 |
| 9 | Đắp cát hạt thô thay đất yếu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 722,3 | 1 m3 |
| 10 | Lắng cát hố móng bằng cát hạt thô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 633,131 | 1 m3 |
| 11 | Đào xúc cát lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 772,42 | 1 m3 |
| 12 | V/c cát từ bãi chứa đến công trình 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 772,42 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển 1km tiếp theo (KL*1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 772,42 | 1 m3 |
| 14 | Lắng cát hố móng bằng cát hạt thô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.154,129 | 1 m3 |
| 15 | Đệm cát dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,9 | 1 m3 |
| 16 | Lớp ni long chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.098,96 | 1 m2 |
| 17 | BT móng thân cống M150 đá 2x4 dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 219,79 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,2 | 1 m2 |
| 19 | BT ống cống M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.191,02 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.634,88 | 1 m2 |
| 21 | Cốt thép ống cống đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,696 | 1 tấn |
| 22 | Cốt thép ống cống đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,906 | 1 tấn |
| 23 | Cốt thép ống cống đk>18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,795 | 1 tấn |
| 24 | Bốc xếp, v/chuyển cống hộp (12.3T) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241 | 1c/kiện |
| 25 | Lắp đặt cống hộp 3000x3000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241 | 1 Đoạn |
| 26 | BT mối nối M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,76 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 869,9 | 1 m2 |
| 28 | Khấu hao VLC thép Larsen(1.17%+3.5%)*903.998T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,217 | 1 Tấn |
| 29 | Đóng cọc ván thép Larsen (đoạn ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11.895 | 1 m |
| 30 | Đóng cọc ván thép Larsen (đoạn không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 321,2 | 1 m |
| 31 | Nhổ cọc ván thép Larsen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12.216,2 | 1 m |
| 32 | Khấu hao VLC thép I300 (1.17%)*66.546T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,779 | 1 Tấn |
| 33 | Lắp dựng kết cấu thép I300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,546 | Tấn |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu thép I300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,546 | Tấn |
| 35 | Khấu hao VLC thép I100 (1.17%)*2.270T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | 1 Tấn |
| 36 | Lắp dựng kết cấu thép I100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,27 | Tấn |
| 37 | Tháo dỡ kết cấu thép I100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,27 | Tấn |
| 38 | ống nhựa PVC D110 dẫn xả nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | 1 m |
| C | Hố ga: 14 hố | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 657,32 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,09 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ xa 1000m đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 561,23 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp 1km(kLx1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 561,23 | 1 m3 |
| 5 | Lắng cát hố móng bằng cát hạt thô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,88 | 1 m3 |
| 6 | Đệm cát dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,27 | 1 m3 |
| 7 | Lớp ni long chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,66 | 1 m2 |
| 8 | BT móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,86 | 1 m2 |
| 10 | BT móng, thân giếng thăm M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,25 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn thép thân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 515,05 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn thép sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,4 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,941 | Tấn |
| 15 | BT tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,83 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,94 | 1 m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,074 | 1 tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 c/kiện |
| 19 | Nắp đan định hình(môi trường đô thị) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | 1 c/kiện |
| 21 | Gia công cốt thép bậc thang đk=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,608 | Tấn |
| 22 | LĐ ống nhựa HDPE D280mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,85 | 1 m |
| 23 | LĐ co HDPE D280mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 24 | Van ngăn mùi HDPE D315 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | 1 Bộ |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | 1 c/kiện |
| 26 | Khấu hao VLC thép Larsen(1.17%+3.5%)*26.699T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,247 | 1 Tấn |
| 27 | Đóng cọc ván thép Larsen (đoạn ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 340,12 | 1 m |
| 28 | Đóng cọc ván thép Larsen (đoạn không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,68 | 1 m |
| 29 | Nhổ cọc ván thép Larsen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 360,8 | 1 m |
| 30 | Khấu hao VLC thép I300 (1.17%)*9.796T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,115 | 1 Tấn |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép I300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,796 | Tấn |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu thép I300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,796 | Tấn |
| 33 | Khấu hao VLC thép I100 (1.17%)*0.208T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | 1 Tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép I100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,208 | Tấn |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu thép I100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,208 | Tấn |
| 36 | Khấu hao VLC thép I200(1.17%+3.5%)*1.474T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | 1 Tấn |
| 37 | Đóng cọc thép hình I200 (đoạn ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,98 | 1 m |
| 38 | Đóng cọc thép hình I200 (đoạn không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,22 | 1 m |
| 39 | Nhổ cọc thép hình I200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,2 | 1 m |
| 40 | Khấu hao VLC thép giằng I200(1.17%)*0.442T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 1 Tấn |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép thanh giằng I200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,442 | Tấn |
| 42 | Tháo dỡ kết cấu thép thanh giằng I200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,442 | Tấn |
| 43 | Khấu hao VLC thép tấm (1.17%)*1.43T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | 1 Tấn |
| 44 | Lắp dựng và tháo dở thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,028 | 1 m2 |
| 45 | Đệm cát dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,78 | 1 m3 |
| 46 | Lớp ni long chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,84 | 1 m2 |
| 47 | BT móng và thân hố thu M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,47 | 1 m3 |
| 48 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,46 | 1 m2 |
| 49 | Gia công cốt thép đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,307 | Tấn |
| 50 | Sản xuất thép hình L(50x50x5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | Tấn |
| 51 | Tấm chăn rác bằng gang (42.23kg, 250KN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Tấm |
| 52 | Bu lông D14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt tấm gang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| D | Hoàn trả Bó vỉa + Vỉa hè: | |||
| 1 | BT bó vỉa M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,24 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,11 | 1 m2 |
| 3 | Nối nối giấy dầu tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,02 | 1 m2 |
| 4 | BT đệm M150 đá 1x2 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,95 | 1 m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazo (40x40x3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,92 | 1 m2 |
| 6 | BT gờ chắn biên M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,59 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,02 | 1 m2 |
| E | Các hạng mục khác: | |||
| 1 | Cắt bê tông thân cống dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,4 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,24 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,24 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp 1km(kLx1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,24 | 1 m3 |
| 5 | Tháo dở cống ly tâm D600 (4m/đoạn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | 1c/kiện |
| 6 | V/chuyển ống cống D600 1km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,398 | 10 tấn/km |
| 7 | V/chuyển ống cống D600 1km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,398 | 10 tấn/km |
| 8 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | 1c/kiện |
| 9 | Tháo dở cống ly tâm D2000 (3m/đoạn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | 1c/kiện |
| 10 | V/chuyển ống cống D2000 1km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,141 | 10 tấn/km |
| 11 | V/chuyển ống cống D2000 1km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,141 | 10 tấn/km |
| 12 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | 1c/kiện |
| F | Đảm bảo an toángiao thông | |||
| 1 | Sản xuất Tol che chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất khung sắt làm sườn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,377 | 1 tấn |
| 3 | Bê tông chân đế M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | 1 m2 |
| 5 | Lắp dựng hàng rào tôn sóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 289,2 | 1 m |
| 6 | Sản xuất rào chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,169 | 1 tấn |
| 7 | Lắp dựng và tháo dở rào chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,169 | Tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại, 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6047E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.209455518E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (có cấp thoát nước , cấp II trở lên với quy mô cống hộp lớn hơn hoặc bằng (3x3)m) và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công có giá trị >= 80% giá trị của gói thầu hoặc >= 80% giá trị hợp đồng) - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi