Gói thầu: 07TC.SCL2021:Sửa chữa tiếp địa cột từ vị trí 01-60 Đường dây 500kV Nho Quan - Thường Tín
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210362632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | 07TC.SCL2021:Sửa chữa tiếp địa cột từ vị trí 01-60 Đường dây 500kV Nho Quan - Thường Tín |
| Số hiệu KHLCNT | 20210323247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 10:27:00 đến ngày 2021-04-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 468,768,799 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SỬA CHỮA LƯỚI ĐIỆN | |||
| 1 | Keo rải, lắp đặt, thu hồi tiếp địa thép tròn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 44,15 | 100kg |
| B | PHẦN XÂY LẮP KHÁC | |||
| 1 | Vận chuyển tiếp địa vào vị trí cột cự ly bình quân 103m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | Tấn |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1.266 | m3 |
| 3 | Lấp rãnh tiếp địa đất cấp 2 bằng đầm cóc, k=0,9 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12,66 | 100m3 |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU | |||
| 1 | Tiếp địa CT3-Ф14 dài 20m mạ kẽm nhúng nóng (kèm tấm nối, bu lông M16x50, long đen, đai ốc) 60 sợi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1.555,07 | Kg |
| 2 | Tiếp địa CT3-Ф14 dài 40m mạ kẽm nhúng nóng (kèm tấm nối, bu lông M16x50, long đen, đai ốc) 48 sợi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2.451,7 | Kg |
| 3 | Dây nối giữa hai thân cột CT3-Ф14 dài 15m mạ kẽm nhúng nóng (kèm tấm nối, bu lông M16x50, long đen, đai ốc) 20 sợi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 407,74 | Kg |
| D | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 33 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.03E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công sửa chữa, cải tạo hoặc xây mới, có công việc tương tự như gói thầu đang xét, trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng thi công phần xây dựng dưới đường dây 220kV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp (Bao gồm cả công việc thi công tiếp địa) bằng hoặc lớn hơn 328.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 328.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
656.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi