Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ xã Úc Kỳ, huyện Phú Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210345217-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 13:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Phú Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ xã Úc Kỳ, huyện Phú Bình
Số hiệu KHLCNT 20210345177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh, hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã đối ứng và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 13:35:00 đến ngày 2021-03-26 13:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,708,498,943 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG TAM QUAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 15,568 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt 0,0519 100m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt 0,864 m3
4 Bê tông móng M200, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt 2,1448 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,0814 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,007 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 0,1404 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 0,7161 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,0651 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0159 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0615 tấn
12 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 1,3842 m3
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,0214 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,1729 tấn
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,2181 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 1,9254 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,1741 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,052 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,2272 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 0,3689 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,0585 100m2
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0098 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0349 tấn
24 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 9,2511 m3
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,3847 tấn
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được duyệt 1,0157 100m2
27 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt 11,8497 m3
28 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt 5,9375 m3
29 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt 1,46 m3
30 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,02 100m2
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt 2,9803 m3
32 Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch không nung (kể cả trát), vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 52 m
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 74,0392 m2
34 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 45,3485 m2
35 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 45,6813 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 1,5818 m2
37 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 156,8 m
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 8,9 m
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 45,3485 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 121,3023 m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK được duyệt 1,47 100m2
42 Chữ ALU gương mạ đồng (Ghi nghia trang liệt sĩ xã ÚC KỲ) Theo HSTK được duyệt 1 bộ
43 Chi tiết trang trí: Chi tiết 1 Theo HSTK được duyệt 8 cái
44 Chi tiết trang trí: Chi tiết đầu mái Theo HSTK được duyệt 4 cái
45 Chi tiết trang trí: Chi tiết 2 Theo HSTK được duyệt 1 cái
46 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt 74,1976 m2
47 Khóa Theo HSTK được duyệt 3 bộ
48 SXLD bộ cánh cổng hoa sắt cả bản lề và bánh xe (sơn tĩnh điện tron bộ) Theo HSTK được duyệt 13,5203 m2
B NHÀ BIA (2 CÁI)
1 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 20,6533 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt 0,0688 100m3
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt 5,9755 m3
4 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 3,5419 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,1358 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,1408 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 0,275 tấn
8 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 0,2857 m3
9 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo HSTK được duyệt 0,0519 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0112 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,1061 tấn
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt 1,8295 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt 7,2857 m3
14 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 0,8967 m3
15 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo HSTK được duyệt 0,163 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,1738 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,1104 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 2,0853 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,2872 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0635 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,1973 tấn
22 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 8,4333 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được duyệt 0,8693 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,4793 tấn
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt 0,0625 100m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 1,0463 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt 2,947 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt 1,1643 m3
29 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt 35,608 m2
30 Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch không nung (kể cả trát), vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 35,886 m
31 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK được duyệt 4,62 m2
32 Ốp chân tường gạch thẻ màu vàng đất Theo HSTK được duyệt 11,484 m2
33 Lát gạch Hạ Long - 400x400mm, PCB30 Theo HSTK được duyệt 30,508 m2
34 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK được duyệt 4,16 m2
35 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 28,6491 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 14,9213 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 23,9587 m2
38 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 41,446 m2
39 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 11,0528 m
40 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 57,3568 m
41 Đắp chi tiết đầu đao Theo HSTK được duyệt 28 bộ
42 Chi tiết hổ phù đỉnh nóc Theo HSTK được duyệt 2 bộ
43 Lư hương bằng đá Theo HSTK được duyệt 2 cái
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 28,69 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 80,29 m2
46 Vận chuyển đất - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 0,1377 100m3
47 Công khắc tên liệt sỹ lên bia 2 Bộ
C TRỤ ĐÀI
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Theo HSTK được duyệt 1,1313 100m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt 3,025 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,022 100m2
4 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt 14,1615 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,24 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,0474 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 1,0337 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK được duyệt 0,5773 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 1,3094 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 1,7856 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0156 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,2281 tấn
13 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 3,1104 m3
14 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 0,486 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 1,9008 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt 0,9594 100m3
17 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 4,3546 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,5465 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,0566 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,3139 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,674 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 6,5565 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 1,0382 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,0544 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,4692 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,1829 tấn
27 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 4,1553 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được duyệt 0,4657 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,4262 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,0166 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 36,2854 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 4,4159 m3
33 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 0,2205 m3
34 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt 5,3273 m3
35 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt 46,2616 m2
36 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo HSTK được duyệt 112,3177 m2
37 Ốp tường trụ, cột - gạch granite , XM PCB30 Theo HSTK được duyệt 10,9456 m2
38 Sao vàng INOX mạ màu vàng Theo HSTK được duyệt 4 bộ
39 Chữ Inox hộp dày 2ly mạ màu vàng Theo HSTK được duyệt 52 ký tự
40 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt 1 cái
41 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt 1 cái
42 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK được duyệt 19,05 m
43 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Theo HSTK được duyệt 20 m
44 Gia công, đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt 5 cọc
45 Bật đỡ dây Theo HSTK được duyệt 12 cái
46 Sơn chống rỉ Theo HSTK được duyệt 3 kg
47 Đo điểm tiếp địa Theo HSTK được duyệt 1 điểm
48 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 6,4 m3
49 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt 6,4 m3
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Theo HSTK được duyệt 3,4668 100m2
D KHUÔN VIÊN SÂN + LAN CAN
1 Đào móng - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 61,6077 m3
2 Đắp cát nền móng Theo HSTK được duyệt 6,3311 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 5,7532 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 51,5607 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Theo HSTK được duyệt 0,2178 100m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 2,3957 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,1218 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,1331 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 1,3394 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt 20,5359 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt 1,2206 100m3
12 Xây tường thẳng bằng không sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 3,6618 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 1,3135 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,4149 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,2125 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 2,1733 m3
17 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 75,4016 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 23,8832 m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 279,0444 m2
20 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 17,04 m
21 Nụ sen bằng xi măng đúc sẵn sơn ba nước Theo HSTK được duyệt 46 cái
22 Con tiện xi măng lan can đoạn Theo HSTK được duyệt 349 cái
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 325,1016 m2
24 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 240x60mm2, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt 138,5462 m2
25 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 68,3573 m3
26 Đắp cát nền móng công Theo HSTK được duyệt 31,2183 m3
27 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt 62,4366 m3
28 Lát gạch - 400x400mm, PCB30 Theo HSTK được duyệt 911,5456 m2
29 Mua đất đắp nền Theo HSTK được duyệt 13,2035 m3
E CẢI TẠO MỘ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK được duyệt 12,6343 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 7,4065 m3
3 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,1972 100m2
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,5786 tấn
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 3,9585 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo HSTK được duyệt 58 cái
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 140,9197 m2
8 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK được duyệt 140,9197 m2
9 Sản xuất lắp dựng bia đá gắn lên mộ Theo HSTK được duyệt 58 Cái
10 Vận chuyển đất bằng - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 0,1263 100m3
F CẢI TẠO BẬC
1 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 10,9467 m3
2 Bê tông lót móng Srộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt 3,3775 m3
3 Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt 18,0321 m3
4 Lát bậc cấp gạch Hạ Long có mũ bậc kích thước 400x400, PCB30 Theo HSTK được duyệt 28,8347 m2
5 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo HSTK được duyệt 19,3415 m2
6 Vận chuyển đất - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 0,1095 100m3
G CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 6,6378 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 0,4742 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 1,6293 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 1,1758 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,7363 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,1227 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,8037 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 8,1002 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt 0,0221 100m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0396 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,2841 tấn
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,3663 100m2
13 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 2,6136 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 2,3588 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 16,335 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 4,2108 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được duyệt 0,968 100m2
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,245 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,1009 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,8061 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,444 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 5,3923 m3
23 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 7,2305 m3
24 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt 8,5786 m3
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt 101,227 m2
26 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt 101,227 m2
27 Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch không nung (kể cả trát), vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 122,551 m
28 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 96,8153 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 38,0466 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 123,7762 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 343,7197 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 634,616 m
33 Chi tiết chữ thọ trên tường rào, bao gồm cả công lắp đặt Theo HSTK được duyệt 46 cái
34 Nụ sen bằng bằng xi măng đúc sẵn sơn ba nước bao gồm cả công lắp đặt Theo HSTK được duyệt 47 cái
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 675,7364 m2
H KÈ ĐÁ
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt 0,9065 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt 29,34 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt 62,06 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt 79,22 m3
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt 31,46 m2
6 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt 0,3119 100m
7 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống Theo HSTK được duyệt 4,1213 m2
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt 0,3722 100m3
9 Vận chuyển đất-đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,9065 100m3
10 Mua đất về đắp, đất cấp 3 Theo HSTK được duyệt 40,942 m3
I LAN CAN 2 BÊN ĐƯỜNG VÀO
1 Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 3,2379 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 0,2698 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 1,8084 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,3145 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,6871 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,8588 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 6,9109 m3
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0263 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,303 tấn
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,2746 100m2
11 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 1,5101 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 1,8999 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 38,38 m2
14 Con tiện xi măng lan can hai bê đường vào Theo HSTK được duyệt 378 cái
15 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 131,9478 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 27,456 m2
17 Nụ sen bằng xi măng đúc sẵn sơn ba nước Theo HSTK được duyệt 40 cái
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 406,1038 m2
J PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK được duyệt 21,5386 m3
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo HSTK được duyệt 50,929 m3
3 Đào san đất - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 0,6813 100m3
4 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Theo HSTK được duyệt 11,128 m2
5 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 1,1128 m3
6 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 0,565 m3
7 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo HSTK được duyệt 7,6316 m3
8 Vận chuyển đất - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 1,4991 100m3
K NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 0,1579 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 0,417 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 0,082 100m3
4 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt 1,5575 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo HSTK được duyệt 1,584 m3
6 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 0,0787 100m3
7 Đào nền đường bằng máy, đất cấp I Theo HSTK được duyệt 0,1169 100m3
8 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Theo HSTK được duyệt 0,6155 m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,1898 100m3
10 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,999 m3
11 Vận chuyển đất đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,1998 100m3
12 Vận chuyển đất đất cấp I Theo HSTK được duyệt 0,1231 100m3
13 Mua đất về đắp Theo HSTK được duyệt 185,2635 m3
L MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt 10,11 m3
2 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 30,34 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo HSTK được duyệt 0,1511 100m2
M CẦU BẢN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt 2,9376 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt 0,7063 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt 32,64 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt 7,85 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 3,2728 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,488 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo HSTK được duyệt 1,3324 100m2
8 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 92,16 m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt 3,52 m3
10 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 5,12 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,0872 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,1044 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 0,1972 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 92,41 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 2,1493 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 6,723 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt 3,5411 100m2
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,8 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 3,74 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,3242 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,166 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,166 tấn
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 64,72 m2
24 Con tiện xi măng Theo HSTK được duyệt 234 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->