Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ xã Úc Kỳ, huyện Phú Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210345217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 13:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ xã Úc Kỳ, huyện Phú Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210345177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh, hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã đối ứng và các nguồn vốn khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 13:35:00 đến ngày 2021-03-26 13:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,708,498,943 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG TAM QUAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 15,568 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0519 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,864 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 2,1448 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0814 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,007 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1404 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,7161 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0651 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0159 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0615 | tấn |
| 12 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,3842 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0214 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1729 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,2181 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,9254 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,1741 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,052 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2272 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,3689 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0585 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0098 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0349 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 9,2511 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,3847 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 1,0157 | 100m2 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 11,8497 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,9375 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,46 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,9803 | m3 |
| 32 | Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch không nung (kể cả trát), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 52 | m |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 74,0392 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 45,3485 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 45,6813 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 1,5818 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 156,8 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 8,9 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 45,3485 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 121,3023 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 1,47 | 100m2 |
| 42 | Chữ ALU gương mạ đồng (Ghi nghia trang liệt sĩ xã ÚC KỲ) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Chi tiết trang trí: Chi tiết 1 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 44 | Chi tiết trang trí: Chi tiết đầu mái | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Chi tiết trang trí: Chi tiết 2 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 74,1976 | m2 |
| 47 | Khóa | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 48 | SXLD bộ cánh cổng hoa sắt cả bản lề và bánh xe (sơn tĩnh điện tron bộ) | Theo HSTK được duyệt | 13,5203 | m2 |
| B | NHÀ BIA (2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 20,6533 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0688 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,9755 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,5419 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,1358 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1408 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,275 | tấn |
| 8 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,2857 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt | 0,0519 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0112 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1061 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,8295 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 7,2857 | m3 |
| 14 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,8967 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt | 0,163 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1738 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1104 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,0853 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,2872 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0635 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1973 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 8,4333 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,8693 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4793 | tấn |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0625 | 100m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,0463 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,947 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,1643 | m3 |
| 29 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 35,608 | m2 |
| 30 | Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch không nung (kể cả trát), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 35,886 | m |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt | 4,62 | m2 |
| 32 | Ốp chân tường gạch thẻ màu vàng đất | Theo HSTK được duyệt | 11,484 | m2 |
| 33 | Lát gạch Hạ Long - 400x400mm, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 30,508 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt | 4,16 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 28,6491 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 14,9213 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 23,9587 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 41,446 | m2 |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 11,0528 | m |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 57,3568 | m |
| 41 | Đắp chi tiết đầu đao | Theo HSTK được duyệt | 28 | bộ |
| 42 | Chi tiết hổ phù đỉnh nóc | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Lư hương bằng đá | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 28,69 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 80,29 | m2 |
| 46 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,1377 | 100m3 |
| 47 | Công khắc tên liệt sỹ lên bia | 2 | Bộ | |
| C | TRỤ ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 1,1313 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,025 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 14,1615 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0474 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,0337 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5773 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,3094 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 1,7856 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0156 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2281 | tấn |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 3,1104 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,486 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,9008 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,9594 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,3546 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,5465 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0566 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,3139 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,674 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,5565 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 1,0382 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0544 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4692 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1829 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,1553 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,4657 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4262 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0166 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 36,2854 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,4159 | m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,2205 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,3273 | m3 |
| 35 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 46,2616 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo HSTK được duyệt | 112,3177 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - gạch granite , XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 10,9456 | m2 |
| 38 | Sao vàng INOX mạ màu vàng | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 39 | Chữ Inox hộp dày 2ly mạ màu vàng | Theo HSTK được duyệt | 52 | ký tự |
| 40 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được duyệt | 19,05 | m |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 44 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 45 | Bật đỡ dây | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 46 | Sơn chống rỉ | Theo HSTK được duyệt | 3 | kg |
| 47 | Đo điểm tiếp địa | Theo HSTK được duyệt | 1 | điểm |
| 48 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 6,4 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 6,4 | m3 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo HSTK được duyệt | 3,4668 | 100m2 |
| D | KHUÔN VIÊN SÂN + LAN CAN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 61,6077 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng | Theo HSTK được duyệt | 6,3311 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,7532 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 51,5607 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt | 0,2178 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,3957 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,1218 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1331 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,3394 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 20,5359 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,2206 | 100m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng không sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,6618 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,3135 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,4149 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2125 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,1733 | m3 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 75,4016 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 23,8832 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 279,0444 | m2 |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 17,04 | m |
| 21 | Nụ sen bằng xi măng đúc sẵn sơn ba nước | Theo HSTK được duyệt | 46 | cái |
| 22 | Con tiện xi măng lan can đoạn | Theo HSTK được duyệt | 349 | cái |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 325,1016 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 240x60mm2, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 138,5462 | m2 |
| 25 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 68,3573 | m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công | Theo HSTK được duyệt | 31,2183 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 62,4366 | m3 |
| 28 | Lát gạch - 400x400mm, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 911,5456 | m2 |
| 29 | Mua đất đắp nền | Theo HSTK được duyệt | 13,2035 | m3 |
| E | CẢI TẠO MỘ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được duyệt | 12,6343 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 7,4065 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,1972 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,5786 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,9585 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 58 | cái |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 140,9197 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt | 140,9197 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng bia đá gắn lên mộ | Theo HSTK được duyệt | 58 | Cái |
| 10 | Vận chuyển đất bằng - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,1263 | 100m3 |
| F | CẢI TẠO BẬC | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 10,9467 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng Srộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,3775 | m3 |
| 3 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 18,0321 | m3 |
| 4 | Lát bậc cấp gạch Hạ Long có mũ bậc kích thước 400x400, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 28,8347 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 19,3415 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,1095 | 100m3 |
| G | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 6,6378 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,4742 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,6293 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,1758 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,7363 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1227 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,8037 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 8,1002 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0221 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0396 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2841 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,3663 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,6136 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,3588 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 16,335 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,2108 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,968 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,245 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1009 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,8061 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,444 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,3923 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 7,2305 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 8,5786 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 101,227 | m2 |
| 26 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 101,227 | m2 |
| 27 | Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch không nung (kể cả trát), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 122,551 | m |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 96,8153 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 38,0466 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 123,7762 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 343,7197 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 634,616 | m |
| 33 | Chi tiết chữ thọ trên tường rào, bao gồm cả công lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 46 | cái |
| 34 | Nụ sen bằng bằng xi măng đúc sẵn sơn ba nước bao gồm cả công lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 47 | cái |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 675,7364 | m2 |
| H | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,9065 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt | 29,34 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 62,06 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 79,22 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 31,46 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3119 | 100m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Theo HSTK được duyệt | 4,1213 | m2 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,3722 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,9065 | 100m3 |
| 10 | Mua đất về đắp, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 40,942 | m3 |
| I | LAN CAN 2 BÊN ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 3,2379 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,2698 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,8084 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3145 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,6871 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,8588 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,9109 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0263 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,303 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,2746 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,5101 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,8999 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 38,38 | m2 |
| 14 | Con tiện xi măng lan can hai bê đường vào | Theo HSTK được duyệt | 378 | cái |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 131,9478 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 27,456 | m2 |
| 17 | Nụ sen bằng xi măng đúc sẵn sơn ba nước | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 406,1038 | m2 |
| J | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được duyệt | 21,5386 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK được duyệt | 50,929 | m3 |
| 3 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,6813 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo HSTK được duyệt | 11,128 | m2 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 1,1128 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,565 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK được duyệt | 7,6316 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 1,4991 | 100m3 |
| K | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,1579 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,417 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,082 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 1,5575 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 1,584 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,0787 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,1169 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,6155 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,1898 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,999 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,1998 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,1231 | 100m3 |
| 13 | Mua đất về đắp | Theo HSTK được duyệt | 185,2635 | m3 |
| L | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 10,11 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 30,34 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 0,1511 | 100m2 |
| M | CẦU BẢN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 2,9376 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,7063 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt | 32,64 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt | 7,85 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 3,2728 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,488 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 1,3324 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 92,16 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 3,52 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 5,12 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0872 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1044 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1972 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 92,41 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,1493 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 6,723 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 3,5411 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 3,74 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,3242 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,166 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,166 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 64,72 | m2 |
| 24 | Con tiện xi măng | Theo HSTK được duyệt | 234 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi