Gói thầu: Mua sắm hệ thống đóng gói sản phẩm đã hoàn thành + hệ thống cấp liệu hút chân không

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372615-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên điện cơ hóa chất 15
Tên gói thầu Mua sắm hệ thống đóng gói sản phẩm đã hoàn thành + hệ thống cấp liệu hút chân không
Số hiệu KHLCNT 20210140063
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ đầu tư phát triển
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 09:53:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,292,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Hệ thống đóng gói sản phẩm đã hoàn thành 1 HT Sử dụng 02 băng tải con lăn dài 1m, có bộ điều tốc, băng tải giữa gắn cơ cấu gạt chuyển hướng, dàn con lăn Ø50; 02 máy đóng đai và 01 máy dán băng dính. Thành băng tải sơn tĩnh điện, con lăn làm bằng Inox 201. Kích thước đóng gói thùng lớn nhất/nhỏ nhất: 500x580mm/100x100mm. Thiết bị mới 100% , sản xuất không trước năm 2020
2 Hệ thống cấp liệu hút chân không 1 HT Công suất yêu cầu: 1.200 kg/giờ. Hệ thống tải: Nhiệt độ vận hành: +0oC/+60oC; cấp bảo vệ: IP54; áp suất khí: 5,5+6 bar; độ ồn: 60÷62 dBA; kích thước vật liệu tối thiểu: 10µm. Tại 6 bar: Lượng khí tiêu thụ: 700N1/phút; lưu lượng khí: 200m3/h; áp suất hút tối đa: 750mBar. Hệ thống vận chuyển: Tổng chiều dài 7m, gồm 3m theo phương thẳng đứng và 4m theo phương ngang. Hệ thống cấp liệu được chứng nhận chống cháy nổ ATEX ZONE 22. Thiết bị mới 100%, sản xuất không trước năm 2020.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8775E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,9 tỷ hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,9 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,8 tỷ (Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm) Tính chất tương tự của hợp đồng: Cung cấphệ thống đóng gói sản phẩm đã hoàn thành và hệ thống cấp liệu hút chân không. Nhà thầu phải nộp file scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự (Bản sao chứng thực sẽ được nộp khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu): - Hợp đồng - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. - Hóa đơn GTGT (kèm theo tờ khai thuế GTGT và Báo cáo tính hình sử dụng hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 24 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng, linh kiện, vật tư thay thế trong thời gian tối thiểu là một chu kỳ đại tu của thiết bị;

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->