Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 15:27:00 đến ngày 2021-03-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,039,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 21,3579 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 2,8614 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 45,2 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết theo chương V | 673,64 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 15,3013 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 5,9451 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 16,3854 | 100m3 |
| 8 | Mua đất về đắp | Chi tiết theo chương V | 1.558,9561 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 18,1627 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 7,7736 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 18,1627 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 7,7736 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 6,7632 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 9,8312 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 49,8538 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chi tiết theo chương V | 4,7038 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết theo chương V | 897,37 | m3 |
| 18 | Cắt khe co | Chi tiết theo chương V | 91,35 | 10m |
| 19 | Rót nhựa đường vào khe co | Chi tiết theo chương V | 91,35 | 10m |
| 20 | Cắt khe dọc | Chi tiết theo chương V | 10,15 | 10m |
| 21 | Rót nhựa đường vào khe dọc | Chi tiết theo chương V | 10,15 | 10m |
| 22 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chi tiết theo chương V | 136 | cái |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chi tiết theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Mua cột biển báo phản quang tam giác | Chi tiết theo chương V | 9 | cái |
| B | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Chi tiết theo chương V | 1,0875 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 20,52 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 6,41 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 44,88 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chi tiết theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân kè, đường kính ống 42mm | Chi tiết theo chương V | 0,32 | 100m |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 43,28 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 15,4 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,1603 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 2,4 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 1,0875 | 100m3 |
| C | TƯỜNG CHẮN XÂY GẠCH | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 44,32 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 142,7249 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 212,7576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 2,4177 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 2,5794 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 26,59 | m3 |
| D | CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 0,8285 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 4,627 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 1,46 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 4,21 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,4027 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Chi tiết theo chương V | 1,0248 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Chi tiết theo chương V | 4,1 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chi tiết theo chương V | 24 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chi tiết theo chương V | 20 | mối nối |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 8,9088 | 100m |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 2,78 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,7155 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 16,49 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,4647 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,3173 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 0,3173 | 100m3 |
| E | NỐI DÀI CỐNG BẢN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết theo chương V | 0,63 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0945 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,0446 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 1,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0015 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống , đường kính cốt thép > 10mm | Chi tiết theo chương V | 0,111 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 0,48 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.558905E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.11781E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.127.489.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi