Gói thầu: MUA SẮM THIẾT BỊ MẠNG HFC NĂM 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210583548-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Hồ Chí Minh - Tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam |
| Tên gói thầu | MUA SẮM THIẾT BỊ MẠNG HFC NĂM 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210583421 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Chi nhánh Hồ Chí Minh - Tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 16:50:00 đến ngày 2021-06-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,687,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,870,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu tám trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khuếch đại ngoài trời | 137 | Bộ | Khuếch đại tín hiệu đồng trục ngoài trời 38dB | ||
| 2 | Tap 4w outdoor 8 | 116 | Cái | Chia tín hiệu điện ngoài trời 4 cổng 8 dB | ||
| 3 | Jack KS - QR540 | 2.000 | Cái | Đầu cắm KS cho cáp QR540 | ||
| 4 | Jack F5 nén | 26.298 | Cái | Đầu nối F5 nén cho cáp RG6 | ||
| 5 | Cầu nối F-F | 2.044 | Cái | Cầu nối F5 cho cáp RG6 | ||
| 6 | Chốt KS 75 Ohm | 52 | Cái | Chốt KS trở kháng 75 Ohm cho cáp QR540 | ||
| 7 | Jack TV | 3.784 | Cái | Đầu nối TV vuông góc | ||
| 8 | Nguồn 60V/15A | 76 | bô | Bộ cấp nguồn 60VAC – 15A | ||
| 9 | Nguồn backup 220/60V – 15A | 88 | bộ | Bộ cấp nguồn dự phòng 220/60V – 15A | ||
| 10 | Outdoor Power inserter | 20 | cái | Bộ chèn nguồn ngoài trời | ||
| 11 | Chia 2 indoor | 4.468 | cái | Chia tín hiệu 2 cổng trong nhà | ||
| 12 | Chia 4 indoor | 283 | cái | Chia tín hiệu 4 cổng trong nhà | ||
| 13 | Cáp đồng trục treo QR540 | 20.000 | m | Cáp đồng trục treo QR540 | ||
| 14 | Cáp đồng trục treo RG11 464 Cáp đồng trục treo RG11 | 464 | m | Cáp đồng trục treo RG11 464 Cáp đồng trục treo RG11 | ||
| 15 | Cáp đồng trục ngầm QR540 | 15.000 | m | Cáp đồng trục ngầm QR540 | ||
| 16 | Cáp đồng trục ngầm RG11 | 580 | m | Cáp đồng trục ngầm RG11 | ||
| 17 | Cáp đồng trục ngầm RG6 | 28.472 | m | Cáp đồng trục ngầm RG6 | ||
| 18 | Cáp đồng trục RG6 Tri-Shield | 283.800 | m | Cáp đồng trục RG6 3 lớp chống nhiễu | ||
| 19 | Ống co nhiệt QR540 | 610 | m | Ống GEN co nhiệt cho cáp QR540 | ||
| 20 | ống co nhiệt RG11 | 48 | m | Ống GEN co nhiệt cho cáp RG11 | ||
| 21 | Khuếch đại indoor, Gain 20dB | 239 | bộ | Khuếch đại trong nhà, Gain 20dB | ||
| 22 | Khuếch đại indoor, Gain 32dB | 239 | bộ | Khuếch đại trong nhà, Gain 32dB | ||
| 23 | Dây pigtail SC/APC | 150 | Sợi | Dây nối quang chuẩn SC/APC kích thước 2.0, dài 10m | ||
| 24 | ODF 2FO | 150 | bộ | Hộp phối quang 2 sợi | ||
| 25 | Cáp quang 4FO | 18.000 | m | Cáp quang treo 4FO | ||
| 26 | Node quang indoor | 150 | bộ | Bộ thu tín hiệu quang trong nhà | ||
| 27 | Nguồn 12V/2A, chân kim | 1.800 | cái | Adapter cho đầu thu Zapper Humax VTV-100 | ||
| 28 | Điều khiển đầu thu đa năng | 3.000 | cái | Điều khiển đa năng cho các đầu thu của VTVcab | ||
| 29 | Wireless Router một băng tần, chuẩn N300 | 3.000 | bộ | Bộ Định tuyến không dây, chuẩn N300 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.687E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1374E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 (Tổng giá trị các HĐ tối thiểu đã thực hiện phải bằng 3.980.900.000 VND).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có thể tiếp nhận bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi