Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210373817-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210335395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn XD xã NTM kiểu mẫu NSTP cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 14:10:00 đến ngày 2021-04-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,403,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,908 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,802 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,574 100m3
4 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,424 100m3
5 Đắp đất núi nền đường bằng thủ công: 10%Kl Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,064 m3
6 Đắp đất núi nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,572 100m3
7 VL đất núi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 73,73 m3
8 Tạo nhám mặt đường cũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,373 100m2
9 Bù vênh lớp cấp phối đá dăm loại II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,666 100m3
10 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,36 m3
11 Đắp lề đất núi K95 bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,394 m3
12 Đắp lề đất núi K95 bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,935 100m3
13 VL đất núi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 117,452 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,926 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,926 100m3/1km
B Mặt đường thiết kế
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
10,491 100m2
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,744 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,744 100tấn
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,491 100m2
C Thoát nước
1 Đào móng rãnh bằng thủ công
Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
16,761 m3
2 Đào móng rãnh bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,508 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,65 m3
4 Bê tông lót móng M150 đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,475 m3
5 Ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,525 100m2
6 Xây gạch không nung Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50,05 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 525 m2
8 Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,3 m3
9 Ván khuôn cổ rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4 100m2
10 Cốt thép cổ rãnh D<10 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,119 tấn
11 Cốt thép cổ rãnh D>10 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,639 tấn
D Tấm đan
1 Bê tông tấm đan
Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
8,75 m3
2 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7 100m2
3 Cốt thép tấm đan D>10 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,001 tấn
4 Cốt thép tấm đan D<10 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,428 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 350 cái
6 Lấp đất hố móng bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,794 m3
7 Lấp đất hố móng bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,341 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,379 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,379 100m3/1km
E Các hạng mục phụ trợ
1 Chặt cành cây bằng máy kết hợp thủ công
Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
5 ca
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35 gốc cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35 gốc cây
4 Vận chuyển cây bằng máy kết hợp thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 ca
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
7 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,95 cái
F Điện chiếu sáng + thi nghiệm + hiệu chỉnh
1 Sắt mạ các loại
Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
111,37 kg
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,176 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7 10 cọc
4 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1554 100kg
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng đất tận dụng từ đào móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,176 m3
G Tiếp địa lặp lại
1 Sắt mạ các loại
Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
36,46 kg
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,336 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2 10 cọc
4 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0888 100kg
5 Cáp Cu/PVC 1x10 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16 m
6 Đầu cốt đồng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 đầu
7 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4 10đầu
8 Ghíp tiếp xúc đồng nhôm AM 25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Ghíp
9 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16 1 m
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,336 m3
H Móng cột chiếu sáng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II
Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
2,947 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,112 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,252 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,016 m3
5 Ống nhựa HDPE F50/65 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,8 m
6 Khung móng M24x300x300x675 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,679 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0227 100m3
I Hào cáp
1 Kéo rải cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16 mm2
Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
2,41 100m
2 Luồn dây từ cáp treo lên đèn: Cáp 0.6 KV-Cu/XLPE/PVC 2x2.5 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,245 100m
3 Kẹp treo 4x16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
4 Kẹp hãm 4x16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
5 Tấm ốp + móc F16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 cái
6 Đai thép + khóa đai Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28 cái
7 Ghíp nhôm 3 bu lông A95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
8 Đầu cốt đồng nhôm AM 16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
9 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8 10 đầu
10 Nắp bịt đầu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
11 Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 cái
12 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 tủ
13 Vận chuyển cột thép bát giác côn rời cần BGC6 (D78) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cột
14 Lắp đặt cột thép bát giác côn rời cần BGC8 (D78) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cột
15 Lắp cần đèn đơn CĐ1 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cần
16 Lắp cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 1 cửa
17 Đánh số cột thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7 10 cột
18 Lắp LED 100W Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 chóa
19 Di chuyển cột điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cột
J Thí nghiệm
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép
Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
19 1tn
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <= 1000 KV, cáp 1 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 sợi
3 Chi phí đấu nối điện chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 dau noi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.104794E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.209588E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 982.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.964.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->