Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG PHONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210352091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 09:55:00 đến ngày 2021-04-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,918,018,565 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng - Phần kết cấu + kiến trúc | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT | 19,755 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 6,166 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,493 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 16,768 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 7 | Thép tấm dày 6mm làm bích thép đầu cọc, Thép tấm SS400, Q235, A36 dày 2,0mm ÷ 16mm | Chương V E-HSMT | 2.217,6 | kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 2,112 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 2,112 | tấn |
| 10 | Thép tấm dày 6mm làm bản mã nối cọc,Thép tấm SS400, Q235, A36 dày 2,0mm ÷ 16mm | Chương V E-HSMT | 887,04 | kg |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 168,436 | m3 |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 26,768 | 100m |
| 13 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,131 | 100m |
| 14 | Mua cọc ép âm | Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 15 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V E-HSMT | 352 | 1 mối nối |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 5,389 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3/1km |
| 19 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chiều cao đào máy các đầu cọc 20cm | Chương V E-HSMT | 2,741 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 62,909 | 1m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 40,469 | 1m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,79 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,321 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 46,147 | m3 |
| 25 | Ván khuôn dầm móng | Chương V E-HSMT | 3,497 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2,231 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 1,819 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,708 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V E-HSMT | 7,087 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-28mm | Chương V E-HSMT | 7,116 | tấn |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 106,182 | m3 |
| 34 | Mua bê tông thương phẩm mác M250 | Chương V E-HSMT | 107,775 | m3 |
| 35 | Bê tông cổ cột, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,624 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 73,285 | m3 |
| 37 | Ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,667 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,437 | tấn |
| 40 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,336 | m3 |
| 41 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 đất tận dụng | Chương V E-HSMT | 1,826 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,266 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất tôn bền, độ chặt Y/C K = 0,90 đất tận dụng | Chương V E-HSMT | 2,141 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 74,227 | m3 |
| 45 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,478 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,693 | m3 |
| 47 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,899 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 51 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,621 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 58,656 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 66,368 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 66,368 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 66,368 | m2 |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,071 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống bể phốt | Chương V E-HSMT | 83,439 | m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,436 | m3 |
| 59 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d10mm | Chương V E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 63 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,286 | 100m3 |
| 64 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 68 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,783 | m3 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 29,73 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V E-HSMT | 35,319 | m2 |
| 72 | Gờ chống trơn bằng đồng | Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 73 | Tay vị gỗ lim Nam Phi ( 120x60)mm | Chương V E-HSMT | 11,18 | m |
| 74 | Sơn tay vịn cầu thang gỗ bằng sơn PU | Chương V E-HSMT | 11,18 | m |
| 75 | Tay vịn cầu thang bằng inox 304 sát tường | Chương V E-HSMT | 105,483 | kg |
| 76 | Mua thép hộp làm lan can cầu thang Thép ống, hộp đen, độ dày 0,7 ÷1,4mm | Chương V E-HSMT | 106,094 | kg |
| 77 | Mua thép tấm làm lan can cầu thang Thép tấm SS400, Q235, A36 dày 2,0 mm ÷ 16mm | Chương V E-HSMT | 36,77 | kg |
| 78 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 10,062 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 15,172 | 1m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,993 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,527 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-28mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 5,07 | tấn |
| 84 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 4,858 | 100m2 |
| 85 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 29,816 | m3 |
| 86 | Ván khuôn, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 8,557 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,105 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 4,984 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-28mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 12,798 | tấn |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 69,909 | m3 |
| 91 | Mua bê tông thương phẩm mác M250 | Chương V E-HSMT | 70,958 | m3 |
| 92 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 14,191 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 23,776 | tấn |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 206,741 | m3 |
| 95 | Mua bê tông thương phẩm mác M250 | Chương V E-HSMT | 209,842 | m3 |
| 96 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,661 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 99 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,76 | m3 |
| 100 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,645 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,62 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 65,248 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 289,126 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 30,456 | m3 |
| 106 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 22,114 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1.200,776 | m2 |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2.207,904 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 414,655 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1.419,142 | m2 |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 386,862 | m2 |
| 112 | Trát ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 38,72 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 1.332,016 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 119,332 | m2 |
| 115 | Màng khò chống thấm | Chương V E-HSMT | 75,376 | kg |
| 116 | Đắp sỉ tôn nền nhà vệ sinh | Chương V E-HSMT | 10,64 | m3 |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 56 | m2 |
| 118 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 509,648 | m2 |
| 119 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 300x100 | Chương V E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 120 | Ốp gạch Inax (hoặc tương đương) mặt ngoài trang trí | Chương V E-HSMT | 87,314 | m2 |
| 121 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,7 | m2 |
| 122 | Mua thép góc L70x70x6mm làm giá đỡ mặt đá bàn rửa tay | Chương V E-HSMT | 662,806 | kg |
| 123 | Gia công lắp dựng khung đỡ bàn đá | Chương V E-HSMT | 0,647 | tấn |
| 124 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm | Chương V E-HSMT | 32,143 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.626,358 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2.207,904 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần nhà màu Trắng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.863,527 | m2 |
| 128 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 6,332 | 100m2 |
| 129 | Mua thép xà gồ C100x50x1.5x2mm | Chương V E-HSMT | 1.825,525 | kg |
| 130 | Mua thép xà gồ L75x50x6mm | Chương V E-HSMT | 147,047 | kg |
| 131 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,925 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 240,226 | 1m2 |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,925 | tấn |
| 134 | Mua sỉ tôn nền mái sảnh | Chương V E-HSMT | 13,984 | m3 |
| 135 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 262,814 | m2 |
| 136 | Chống thấm bằng màng khò | Chương V E-HSMT | 284,698 | m2 |
| 137 | Đắp Sỉ tôn nền mái sảnh | Chương V E-HSMT | 9,552 | m3 |
| 138 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB30 | Chương V E-HSMT | 47,761 | m2 |
| 139 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 140 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,593 | m3 |
| 141 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,001 | m3 |
| 142 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 143 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,656 | m3 |
| 144 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,563 | m2 |
| 145 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V E-HSMT | 28,908 | m2 |
| 146 | Gờ chống trơn bằng đồng | Chương V E-HSMT | 177,12 | m |
| 147 | Lan can inox 304 đường dốc | Chương V E-HSMT | 196,449 | kg |
| 148 | Cửa đi mở quay kết hợp Vách kính dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 127,944 | m2 |
| 149 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 150 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 151 | Cửa sổ lùa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện): | Chương V E-HSMT | 71,52 | m2 |
| 152 | Phụ kiện cứa sổ lùa chốt đồng bộ cửa sổ | Chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| 153 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 41,44 | m2 |
| 154 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - thanh đa điểm + bản lề A | Chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 155 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm | Chương V E-HSMT | 101,28 | m2 |
| 156 | Hoa cửa inox 304 hộp | Chương V E-HSMT | 1.350,161 | kg |
| 157 | Lắp dựng lan can hành lang bằng Inox 304 | Chương V E-HSMT | 2.584,244 | kg |
| 158 | Bộ chữ ( TRƯỜNG MẦM NON ĐÔNG XÁ - TRẺ EM HÔM NAY- THẾ GIỚI NGÀY MAI) BẰNG ALUMI | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 159 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Chương V E-HSMT | 574,57 | m2 |
| 160 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 10,595 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng - Phần thang sắt ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,437 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16-18mm | Chương V E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,381 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,103 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 11 | Mua thép I200x27mm SS400 làm cột | Chương V E-HSMT | 1.248,48 | kg |
| 12 | Mua thép C16; C25 SS400 làm dầm | Chương V E-HSMT | 1.901,178 | kg |
| 13 | Mua thép tấm SS400 làm bản mã | Chương V E-HSMT | 93,45 | kg |
| 14 | Mua thép tấm nhám SS400 làm chiếu nghỉ | Chương V E-HSMT | 1.102,8 | kg |
| 15 | Mua thép hộp đen dày 2mm làm xà gồ | Chương V E-HSMT | 125,052 | kg |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 1,316 | tấn |
| 17 | Gia công dầm thang | Chương V E-HSMT | 1,864 | tấn |
| 18 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT | 1,05 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 1,316 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 22 | Lắp sàn thao tác | Chương V E-HSMT | 1,05 | tấn |
| 23 | Lắp dựng thang | Chương V E-HSMT | 1,678 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 97,607 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái thang bằng tấm nhựa lấy sáng Polycarbonate dày 3.6mm | Chương V E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng lan can thang thoát hiểm bằng Inox 304 | Chương V E-HSMT | 169,616 | kg |
| C | Hạng mục 3: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng - Phần cấp điện, cấp thoát nước | |||
| 1 | Mua tủ điện tổng 800x600x300mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Mua tủ điện tổng 500x400x180mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt bảng điện phòng chứa 12 module | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học 1,2m FS-40/36x2CM1*EH (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 6 | Bộ đèn tuýp led gắn tường 1m2 T8 18W (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần D320 18W | Chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế âm | Chương V E-HSMT | 66 | hộp |
| 15 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB-1P-16A | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-1P-20A | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB-1P-32A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB-1P-63A | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB-2P-63A | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB-3P-63A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB-4P-100A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Đèn báo pha | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Chuyển mạch vol | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 4.032 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 2.376 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V E-HSMT | 6.408 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 452 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V E-HSMT | 24 | máy |
| 40 | Ống đồng và bảo ôn D6,35/D12,7 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 43 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 44 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 45 | Ống đồng và bảo ôn D9,5/D15,9 | Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 46 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Chương V E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Chương V E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 49 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Chương V E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 51 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 21mm | Chương V E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 52 | Lắp đặt tủ điện nhẹ kích thước 600x400x200mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt bộ phát wifi | Chương V E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 54 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch | Chương V E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 56 | Cáp mạng UTP cat6E | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Chương V E-HSMT | 10 | 10 m |
| 58 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 60 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V E-HSMT | 391,244 | kg |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 62 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét D18 - Chiều dài kim 2,4m | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500 | Chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 65 | Băng kẹp | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 67 | Đo kiểm tra điện trờ | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V E-HSMT | 1,51 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, D32mm | Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, D25mm | Chương V E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, D20mm | Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 74 | Lắp đặt van chặn đồng - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê inox đặc chủng cho xi bệt D15 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20 | Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/40mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 117 | cái |
| 97 | Khoan giếng,, sâu ≤50m - Đường kính | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 99 | Rọ hút | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Cầu chắn rác inox DN150 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm PN6 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm PN6 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm PN6 | Chương V E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN6 | Chương V E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN6 | Chương V E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm PN6 | Chương V E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm PN6 | Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 109 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200x140mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160x140mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140x60mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x110mm | Chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 113 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mm | Chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 115 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 117 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x42mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200x160mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160x140mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140x140mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140x60mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x60mm | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 124 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 129 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 125 | cái |
| 130 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 131 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 132 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 133 | Lắp đặt Lavabo loại gắn tường | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 134 | Phụ kiện Lavabo xi phong | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 135 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 136 | Vòi xịt vệ sinh | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 137 | Lắp đặt Lavabo trẻ em âm tường | Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 138 | Phụ kiện Lavabo xi phong | Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 139 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 140 | Vòi xịt vệ sinh | Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 142 | Van xả nhấn tiểu nam | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 144 | Van xả nhấn tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi tưới DN20 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 151 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 80mm | Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 152 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 ngang | Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 153 | Rọ bơm DN32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| D | Hạng mục 4: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng - Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo báo cháy khói quang | Chương V E-HSMT | 3,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo | Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V E-HSMT | 4,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x0,75mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ghen đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 15 | Cút nối ống D16 | Chương V E-HSMT | 400 | cái |
| 16 | Kẹp đỡ ống D16 | Chương V E-HSMT | 800 | Cái |
| 17 | Măng xông nối ống D16 | Chương V E-HSMT | 400 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Chương V E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 26 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 27 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 14 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt y lọc - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 34 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 35 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 36 | Lắp đặt rọ bơm - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 38 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 59,063 | 1m2 |
| 41 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m + khớp nối | Chương V E-HSMT | 4 | cuộn |
| 42 | Lăng phun D65 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT:1000x600x200mm | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT:600x600x180mm | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 45 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa ra D65mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt rìu | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Kìm cộng lực | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Búa tạ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 51 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 | Chương V E-HSMT | 16 | bình |
| 52 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | Chương V E-HSMT | 8 | bình |
| E | Hạng mục 5: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng - Phần phòng chống mối | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 133,99 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V E-HSMT | 65,45 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V E-HSMT | 68,54 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà, tường móng | Chương V E-HSMT | 1.308,058 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Vật tư không tính trực tiếp phí khác | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 18.000 BTU | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Điều hòa treo tường 24.000 BTU | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Bộ phát Wifi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Swich 8 cổng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Máy bơm ly tâm ECm130, công suất 0,5HP/370/220V; Q=4,2m3/h; H=23m | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Máy bơm phòng cháy chữa cháy động cơ điện | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 8 | Máy bơm phòng cháy chữa cháy động cơ Diezen | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 9 | Tủ điều khiển 3 máy bơm (01 điện + 01 bù + 01 diezen), công suất 30HP | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.875405E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
27.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi