Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210352246-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG PHONG
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210352091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 09:55:00 đến ngày 2021-04-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,918,018,565 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng - Phần kết cấu + kiến trúc
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột Chương V E-HSMT 19,755 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm Chương V E-HSMT 6,166 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,493 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm Chương V E-HSMT 0,352 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Chương V E-HSMT 16,768 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 0,211 tấn
7 Thép tấm dày 6mm làm bích thép đầu cọc, Thép tấm SS400, Q235, A36 dày 2,0mm ÷ 16mm Chương V E-HSMT 2.217,6 kg
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V E-HSMT 2,112 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V E-HSMT 2,112 tấn
10 Thép tấm dày 6mm làm bản mã nối cọc,Thép tấm SS400, Q235, A36 dày 2,0mm ÷ 16mm Chương V E-HSMT 887,04 kg
11 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 168,436 m3
12 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Chương V E-HSMT 26,768 100m
13 Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Chương V E-HSMT 1,131 100m
14 Mua cọc ép âm Chương V E-HSMT 1 cọc
15 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V E-HSMT 352 1 mối nối
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V E-HSMT 5,389 m3
17 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,054 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,054 100m3/1km
19 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chiều cao đào máy các đầu cọc 20cm Chương V E-HSMT 2,741 100m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 62,909 1m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 40,469 1m3
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,79 100m2
23 Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,321 100m2
24 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 46,147 m3
25 Ván khuôn dầm móng Chương V E-HSMT 3,497 100m2
26 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 2,231 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Chương V E-HSMT 1,819 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,171 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V E-HSMT 0,708 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Chương V E-HSMT 0,118 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Chương V E-HSMT 7,087 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-28mm Chương V E-HSMT 7,116 tấn
33 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 106,182 m3
34 Mua bê tông thương phẩm mác M250 Chương V E-HSMT 107,775 m3
35 Bê tông cổ cột, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 4,624 m3
36 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 73,285 m3
37 Ván khuôn giằng móng Chương V E-HSMT 0,667 100m2
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Chương V E-HSMT 0,084 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,437 tấn
40 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 7,336 m3
41 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 đất tận dụng Chương V E-HSMT 1,826 100m3
42 Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 1,266 100m3
43 Đắp đất tôn bền, độ chặt Y/C K = 0,90 đất tận dụng Chương V E-HSMT 2,141 100m3
44 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 74,227 m3
45 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,478 100m3
46 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 2,693 m3
47 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 4,899 m3
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Chương V E-HSMT 0,216 tấn
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Chương V E-HSMT 0,314 tấn
50 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,158 100m2
51 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 10,621 m3
52 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 58,656 m2
53 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 66,368 m2
54 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 66,368 m2
55 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E-HSMT 66,368 m2
56 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V E-HSMT 17,071 m2
57 Quét dung dịch chống bể phốt Chương V E-HSMT 83,439 m2
58 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 2,436 m3
59 Ván khuôn tấm đan Chương V E-HSMT 0,106 100m2
60 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d6-8mm Chương V E-HSMT 0,046 tấn
61 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d10mm Chương V E-HSMT 0,157 tấn
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 18 1cấu kiện
63 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,286 100m3
64 Ván khuôn cầu thang thường Chương V E-HSMT 0,297 100m2
65 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,222 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,144 tấn
67 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,046 tấn
68 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 3,84 m3
69 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 0,783 m3
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 29,73 m2
71 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Chương V E-HSMT 35,319 m2
72 Gờ chống trơn bằng đồng Chương V E-HSMT 135 m
73 Tay vị gỗ lim Nam Phi ( 120x60)mm Chương V E-HSMT 11,18 m
74 Sơn tay vịn cầu thang gỗ bằng sơn PU Chương V E-HSMT 11,18 m
75 Tay vịn cầu thang bằng inox 304 sát tường Chương V E-HSMT 105,483 kg
76 Mua thép hộp làm lan can cầu thang Thép ống, hộp đen, độ dày 0,7 ÷1,4mm Chương V E-HSMT 106,094 kg
77 Mua thép tấm làm lan can cầu thang Thép tấm SS400, Q235, A36 dày 2,0 mm ÷ 16mm Chương V E-HSMT 36,77 kg
78 Gia công lan can Chương V E-HSMT 0,24 tấn
79 Lắp dựng lan can sắt Chương V E-HSMT 10,062 m2
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 15,172 1m2
81 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 1,993 tấn
82 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 1,527 tấn
83 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-28mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 5,07 tấn
84 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 4,858 100m2
85 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 29,816 m3
86 Ván khuôn, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 8,557 100m2
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6-8mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 2,105 tấn
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 4,984 tấn
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-28mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 12,798 tấn
90 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 69,909 m3
91 Mua bê tông thương phẩm mác M250 Chương V E-HSMT 70,958 m3
92 Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 14,191 100m2
93 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 23,776 tấn
94 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 206,741 m3
95 Mua bê tông thương phẩm mác M250 Chương V E-HSMT 209,842 m3
96 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,661 100m2
97 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,209 tấn
98 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,335 tấn
99 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 7,76 m3
100 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,645 100m2
101 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,395 tấn
102 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 8,62 m3
103 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 65,248 m3
104 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 289,126 m3
105 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 30,456 m3
106 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 22,114 m3
107 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 1.200,776 m2
108 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 2.207,904 m2
109 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 414,655 m2
110 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 1.419,142 m2
111 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 386,862 m2
112 Trát ô văng, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 38,72 m2
113 Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 Chương V E-HSMT 1.332,016 m2
114 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 Chương V E-HSMT 119,332 m2
115 Màng khò chống thấm Chương V E-HSMT 75,376 kg
116 Đắp sỉ tôn nền nhà vệ sinh Chương V E-HSMT 10,64 m3
117 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 56 m2
118 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 Chương V E-HSMT 509,648 m2
119 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 300x100 Chương V E-HSMT 21,84 m2
120 Ốp gạch Inax (hoặc tương đương) mặt ngoài trang trí Chương V E-HSMT 87,314 m2
121 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Chương V E-HSMT 17,7 m2
122 Mua thép góc L70x70x6mm làm giá đỡ mặt đá bàn rửa tay Chương V E-HSMT 662,806 kg
123 Gia công lắp dựng khung đỡ bàn đá Chương V E-HSMT 0,647 tấn
124 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm Chương V E-HSMT 32,143 m2
125 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 1.626,358 m2
126 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 2.207,904 m2
127 Sơn dầm, trần nhà màu Trắng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 1.863,527 m2
128 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Chương V E-HSMT 6,332 100m2
129 Mua thép xà gồ C100x50x1.5x2mm Chương V E-HSMT 1.825,525 kg
130 Mua thép xà gồ L75x50x6mm Chương V E-HSMT 147,047 kg
131 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 1,925 tấn
132 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 240,226 1m2
133 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 1,925 tấn
134 Mua sỉ tôn nền mái sảnh Chương V E-HSMT 13,984 m3
135 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V E-HSMT 262,814 m2
136 Chống thấm bằng màng khò Chương V E-HSMT 284,698 m2
137 Đắp Sỉ tôn nền mái sảnh Chương V E-HSMT 9,552 m3
138 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB30 Chương V E-HSMT 47,761 m2
139 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,028 100m2
140 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 2,593 m3
141 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 7,001 m3
142 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,018 100m3
143 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,656 m3
144 Lát gạch xi măng, XM PCB30 Chương V E-HSMT 6,563 m2
145 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Chương V E-HSMT 28,908 m2
146 Gờ chống trơn bằng đồng Chương V E-HSMT 177,12 m
147 Lan can inox 304 đường dốc Chương V E-HSMT 196,449 kg
148 Cửa đi mở quay kết hợp Vách kính dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Chương V E-HSMT 127,944 m2
149 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Chương V E-HSMT 24 bộ
150 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Chương V E-HSMT 34 bộ
151 Cửa sổ lùa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện): Chương V E-HSMT 71,52 m2
152 Phụ kiện cứa sổ lùa chốt đồng bộ cửa sổ Chương V E-HSMT 37 bộ
153 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Chương V E-HSMT 41,44 m2
154 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - thanh đa điểm + bản lề A Chương V E-HSMT 41 bộ
155 Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm Chương V E-HSMT 101,28 m2
156 Hoa cửa inox 304 hộp Chương V E-HSMT 1.350,161 kg
157 Lắp dựng lan can hành lang bằng Inox 304 Chương V E-HSMT 2.584,244 kg
158 Bộ chữ ( TRƯỜNG MẦM NON ĐÔNG XÁ - TRẺ EM HÔM NAY- THẾ GIỚI NGÀY MAI) BẰNG ALUMI Chương V E-HSMT 1 bộ
159 Căng lưới thép gia cố tường gạch Chương V E-HSMT 574,57 m2
160 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 10,595 100m2
B Hạng mục 2: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng - Phần thang sắt ngoài nhà
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,208 100m3
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,028 100m2
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,043 100m2
4 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 1,437 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Chương V E-HSMT 0,059 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Chương V E-HSMT 0,054 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16-18mm Chương V E-HSMT 0,39 tấn
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,381 100m2
9 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 5,103 m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,142 100m3
11 Mua thép I200x27mm SS400 làm cột Chương V E-HSMT 1.248,48 kg
12 Mua thép C16; C25 SS400 làm dầm Chương V E-HSMT 1.901,178 kg
13 Mua thép tấm SS400 làm bản mã Chương V E-HSMT 93,45 kg
14 Mua thép tấm nhám SS400 làm chiếu nghỉ Chương V E-HSMT 1.102,8 kg
15 Mua thép hộp đen dày 2mm làm xà gồ Chương V E-HSMT 125,052 kg
16 Gia công cột bằng thép hình Chương V E-HSMT 1,316 tấn
17 Gia công dầm thang Chương V E-HSMT 1,864 tấn
18 Gia công thang sắt Chương V E-HSMT 1,05 tấn
19 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,123 tấn
20 Lắp cột thép các loại Chương V E-HSMT 1,316 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,123 tấn
22 Lắp sàn thao tác Chương V E-HSMT 1,05 tấn
23 Lắp dựng thang Chương V E-HSMT 1,678 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 97,607 1m2
25 Lợp mái thang bằng tấm nhựa lấy sáng Polycarbonate dày 3.6mm Chương V E-HSMT 0,152 100m2
26 Gia công, lắp dựng lan can thang thoát hiểm bằng Inox 304 Chương V E-HSMT 169,616 kg
C Hạng mục 3: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng - Phần cấp điện, cấp thoát nước
1 Mua tủ điện tổng 800x600x300mm Chương V E-HSMT 1 cái
2 Mua tủ điện tổng 500x400x180mm Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt tủ điện Chương V E-HSMT 2 hộp
4 Lắp đặt bảng điện phòng chứa 12 module Chương V E-HSMT 8 hộp
5 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học 1,2m FS-40/36x2CM1*EH (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 48 bộ
6 Bộ đèn tuýp led gắn tường 1m2 T8 18W (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 23 bộ
7 Lắp đặt đèn ốp trần D320 18W Chương V E-HSMT 52 bộ
8 Lắp đặt quạt trần Chương V E-HSMT 32 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 16 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 8 cái
11 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V E-HSMT 8 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Chương V E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V E-HSMT 32 cái
14 Lắp đặt đế âm Chương V E-HSMT 66 hộp
15 Lắp đặt MCB-1P-10A Chương V E-HSMT 10 cái
16 Lắp đặt MCB-1P-16A Chương V E-HSMT 16 cái
17 Lắp đặt MCB-1P-20A Chương V E-HSMT 32 cái
18 Lắp đặt MCB-1P-32A Chương V E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt MCB-1P-63A Chương V E-HSMT 9 cái
20 Lắp đặt MCB-2P-63A Chương V E-HSMT 8 cái
21 Lắp đặt MCCB-3P-63A Chương V E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt MCCB-4P-100A Chương V E-HSMT 1 cái
23 Đèn báo pha Chương V E-HSMT 6 cái
24 Lắp đặt đồng hồ Ampe Chương V E-HSMT 3 cái
25 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Chương V E-HSMT 1 cái
26 Chuyển mạch vol Chương V E-HSMT 1 cái
27 Cầu chì hạ thế 3P-2A Chương V E-HSMT 3 cái
28 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V E-HSMT 4.032 m
29 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Chương V E-HSMT 2.376 m
30 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 Chương V E-HSMT 42 m
31 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2 Chương V E-HSMT 210 m
32 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V E-HSMT 42 m
33 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Chương V E-HSMT 200 m
34 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Chương V E-HSMT 10 m
35 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 Chương V E-HSMT 100 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Chương V E-HSMT 6.408 m
37 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 452 m
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm Chương V E-HSMT 10 m
39 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V E-HSMT 24 máy
40 Ống đồng và bảo ôn D6,35/D12,7 Chương V E-HSMT 60 m
41 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Chương V E-HSMT 0,6 100m
42 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Chương V E-HSMT 0,6 100m
43 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Chương V E-HSMT 0,6 100m
44 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm Chương V E-HSMT 0,6 100m
45 Ống đồng và bảo ôn D9,5/D15,9 Chương V E-HSMT 180 m
46 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Chương V E-HSMT 1,8 100m
47 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm Chương V E-HSMT 1,8 100m
48 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm Chương V E-HSMT 1,8 100m
49 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm Chương V E-HSMT 1,8 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Chương V E-HSMT 2,4 100m
51 Bảo ôn ống thoát nước ngưng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 21mm Chương V E-HSMT 2,4 100m
52 Lắp đặt tủ điện nhẹ kích thước 600x400x200mm Chương V E-HSMT 1 hộp
53 Lắp đặt bộ phát wifi Chương V E-HSMT 1 Thiết bị
54 Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch Chương V E-HSMT 2 Thiết bị
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Chương V E-HSMT 100 m
56 Cáp mạng UTP cat6E Chương V E-HSMT 100 m
57 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Chương V E-HSMT 10 10 m
58 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,306 100m3
59 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,306 100m3
60 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Chương V E-HSMT 391,244 kg
61 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Chương V E-HSMT 60 m
62 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V E-HSMT 200 m
63 Lắp đặt kim thu sét D18 - Chiều dài kim 2,4m Chương V E-HSMT 8 cái
64 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500 Chương V E-HSMT 10 cọc
65 Băng kẹp Chương V E-HSMT 20 cái
66 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Chương V E-HSMT 2 hộp
67 Đo kiểm tra điện trờ Chương V E-HSMT 1 ca
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Chương V E-HSMT 0,12 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Chương V E-HSMT 0,35 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Chương V E-HSMT 1,51 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, D32mm Chương V E-HSMT 0,43 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, D25mm Chương V E-HSMT 1,12 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, D20mm Chương V E-HSMT 0,64 100m
74 Lắp đặt van chặn đồng - Đường kính 40mm Chương V E-HSMT 3 cái
75 Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 40mm Chương V E-HSMT 9 cái
76 Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 10 cái
77 Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 25mm Chương V E-HSMT 2 cái
78 Lắp đặt van phao cơ, ĐK 32mm Chương V E-HSMT 1 cái
79 Lắp đặt tê inox đặc chủng cho xi bệt D15 Chương V E-HSMT 6 cái
80 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50 Chương V E-HSMT 2 cái
81 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/40 Chương V E-HSMT 2 cái
82 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40 Chương V E-HSMT 2 cái
83 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32 Chương V E-HSMT 8 cái
84 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25 Chương V E-HSMT 16 cái
85 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20 Chương V E-HSMT 24 cái
86 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25 Chương V E-HSMT 1 cái
87 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20 Chương V E-HSMT 58 cái
88 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/40mm Chương V E-HSMT 2 cái
89 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm Chương V E-HSMT 16 cái
90 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm Chương V E-HSMT 34 cái
91 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V E-HSMT 2 cái
92 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Chương V E-HSMT 30 cái
93 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V E-HSMT 20 cái
94 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 48 cái
95 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 42 cái
96 Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 117 cái
97 Khoan giếng,, sâu ≤50m - Đường kính Chương V E-HSMT 50 m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 0,5 100m
99 Rọ hút Chương V E-HSMT 1 cái
100 Cầu chắn rác inox DN150 Chương V E-HSMT 7 cái
101 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Chương V E-HSMT 4 cái
102 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm PN6 Chương V E-HSMT 0,1 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm PN6 Chương V E-HSMT 0,2 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm PN6 Chương V E-HSMT 0,83 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN6 Chương V E-HSMT 1,15 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN6 Chương V E-HSMT 1,17 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm PN6 Chương V E-HSMT 0,79 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm PN6 Chương V E-HSMT 0,17 100m
109 Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200x140mm Chương V E-HSMT 3 cái
110 Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160x140mm Chương V E-HSMT 2 cái
111 Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140x60mm Chương V E-HSMT 5 cái
112 Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x110mm Chương V E-HSMT 49 cái
113 Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm Chương V E-HSMT 8 cái
114 Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mm Chương V E-HSMT 49 cái
115 Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm Chương V E-HSMT 4 cái
116 Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mm Chương V E-HSMT 24 cái
117 Lắp đặt y lệch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x42mm Chương V E-HSMT 16 cái
118 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200x160mm Chương V E-HSMT 2 cái
119 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160x140mm Chương V E-HSMT 9 cái
120 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140x140mm Chương V E-HSMT 7 cái
121 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140x60mm Chương V E-HSMT 2 cái
122 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm Chương V E-HSMT 8 cái
123 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x60mm Chương V E-HSMT 26 cái
124 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 8 cái
125 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V E-HSMT 8 cái
126 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V E-HSMT 9 cái
127 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V E-HSMT 14 cái
128 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm Chương V E-HSMT 32 cái
129 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 125 cái
130 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V E-HSMT 55 cái
131 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V E-HSMT 80 cái
132 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V E-HSMT 80 cái
133 Lắp đặt Lavabo loại gắn tường Chương V E-HSMT 6 bộ
134 Phụ kiện Lavabo xi phong Chương V E-HSMT 6 bộ
135 Lắp đặt xí bệt người lớn Chương V E-HSMT 6 bộ
136 Vòi xịt vệ sinh Chương V E-HSMT 6 bộ
137 Lắp đặt Lavabo trẻ em âm tường Chương V E-HSMT 32 bộ
138 Phụ kiện Lavabo xi phong Chương V E-HSMT 32 bộ
139 Lắp đặt xí bệt trẻ em Chương V E-HSMT 48 bộ
140 Vòi xịt vệ sinh Chương V E-HSMT 48 bộ
141 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V E-HSMT 16 bộ
142 Van xả nhấn tiểu nam Chương V E-HSMT 16 bộ
143 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V E-HSMT 16 bộ
144 Van xả nhấn tiểu nữ Chương V E-HSMT 16 bộ
145 Lắp đặt vòi tưới DN20 Chương V E-HSMT 1 cái
146 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V E-HSMT 18 cái
147 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V E-HSMT 6 cái
148 Lắp đặt gương soi Chương V E-HSMT 2 cái
149 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Chương V E-HSMT 8 bộ
150 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V E-HSMT 18 cái
151 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 80mm Chương V E-HSMT 42 cái
152 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 ngang Chương V E-HSMT 2 bể
153 Rọ bơm DN32 Chương V E-HSMT 1 cái
D Hạng mục 4: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng - Phần phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Chương V E-HSMT 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo báo cháy khói quang Chương V E-HSMT 3,2 10 đầu
3 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V E-HSMT 0,8 5 chuông
4 Lắp đặt đèn báo Chương V E-HSMT 0,8 5 đèn
5 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V E-HSMT 0,8 5 nút
6 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấn Chương V E-HSMT 4 hộp
7 Lắp đặt đèn báo phòng Chương V E-HSMT 4,8 5 đèn
8 Lắp đặt hộp nối dây Chương V E-HSMT 2 hộp
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Chương V E-HSMT 500 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 240 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x0,75mm2 Chương V E-HSMT 60 m
13 Lắp đặt ống ghen đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V E-HSMT 800 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V E-HSMT 65 m
15 Cút nối ống D16 Chương V E-HSMT 400 cái
16 Kẹp đỡ ống D16 Chương V E-HSMT 800 Cái
17 Măng xông nối ống D16 Chương V E-HSMT 400 cái
18 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V E-HSMT 1 5 đèn
19 Lắp đặt đèn báo sự cố Chương V E-HSMT 2 5 đèn
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 1,65 100m
21 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 12 cái
22 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Chương V E-HSMT 20 m
25 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chương V E-HSMT 20 m
26 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 1 m3
27 Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 14 cặp bích
28 Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 4 cái
29 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Chương V E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt y lọc - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Chương V E-HSMT 2 1 máy
34 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Chương V E-HSMT 1 1 trung tâm
35 Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 Chương V E-HSMT 1 bể
36 Lắp đặt rọ bơm - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 2 cái
37 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 1,65 100m
38 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,1 100m3
39 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,1 100m3
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 59,063 1m2
41 Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m + khớp nối Chương V E-HSMT 4 cuộn
42 Lăng phun D65 Chương V E-HSMT 4 cái
43 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT:1000x600x200mm Chương V E-HSMT 2 hộp
44 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT:600x600x180mm Chương V E-HSMT 8 hộp
45 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Chương V E-HSMT 2 cái
46 Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa ra D65mm Chương V E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt rìu Chương V E-HSMT 1 cái
48 Kìm cộng lực Chương V E-HSMT 1 cái
49 Búa tạ Chương V E-HSMT 1 cái
50 Nội quy tiêu lệnh Chương V E-HSMT 8 bộ
51 Bình chữa cháy ABC MFZL4 Chương V E-HSMT 16 bình
52 Bình chữa cháy khí CO2 3kg Chương V E-HSMT 8 bình
E Hạng mục 5: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng - Phần phòng chống mối
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 133,99 1m3
2 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài Chương V E-HSMT 65,45 m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên trong Chương V E-HSMT 68,54 m3
4 Phòng mối mặt nền nhà, tường móng Chương V E-HSMT 1.308,058 m2
F Hạng mục 6: Vật tư không tính trực tiếp phí khác
1 Điều hòa treo tường 18.000 BTU Chương V E-HSMT 8 cái
2 Điều hòa treo tường 24.000 BTU Chương V E-HSMT 16 cái
3 Bộ phát Wifi Chương V E-HSMT 1 cái
4 Swich 8 cổng Chương V E-HSMT 2 cái
5 Máy bơm ly tâm ECm130, công suất 0,5HP/370/220V; Q=4,2m3/h; H=23m Chương V E-HSMT 1 cái
6 Trung tâm báo cháy 5 kênh Chương V E-HSMT 1 tủ
7 Máy bơm phòng cháy chữa cháy động cơ điện Chương V E-HSMT 1 máy
8 Máy bơm phòng cháy chữa cháy động cơ Diezen Chương V E-HSMT 1 máy
9 Tủ điều khiển 3 máy bơm (01 điện + 01 bù + 01 diezen), công suất 30HP Chương V E-HSMT 1 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.875405E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->