Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Định Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-13 21:41:00 đến ngày 2021-03-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,594,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,7431 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8839 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5293 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7646 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1378 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9132 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9132 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | mối nối |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5481 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,07 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,352 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3786 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,4392 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0558 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3171 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7433 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7084 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8232 | tấn |
| 22 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7934 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8018 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4106 | m3 |
| 27 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7722 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4368 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9447 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3626 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8933 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2116 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4466 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4466 | 100m3/1km |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0194 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3258 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6144 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2505 | m2 |
| 39 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4746 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1437 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4911 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5908 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7688 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3287 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1244 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3479 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7954 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,4622 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6573 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9481 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5896 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4145 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1217 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3671 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2928 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2876 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2425 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2863 | tấn |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,0427 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7854 | m3 |
| 61 | Xây đắp tạo kiến trúc chân cột, đấu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9575 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5797 | m3 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,184 | m2 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8708 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3286 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9096 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1654 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2128 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0877 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,2196 | m2 |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7153 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0204 | 100m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,804 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,804 | m2 |
| 77 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8492 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,437 | m2 |
| 79 | Sản xuất trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Tay vịn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,23 | m |
| 81 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0223 | tấn |
| 82 | Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Gia công xen hoa inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3092 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,84 | m2 |
| 86 | Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m2 |
| 87 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: Khóa đa điểm, 06 bản lề 3D: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 88 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: Khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 89 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,84 | m2 |
| 90 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, 3 cánh mở trượt : Khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 91 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh: Khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 92 | Gia công, lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 |
| 93 | Mô tơ, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,84 | m2 cấu kiện |
| 95 | SX Vách kính nhôm profile Xingfa hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,36 | m2 |
| 96 | Phụ kiện vách kính: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,36 | m2 |
| 98 | Mua cửa sắt xếp có lá tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,1783 | m2 |
| 101 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,688 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,268 | m2 |
| 103 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,244 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 775,5104 | m2 |
| 105 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,3184 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 597,3656 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,5746 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,4096 | m2 |
| 109 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,12 | m |
| 110 | Đắp lô gô y tế, chữ "TRẠM Y TẾ XÃ ĐỊNH HÓA" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m |
| 112 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,4768 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.012,828 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.054,351 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3579 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 121 | Mua và lắp dặt móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10 + 1x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640 | m |
| 131 | Lắp đặt ống gen ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 132 | Lắp đặt ống gen ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 133 | Dây đồng nối đất 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 134 | Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Tủ điện 200x250x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | máy |
| 143 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 144 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | hộp |
| 145 | Máy điện thoại bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 147 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 148 | Lắp đặt ống gen ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 149 | Tủ SWITCH 12 tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | ổ cắm JACK mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 151 | Dây cáp mạng UTP 5E đi trong ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 152 | Dây cáp nhẩy mạng UTP 5E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo vệ cáp D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 154 | Hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 155 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 157 | Sứ ốp chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 158 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 159 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 160 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 161 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 162 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 163 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 165 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 170 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 173 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 174 | Lắp đặt máy bơm 1,5 KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 181 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 182 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 183 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 184 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 186 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 187 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 190 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 191 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 192 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 209 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 210 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | 100m |
| 212 | Giọ chắn rác thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | m3 |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | m3 |
| 216 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1158 | tấn |
| 218 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4634 | m3 |
| 219 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0525 | tấn |
| 220 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 221 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 222 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4284 | m3 |
| 223 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,95 | m2 |
| 224 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7915 | m2 |
| 225 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4672 | m2 |
| B | LÁN TIÊM CHỦNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,578 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi Tam Điệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,764 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,039 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,039 | m3 |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3642 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3642 | tấn |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3743 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3743 | tấn |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0431 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0431 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,3458 | 1m2 |
| 17 | Mua bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1971 | 100m2 |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II hệ số mở mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6596 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4901 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3133 | 100m |
| 4 | Đá 4x6 đệm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3283 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3283 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9155 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2372 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2462 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3786 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1029 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4735 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5308 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,619 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6633 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7829 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0351 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2117 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,0348 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,9686 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,46 | m |
| 23 | Mua thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 887,21 | kg |
| 24 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,553 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,553 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,553 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,004 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9728 | m3 |
| 29 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,072 | 100m |
| 30 | Đá 4x6 đệm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,445 | m3 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1745 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0935 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1566 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2432 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | tấn |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7513 | m3 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,196 | m2 |
| 40 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | trụ |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,196 | m2 |
| 42 | Mua cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| D | SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN CÂY, VƯỜN THUỐC, VỈA HÈ | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,374 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi Tam Điệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,612 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,58 | 10m |
| 6 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8658 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0779 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7823 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7823 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9109 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,115 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,06 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,863 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4463 | 100kg |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1108 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đồi Tam Điệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,652 | m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5578 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M400, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1859 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5399 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,676 | m2 |
| 24 | Lát đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1532 | m2 |
| 25 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m3 |
| 26 | Trồng cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0587 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | m3 |
| 29 | Lát gạch vỉa hè 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5 | m2 |
| 30 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9893 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1708 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,38 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| E | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6414 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7052 | 100m |
| 3 | Đá 4x6 chèn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,741 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,741 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6347 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1168 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2838 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0338 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,074 | tấn |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0256 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,6 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9638 | m3 |
| 13 | Nắp bể bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,57 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4508 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vì kèo gỗ, lanh tô, rui, mè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ, vỉ kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,62 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,757 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7544 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,5697 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1408 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1408 | 100m3/1km |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,3 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vỉ kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,3 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8775 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9791 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,4772 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2233 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2233 | 100m3/1km |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,535 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,2177 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7375 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7375 | 100m3/1km |
| 26 | Tháo dỡ biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,34 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ vỉ kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,24 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 30 | Tháo dỡ các hạng mục phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | công |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa 1 chiều 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.389E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. -Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi