Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327766-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Định Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210327638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-13 21:41:00 đến ngày 2021-03-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,594,338,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHÍNH
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,7431 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8839 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5293 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7646 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1378 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9132 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9132 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252 mối nối
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5481 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,07 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,352 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3786 100m2
16 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,4392 m3
17 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0558 100m2
18 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3171 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7433 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7084 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8232 tấn
22 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7934 m3
23 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8018 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4106 m3
27 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7722 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4368 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9447 tấn
30 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,3626 m3
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8933 100m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2116 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4466 100m3
34 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4466 100m3/1km
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,0194 m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3258 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6144 m3
38 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2505 m2
39 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4746 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1437 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4911 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5908 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,7688 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3287 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1244 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3479 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7954 tấn
48 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,4622 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6573 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9481 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5896 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4145 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1217 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3671 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2928 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2876 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2425 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2863 tấn
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,0427 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7854 m3
61 Xây đắp tạo kiến trúc chân cột, đấu cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9575 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5797 m3
64 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,184 m2
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8708 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3286 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9096 m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1654 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2128 tấn
71 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0877 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,2196 m2
73 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7153 tấn
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0204 100m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,804 m2
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,804 m2
77 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8492 tấn
78 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,437 m2
79 Sản xuất trụ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Tay vịn gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,23 m
81 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0223 tấn
82 Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái): Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Gia công xen hoa inox cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3092 tấn
85 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,84 m2
86 Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m2
87 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: Khóa đa điểm, 06 bản lề 3D: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
88 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: Khóa đa điểm, 03 bản lề 3D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
89 Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,84 m2
90 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, 3 cánh mở trượt : Khóa đa điểm, 06 bản lề 3D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
91 Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh: Khóa đa điểm, 03 bản lề 3D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
92 Gia công, lắp dựng cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,96 m2
93 Mô tơ, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
94 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,84 m2 cấu kiện
95 SX Vách kính nhôm profile Xingfa hệ 55 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,36 m2
96 Phụ kiện vách kính: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
97 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,36 m2
98 Mua cửa sắt xếp có lá tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m2
99 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m2
100 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 395,1783 m2
101 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,688 m2
102 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,268 m2
103 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,244 m2
104 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 775,5104 m2
105 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,3184 m2
106 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 597,3656 m2
107 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 383,5746 m2
108 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,4096 m2
109 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 661,12 m
110 Đắp lô gô y tế, chữ "TRẠM Y TẾ XÃ ĐỊNH HÓA" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
111 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m
112 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,4768 m2
113 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.012,828 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.054,351 m2
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3579 100m2
116 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
117 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
118 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
119 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
120 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
121 Mua và lắp dặt móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
122 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
123 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
124 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
125 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 cái
126 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10 + 1x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 640 m
131 Lắp đặt ống gen ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
132 Lắp đặt ống gen ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
133 Dây đồng nối đất 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
134 Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
135 Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
136 Tủ điện 200x250x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
137 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
138 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
139 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
140 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
141 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
142 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 máy
143 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cuộn
144 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 hộp
145 Máy điện thoại bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
146 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
147 Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
148 Lắp đặt ống gen ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
149 Tủ SWITCH 12 tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
150 ổ cắm JACK mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
151 Dây cáp mạng UTP 5E đi trong ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
152 Dây cáp nhẩy mạng UTP 5E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
153 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo vệ cáp D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
154 Hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
155 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
156 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
157 Sứ ốp chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
158 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
159 Cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
160 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
161 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
162 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
163 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
164 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
165 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
166 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
167 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
168 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
169 Lắp đặt vòi xả nhanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
170 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
171 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
172 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
173 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
174 Lắp đặt máy bơm 1,5 KW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
175 Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
176 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
177 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
178 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
179 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
180 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
181 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
182 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
183 Cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
184 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
185 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
186 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
187 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
188 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
189 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
190 Rắc co D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
191 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
192 Rắc co D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
193 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
196 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
197 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
198 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
199 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
200 Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
201 Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
202 Lắp đặt tê vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
203 Lắp đặt tê vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
204 Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
205 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
206 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
207 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
208 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
209 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
210 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
211 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 100m
212 Giọ chắn rác thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
213 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
214 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,558 m3
215 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,684 m3
216 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
217 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1158 tấn
218 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4634 m3
219 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0525 tấn
220 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0314 100m2
221 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
222 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4284 m3
223 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,95 m2
224 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7915 m2
225 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4672 m2
B LÁN TIÊM CHỦNG
1 Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0077 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
3 Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1536 100m2
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,578 100m3
7 Mua đất đồi Tam Điệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,764 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,039 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,039 m3
10 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3642 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3642 tấn
12 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3743 tấn
13 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3743 tấn
14 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0431 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0431 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,3458 1m2
17 Mua bu lông D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1971 100m2
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II hệ số mở mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6596 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4901 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,3133 100m
4 Đá 4x6 đệm đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3283 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3283 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,9155 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2372 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2462 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3786 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1029 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4735 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5308 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 100m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,619 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6633 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7829 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0351 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2117 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,193 100m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,0348 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,9686 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,46 m
23 Mua thép hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 887,21 kg
24 Gia công hàng rào song sắt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,553 m2
25 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,553 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,553 1m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 317,004 m2
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9728 m3
29 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,072 100m
30 Đá 4x6 đệm đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,445 m3
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1745 m3
34 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0935 100m2
35 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1566 100m2
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2432 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0216 tấn
38 Xây cột, trụ bằng gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7513 m3
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,196 m2
40 Đắp đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 trụ
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,196 m2
42 Mua cổng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
D SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN CÂY, VƯỜN THUỐC, VỈA HÈ
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,374 100m3
2 Mua đất đồi Tam Điệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,612 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,229 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,9 m3
5 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,58 10m
6 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229 m2
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8658 m3
8 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0779 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7823 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7823 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9109 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,115 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,06 m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,863 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1848 100m2
16 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4463 100kg
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1108 100m3
19 Mua đất đồi Tam Điệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,652 m3
20 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5578 1m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M400, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1859 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5399 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,676 m2
24 Lát đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1532 m2
25 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 m3
26 Trồng cây bóng mát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
27 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0587 100m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,35 m3
29 Lát gạch vỉa hè 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5 m2
30 Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9893 m3
31 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1708 100m2
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,38 m3
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
E BỂ NƯỚC
1 Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6414 100m3
2 Đóng cọc tre, dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7052 100m
3 Đá 4x6 chèn đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,741 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,741 m3
5 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6347 m3
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1168 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2838 100m2
8 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0338 tấn
9 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,074 tấn
10 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0256 m3
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,6 m2
12 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9638 m3
13 Nắp bể bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
F PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,57 m2
2 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 m2
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4508 m2
5 Tháo dỡ vì kèo gỗ, lanh tô, rui, mè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
6 Tháo dỡ xà gồ, vỉ kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,62 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,757 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7544 m3
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,5697 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1408 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1408 100m3/1km
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,3 m2
13 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
14 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,3 m2
15 Tháo dỡ vỉ kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,3 m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8775 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9791 m3
18 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,4772 m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2233 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2233 100m3/1km
21 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m2
22 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,535 m2
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,2177 m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7375 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7375 100m3/1km
26 Tháo dỡ biển hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
27 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,34 m2
28 Tháo dỡ vỉ kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,24 m2
29 Tháo dỡ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
30 Tháo dỡ các hạng mục phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 công
G THIẾT BỊ
1 Máy điều hòa 1 chiều 9000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.389E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. -Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->