Gói thầu: Xây lắp - SCL 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210319332-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Xây lắp - SCL 2021
Số hiệu KHLCNT 20210318801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 15:58:00 đến ngày 2021-03-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 257,674,877 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Nhà thầu tự tính toán chi phí 1 Khoản
2 Thí nghiệm vật liệu đầu vào: Boulon, Ghíp nối IPC, kẹp treo, kẹp ngừng cáp ABC . . .. Nhà thầu tự tính toán chi phí (theo khối lượng mô tả tại chương 5) 1 Khoản
3 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu; Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu; Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba. Nhà thầu tự tính toán chi phí 1 Khoản
B Phần VTTB Do Chủ Đầu Tư Cấp (A Cấp)
1 Sắt góc L75 x75 x8x2200x8 Vật tư A cấp 6 cây
2 Sắt góc L50 x50 x5x810 Vật tư A cấp 12 cây
3 Cáp ACXH50 Vật tư A cấp 7.500 m
4 Cáp ACXH70 Vật tư A cấp 5.777 m
5 Dây buộc cổ sứ đơn TTF 1202 (70-95mm2) Vật tư A cấp 144 cái
6 Dây buộc cổ sứ góc SSF 2202 (70-95mm2) Vật tư A cấp 146 cái
C Phần VTTB Do Nhà Thầu Cấp (B Cấp)
1 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
2 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
3 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
4 Boulon mắt 16x300+ long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 Bộ
5 Sứ chằng lớn (HLS) Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
6 Kẹp cáp 3 bulon 5/8"/Zn (B46x130) Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
7 Cáp thép 5/8'(18 mét) Mô tả kỹ thuật theo chương V  8,69 kg
8 Yếm cáp dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
9 Máng che dây chằng dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
10 Ty neo Þ18x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
11 Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
12 Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
13 Hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
14 Kẹp ép cỡ dây 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  54 cái
15 Kẹp ép cỡ dây 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
16 Kẹp ép WR cỡ dây 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
17 Giáp níu dừng dây cỡ dây 50 + mắc nối + yếm U Mô tả kỹ thuật theo chương V  54 cái
18 Giáp níu dừng dây cỡ dây 70 + mắc nối + yếm U Mô tả kỹ thuật theo chương V  60 cái
19 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cuộn
20 Ống co nhiệt φ30 (mỗi vị trí 0,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 mét
21 Chụp kẹp quai hotline Mô tả kỹ thuật theo chương V  82 cái
22 Chụp FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V  27 bộ
23 Chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 cái
24 Chụp MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V  15 cái
25 Ống nối cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
26 Ống nối cỡ dây 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
27 Khánh đơn bắt chuỗi polymer kép Mô tả kỹ thuật theo chương V  72 cái
28 Sứ treo polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V  60 chuỗi
29 Móc treo chữ U Þ16 dài Mô tả kỹ thuật theo chương V  120 cái
30 Sứ đứng 24kV ĐR 540mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  27 cái
31 Ty sứ 24kV có bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V  30 cái
D Phần nhân công – nhà thầu
E Nhân công lắp mới
1 Lắp bộ xà kép 2.2m trụ néo thẳng - 58,628kg 3 bộ
2 Lắp bộ dây néo 1 Bộ
3 Căng dây cáp ACXH50 mm2 >10m 7,353 km
4 Căng dây cáp ACXH70 mm2 >10m 5,664 km
5 Lắp kẹp cáp (kẹp ép WR nhánh rẽ, TBA, tiếp địa) 84 cái
6 Lắp sứ treo 60 cái
7 Lắp sứ đứng 24kV 27 bộ
F Nhân công tháo gỡ
1 Tháo sứ đứng + ty 6 sứ
2 Lắp sứ đứng + ty 6 sứ
3 Tháo sứ thủy tinh 2 bát 30 chuỗi
4 Lắp sứ thủy tinh 2 bát 30 chuỗi
5 Tháo chuỗi polymer 24 chuỗi
6 Lắp chuỗi polymer 24 chuỗi
G Phần thu hồi
1 Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 (>10m) 7,353 km
2 Cáp nhôm trần lõi thép AC70 mm2 (>10m) 5,664 km
3 Tháo sứ đứng 1 bộ
4 Tháo sứ đứng 1 bộ
5 Tháo bộ đà 1.660m đơn (26,55 kg) 1 bộ
6 Tháo bộ đà 1.660m đỡ (51,57 kg) 1 bộ
7 Tháo Bộ chằng xuống 1 bộ
8 Tháo sứ thủy tinh 2 bát 3 chuỗi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 367.0 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 74.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có: - Hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Hóa đơn GTGT và giấy báo có của Ngân hàng cho các hóa đơn GTGT này. Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 172 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 344 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->