Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210371018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210347932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 15:29:00 đến ngày 2021-04-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,667,786,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,9 | m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,6 | m3 |
| 3 | Thuê xe chuyên dụng để vận chuyển bùn rác cặn bã (Mỗi chuyến 4m3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | chuyến |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 206,5 | m3 |
| 5 | Phá bê tông móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,05 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8645 | 100m3 |
| 7 | Đào móng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,642 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,16 | 100m |
| 9 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,23 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,23 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,46 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,18 | m3 |
| 14 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,81 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,44 | m2 |
| 16 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm dan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 27 | Lắp dựng tấm đan cửa thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 29 | Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,82 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cửa thu đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 38 | Đào móng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,829 | m3 |
| 39 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,92 | 100m |
| 40 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,63 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,63 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,26 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,04 | m3 |
| 45 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,53 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,61 | m2 |
| 47 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,07 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm dan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển đất thừa\ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 58 | Lắp dựng tấm đan cửa thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 60 | Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cửa thu đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 66 | Lắp các loại cấu kiện bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 69 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3675 | 100m2 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ để đào cống D600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,1875 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8419 | 100m3 |
| 72 | Đào đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 665,9569 | m3 |
| 73 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,923 | 100m |
| 74 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,985 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,985 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,642 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,242 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,067 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,433 | tấn |
| 80 | Lắp đặt đế cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 481 | cấu kiện |
| 81 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | đoạn ống |
| 82 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151 | mối nối |
| 83 | Đắp đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 844,9148 | m3 |
| 84 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp cống và hè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 954,7551 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6595 | 100m3 |
| 86 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8021 | 100m2 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ để đào cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,052 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2005 | 100m3 |
| 89 | Đào đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,1148 | m3 |
| 90 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | 100m |
| 91 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,744 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,744 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,664 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,457 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 97 | Lắp đặt đế cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cấu kiện |
| 98 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | đoạn ống |
| 99 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | mối nối |
| 100 | Đắp đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,2 | m3 |
| 101 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,376 | m3 |
| 102 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5312 | 100m3 |
| 103 | Đào nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,6148 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,826 | 100m3 |
| 105 | Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,376 | 100m2 |
| 106 | Đắp đất nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,7 | m3 |
| 107 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,501 | m3 |
| 108 | Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,026 | 100m3 |
| 109 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,016 | m3 |
| 110 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,106 | 100m3 |
| 111 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,449 | 100m3 |
| 112 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,93 | 100m2 |
| 113 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,868 | 100 tấn |
| 114 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,93 | 100m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | m3 |
| 116 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | 100m2 |
| 117 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 276 | m2 |
| 118 | Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,09 | m3 |
| 119 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,797 | 100m2 |
| 120 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 690 | m |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,625 | m3 |
| 122 | Ván khuôn cho bê tông móng đan ranh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,665 | 100m2 |
| 123 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,25 | m2 |
| 124 | Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,975 | m3 |
| 125 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,197 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt viên đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.330 | cái |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,154 | m3 |
| 128 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 441,541 | m2 |
| 129 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,45 | m2 |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,553 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | m3 |
| 132 | Thép ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | kg |
| 133 | Gia công, lắp dựng thép góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7 | kg |
| 134 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,946 | m2 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,21 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,656 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4749 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3848 | 100m2 |
| 6 | Bu lông chân cột M18, L=300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | chiếc |
| 7 | Gia công, lắp dựng khung định vị bulong chôn trong đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | khung |
| 8 | Đào đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,816 | m3 |
| 9 | Lấp đất móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,254 | m3 |
| 10 | Lấp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2605 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3401 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8238 | 100m3/1km |
| 13 | Thân cột thép bát giác tròn côn,H=6m, mạ kẽm đường kính 78 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cột |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cột tại hiện trường, cột thép H=6m ô tô tải 10 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cột |
| 16 | Cần đèn CD-B01, cao 2m vươn 1,5m đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 17 | Đèn đường LED 150w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 18 | Tay bắt đèn cầu 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | tay |
| 19 | Lắp đặt đèn cầu cao 4,5m, xe thang 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 20 | Lắp đầu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | đầu cáp |
| 21 | Luồn cáp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 1 đầu cáp |
| 22 | Bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bảng |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bảng |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 25 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 cửa |
| 26 | Dây cáp ngầm 0,6/1kV – Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 359,65 | md |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 359,65 | m |
| 28 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | md |
| 29 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 30 | Ống cứng luồn dây điện HDPE D65/50 (PN12.5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 401,65 | md |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 401,65 | m |
| 32 | Cút góc D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 33 | Cút tê D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Tủ điều kiển đèn trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 35 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 36 | Lắp đặt biển báo cáp trên mặt hè toàn tuyến với mật độ 20m/ biển báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống sét L60x60x6 dài 2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 41 | Bật sắt D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 42 | Giá đỡ dây dẫn sét thép dẹt 25x4; L=100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 43 | Bản mã 150x200x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 44 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 45 | Bu lông vành đệm M12x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 46 | Ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | md |
| 47 | Chi phí kiểm định hệ thống chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ctr |
| C | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí đấu nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí sử dụng điện 1 năm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.567.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.701.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi