Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210371018-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210347932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 15:29:00 đến ngày 2021-04-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,667,786,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64,9 m3
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 141,6 m3
3 Thuê xe chuyên dụng để vận chuyển bùn rác cặn bã (Mỗi chuyến 4m3) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 chuyến
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 206,5 m3
5 Phá bê tông móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 115,05 m3
6 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,8645 100m3
7 Đào móng ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78,642 m3
8 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,16 100m
9 Đắp cát đen phủ đầu cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,23 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,23 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,46 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m2
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,18 m3
14 Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,81 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 69,44 m2
16 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,4 m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,78 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm dan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cấu kiện
21 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,79 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,11 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 tấn
27 Lắp dựng tấm đan cửa thu nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cấu kiện
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,47 m3
29 Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,82 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cửa thu đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m2
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,66 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 tấn
35 Lắp các loại cấu kiện bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
36 Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
37 Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
38 Đào móng ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64,829 m3
39 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,92 100m
40 Đắp cát đen phủ đầu cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,63 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,63 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,26 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m2
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,04 m3
45 Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,53 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70,61 m2
47 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,68 m2
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,07 m3
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m2
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm dan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 tấn
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cấu kiện
52 Vận chuyển đất thừa\ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,65 100m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,65 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m2
55 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,02 m3
56 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m2
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 tấn
58 Lắp dựng tấm đan cửa thu nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cấu kiện
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,36 m3
60 Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,6 m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cửa thu đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m2
63 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,61 m3
64 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m2
65 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 tấn
66 Lắp các loại cấu kiện bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
67 Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
68 Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
69 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,3675 100m2
70 Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ để đào cống D600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84,1875 m3
71 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8419 100m3
72 Đào đường ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 665,9569 m3
73 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 174,923 100m
74 Đắp cát đen phủ đầu cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,985 m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,985 m3
76 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,642 100m2
77 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43,242 m3
78 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,067 100m2
79 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,433 tấn
80 Lắp đặt đế cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 481 cấu kiện
81 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 164 đoạn ống
82 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 151 mối nối
83 Đắp đất Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 844,9148 m3
84 Vật liệu cấp phối đất núi đắp cống và hè Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 954,7551 m3
85 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,6595 100m3
86 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8021 100m2
87 Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ để đào cống D400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,052 m3
88 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2005 100m3
89 Đào đường ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,1148 m3
90 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,72 100m
91 Đắp cát đen phủ đầu cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,744 m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,744 m3
93 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 100m2
94 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,664 m3
95 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,457 100m2
96 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 tấn
97 Lắp đặt đế cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72 cấu kiện
98 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 đoạn ống
99 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 mối nối
100 Đắp đất Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55,2 m3
101 Vật liệu cấp phối đất núi đắp cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62,376 m3
102 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5312 100m3
103 Đào nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 82,6148 m3
104 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,826 100m3
105 Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,376 100m2
106 Đắp đất nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67,7 m3
107 Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76,501 m3
108 Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,026 100m3
109 Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 119,016 m3
110 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,106 100m3
111 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,449 100m3
112 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,93 100m2
113 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,868 100 tấn
114 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,93 100m2
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,6 m3
116 Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,38 100m2
117 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 276 m2
118 Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42,09 m3
119 Ván khuôn bê tông viên bó vỉa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,797 100m2
120 Lắp đặt bó vỉa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 690 m
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,625 m3
122 Ván khuôn cho bê tông móng đan ranh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,665 100m2
123 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 166,25 m2
124 Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,975 m3
125 Ván khuôn bê tông viên đan rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,197 100m2
126 Lắp đặt viên đan rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.330 cái
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,154 m3
128 Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 441,541 m2
129 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,45 m2
130 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,553 m3
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,425 m3
132 Thép ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64,8 kg
133 Gia công, lắp dựng thép góc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,7 kg
134 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
135 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,946 m2
136 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 m3
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,21 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,656 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4749 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3848 100m2
6 Bu lông chân cột M18, L=300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52 chiếc
7 Gia công, lắp dựng khung định vị bulong chôn trong đài móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 khung
8 Đào đường ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 127,816 m3
9 Lấp đất móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,254 m3
10 Lấp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,2605 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,3401 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,8238 100m3/1km
13 Thân cột thép bát giác tròn côn,H=6m, mạ kẽm đường kính 78 dày 3mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cột
14 Lắp dựng cột thép các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,69 tấn
15 Vận chuyển cột tại hiện trường, cột thép H=6m ô tô tải 10 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cột
16 Cần đèn CD-B01, cao 2m vươn 1,5m đơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
17 Đèn đường LED 150w Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
18 Tay bắt đèn cầu 1 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 tay
19 Lắp đặt đèn cầu cao 4,5m, xe thang 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
20 Lắp đầu cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 đầu cáp
21 Luồn cáp cửa cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 1 đầu cáp
22 Bảng điện cửa cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 bảng
23 Lắp bảng điện cửa cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 bảng
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
25 Lắp cửa cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 1 cửa
26 Dây cáp ngầm 0,6/1kV – Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 359,65 md
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 359,65 m
28 Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 104 md
29 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,04 100m
30 Ống cứng luồn dây điện HDPE D65/50 (PN12.5) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 401,65 md
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 401,65 m
32 Cút góc D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
33 Cút tê D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
34 Tủ điều kiển đèn trọn bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
35 Lắp giá đỡ tủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ
36 Lắp đặt biển báo cáp trên mặt hè toàn tuyến với mật độ 20m/ biển báo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
37 Lắp đặt công tơ 3 pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
38 Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,5 m
39 Gia công và đóng cọc chống sét L60x60x6 dài 2,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cọc
40 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 m
41 Bật sắt D10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
42 Giá đỡ dây dẫn sét thép dẹt 25x4; L=100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
43 Bản mã 150x200x5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
44 Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
45 Bu lông vành đệm M12x25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
46 Ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sét Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 md
47 Chi phí kiểm định hệ thống chống sét Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 ctr
C THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 1 vị trí
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
D CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí đấu nối Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Toàn bộ
2 Chi phí sử dụng điện 1 năm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.567.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.701.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->