Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210335455-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210333028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 08:53:00 đến ngày 2021-04-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,554,392,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường 5% thủ công, đất C2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,755 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường 95% bằng máy đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,3235 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,551 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,551 | 100m3 |
| 5 | Mua đất | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,3225 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9323 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9323 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 12km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9323 | 10m3/1km |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4125 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0784 | 100m3 |
| 11 | Mua đất | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 414,9204 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 41,492 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 41,492 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 12km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 41,492 | 10m3/1km |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,8845 | m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,3981 | 100m3 |
| 17 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,166 | 100m2 |
| 18 | Bù vênh mặt đường cũ đá dăm nước mặt đường đã lèn ép tb=4cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,2568 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,6388 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,5664 | 100m2 |
| 21 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,5664 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn lề đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4032 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lề đường M250, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,03 | m3 |
| 24 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công-đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,4456 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,8021 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5309 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất bê tông bó vỉa đá 1x2, M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,5347 | m3 |
| 28 | Lắp dựng bó vỉa đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 136,14 | m |
| 29 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sắn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 136,14 | 1 cấu kiện |
| 30 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sắn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 136,14 | 1 cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,035 | 10 tấn/1km |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đan rãnh. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2451 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0421 | m3 |
| 34 | Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,035 | m2 |
| 35 | Lát tấm đan rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 272,28 | cái |
| 36 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,91 | m3 |
| 37 | Lát gạch Tezarro KT 40x40cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 149,08 | m2 |
| 38 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công-đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2571 | m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2571 | m3 |
| 40 | Xây bó hè bằng gạch vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3646 | m3 |
| B | MƯƠNG, CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,008 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 114,152 | m3 |
| 3 | Đào móng mương bằng thủ công-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38,6935 | m3 |
| 4 | Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,3518 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát mương bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 203,26 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,8802 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,8802 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,397 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,397 | m3 |
| 10 | Bê tông mương thoát nước M250, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 103,191 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,0863 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,2777 | tấn |
| 13 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,2591 | 100m2 |
| 14 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc săn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 312,7 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc săn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 312,7 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 78,175 | 10 tấn/1km |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 312,7 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối cống bằng p/p xảm vữa xi măng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 312 | mối nối |
| 19 | Quét 2 lớp nhựa bitum nóng vào cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.538,484 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 46,905 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,0401 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,486 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9075 | 100m2 |
| 24 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sắn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 312,7 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sắn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 312,7 | 1 cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 78,175 | 10 tấn/1km |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 312,7 | cái |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,43 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,44 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4987 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4987 | 100m3 |
| 32 | Đào móng mương bằng thủ công-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,074 | m3 |
| 33 | Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7741 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3129 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5019 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5019 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,26 | m3 |
| 38 | Bê tông mương M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,78 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1015 | tấn |
| 40 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn mương | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,234 | 100m2 |
| 41 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sắn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 66 | 1 cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sắn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 66 | 1 cấu kiện |
| 43 | Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 67,5 | 10 tấn/1km |
| 44 | Lắp đặt cống hộp đơn, quy cách ống: 600x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 66 | 1 đoạn ống |
| 45 | Nối cống bằng p/p xảm vữa xi măng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 66 | mối nối |
| 46 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,28 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4363 | tấn |
| 48 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,235 | 100m2 |
| 49 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sắn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 66 | 1 cấu kiện |
| 50 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sắn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 66 | 1 cấu kiện |
| 51 | Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,5 | 10 tấn/1km |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 66 | cái |
| 53 | Chi phí thuê bãi đúc cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | tháng |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m2 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m3 |
| 56 | Đào bãi thải bằng máy đào 0,8m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển thải đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | 100m3 |
| 59 | Đào đất giếng thăm, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,196 | m3 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9872 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6641 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3751 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3751 | 100m3 |
| 64 | Bê tông giếng thăm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,52 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,76 | m3 |
| 66 | Ván khuôn giếng thăm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3392 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép giếng thăm đường kính ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1985 | tấn |
| 68 | Cốt thép giếng thăm đường kính ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,74 | tấn |
| 69 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông M250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0347 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5237 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,64 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 74 | Tấm đậy giếng thăm bằng gang dày 7cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | tấm |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép hố ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6882 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3877 | tấn |
| 78 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,12 | m3 |
| 79 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,624 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,078 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0732 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 83 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép hố ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2294 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1292 | tấn |
| 86 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,04 | m3 |
| 87 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,208 | m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,026 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0244 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 91 | Đào đất hố thu nước, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8215 | m3 |
| 92 | Đào đất hố thu nước bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1561 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0548 | 100m3 |
| 94 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,16 | m3 |
| 95 | Ván khuôn hố thu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7752 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4661 | tấn |
| 97 | Bê tông móng hố thu M250, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4 | m3 |
| 98 | Bê tông tường hố thu M250, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,04 | m3 |
| 99 | Khung chắn rác bằng gang dày 3cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | 0.0 |
| 100 | Ống qua đường HDPE, D180 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 284 | m |
| 101 | Đào móng hố thu bằng thủ công-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,176 | m3 |
| 102 | Đắp đất hố thu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,392 | m3 |
| 103 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0278 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0278 | 100m3 |
| 105 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,348 | m3 |
| 106 | Hố thu ngăn mùi BTCT thành mỏng đúc sẵn KT 550x960x1120mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 107 | Ống thu nước dùng loại ống D200, u.PVC-C1,Tiền Phong | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | 0.0 |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 109 | Đào móng mương bằng thủ công-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8435 | m3 |
| 110 | Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1603 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0539 | 100m3 |
| 112 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7 | m3 |
| 113 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7 | m3 |
| 114 | Bê tông mương thoát nước M250, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,17 | m3 |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0648 | tấn |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0914 | tấn |
| 117 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn mương | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3094 | 100m2 |
| 118 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc săn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | 1 cấu kiện |
| 119 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc săn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | 1 cấu kiện |
| 120 | Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,75 | 10 tấn/1km |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | 1 đoạn ống |
| 122 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,91 | m3 |
| 123 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0771 | tấn |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0497 | tấn |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0406 | 100m2 |
| 126 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sắn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | 1 cấu kiện |
| 127 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sắn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | 1 cấu kiện |
| 128 | Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,75 | 10 tấn/1km |
| 129 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 130 | Đào móng hố ga bằng thủ công-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,336 | m3 |
| 131 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0638 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0224 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0452 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0452 | 100m3 |
| 135 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | m3 |
| 136 | Ván khuôn thép hố ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,221 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1277 | tấn |
| 138 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,98 | m3 |
| 139 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,208 | m3 |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,026 | tấn |
| 141 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0244 | 100m2 |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1cấu kiện |
| 143 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 144 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 145 | Nhân công trực đảm bảo an toàn giao thông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 180 | công |
| 146 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật (kt 0.4x0.6) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,88 | cái |
| 147 | Đèn báo an toàn giao thông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 148 | Dây nilong an toàn giao thông | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 620 | m |
| 149 | Baria chắn 2 đầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 150 | Cờ điều khiển | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 151 | Ống nhựa u.PVC D75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 152 | Sơn bề mặt ống nhựa D75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,42 | 1m2 |
| 153 | Di dời cấp nước 2 bên | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 2 bên |
| 154 | Di dời 04 vị trí cột điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | vị trí |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | 1 cần đèn |
| 2 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | 1 choá |
| 3 | Kéo dây cáp vặn xoắn 4x16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,1 | 100m |
| 4 | Khóa néo cáp vặn xoắn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | mối |
| 5 | Cổ dề vặn xoắn cột vuông đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | công/bộ |
| 6 | Cổ dề vặn xoắn cột tròn đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | công/bộ |
| 7 | Cổ dề vặn xoắn cột tròn đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | công/bộ |
| 8 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,378 | 100m |
| 9 | Kẹp nối cáp 4x16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 10 | Làm đầu cốt cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | 1 đầu cáp |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1sợi, 1ruột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này. - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở đang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi