Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210335455-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210333028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 08:53:00 đến ngày 2021-04-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,554,392,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào khuôn đường 5% thủ công, đất C2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 22,755 m3
2 Đào khuôn đường 95% bằng máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,3235 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,551 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,551 100m3
5 Mua đất Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,3225 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9323 10m3/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9323 10m3/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 12km Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9323 10m3/1km
9 Đắp đất nền đường bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4125 m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0784 100m3
11 Mua đất Theo thiết kế bản vẽ thi công 414,9204 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo thiết kế bản vẽ thi công 41,492 10m3/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km Theo thiết kế bản vẽ thi công 41,492 10m3/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 12km Theo thiết kế bản vẽ thi công 41,492 10m3/1km
15 Đắp đất nền đường bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,8845 m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,3981 100m3
17 Tạo nhám mặt đường cũ Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,166 100m2
18 Bù vênh mặt đường cũ đá dăm nước mặt đường đã lèn ép tb=4cm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,2568 100m2
19 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,6388 100m2
20 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,5664 100m2
21 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,5664 100m2
22 Ván khuôn lề đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,4032 100m2
23 Bê tông lề đường M250, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 24,03 m3
24 Đào móng bó vỉa bằng thủ công-đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,4456 m3
25 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,8021 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5309 100m2
27 Sản xuất bê tông bó vỉa đá 1x2, M200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,5347 m3
28 Lắp dựng bó vỉa đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Theo thiết kế bản vẽ thi công 136,14 m
29 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sắn Theo thiết kế bản vẽ thi công 136,14 1 cấu kiện
30 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sắn Theo thiết kế bản vẽ thi công 136,14 1 cấu kiện
31 Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo thiết kế bản vẽ thi công 34,035 10 tấn/1km
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đan rãnh. Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2451 100m2
33 Sản xuất bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, M200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0421 m3
34 Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 34,035 m2
35 Lát tấm đan rãnh Theo thiết kế bản vẽ thi công 272,28 cái
36 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,91 m3
37 Lát gạch Tezarro KT 40x40cm Theo thiết kế bản vẽ thi công 149,08 m2
38 Đào móng bó vỉa bằng thủ công-đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,2571 m3
39 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,2571 m3
40 Xây bó hè bằng gạch vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,3646 m3
B MƯƠNG, CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,008 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo thiết kế bản vẽ thi công 114,152 m3
3 Đào móng mương bằng thủ công-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 38,6935 m3
4 Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,3518 100m3
5 Đắp cát mương bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 203,26 m3
6 Vận chuyển đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,8802 100m3
7 Vận chuyển đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,8802 100m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 34,397 m3
9 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Theo thiết kế bản vẽ thi công 34,397 m3
10 Bê tông mương thoát nước M250, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 103,191 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,0863 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,2777 tấn
13 Ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,2591 100m2
14 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc săn Theo thiết kế bản vẽ thi công 312,7 1 cấu kiện
15 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc săn Theo thiết kế bản vẽ thi công 312,7 1 cấu kiện
16 Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo thiết kế bản vẽ thi công 78,175 10 tấn/1km
17 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Theo thiết kế bản vẽ thi công 312,7 1 đoạn ống
18 Nối cống bằng p/p xảm vữa xi măng Theo thiết kế bản vẽ thi công 312 mối nối
19 Quét 2 lớp nhựa bitum nóng vào cống Theo thiết kế bản vẽ thi công 1.538,484 m2
20 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công 46,905 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,0401 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,486 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,9075 100m2
24 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sắn Theo thiết kế bản vẽ thi công 312,7 1 cấu kiện
25 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sắn Theo thiết kế bản vẽ thi công 312,7 1 cấu kiện
26 Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo thiết kế bản vẽ thi công 78,175 10 tấn/1km
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 312,7 cái
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,43 m3
29 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,44 m3
30 Vận chuyển đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4987 100m3
31 Vận chuyển đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4987 100m3
32 Đào móng mương bằng thủ công-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,074 m3
33 Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7741 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3129 100m3
35 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5019 100m3
36 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5019 100m3
37 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,26 m3
38 Bê tông mương M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,78 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1015 tấn
40 Ván khuôn kim loại, ván khuôn mương Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,234 100m2
41 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sắn Theo thiết kế bản vẽ thi công 66 1 cấu kiện
42 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sắn Theo thiết kế bản vẽ thi công 66 1 cấu kiện
43 Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo thiết kế bản vẽ thi công 67,5 10 tấn/1km
44 Lắp đặt cống hộp đơn, quy cách ống: 600x600mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 66 1 đoạn ống
45 Nối cống bằng p/p xảm vữa xi măng Theo thiết kế bản vẽ thi công 66 mối nối
46 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,28 m3
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4363 tấn
48 Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,235 100m2
49 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sắn Theo thiết kế bản vẽ thi công 66 1 cấu kiện
50 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sắn Theo thiết kế bản vẽ thi công 66 1 cấu kiện
51 Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo thiết kế bản vẽ thi công 16,5 10 tấn/1km
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 66 cái
53 Chi phí thuê bãi đúc cấu kiện Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 tháng
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 200 m2
55 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 m3
56 Đào bãi thải bằng máy đào 0,8m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,14 100m3
57 Vận chuyển thải đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,14 100m3
58 Vận chuyển thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,14 100m3
59 Đào đất giếng thăm, đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,196 m3
60 Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9872 100m3
61 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6641 100m3
62 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3751 100m3
63 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3751 100m3
64 Bê tông giếng thăm, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,52 m3
65 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,76 m3
66 Ván khuôn giếng thăm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3392 100m2
67 Cốt thép giếng thăm đường kính ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1985 tấn
68 Cốt thép giếng thăm đường kính ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,74 tấn
69 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông M250 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 m3
70 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0347 tấn
71 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5237 tấn
72 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,64 100m2
73 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
74 Tấm đậy giếng thăm bằng gang dày 7cm Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 tấm
75 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,2 m3
76 Ván khuôn thép hố ga Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6882 100m2
77 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3877 tấn
78 Bê tông hố ga M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,12 m3
79 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200. Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,624 m3
80 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,078 tấn
81 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan. Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0732 100m2
82 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
83 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4 m3
84 Ván khuôn thép hố ga Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2294 100m2
85 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1292 tấn
86 Bê tông hố ga M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,04 m3
87 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200. Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,208 m3
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,026 tấn
89 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan. Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0244 100m2
90 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
91 Đào đất hố thu nước, đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8215 m3
92 Đào đất hố thu nước bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1561 100m3
93 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0548 100m3
94 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,16 m3
95 Ván khuôn hố thu Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7752 100m2
96 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4661 tấn
97 Bê tông móng hố thu M250, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,4 m3
98 Bê tông tường hố thu M250, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,04 m3
99 Khung chắn rác bằng gang dày 3cm Theo thiết kế bản vẽ thi công 24 0.0
100 Ống qua đường HDPE, D180 Theo thiết kế bản vẽ thi công 284 m
101 Đào móng hố thu bằng thủ công-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,176 m3
102 Đắp đất hố thu Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,392 m3
103 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0278 100m3
104 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0278 100m3
105 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,348 m3
106 Hố thu ngăn mùi BTCT thành mỏng đúc sẵn KT 550x960x1120mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
107 Ống thu nước dùng loại ống D200, u.PVC-C1,Tiền Phong Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 0.0
108 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
109 Đào móng mương bằng thủ công-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8435 m3
110 Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1603 100m3
111 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0539 100m3
112 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7 m3
113 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7 m3
114 Bê tông mương thoát nước M250, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,17 m3
115 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0648 tấn
116 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0914 tấn
117 Ván khuôn kim loại, ván khuôn mương Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3094 100m2
118 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc săn Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 1 cấu kiện
119 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc săn Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 1 cấu kiện
120 Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,75 10 tấn/1km
121 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 1 đoạn ống
122 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,91 m3
123 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0771 tấn
124 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0497 tấn
125 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0406 100m2
126 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sắn Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 1 cấu kiện
127 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sắn Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 1 cấu kiện
128 Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,75 10 tấn/1km
129 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
130 Đào móng hố ga bằng thủ công-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,336 m3
131 Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0638 100m3
132 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0224 100m3
133 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0452 100m3
134 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0452 100m3
135 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4 m3
136 Ván khuôn thép hố ga Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,221 100m2
137 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1277 tấn
138 Bê tông hố ga M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,98 m3
139 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200. Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,208 m3
140 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,026 tấn
141 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan. Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0244 100m2
142 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 1cấu kiện
143 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
144 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
145 Nhân công trực đảm bảo an toàn giao thông Theo thiết kế bản vẽ thi công 180 công
146 Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật (kt 0.4x0.6) Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,88 cái
147 Đèn báo an toàn giao thông Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 Cái
148 Dây nilong an toàn giao thông Theo thiết kế bản vẽ thi công 620 m
149 Baria chắn 2 đầu Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 Cái
150 Cờ điều khiển Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 Cái
151 Ống nhựa u.PVC D75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,16 100m
152 Sơn bề mặt ống nhựa D75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,42 1m2
153 Di dời cấp nước 2 bên Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 2 bên
154 Di dời 04 vị trí cột điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 vị trí
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 1 cần đèn
2 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 1 choá
3 Kéo dây cáp vặn xoắn 4x16mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,1 100m
4 Khóa néo cáp vặn xoắn Theo thiết kế bản vẽ thi công 11 mối
5 Cổ dề vặn xoắn cột vuông đơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 công/bộ
6 Cổ dề vặn xoắn cột tròn đơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 công/bộ
7 Cổ dề vặn xoắn cột tròn đôi Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 công/bộ
8 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,378 100m
9 Kẹp nối cáp 4x16mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 22 cái
10 Làm đầu cốt cáp Theo thiết kế bản vẽ thi công 22 1 đầu cáp
11 Thí nghiệm cáp lực, điện áp = Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 1sợi, 1ruột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.05E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này. - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở đang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->